Gói thầu: Gói thầu số VTC16.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật khớp vai, gối nhân tạo và các vật tư khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436609-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số VTC16.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật khớp vai, gối nhân tạo và các vật tư khác
Số hiệu KHLCNT PL2500243791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 139,709,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500459896 - Bộ khớp vai bán phần không xi măng loại số 1, bao gồm: 11,520,000,000 172,800,000
2 PP2500459897 - Bộ khớp vai bán phần không xi măng loại số 2, bao gồm: 14,400,000,000 216,000,000
3 PP2500459898 - Khớp vai toàn phần không xi măng, bao gồm: 13,300,000,000 199,500,000
4 PP2500459899 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng loại số 1, bao gồm: 11,800,000,000 177,000,000
5 PP2500459900 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng loại số 2, bao gồm: 10,400,000,000 156,000,000
6 PP2500459901 - Bộ khớp vai toàn phần có xi măng loại số 3, bao gồm: 6,500,000,000 97,500,000
7 PP2500459902 - Xi măng không kháng sinh 2,520,000,000 37,800,000
8 PP2500459903 - Xi măng có kháng sinh 1,770,000,000 26,550,000
9 PP2500459904 - Sản phẩm sinh học pha kháng sinh số I 30,000,000,000 450,000,000
10 PP2500459905 - Sản phẩm sinh học pha kháng sinh số II 9,000,000,000 135,000,000
11 PP2500459906 - Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại I 83,000,000 1,245,000
12 PP2500459907 - Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại II 190,000,000 2,850,000
13 PP2500459908 - Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại III 560,000,000 8,400,000
14 PP2500459909 - Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại IV 560,000,000 8,400,000
15 PP2500459910 - Sụn nhân tạo loại III 3,500,000,000 52,500,000
16 PP2500459911 - Miếng vá gân sinh học loại I 4,600,000,000 69,000,000
17 PP2500459912 - Miếng vá gân sinh học loại II 3,600,000,000 54,000,000
18 PP2500459913 - Miếng vá gân sinh học loại III 2,800,000,000 42,000,000
19 PP2500459914 - Miếng vá gân sinh học loại IV 3,600,000,000 54,000,000
20 PP2500459915 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại I 6,495,000,000 97,425,000
21 PP2500459916 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại III 2,310,000,000 34,650,000
22 PP2500459917 - Vít xốp đường kính 4.0mm 201,600,000 3,024,000
Bộ khớp vai bán phần không xi măng loại số 1, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459896
Giá từng phần lô 11,520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp vai bán phần không xi măng loại số 2, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459897
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Khớp vai toàn phần không xi măng, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459898
Giá từng phần lô 13,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp vai bán phần có xi măng loại số 1, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459899
Giá từng phần lô 11,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp vai bán phần có xi măng loại số 2, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459900
Giá từng phần lô 10,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ khớp vai toàn phần có xi măng loại số 3, bao gồm:
Mã phần lô PP2500459901
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Xi măng không kháng sinh
Mã phần lô PP2500459902
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Xi măng có kháng sinh
Mã phần lô PP2500459903
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Sản phẩm sinh học pha kháng sinh số I
Mã phần lô PP2500459904
Giá từng phần lô 30,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Sản phẩm sinh học pha kháng sinh số II
Mã phần lô PP2500459905
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại I
Mã phần lô PP2500459906
Giá từng phần lô 83,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại II
Mã phần lô PP2500459907
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại III
Mã phần lô PP2500459908
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Xốp cầm máu phủ kháng sinh loại IV
Mã phần lô PP2500459909
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Sụn nhân tạo loại III
Mã phần lô PP2500459910
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng vá gân sinh học loại I
Mã phần lô PP2500459911
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng vá gân sinh học loại II
Mã phần lô PP2500459912
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng vá gân sinh học loại III
Mã phần lô PP2500459913
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng vá gân sinh học loại IV
Mã phần lô PP2500459914
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vít chỉ khâu sụn chêm loại I
Mã phần lô PP2500459915
Giá từng phần lô 6,495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vít chỉ khâu sụn chêm loại III
Mã phần lô PP2500459916
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vít xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500459917
Giá từng phần lô 201,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->