Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: San lấp mặt bằng; Đường - vỉa hè - cây xanh; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải, Khu xử lý nước thải; Hệ thống cấp nước - Phòng cháy chữa cháy; Công viên, cây xanh, bãi đổ xe, điểm tập trung chất thải rắn và thiết bị khu xử lý nước thải và Hóa chất vận hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400102654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ ĐẤU THẦU TÂN AN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: San lấp mặt bằng; Đường - vỉa hè - cây xanh; Hệ thống thoát nước mưa; Hệ thống thoát nước thải, Khu xử lý nước thải; Hệ thống cấp nước - Phòng cháy chữa cháy; Công viên, cây xanh, bãi đổ xe, điểm tập trung chất thải rắn và thiết bị khu xử lý nước thải và Hóa chất vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400064885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang |
| Giá gói thầu | 252,245,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.800.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 275.960.626.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 37.944.586.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 37.944.586.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 21/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu đường trong đô thị, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 42.446.964.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 84.893.928.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Đường ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 2.610.545.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.221.090.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống thoát nước mưa, cống chung, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 16.051.934.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 32.103.868.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu loại kết dạng bể chứa, si lô, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 2.348.065.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 4.696.130.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 281.045.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 562.090.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * tài liệu chứng minh: - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công công trình có các loại kết cấu: công trình giao thông (nền đường cấp phối đá dăm nước, mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), Đường ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch), Cống thoát nước mưa, cống chung, cấp: III. (có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2019 đến này). - Kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT, Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng công trình. *Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu - đường bộ). - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * tài liệu chứng minh : - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công công trình có các loại kết cấu: công trình giao thông (nền đường cấp phối đá dăm nước, mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), cấp: III (có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2019 đến này). - Kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT , Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình. * Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * tài liệu chứng minh: - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công công trình có các loại kết cấu: Cống thoát nước mưa, cống chung, cấp: III (có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2019 đến này). - Kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT, Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình. * Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * tài liệu chứng minh: - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc HTKT có hạng mục điện, (có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2019 đến này). - Kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT, Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình. * Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụtrách thi công hệcấp nước, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * tài liệu chứng minh: - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công công trình có các loại kết cấu: Đường ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch), cấp: III, (có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2019 đến này). - Kèm theo hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT, Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình. * Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụtrách an toàn lao động vàvệsinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * Tài liệu chứng minh: - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công công trình công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp III, (có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2019 đến này). - Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình. * Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụtrách xử lý nước thải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành môi trường. - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * tài liệu chứng minh: - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công hạng mục xử lý nước thải tương tự gói thầu - Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình. * Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụtrách công tác quản lý cao độ, toạ độ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Đại học trở lên chuyên xây dựng; trắc địa; bản đồ. - Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên; - Kèm theo thẻ căn cước công dân. * tài liệu chứng minh: - Đã tham gia thi công 01 hợp đồng thi công hạng mục xử lý nước thải tương tự gói thầu - Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp kết cấu; dự toán theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hoá đơn VAT; Văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình. * Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp - Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san - Công suất ≥ 110 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép hoặc bánh hỗn hợp - Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tưới nước – Tải trọng ≥ 5 Tấn kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô cẩu (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc - Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình - Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá hoặc nhựa - năng suất: 50 - 60 m3/h (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan ≥400 tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy ép cọc hoặc dàn ép cọc- lực ép ≥150 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện công suất ≥20KVA - Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l - Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn công suất ≥1KW - Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW - Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi