Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300248110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2023 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300008847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 342,883,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 141.502.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.942.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 25.942.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/05/2027 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp ̣ va ̀ pha ́ t triê ̉ n nông thôn – đê cấp I; hoặc công tri ̀ nh đường giao thông câ ́ p III trơ ̉ lên co ́ hạng mục: Nê ̀ n mă ̣ t đươ ̀ ng BTN, điê ̣ n chiê ́ u sa ́ ng, các hạng mục khác là công trình trên đê cấp I.Tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyê ́ t đi ̣ nh tru ́ ng thâ ̀ u hoă ̣ c thông ba ́ o tru ́ ng thâ ̀ u hoă ̣ c ca ́ c ta ̀ i liê ̣ u pha ́ p ly ́ tương đương kha ́ c; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên chuyên ngành cầu đường bộ/ đường bộ. - Kinh nghiê ̣ m trong công viê ̣ c tương tư ̣ : Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh giao thông tương tư ̣ go ́ i thâ ̀ u (Ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh kinh nghiê ̣ m: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện. - Kinh nghiê ̣ m trong công viê ̣ c tương tư ̣ : Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 01 công trình/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh tương tư ̣ go ́ i thâ ̀ u (Ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh kinh nghiê ̣ m: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên chuyên ngành đường bộ/ cầu đường bộ hoă ̣ c thu ̉ y lơ ̣ i. - Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động, hoặc: ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã trực tiếp tham |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc/ địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc địa chất. - Đã trực tiếp tham gia la ̀ m công ta ́ c trắc địa/ địa chất ít nhất 01 công trình/ ha ̣ ng mu ̣ c công tri ̀ nh tương tư ̣ go ́ i thâ ̀ u. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh sắt ≥10 tấn (có đăng ký và đăng kiê ̉ m/ giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (có đăng ký và đăng kiê ̉ m/ giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san (có đăng ký và đăng kiê ̉ m/ giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu rung (có đăng ký và đăng kiê ̉ m/ giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (có đăng ký và đăng kiê ̉ m/ giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng CC theo TK/ CP TGGT ≥10 tấn (có đăng ký và đăng kiê ̉ m/ giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng CC theo TK/ CP TGGT <10 tấn (có đăng ký và đăng kiê ̉ m/ giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa, năng suất ≥120 Tấn/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 180 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn sắt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi