Gói thầu: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500515659-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Chủ đầu tư Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500283892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 44,564,107,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpNhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự: Cung cấp thuốc (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 70% giá trị của gói thầu (giá trị của các phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự) VND (10).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500519006 - 71,000,000 50.714.286 49.700.000
2 PP2500519007 - 366,240,000 261.600.000 256.368.000
3 PP2500519008 - 456,067,500 325.762.500 319.247.250
4 PP2500519009 - 117,000,000 83.571.429 81.900.000
5 PP2500519010 - 89,820,000 64.157.143 62.874.000
6 PP2500519011 - 5,283,600,000 3.774.000.000 3.698.520.000
7 PP2500519012 - 366,750,000 261.964.286 256.725.000
8 PP2500519013 - 1,566,600,000 1.119.000.000 1.096.620.000
9 PP2500519014 - 210,000,000 150.000.000 147.000.000
10 PP2500519015 - 1,044,000,000 745.714.286 730.800.000
11 PP2500519016 - 146,150,000 104.392.858 102.305.000
12 PP2500519017 - 577,500,000 412.500.000 404.250.000
13 PP2500519018 - 618,975,000 442.125.000 433.282.500
14 PP2500519019 - 420,000,000 300.000.000 294.000.000
15 PP2500519020 - 1,890,000,000 1.350.000.000 1.323.000.000
16 PP2500519021 - 6,360,000,000 4.542.857.143 4.452.000.000
17 PP2500519022 - 170,500,000 121.785.715 119.350.000
18 PP2500519023 - 472,600,000 337.571.429 330.820.000
19 PP2500519024 - 2,436,000,000 1.740.000.000 1.705.200.000
20 PP2500519025 - 510,000,000 364.285.715 357.000.000
21 PP2500519026 - 201,600,000 144.000.000 141.120.000
22 PP2500519027 - 595,000,000 425.000.000 416.500.000
23 PP2500519028 - 596,250,000 425.892.858 417.375.000
24 PP2500519029 - 189,000,000 135.000.000 132.300.000
25 PP2500519030 - 288,750,000 206.250.000 202.125.000
26 PP2500519031 - 36,750,000 26.250.000 25.725.000
27 PP2500519032 - 745,500,000 532.500.000 521.850.000
28 PP2500519033 - 612,000,000 437.142.858 428.400.000
29 PP2500519034 - 125,842,500 89.887.500 88.089.750
30 PP2500519035 - 113,400,000 81.000.000 79.380.000
31 PP2500519036 - 346,500,000 247.500.000 242.550.000
32 PP2500519037 - 3,749,625,000 2.678.303.572 2.624.737.500
33 PP2500519038 - 431,250,000 308.035.715 301.875.000
34 PP2500519039 - 390,400,000 278.857.143 273.280.000
35 PP2500519040 - 864,150,000 617.250.000 604.905.000
36 PP2500519041 - 349,775,000 249.839.286 244.842.500
37 PP2500519042 - 510,300,000 364.500.000 357.210.000
38 PP2500519043 - 2,190,200,000 1.564.428.572 1.533.140.000
39 PP2500519044 - 498,750,000 356.250.000 349.125.000
40 PP2500519045 - 733,500,000 523.928.572 513.450.000
41 PP2500519046 - 160,000,000 114.285.715 112.000.000
42 PP2500519047 - 887,250,000 633.750.000 621.075.000
43 PP2500519048 - 112,500,000 80.357.143 78.750.000
44 PP2500519049 - 51,250,000 36.607.143 35.875.000
45 PP2500519050 - 57,500,000 41.071.429 40.250.000
46 PP2500519051 - 78,750,000 56.250.000 55.125.000
47 PP2500519052 - 700,000,000 500.000.000 490.000.000
48 PP2500519053 - 317,625,000 226.875.000 222.337.500
49 PP2500519054 - 270,000,000 192.857.143 189.000.000
50 PP2500519055 - 450,000,000 321.428.572 315.000.000
51 PP2500519056 - 2,850,000,000 2.035.714.286 1.995.000.000
52 PP2500519057 - 472,500,000 337.500.000 330.750.000
53 PP2500519058 - 58,100,000 41.500.000 40.670.000
54 PP2500519059 - 426,875,000 304.910.715 298.812.500
55 PP2500519060 - 84,312,500 60.223.215 59.018.750
56 PP2500519061 - 331,600,000 236.857.143 232.120.000
57 PP2500519062 - 89,500,000 63.928.572 62.650.000
58 PP2500519063 - 425,000,000 303.571.429 297.500.000
Mã phần lô PP2500519006
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519007
Giá từng phần lô 366,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519008
Giá từng phần lô 456,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.247.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519009
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519010
Giá từng phần lô 89,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519011
Giá từng phần lô 5,283,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.774.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.698.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519012
Giá từng phần lô 366,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519013
Giá từng phần lô 1,566,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519014
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519015
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519016
Giá từng phần lô 146,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519017
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519018
Giá từng phần lô 618,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519019
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519020
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519021
Giá từng phần lô 6,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519022
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519023
Giá từng phần lô 472,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519024
Giá từng phần lô 2,436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519025
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519026
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519027
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519028
Giá từng phần lô 596,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519029
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519030
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519031
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519032
Giá từng phần lô 745,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519033
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519034
Giá từng phần lô 125,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.089.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519035
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519036
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519037
Giá từng phần lô 3,749,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.303.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.624.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519038
Giá từng phần lô 431,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519039
Giá từng phần lô 390,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519040
Giá từng phần lô 864,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519041
Giá từng phần lô 349,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.839.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519042
Giá từng phần lô 510,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519043
Giá từng phần lô 2,190,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519044
Giá từng phần lô 498,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519045
Giá từng phần lô 733,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519046
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519047
Giá từng phần lô 887,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519048
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519049
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519050
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519051
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519052
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519053
Giá từng phần lô 317,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519054
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519055
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519056
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519057
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519058
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519059
Giá từng phần lô 426,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.910.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519060
Giá từng phần lô 84,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.223.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519061
Giá từng phần lô 331,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519062
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500519063
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->