| 1 |
PP2300511698 - Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
136,500,000 |
1,365,000 |
| 2 |
PP2300511699 - Bột bèo hoa dâu. |
58,900,000 |
589,000 |
| 3 |
PP2300511700 - Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì). |
190,365,000 |
1,903,650 |
| 4 |
PP2300511701 - Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành. |
240,000,000 |
2,400,000 |
| 5 |
PP2300511702 - Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương,Thục địa. |
225,000,000 |
2,250,000 |
| 6 |
PP2300511703 - Chè dây. |
66,150,000 |
661,500 |
| 7 |
PP2300511704 - Chè dây. |
102,240,000 |
1,022,400 |
| 8 |
PP2300511705 - Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. |
8,127,000 |
81,270 |
| 9 |
PP2300511706 - Diệp hạ châu |
184,800,000 |
1,848,000 |
| 10 |
PP2300511707 - Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô/Râu bắp, (Kim ngân hoa), (Nghệ). |
145,500,000 |
1,455,000 |
| 11 |
PP2300511708 - Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. |
156,000,000 |
1,560,000 |
| 12 |
PP2300511709 - Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
160,000,000 |
1,600,000 |
| 13 |
PP2300511710 - Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
951,720,000 |
9,517,200 |
| 14 |
PP2300511711 - Độc hoạt, Quế chi/Quếnhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dâyđau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địahoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, |
388,080,000 |
3,880,800 |
| 15 |
PP2300511712 - Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. |
311,220,000 |
3,112,200 |
| 16 |
PP2300511713 - Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. |
108,000,000 |
1,080,000 |
| 17 |
PP2300511714 - Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thươngnhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dâyđau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. |
110,880,000 |
1,108,800 |
| 18 |
PP2300511715 - Hy thiêm, Thiên niên kiện |
600,000,000 |
6,000,000 |
| 19 |
PP2300511716 - Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. |
177,120,000 |
1,771,200 |
| 20 |
PP2300511717 - Kim tiền thảo. |
203,700,000 |
2,037,000 |
| 21 |
PP2300511718 - Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), Trinh nữ. |
115,500,000 |
1,155,000 |
| 22 |
PP2300511719 - Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. |
27,360,000 |
273,600 |
| 23 |
PP2300511720 - Linh chi, Đương quy. |
42,500,000 |
425,000 |
| 24 |
PP2300511721 - Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất). |
294,000,000 |
2,940,000 |
| 25 |
PP2300511722 - Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du). |
40,320,000 |
403,200 |
| 26 |
PP2300511723 - Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến. |
78,624,000 |
786,240 |
| 27 |
PP2300511724 - Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). |
28,000,000 |
280,000 |
| 28 |
PP2300511725 - Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). |
42,000,000 |
420,000 |
| 29 |
PP2300511726 - Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Camphora, Riềng. |
88,042,500 |
880,425 |
| 30 |
PP2300511727 - Phòng phong, hòe giác, đương quy, địa du, chỉ xác, hoàng cầm |
107,800,000 |
1,078,000 |
| 31 |
PP2300511728 - Sài đất, Thươngnhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. |
63,840,000 |
638,400 |
| 32 |
PP2300511729 - Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. |
115,920,000 |
1,159,200 |
| 33 |
PP2300511730 - Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. |
13,377,000 |
133,770 |
| 34 |
PP2300511731 - Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. |
125,000,000 |
1,250,000 |
| 35 |
PP2300511732 - Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. |
55,965,000 |
559,650 |
| 36 |
PP2300511733 - Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục. |
95,046,000 |
950,460 |
| 37 |
PP2300511734 - Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. |
183,540,000 |
1,835,400 |
| 38 |
PP2300511735 - Tỏi, Nghệ. |
17,472,000 |
174,720 |
| 39 |
PP2300511736 - Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
2,863,500,000 |
28,635,000 |
| 40 |
PP2300511737 - Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Mã tiền. |
735,000,000 |
7,350,000 |