Gói thầu: Gói thầu số VTC 07.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp gối - khớp vai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079710-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói thầu số VTC 07.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp gối - khớp vai
Số hiệu KHLCNT PL2300059456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 24,347,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 243.479.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300130958 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 1, bảo gồm:Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Lớp đệm mâm chày, Xi măng, Vít bịt mâm chày 4,240,000,000 6.360.000.000 9021xxxx 2.968.000.000 26.7
2 PP2300130959 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 2, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Bánh chè, Xi măng 1,740,000,000 2.610.000.000 9021xxxx 1.218.000.000 10
3 PP2300130960 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 3, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Đĩa đệm mâm chày, Bánh chè, Xi măng 1,676,400,000 2.514.600.000 9021xxxx 1.173.480.000 10
4 PP2300130961 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 4, bao gồm:Lồi cầu, Mâm chày, Lót đệm mâm chày, Xi măng 4,017,600,000 6.026.400.000 9021xxxx 2.812.320.000 26.7
5 PP2300130962 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 12, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Lớp đệm mâm chày, Bánh chè, Xi măng 2,450,000,000 3.675.000.000 9021xxxx 1.715.000.000 11.7
6 PP2300130963 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 14, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Đệm mâm chày di động, Mâm chày, Xi măng 6,432,000,000 9.648.000.000 9021xxxx 4.502.400.000 40
7 PP2300130964 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng bao gồm: Chuôi khớp, Cổ chuôi, Đầu nối, Đầu chỏm khớp, Xi măng 2,600,000,000 3.900.000.000 9021xxxx 1.820.000.000 13.3
8 PP2300130965 - Khớp vai toàn phần không xi măng bao gồm: Chuôi khớp, Cổ chuôi, Lớp đệm, Chỏm khớp, Ổ chảo, Vít 266,000,000 399.000.000 9021xxxx 186.200.000 0.7
9 PP2300130966 - Miếng ghép bù xương lồi cầu 174,000,000 261.000.000 9021xxxx 121.800.000 5
10 PP2300130967 - Miếng ghép bù xương mâm chày 174,000,000 261.000.000 9021xxxx 121.800.000 5
11 PP2300130968 - Chuôi nối dài xương đùi 242,400,000 363.600.000 9021xxxx 169.680.000 5
12 PP2300130969 - Đầu chuyển trục chuôi 145,200,000 217.800.000 9021xxxx 101.640.000 5
13 PP2300130970 - Chuôi nối dài xương chày 190,350,000 285.525.000 9021xxxx 133.245.000 5
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 1, bảo gồm:Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Lớp đệm mâm chày, Xi măng, Vít bịt mâm chày
Mã phần lô PP2300130958
Giá từng phần lô 4,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.968.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 2, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Bánh chè, Xi măng
Mã phần lô PP2300130959
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 3, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Đĩa đệm mâm chày, Bánh chè, Xi măng
Mã phần lô PP2300130960
Giá từng phần lô 1,676,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 4, bao gồm:Lồi cầu, Mâm chày, Lót đệm mâm chày, Xi măng
Mã phần lô PP2300130961
Giá từng phần lô 4,017,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.026.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 12, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Mâm chày, Lớp đệm mâm chày, Bánh chè, Xi măng
Mã phần lô PP2300130962
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 14, bao gồm:Lồi cầu xương đùi, Đệm mâm chày di động, Mâm chày, Xi măng
Mã phần lô PP2300130963
Giá từng phần lô 6,432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.502.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ khớp vai bán phần có xi măng bao gồm: Chuôi khớp, Cổ chuôi, Đầu nối, Đầu chỏm khớp, Xi măng
Mã phần lô PP2300130964
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Khớp vai toàn phần không xi măng bao gồm: Chuôi khớp, Cổ chuôi, Lớp đệm, Chỏm khớp, Ổ chảo, Vít
Mã phần lô PP2300130965
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng ghép bù xương lồi cầu
Mã phần lô PP2300130966
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2300130967
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Chuôi nối dài xương đùi
Mã phần lô PP2300130968
Giá từng phần lô 242,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đầu chuyển trục chuôi
Mã phần lô PP2300130969
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2300130970
Giá từng phần lô 190,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->