Gói thầu: Gói thầu TB-13: Mua sắm trang bị chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400348563-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng
Chủ đầu tư Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu TB-13: Mua sắm trang bị chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2400164565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 24,815,411,211 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400155969 - Phần 13.1: Trang bị chẩn đoán võng mạc, đáy mắt 2,519,000,000 37,785,000
2 PP2400155970 - Phần 13.2: Trang bị phẫu thuật mắt 2,240,000,000 33,600,000
3 PP2400155971 - Phần 13.3: Trang bị đo nhãn áp, tật khúc xạ 2,054,000,000 30,810,000
4 PP2400155972 - Phần 13.4: Trang bị đo thị lực 575,000,000 8,625,000
5 PP2400155973 - Phần 13.5: Trang bị khám mắt 1,589,000,000 23,835,000
6 PP2400155974 - Phần 13.6: Trang bị khám, điều trị răng 1,991,556,667 29,873,351
7 PP2400155975 - Phần 13.7: Trang bị sản, phụ khoa 780,000,000 11,700,000
8 PP2400155976 - Phần 13.8: Trang bị tập vận động, kéo dãn 3,259,757,669 48,896,366
9 PP2400155977 - Phần 13.9: Trang bị điều trị siêu âm, từ trường 1,304,000,008 19,560,001
10 PP2400155978 - Phần 13.10: Trang bị điều trị điện, xung kích, sóng ngắn, nhiệt 2,984,360,867 44,765,414
11 PP2400155979 - Phần 13.11: Trang bị laser châm, trị liệu 1,036,000,000 15,540,000
12 PP2400155980 - Phần 13.12: Trang bị laser điều trị da 2,960,000,000 44,400,000
13 PP2400155981 - Phần 13.13: Trang bị y học cổ truyền 1,522,736,000 22,841,040
Phần 13.1: Trang bị chẩn đoán võng mạc, đáy mắt
Mã phần lô PP2400155969
Giá từng phần lô 2,519,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.2: Trang bị phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2400155970
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.3: Trang bị đo nhãn áp, tật khúc xạ
Mã phần lô PP2400155971
Giá từng phần lô 2,054,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.4: Trang bị đo thị lực
Mã phần lô PP2400155972
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.5: Trang bị khám mắt
Mã phần lô PP2400155973
Giá từng phần lô 1,589,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.6: Trang bị khám, điều trị răng
Mã phần lô PP2400155974
Giá từng phần lô 1,991,556,667
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,873,351
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.7: Trang bị sản, phụ khoa
Mã phần lô PP2400155975
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.8: Trang bị tập vận động, kéo dãn
Mã phần lô PP2400155976
Giá từng phần lô 3,259,757,669
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,896,366
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.9: Trang bị điều trị siêu âm, từ trường
Mã phần lô PP2400155977
Giá từng phần lô 1,304,000,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,560,001
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.10: Trang bị điều trị điện, xung kích, sóng ngắn, nhiệt
Mã phần lô PP2400155978
Giá từng phần lô 2,984,360,867
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,765,414
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.11: Trang bị laser châm, trị liệu
Mã phần lô PP2400155979
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.12: Trang bị laser điều trị da
Mã phần lô PP2400155980
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13.13: Trang bị y học cổ truyền
Mã phần lô PP2400155981
Giá từng phần lô 1,522,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,841,040
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->