| 1 |
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). |
334,000,000 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
338,100,000 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm). |
391,020,000 |
0 |
0 |
|
| 4 |
Đương quy di thực. |
398,160,000 |
0 |
0 |
|
| 5 |
Đương quy, Bạch quả. |
290,000,000 |
0 |
0 |
|
| 6 |
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. |
199,500,000 |
0 |
0 |
|
| 7 |
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. |
189,000,000 |
0 |
0 |
|
| 8 |
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh). |
790,200,000 |
0 |
0 |
|
| 9 |
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. |
36,960,000 |
0 |
0 |
|
| 10 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. |
152,250,000 |
0 |
0 |
|
| 11 |
Kim tiền thảo. |
119,700,000 |
0 |
0 |
|
| 12 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
160,000,000 |
0 |
0 |
|
| 13 |
Linh chi, Đương quy. |
50,400,000 |
0 |
0 |
|
| 14 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất). |
310,800,000 |
0 |
0 |
|
| 15 |
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
87,100,000 |
0 |
0 |
|
| 16 |
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). |
120,000,000 |
0 |
0 |
|
| 17 |
Bột bèo hoa dâu. |
152,000,000 |
0 |
0 |
|
| 18 |
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. |
232,500,000 |
0 |
0 |
|
| 19 |
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì). |
121,275,000 |
0 |
0 |
|
| 20 |
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du). |
53,760,000 |
0 |
0 |
|
| 21 |
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến. |
58,968,000 |
0 |
0 |
|
| 22 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). |
29,400,000 |
0 |
0 |
|
| 23 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). |
52,200,000 |
0 |
0 |
|
| 24 |
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng). |
58,500,000 |
0 |
0 |
|
| 25 |
Phòng phong, hòe giác, đương quy, địa du, chỉ xác, hoàng cầm |
127,400,000 |
0 |
0 |
|
| 26 |
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. |
64,000,000 |
0 |
0 |
|
| 27 |
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. |
114,000,000 |
0 |
0 |
|
| 28 |
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. |
10,500,000 |
0 |
0 |
|
| 29 |
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. |
175,000,000 |
0 |
0 |
|
| 30 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. |
44,100,000 |
0 |
0 |
|
| 31 |
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục. |
117,810,000 |
0 |
0 |
|
| 32 |
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. |
147,000,000 |
0 |
0 |
|
| 33 |
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. |
90,720,000 |
0 |
0 |
|
| 34 |
Tỏi, Nghệ. |
16,380,000 |
0 |
0 |
|
| 35 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
2,967,000,000 |
0 |
0 |
|
| 36 |
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền). |
598,000,000 |
0 |
0 |
|
| 37 |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. |
92,400,000 |
0 |
0 |
|
| 38 |
Chè dây. |
62,160,000 |
0 |
0 |
|
| 39 |
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. |
77,280,000 |
0 |
0 |
|
| 40 |
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. |
72,000,000 |
0 |
0 |
|