Gói thầu: Gói thầu số VTC14.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp háng nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436490-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VTC14.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp háng nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2500243791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 379,383,750,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500459837 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 1, bao gồm: 2,550,000,000 1.912.500.000 9021xxxx 637.500.000 3,082 38,250,000
2 PP2500459838 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 2, bao gồm: 7,350,000,000 5.512.500.000 9021xxxx 1.837.500.000 9,247 110,250,000
3 PP2500459839 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 3, bao gồm: 5,166,000,000 3.874.500.000 9021xxxx 1.291.500.000 6,164 77,490,000
4 PP2500459840 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 4, bao gồm: 2,644,500,000 1.983.375.000 9021xxxx 661.125.000 3,082 39,667,500
5 PP2500459841 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 5, bao gồm: 5,300,000,000 3.975.000.000 9021xxxx 1.325.000.000 6,164 79,500,000
6 PP2500459842 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 6, bao gồm: 5,200,000,000 3.900.000.000 9021xxxx 1.300.000.000 6,164 78,000,000
7 PP2500459843 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 7, bao gồm: 2,858,250,000 2.143.687.500 9021xxxx 714.562.500 3,082 42,873,750
8 PP2500459844 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 8, bao gồm: 6,812,500,000 5.109.375.000 9021xxxx 1.703.125.000 7,705 102,187,500
9 PP2500459845 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 9, bao gồm: 6,600,000,000 4.921.428.572 9021xxxx 1.650.000.000 6,164 99,000,000
10 PP2500459846 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 11, bao gồm: 2,670,000,000 2.002.500.000 9021xxxx 667.500.000 3,082 40,050,000
11 PP2500459847 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) loại số 12, bao gồm: 3,937,500,000 2.953.125.000 9021xxxx 984.375.000 4,315 59,062,500
12 PP2500459848 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) loại số 13, bao gồm: 8,250,000,000 6.187.500.000 9021xxxx 2.062.500.000 9,247 123,750,000
13 PP2500459849 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) loại số 14, bao gồm: 16,240,000,000 12.180.000.000 9021xxxx 4.060.000.000 17,877 243,600,000
14 PP2500459850 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) ổ cối in 3D loại số 15, bao gồm: 8,100,000,000 6.075.000.000 9021xxxx 2.025.000.000 9,247 121,500,000
15 PP2500459851 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) ổ cối in 3D loại số 17, bao gồm: 5,340,000,000 4.005.000.000 9021xxxx 1.335.000.000 9,247 80,100,000
16 PP2500459852 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) ổ cối in 3D loại số 17, bao gồm: 21,900,000,000 16.425.000.000 9021xxxx 5.475.000.000 18,493 328,500,000
17 PP2500459853 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 1 , bao gồm: 17,500,000,000 13.125.000.000 9021xxxx 4.375.000.000 21,575 262,500,000
18 PP2500459854 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 2, bao gồm: 8,850,000,000 6.637.500.000 9021xxxx 2.212.500.000 9,247 132,750,000
19 PP2500459855 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 3, bao gồm: 6,000,000,000 4.500.000.000 9021xxxx 1.500.000.000 6,164 90,000,000
20 PP2500459856 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 4, bao gồm: 11,800,000,000 8.850.000.000 9021xxxx 2.950.000.000 12,329 177,000,000
21 PP2500459857 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 5, bao gồm: 15,000,000,000 11.250.000.000 9021xxxx 3.750.000.000 15,411 225,000,000
22 PP2500459858 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 6, bao gồm: 7,093,500,000 5.320.125.000 9021xxxx 1.773.375.000 6,164 106,402,500
23 PP2500459859 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 7, bao gồm: 9,720,000,000 7.290.000.000 9021xxxx 2.430.000.000 9,247 145,800,000
24 PP2500459860 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 8, bao gồm: 11,100,000,000 8.282.142.857 9021xxxx 2.775.000.000 9,247 166,500,000
25 PP2500459861 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 9, bao gồm: 7,521,000,000 5.640.750.000 9021xxxx 1.880.250.000 6,164 112,815,000
26 PP2500459862 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 10, bao gồm: 11,025,000,000 8.268.750.000 9021xxxx 2.756.250.000 9,247 165,375,000
27 PP2500459863 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, ổ cối in 3D) loại số 11, bao gồm: 11,900,000,000 8.925.000.000 9021xxxx 2.975.000.000 15,411 178,500,000
28 PP2500459864 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại số 12 (Ceramicon PE) ổ cối in 3D bao gồm: 7,550,000,000 5.662.500.000 9021xxxx 1.887.500.000 6,164 113,250,000
29 PP2500459865 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, có Vitamin E) loại số 13, bao gồm: 10,710,000,000 8.032.500.000 9021xxxx 2.677.500.000 10,479 160,650,000
30 PP2500459866 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, có Vitamin E) loại số 14, bao gồm: 12,760,000,000 9.570.000.000 9021xxxx 3.190.000.000 12,329 191,400,000
31 PP2500459867 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, có Vitamin E) loại số 15, bao gồm: 15,525,000,000 11.643.750.000 9021xxxx 3.881.250.000 15,411 232,875,000
32 PP2500459868 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) có Vitamin E loại số 16, bao gồm: 15,500,000,000 11.625.000.000 9021xxxx 3.875.000.000 15,411 232,500,000
33 PP2500459869 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 1, bao gồm: 11,920,000,000 8.940.000.000 9021xxxx 2.980.000.000 12,329 178,800,000
34 PP2500459870 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 2, bao gồm: 10,420,500,000 7.815.375.000 9021xxxx 2.605.125.000 9,247 156,307,500
35 PP2500459871 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 3, bao gồm: 7,000,000,000 5.250.000.000 9021xxxx 1.750.000.000 6,164 105,000,000
36 PP2500459872 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 4, bao gồm: 3,550,000,000 2.662.500.000 9021xxxx 887.500.000 3,082 53,250,000
37 PP2500459873 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 5, bao gồm: 7,350,000,000 5.512.500.000 9021xxxx 1.837.500.000 6,164 110,250,000
38 PP2500459874 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 6, bao gồm: 7,120,000,000 5.340.000.000 9021xxxx 1.780.000.000 6,164 106,800,000
39 PP2500459875 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 7, bao gồm: 10,350,000,000 7.762.500.000 9021xxxx 2.587.500.000 9,247 155,250,000
40 PP2500459876 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 8, bao gồm: 12,975,000,000 9.688.392.857 9021xxxx 3.243.750.000 9,247 194,625,000
41 PP2500459877 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại số 9 (Ceramicon Ceramic)ổ cối in 3D bao gồm: 4,100,000,000 3.075.000.000 9021xxxx 1.025.000.000 3,082 61,500,000
42 PP2500459878 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) chuôi dài, bao gồm: 735,000,000 551.250.000 9021xxxx 183.750.000 0,616 11,025,000
43 PP2500459879 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, bao gồm: 4,400,000,000 3.300.000.00 9021xxxx 1.100.000.000 3,082 66,000,000
44 PP2500459880 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng loại số 1 bao gồm: 7,275,000,000 5.456.250.000 9021xxxx 1.818.750.000 3,082 109,125,000
45 PP2500459881 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng loại số 2 bao gồm: 1,715,000,000 1.286.250.000 9021xxxx 428.750.000 0,616 25,725,000
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 1, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459837
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 2, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459838
Giá từng phần lô 7,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 3, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459839
Giá từng phần lô 5,166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.874.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 4, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459840
Giá từng phần lô 2,644,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.983.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,667,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 5, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459841
Giá từng phần lô 5,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 6, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459842
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 7, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459843
Giá từng phần lô 2,858,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,873,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 8, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459844
Giá từng phần lô 6,812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.109.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,705
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 9, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459845
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.921.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) loại số 11, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459846
Giá từng phần lô 2,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) loại số 12, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459847
Giá từng phần lô 3,937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,315
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) loại số 13, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459848
Giá từng phần lô 8,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) loại số 14, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459849
Giá từng phần lô 16,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,877
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) ổ cối in 3D loại số 15, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459850
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) ổ cối in 3D loại số 17, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459851
Giá từng phần lô 5,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE) ổ cối in 3D loại số 17, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459852
Giá từng phần lô 21,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 1 , bao gồm:
Mã phần lô PP2500459853
Giá từng phần lô 17,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 2, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459854
Giá từng phần lô 8,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 3, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459855
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 4, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459856
Giá từng phần lô 11,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 5, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459857
Giá từng phần lô 15,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 6, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459858
Giá từng phần lô 7,093,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.320.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.773.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,402,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 7, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459859
Giá từng phần lô 9,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 8, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459860
Giá từng phần lô 11,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.282.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 9, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459861
Giá từng phần lô 7,521,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) loại số 10, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459862
Giá từng phần lô 11,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, ổ cối in 3D) loại số 11, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459863
Giá từng phần lô 11,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại số 12 (Ceramicon PE) ổ cối in 3D bao gồm:
Mã phần lô PP2500459864
Giá từng phần lô 7,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.662.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, có Vitamin E) loại số 13, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459865
Giá từng phần lô 10,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,479
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, có Vitamin E) loại số 14, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459866
Giá từng phần lô 12,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE, có Vitamin E) loại số 15, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459867
Giá từng phần lô 15,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.643.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.881.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon PE) có Vitamin E loại số 16, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459868
Giá từng phần lô 15,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 1, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459869
Giá từng phần lô 11,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.940.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 2, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459870
Giá từng phần lô 10,420,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.815.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.605.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 3, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459871
Giá từng phần lô 7,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 4, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459872
Giá từng phần lô 3,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.662.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 5, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459873
Giá từng phần lô 7,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 6, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459874
Giá từng phần lô 7,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 7, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459875
Giá từng phần lô 10,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.762.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (Ceramicon Ceramic)loại số 8, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459876
Giá từng phần lô 12,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.688.392.857
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại số 9 (Ceramicon Ceramic)ổ cối in 3D bao gồm:
Mã phần lô PP2500459877
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng (CoCr on PE, có vitamin E) chuôi dài, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459878
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459879
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng loại số 1 bao gồm:
Mã phần lô PP2500459880
Giá từng phần lô 7,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.456.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.818.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng loại số 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2500459881
Giá từng phần lô 1,715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->