Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500106964-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 12
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận 12
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500051917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,883,458,110 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500145807 - 127,008,000 181.440.000 88.905.600 1,905,120
2 PP2500145808 - 57,750,000 82.500.000 40.425.000 866,250
3 PP2500145809 - 250,000,000 357.142.858 175.000.000 3,750,000
4 PP2500145810 - 219,177,000 313.110.000 153.423.900 3,287,655
5 PP2500145811 - 16,470,000 23.528.572 11.529.000 247,050
6 PP2500145812 - 9,180,000 13.114.286 6.426.000 137,700
7 PP2500145813 - 285,180,000 407.400.000 199.626.000 4,277,700
8 PP2500145814 - 91,359,600 130.513.715 63.951.720 1,370,394
9 PP2500145815 - 84,462,500 120.660.715 59.123.750 1,266,937
10 PP2500145816 - 86,009,000 122.870.000 60.206.300 1,290,135
11 PP2500145817 - 483,000,000 690.000.000 338.100.000 7,245,000
12 PP2500145818 - 651,000,000 930.000.000 455.700.000 9,765,000
13 PP2500145819 - 253,176,000 361.680.000 177.223.200 3,797,640
14 PP2500145820 - 51,642,360 73.774.800 36.149.652 774,635
15 PP2500145821 - 83,607,860 119.439.800 58.525.502 1,254,117
16 PP2500145822 - 476,658,000 680.940.000 333.660.600 7,149,870
17 PP2500145823 - 268,766,400 383.952.000 188.136.480 4,031,496
18 PP2500145824 - 84,455,800 120.651.143 59.119.060 1,266,837
19 PP2500145825 - 29,400,000 42.000.000 20.580.000 441,000
20 PP2500145826 - 88,050,000 125.785.715 61.635.000 1,320,750
21 PP2500145827 - 94,395,000 134.850.000 66.076.500 1,415,925
22 PP2500145828 - 9,229,500 13.185.000 6.460.650 138,442
23 PP2500145829 - 180,098,100 257.283.000 126.068.670 2,701,471
24 PP2500145830 - 57,960,000 82.800.000 40.572.000 869,400
25 PP2500145831 - 443,520,000 633.600.000 310.464.000 6,652,800
26 PP2500145832 - 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1,575,000
27 PP2500145833 - 257,812,120 368.303.029 180.468.484 3,867,181
28 PP2500145834 - 39,090,870 55.844.100 27.363.609 586,363
Mã phần lô PP2500145807
Giá từng phần lô 127,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145808
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145809
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145810
Giá từng phần lô 219,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.423.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,287,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145811
Giá từng phần lô 16,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145812
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145813
Giá từng phần lô 285,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,277,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145814
Giá từng phần lô 91,359,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.513.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.951.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,394
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145815
Giá từng phần lô 84,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.660.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,937
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145816
Giá từng phần lô 86,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.206.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,135
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145817
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145818
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,765,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145819
Giá từng phần lô 253,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.223.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,797,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145820
Giá từng phần lô 51,642,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.774.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.149.652
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,635
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145821
Giá từng phần lô 83,607,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.439.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.525.502
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,117
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145822
Giá từng phần lô 476,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.660.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,149,870
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145823
Giá từng phần lô 268,766,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.136.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,031,496
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145824
Giá từng phần lô 84,455,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.651.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.119.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,837
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145825
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145826
Giá từng phần lô 88,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145827
Giá từng phần lô 94,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,415,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145828
Giá từng phần lô 9,229,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.460.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,442
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145829
Giá từng phần lô 180,098,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.283.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.068.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,701,471
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145830
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145831
Giá từng phần lô 443,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,652,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145832
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145833
Giá từng phần lô 257,812,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.303.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.468.484
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,867,181
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Mã phần lô PP2500145834
Giá từng phần lô 39,090,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.844.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.363.609
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,363
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định của ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->