Gói thầu: Gói thầu số VTC12.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp gối nhân tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500435944-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VTC12.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp gối nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2500243791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 203,616,750,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500459721 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 1, bao gồm: 4,988,000,000 3.733.857.143 9021xxxx 1.247.000.000 6,164 74,820,000
2 PP2500459722 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 2, bao gồm: 27,450,000,000 20.539.285.715 9021xxxx 6.862.500.000 27,740 411,750,000
3 PP2500459723 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 3, bao gồm: 5,712,000,000 4.276.857.143 9021xxxx 1.428.000.000 6,164 85,680,000
4 PP2500459724 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 4, bao gồm: 13,250,000,000 9.937.500.000 9021xxxx 3.312.500.000 15,411 198,750,000
5 PP2500459725 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 5, bao gồm: 23,600,000,000 17.614.285.714 9021xxxx 5.900.000.000 24,658 354,000,000
6 PP2500459726 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 6, bao gồm: 20,800,000,000 15.557.142.858 9021xxxx 5.200.000.000 24,658 312,000,000
7 PP2500459727 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 7, bao gồm: 29,250,000,000 21.937.500.000 9021xxxx 7.312.500.000 27,74 438,750,000
8 PP2500459728 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 8, bao gồm: 3,912,750,000 2.930.991.071 9021xxxx 978.187.500 3,082 58,691,250
9 PP2500459729 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 9, bao gồm: 17,500,000,000 13.125.000.000 9021xxxx 4.375.000.000 15,411 262,500,000
10 PP2500459730 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 10 (có vitamin E), bao gồm: 23,175,000,000 17.381.250.000 9021xxxx 5.793.750.000 27,740 347,625,000
11 PP2500459731 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 11 (có vitamin E), bao gồm: 11,000,000,000 8.221.428.572 9021xxxx 2.750.000.000 12,329 165,000,000
12 PP2500459732 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 12 (có vitamin E), bao gồm: 5,600,000,000 4.200.000.00 9021xxxx 1.400.000.000 6,164 84,000,000
13 PP2500459733 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 13, bao gồm: 2,325,000,000 1.743.750.000 9021xxxx 581.250.000 3,082 34,875,000
14 PP2500459734 - Bộ khớp gối toàn phần không xi măng loại số 16, bao gồm: 7,950,000,000 5.962.500.000 9021xxxx 1.987.500.000 9,247 119,250,000
15 PP2500459735 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 17 (thay lại ), bao gồm: 4,004,000,000 3.003.000.000 9021xxxx 1.001.000.000 3,082 60,060,000
16 PP2500459736 - Miếng ghép bù xương lồi cầu 580,000,000 435.000.000 9021xxxx 145.000.000 3,082 8,700,000
17 PP2500459737 - Miếng ghép bù xương mâm chày 580,000,000 435.000.000 9021xxxx 145.000.000 3,082 8,700,000
18 PP2500459738 - Chuôi nối dài xương đùi 808,000,000 606.000.000 9021xxxx 202.000.000 3,082 12,120,000
19 PP2500459739 - Đầu chuyển trục chuôi 484,000,000 363.000.000 9021xxxx 121.000.000 3,082 7,260,000
20 PP2500459740 - Chuôi nối dài xương chày 648,000,000 486.000.000 9021xxxx 162.000.000 3,082 9,720,000
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 1, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459721
Giá từng phần lô 4,988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.733.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 2, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459722
Giá từng phần lô 27,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.539.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 3, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459723
Giá từng phần lô 5,712,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.276.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 4, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459724
Giá từng phần lô 13,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 5, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459725
Giá từng phần lô 23,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.614.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,658
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 6, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459726
Giá từng phần lô 20,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.557.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,658
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 7, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459727
Giá từng phần lô 29,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,74
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 8, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459728
Giá từng phần lô 3,912,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.930.991.071
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,691,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 9, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459729
Giá từng phần lô 17,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 10 (có vitamin E), bao gồm:
Mã phần lô PP2500459730
Giá từng phần lô 23,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.381.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.793.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 11 (có vitamin E), bao gồm:
Mã phần lô PP2500459731
Giá từng phần lô 11,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.221.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 12 (có vitamin E), bao gồm:
Mã phần lô PP2500459732
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 13, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459733
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần không xi măng loại số 16, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459734
Giá từng phần lô 7,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.962.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại số 17 (thay lại ), bao gồm:
Mã phần lô PP2500459735
Giá từng phần lô 4,004,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.003.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng ghép bù xương lồi cầu
Mã phần lô PP2500459736
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2500459737
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chuôi nối dài xương đùi
Mã phần lô PP2500459738
Giá từng phần lô 808,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Đầu chuyển trục chuôi
Mã phần lô PP2500459739
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2500459740
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->