Gói thầu: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500115577-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2500061995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,812,424,435 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158405 - 185,580,800 265.115.429 129.906.560 2,226,970
2 PP2500158406 - 101,916,135 145.594.479 71.341.295 1,222,994
3 PP2500158407 - 70,208,000 100.297.143 49.145.600 842,496
4 PP2500158408 - 42,690,500 60.986.429 29.883.350 512,286
5 PP2500158409 - 37,422,000 53.460.000 26.195.400 449,064
6 PP2500158410 - 472,752,000 675.360.000 330.926.400 5,673,024
7 PP2500158411 - 257,145,000 367.350.000 180.001.500 3,085,740
8 PP2500158412 - 317,747,000 453.924.286 222.422.900 3,812,964
9 PP2500158413 - 549,947,000 785.638.572 384.962.900 6,599,364
10 PP2500158414 - 4,731,800,000 6.759.714.286 3.312.260.000 56,781,600
11 PP2500158415 - 409,056,000 584.365.715 286.339.200 4,908,672
12 PP2500158416 - 1,636,160,000 2.337.371.429 1.145.312.000 19,633,920
Mã phần lô PP2500158405
Giá từng phần lô 185,580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.115.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.906.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,226,970
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158406
Giá từng phần lô 101,916,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.594.479
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.341.295
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,994
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158407
Giá từng phần lô 70,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.297.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,496
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158408
Giá từng phần lô 42,690,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.986.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.883.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,286
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158409
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.195.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,064
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158410
Giá từng phần lô 472,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,673,024
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158411
Giá từng phần lô 257,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.001.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,085,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158412
Giá từng phần lô 317,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.924.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.422.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,812,964
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158413
Giá từng phần lô 549,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.638.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.962.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,599,364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158414
Giá từng phần lô 4,731,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.759.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,781,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158415
Giá từng phần lô 409,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.365.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.339.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,908,672
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158416
Giá từng phần lô 1,636,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,633,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->