Gói thầu: gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500502200-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500271270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,848,030,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500514134 - 72,000,000 82.081.000 50.401.000
2 PP2500514135 - 44,982,000 51.280.000 31.488.000
3 PP2500514136 - 73,710,000 84.030.000 51.598.000
4 PP2500514137 - 15,600,000 17.785.000 10.921.000
5 PP2500514138 - 132,000,000 150.481.000 92.401.000
6 PP2500514139 - 14,994,000 17.094.000 10.497.000
7 PP2500514140 - 145,800,000 166.213.000 102.061.000
8 PP2500514141 - 198,900,000 226.747.000 139.231.000
9 PP2500514142 - 69,600,000 79.345.000 48.721.000
10 PP2500514143 - 226,800,000 258.553.000 158.761.000
11 PP2500514144 - 1,440,000,000 1.641.601.000 1.008.001.000
12 PP2500514145 - 183,600,000 209.305.000 128.521.000
13 PP2500514146 - 90,720,000 103.422.000 63.505.000
14 PP2500514147 - 72,000,000 82.081.000 50.401.000
15 PP2500514148 - 89,100,000 101.575.000 62.371.000
16 PP2500514149 - 72,000,000 82.081.000 50.401.000
17 PP2500514150 - 384,912,000 438.801.000 269.439.000
18 PP2500514151 - 558,000,000 636.121.000 390.601.000
19 PP2500514152 - 95,256,000 108.593.000 66.680.000
20 PP2500514153 - 67,200,000 76.609.000 47.041.000
21 PP2500514154 - 93,600,000 106.705.000 65.521.000
22 PP2500514155 - 84,600,000 96.445.000 59.221.000
23 PP2500514156 - 176,400,000 201.097.000 123.481.000
24 PP2500514157 - 86,400,000 98.497.000 60.481.000
25 PP2500514158 - 53,976,000 61.534.000 37.784.000
26 PP2500514159 - 39,000,000 44.461.000 27.301.000
27 PP2500514160 - 86,400,000 98.497.000 60.481.000
28 PP2500514161 - 82,800,000 94.393.000 57.961.000
29 PP2500514162 - 26,400,000 30.097.000 18.481.000
30 PP2500514163 - 71,280,000 81.260.000 49.897.000
Mã phần lô PP2500514134
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514135
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514136
Giá từng phần lô 73,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514137
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514138
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514139
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514140
Giá từng phần lô 145,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514141
Giá từng phần lô 198,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514142
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514143
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514144
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514145
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514146
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514147
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514148
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514149
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514150
Giá từng phần lô 384,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514151
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514152
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.593.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514153
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514154
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514155
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514156
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514157
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514158
Giá từng phần lô 53,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514159
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514160
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514161
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514162
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500514163
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->