Gói thầu: Gói thầu Thuốc ARV điều trị nhiễm HIV và thuốc chống lao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500596516-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Sở Y tế Đồng Nai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Thuốc ARV điều trị nhiễm HIV và thuốc chống lao
Số hiệu KHLCNT PL2500334462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 21,651,051,160 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500602279 - 2,815,055,730 4.021.588.616 1.970.539.011
2 PP2500602280 - 45,949,200 65.643.027 32.164.440
3 PP2500602281 - 37,080,000 52.972.488 25.956.000
4 PP2500602282 - 557,498,280 796.442.043 390.248.796
5 PP2500602283 - 2,983,932,000 4.262.845.255 2.088.752.400
6 PP2500602284 - 14,620,000 20.886.132 10.234.000
7 PP2500602285 - 29,799,000 42.570.851 20.859.300
8 PP2500602286 - 3,845,145,520 5.493.174.890 2.691.601.864
9 PP2500602287 - 2,689,200 3.841.791 1.882.440
10 PP2500602288 - 399,143,000 570.215.690 279.400.100
11 PP2500602289 - 1,020,000 1.457.172 714.000
12 PP2500602290 - 53,410,000 76.301.526 37.387.000
13 PP2500602291 - 12,996,000 18.566.086 9.097.200
14 PP2500602292 - 35,868,000 51.241.025 25.107.600
15 PP2500602293 - 840,000 1.200.024 588.000
16 PP2500602294 - 48,720,000 69.601.392 34.104.000
17 PP2500602295 - 15,422,400 22.032.441 10.795.680
18 PP2500602296 - 108,000,000 154.288.800 75.600.000
19 PP2500602297 - 1,512,000 2.160.043 1.058.400
20 PP2500602298 - 78,695,400 112.424.248 55.086.780
21 PP2500602299 - 174,420,000 249.176.412 122.094.000
22 PP2500602300 - 163,180,800 233.120.091 114.226.560
23 PP2500602301 - 10,196,957,100 14.567.372.913 7.137.869.970
24 PP2500602302 - 29,097,530 41.568.731 20.368.271
Mã phần lô PP2500602279
Giá từng phần lô 2,815,055,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.021.588.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.539.011
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602280
Giá từng phần lô 45,949,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.643.027
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.164.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602281
Giá từng phần lô 37,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.972.488
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602282
Giá từng phần lô 557,498,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.442.043
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.248.796
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602283
Giá từng phần lô 2,983,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.262.845.255
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.752.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602284
Giá từng phần lô 14,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.886.132
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602285
Giá từng phần lô 29,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.570.851
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.859.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602286
Giá từng phần lô 3,845,145,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.493.174.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.691.601.864
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602287
Giá từng phần lô 2,689,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.841.791
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.882.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602288
Giá từng phần lô 399,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.215.690
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.400.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602289
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602290
Giá từng phần lô 53,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.301.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602291
Giá từng phần lô 12,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.566.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.097.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602292
Giá từng phần lô 35,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.241.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.107.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602293
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602294
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.601.392
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602295
Giá từng phần lô 15,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.032.441
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.795.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602296
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.288.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602297
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.043
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602298
Giá từng phần lô 78,695,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.424.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.086.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602299
Giá từng phần lô 174,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.176.412
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602300
Giá từng phần lô 163,180,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.120.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.226.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602301
Giá từng phần lô 10,196,957,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.567.372.913
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.137.869.970
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500602302
Giá từng phần lô 29,097,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.568.731
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.368.271
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV – Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->