Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500563430-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500320147
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 48,668,719,095 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500585065 - 320,100,000 457.285.715 224.070.000
2 PP2500585066 - 240,210,000 343.157.143 168.147.000
3 PP2500585067 - 166,800,000 238.285.715 116.760.000
4 PP2500585068 - 579,940,000 828.485.715 405.958.000
5 PP2500585069 - 33,972,045 48.531.493 23.780.432
6 PP2500585070 - 553,360,000 790.514.286 387.352.000
7 PP2500585071 - 653,100,000 933.000.000 457.170.000
8 PP2500585072 - 4,158,000,000 5.940.000.000 2.910.600.000
9 PP2500585073 - 140,416,000 200.594.286 98.291.200
10 PP2500585074 - 1,177,645,700 1.682.351.000 824.351.990
11 PP2500585075 - 940,650,000 1.343.785.715 658.455.000
12 PP2500585076 - 85,381,000 121.972.858 59.766.700
13 PP2500585077 - 494,032,000 705.760.000 345.822.400
14 PP2500585078 - 53,894,400 76.992.000 37.726.080
15 PP2500585079 - 61,424,000 87.748.572 42.996.800
16 PP2500585080 - 112,280,000 160.400.000 78.596.000
17 PP2500585081 - 167,414,100 239.163.000 117.189.870
18 PP2500585082 - 93,000,000 132.857.143 65.100.000
19 PP2500585083 - 62,370,000 89.100.000 43.659.000
20 PP2500585084 - 308,574,000 440.820.000 216.001.800
21 PP2500585085 - 709,128,000 1.013.040.000 496.389.600
22 PP2500585086 - 814,969,600 1.164.242.286 570.478.720
23 PP2500585087 - 168,000,000 240.000.000 117.600.000
24 PP2500585088 - 14,880,000 21.257.143 10.416.000
25 PP2500585089 - 33,060,000 47.228.572 23.142.000
26 PP2500585090 - 669,901,400 957.002.000 468.930.980
27 PP2500585091 - 9,085,200 12.978.858 6.359.640
28 PP2500585092 - 10,467,750 14.953.929 7.327.425
29 PP2500585093 - 549,947,000 785.638.572 384.962.900
30 PP2500585094 - 317,747,000 453.924.286 222.422.900
31 PP2500585095 - 7,097,700,000 10.139.571.429 4.968.390.000
32 PP2500585096 - 29,988,000 42.840.000 20.991.600
33 PP2500585097 - 724,575,000 1.035.107.143 507.202.500
34 PP2500585098 - 44,740,000 63.914.286 31.318.000
35 PP2500585099 - 1,320,330,000 1.886.185.715 924.231.000
36 PP2500585100 - 2,098,500,000 2.997.857.143 1.468.950.000
37 PP2500585101 - 108,960,000 155.657.143 76.272.000
38 PP2500585102 - 466,292,500 666.132.143 326.404.750
39 PP2500585103 - 48,222,000 68.888.572 33.755.400
40 PP2500585104 - 8,452,200 12.074.572 5.916.540
41 PP2500585105 - 12,524,750,000 17.892.500.000 8.767.325.000
42 PP2500585106 - 54,430,200 77.757.429 38.101.140
43 PP2500585107 - 3,238,360,000 4.626.228.572 2.266.852.000
44 PP2500585108 - 5,624,300,000 8.034.714.286 3.937.010.000
45 PP2500585109 - 489,770,000 699.671.429 342.839.000
46 PP2500585110 - 1,089,600,000 1.556.571.429 762.720.000
Mã phần lô PP2500585065
Giá từng phần lô 320,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585066
Giá từng phần lô 240,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585067
Giá từng phần lô 166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585068
Giá từng phần lô 579,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585069
Giá từng phần lô 33,972,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.531.493
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.780.432
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585070
Giá từng phần lô 553,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585071
Giá từng phần lô 653,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585072
Giá từng phần lô 4,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585073
Giá từng phần lô 140,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.594.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585074
Giá từng phần lô 1,177,645,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.682.351.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.351.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585075
Giá từng phần lô 940,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.343.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585076
Giá từng phần lô 85,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.972.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.766.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585077
Giá từng phần lô 494,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585078
Giá từng phần lô 53,894,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.726.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585079
Giá từng phần lô 61,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.748.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585080
Giá từng phần lô 112,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585081
Giá từng phần lô 167,414,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.189.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585082
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585083
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585084
Giá từng phần lô 308,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.001.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585085
Giá từng phần lô 709,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.389.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585086
Giá từng phần lô 814,969,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.242.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.478.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585087
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585088
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585089
Giá từng phần lô 33,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585090
Giá từng phần lô 669,901,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.930.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585091
Giá từng phần lô 9,085,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.978.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.359.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585092
Giá từng phần lô 10,467,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.953.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.327.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585093
Giá từng phần lô 549,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.638.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.962.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585094
Giá từng phần lô 317,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.924.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.422.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585095
Giá từng phần lô 7,097,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.139.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.968.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585096
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585097
Giá từng phần lô 724,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585098
Giá từng phần lô 44,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585099
Giá từng phần lô 1,320,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.886.185.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585100
Giá từng phần lô 2,098,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.997.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585101
Giá từng phần lô 108,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585102
Giá từng phần lô 466,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.132.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.404.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585103
Giá từng phần lô 48,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.888.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.755.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585104
Giá từng phần lô 8,452,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.074.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585105
Giá từng phần lô 12,524,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.767.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585106
Giá từng phần lô 54,430,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.757.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.101.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585107
Giá từng phần lô 3,238,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.626.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.266.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585108
Giá từng phần lô 5,624,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.034.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585109
Giá từng phần lô 489,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500585110
Giá từng phần lô 1,089,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->