Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500109775-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500057409
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 12,588,833,196 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500146942 - 1,262,016 1.802.880 883.412 18,931
2 PP2500146943 - 178,673,040 255.247.200 125.071.128 2,680,096
3 PP2500146944 - 31,440,000 44.914.286 22.008.000 471,600
4 PP2500146945 - 55,242,100 78.917.286 38.669.470 828,632
5 PP2500146946 - 256,829,700 366.899.572 179.780.790 3,852,446
6 PP2500146947 - 321,100,000 458.714.286 224.770.000 4,816,500
7 PP2500146948 - 33,330,000 47.614.286 23.331.000 499,950
8 PP2500146949 - 1,408,352,000 2.011.931.429 985.846.400 21,125,280
9 PP2500146950 - 6,505,350,000 9.293.357.143 4.553.745.000 97,580,250
10 PP2500146951 - 224,519,200 320.741.715 157.163.440 3,367,788
11 PP2500146952 - 3,113,295,000 4.447.564.286 2.179.306.500 46,699,425
12 PP2500146953 - 15,396,480 21.994.972 10.777.536 230,948
13 PP2500146954 - 272,151,000 388.787.143 190.505.700 4,082,265
14 PP2500146955 - 131,998,000 188.568.572 92.398.600 1,979,970
15 PP2500146956 - 39,894,660 56.992.372 27.926.262 598,420
Mã phần lô PP2500146942
Giá từng phần lô 1,262,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.802.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.412
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,931
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146943
Giá từng phần lô 178,673,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.247.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.071.128
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,680,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146944
Giá từng phần lô 31,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146945
Giá từng phần lô 55,242,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.917.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.669.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,632
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146946
Giá từng phần lô 256,829,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.899.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.780.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,852,446
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146947
Giá từng phần lô 321,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,816,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146948
Giá từng phần lô 33,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146949
Giá từng phần lô 1,408,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.011.931.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.846.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,125,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146950
Giá từng phần lô 6,505,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.293.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.553.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,580,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146951
Giá từng phần lô 224,519,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.741.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.163.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,367,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146952
Giá từng phần lô 3,113,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.447.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.179.306.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,699,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146953
Giá từng phần lô 15,396,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.994.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.777.536
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,948
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146954
Giá từng phần lô 272,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.787.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.505.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,265
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146955
Giá từng phần lô 131,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.568.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.398.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,979,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500146956
Giá từng phần lô 39,894,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.992.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.926.262
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->