Gói thầu: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500494398-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500198443
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,132,684,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500404419 - 162,450,000 232.071.429 113.715.000
2 PP2500404420 - 64,020,000 91.457.143 44.814.000
3 PP2500404421 - 4,670,400 6.672.000 3.269.280
4 PP2500404422 - 23,197,600 33.139.429 16.238.320
5 PP2500404423 - 69,170,000 98.814.286 48.419.000
6 PP2500404424 - 249,060,000 355.800.000 174.342.000
7 PP2500404425 - 326,550,000 466.500.000 228.585.000
8 PP2500404426 - 82,887,000 118.410.000 58.020.900
9 PP2500404427 - 140,416,000 200.594.286 98.291.200
10 PP2500404428 - 22,575,600 32.250.858 15.802.920
11 PP2500404429 - 180,660 258.086 126.462
12 PP2500404430 - 37,323,000 53.318.572 26.126.100
13 PP2500404431 - 85,381,000 121.972.858 59.766.700
14 PP2500404432 - 276,210,500 394.586.429 193.347.350
15 PP2500404433 - 150,904,320 215.577.600 105.633.024
16 PP2500404434 - 28,195,800 40.279.715 19.737.060
17 PP2500404435 - 167,414,100 239.163.000 117.189.870
18 PP2500404436 - 53,231,000 76.044.286 37.261.700
19 PP2500404437 - 15,015,000 21.450.000 10.510.500
20 PP2500404438 - 74,844,000 106.920.000 52.390.800
21 PP2500404439 - 51,429,000 73.470.000 36.000.300
22 PP2500404440 - 39,600,000 56.571.429 27.720.000
23 PP2500404441 - 345,800,000 494.000.000 242.060.000
24 PP2500404442 - 356,549,200 509.356.000 249.584.440
25 PP2500404443 - 56,000,000 80.000.000 39.200.000
26 PP2500404444 - 1,334,400 1.906.286 934.080
27 PP2500404445 - 97,999,000 139.998.572 68.599.300
28 PP2500404446 - 190,400,000 272.000.000 133.280.000
29 PP2500404447 - 17,600,000 25.142.858 12.320.000
30 PP2500404448 - 44,982,000 64.260.000 31.487.400
31 PP2500404449 - 1,649,841,000 2.356.915.715 1.154.888.700
32 PP2500404450 - 635,494,000 907.848.572 444.845.800
33 PP2500404451 - 302,840,000 432.628.572 211.988.000
34 PP2500404452 - 269,852,700 385.503.858 188.896.890
35 PP2500404453 - 477,750,000 682.500.000 334.425.000
36 PP2500404454 - 236,590,000 337.985.715 165.613.000
37 PP2500404455 - 8,380,800 11.972.572 5.866.560
38 PP2500404456 - 29,812,000 42.588.572 20.868.400
39 PP2500404457 - 4,487,700 6.411.000 3.141.390
40 PP2500404458 - 130,274,490 186.106.415 91.192.143
41 PP2500404459 - 2,463,930 3.519.900 1.724.751
42 PP2500404460 - 528,132,000 754.474.286 369.692.400
43 PP2500404461 - 839,400,000 1.199.142.858 587.580.000
44 PP2500404462 - 66,000,000 94.285.715 46.200.000
45 PP2500404463 - 97,880,000 139.828.572 68.516.000
46 PP2500404464 - 32,124,000 45.891.429 22.486.800
47 PP2500404465 - 4,249,440 6.070.629 2.974.608
48 PP2500404466 - 3,007,350 4.296.215 2.105.145
49 PP2500404467 - 46,629,250 66.613.215 32.640.475
50 PP2500404468 - 7,622,160 10.888.800 5.335.512
51 PP2500404469 - 2,900,000 4.142.858 2.030.000
52 PP2500404470 - 4,060,000 5.800.000 2.842.000
53 PP2500404471 - 4,060,000 5.800.000 2.842.000
54 PP2500404472 - 1,512,000 2.160.000 1.058.400
55 PP2500404473 - 43,543,860 62.205.515 30.480.702
56 PP2500404474 - 6,110,320 8.729.029 4.277.224
57 PP2500404475 - 46,238,720 66.055.315 32.367.104
58 PP2500404476 - 2,948,500 4.212.143 2.063.950
59 PP2500404477 - 2,147,100,000 3.067.285.715 1.502.970.000
60 PP2500404478 - 46,656,000 66.651.429 32.659.200
61 PP2500404479 - 18,143,400 25.919.143 12.700.380
62 PP2500404480 - 131,998,000 188.568.572 92.398.600
63 PP2500404481 - 7,095,000 10.135.715 4.966.500
64 PP2500404482 - 10,460,000 14.942.858 7.322.000
65 PP2500404483 - 9,806,400 14.009.143 6.864.480
66 PP2500404484 - 41,832,000 59.760.000 29.282.400
Mã phần lô PP2500404419
Giá từng phần lô 162,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404420
Giá từng phần lô 64,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian
Mã phần lô PP2500404421
Giá từng phần lô 4,670,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.269.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404422
Giá từng phần lô 23,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.139.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.238.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500404423
Giá từng phần lô 69,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404424
Giá từng phần lô 249,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404425
Giá từng phần lô 326,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404426
Giá từng phần lô 82,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.020.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404427
Giá từng phần lô 140,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.594.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện
Mã phần lô PP2500404428
Giá từng phần lô 22,575,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.802.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404429
Giá từng phần lô 180,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.462
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365
Mã phần lô PP2500404430
Giá từng phần lô 37,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.318.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.126.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404431
Giá từng phần lô 85,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.972.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.766.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404432
Giá từng phần lô 276,210,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.586.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.347.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian
Mã phần lô PP2500404433
Giá từng phần lô 150,904,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.577.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.633.024
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404434
Giá từng phần lô 28,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.279.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.737.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500404435
Giá từng phần lô 167,414,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.189.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404436
Giá từng phần lô 53,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.044.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.261.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404437
Giá từng phần lô 15,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404438
Giá từng phần lô 74,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.390.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404439
Giá từng phần lô 51,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện
Mã phần lô PP2500404440
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404441
Giá từng phần lô 345,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365
Mã phần lô PP2500404442
Giá từng phần lô 356,549,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.584.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404443
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404444
Giá từng phần lô 1,334,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian
Mã phần lô PP2500404445
Giá từng phần lô 97,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.998.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.599.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404446
Giá từng phần lô 190,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500404447
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404448
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404449
Giá từng phần lô 1,649,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.915.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.888.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404450
Giá từng phần lô 635,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.848.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.845.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404451
Giá từng phần lô 302,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện
Mã phần lô PP2500404452
Giá từng phần lô 269,852,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.503.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.896.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404453
Giá từng phần lô 477,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365
Mã phần lô PP2500404454
Giá từng phần lô 236,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.985.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404455
Giá từng phần lô 8,380,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.972.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.866.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404456
Giá từng phần lô 29,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.588.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.868.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian
Mã phần lô PP2500404457
Giá từng phần lô 4,487,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.141.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404458
Giá từng phần lô 130,274,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.106.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.192.143
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500404459
Giá từng phần lô 2,463,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.751
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404460
Giá từng phần lô 528,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.474.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.692.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404461
Giá từng phần lô 839,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404462
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404463
Giá từng phần lô 97,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện
Mã phần lô PP2500404464
Giá từng phần lô 32,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.891.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.486.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404465
Giá từng phần lô 4,249,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.070.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.608
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365
Mã phần lô PP2500404466
Giá từng phần lô 3,007,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.105.145
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404467
Giá từng phần lô 46,629,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.613.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.640.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404468
Giá từng phần lô 7,622,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.888.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.512
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian
Mã phần lô PP2500404469
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404470
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500404471
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404472
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404473
Giá từng phần lô 43,543,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.205.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.480.702
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404474
Giá từng phần lô 6,110,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.729.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.277.224
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404475
Giá từng phần lô 46,238,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.055.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.367.104
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện
Mã phần lô PP2500404476
Giá từng phần lô 2,948,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404477
Giá từng phần lô 2,147,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.067.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.502.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365
Mã phần lô PP2500404478
Giá từng phần lô 46,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.651.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.659.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404479
Giá từng phần lô 18,143,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.919.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404480
Giá từng phần lô 131,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.568.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.398.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian
Mã phần lô PP2500404481
Giá từng phần lô 7,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404482
Giá từng phần lô 10,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói
Mã phần lô PP2500404483
Giá từng phần lô 9,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.009.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.864.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2500404484
Giá từng phần lô 41,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.282.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->