Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500570821-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500327501
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2025-12-11 08:00:00 đến ngày 2025-12-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,992,106,540 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500594199 - Acetylcystein 3,100,000
2 PP2500594200 - Atropin sulfat 78,000
3 PP2500594201 - Bambuterol hydroclorid 204,000
4 PP2500594202 - Bevacizumab 62,100,000
5 PP2500594203 - Degarelix (dưới dạng degarelix acetate) 2,934,750
6 PP2500594204 - Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu 17,892,000
7 PP2500594205 - Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu 10,224,000
8 PP2500594206 - Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%) 7,440,000
9 PP2500594207 - Fentanyl 37,838,500
10 PP2500594208 - Fosfomycin 1,042,300
11 PP2500594209 - Meropenem 7,560,000
12 PP2500594210 - Mesalamin 1,041,600
13 PP2500594211 - Methylprednisolon acetat 554,704
14 PP2500594212 - Octreotid 15,400,000
15 PP2500594213 - Panax notoginseng saponins 346,500
16 PP2500594214 - Paracetamol 10,080,000
17 PP2500594215 - Phytomenadion (vitamin K1) 165,000
18 PP2500594216 - Salbutamol 200,000
19 PP2500594217 - Terbutalin 530,000
20 PP2500594218 - Theophylin-ethylendiamin 875,000
21 PP2500594219 - Trimebutine 320,000
22 PP2500594220 - Vắc xin chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng MAV/06, dòng tế bào MRC-5) 3,780,000
23 PP2500594221 - Vắc xin phòng ngừa các bệnh đường hô hấp dưới do Vi-rút hợp bào hô hấp RSV có chất bổ trợ AS01E 15,504,300
Acetylcystein
Mã phần lô PP2500594199
Giá từng phần lô 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2500594200
Giá từng phần lô 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Bambuterol hydroclorid
Mã phần lô PP2500594201
Giá từng phần lô 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Bevacizumab
Mã phần lô PP2500594202
Giá từng phần lô 62,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Degarelix (dưới dạng degarelix acetate)
Mã phần lô PP2500594203
Giá từng phần lô 2,934,750
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
Mã phần lô PP2500594204
Giá từng phần lô 17,892,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu
Mã phần lô PP2500594205
Giá từng phần lô 10,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Ethyl Este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%)
Mã phần lô PP2500594206
Giá từng phần lô 7,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Fentanyl
Mã phần lô PP2500594207
Giá từng phần lô 37,838,500
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Fosfomycin
Mã phần lô PP2500594208
Giá từng phần lô 1,042,300
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Meropenem
Mã phần lô PP2500594209
Giá từng phần lô 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mesalamin
Mã phần lô PP2500594210
Giá từng phần lô 1,041,600
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Methylprednisolon acetat
Mã phần lô PP2500594211
Giá từng phần lô 554,704
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Octreotid
Mã phần lô PP2500594212
Giá từng phần lô 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Panax notoginseng saponins
Mã phần lô PP2500594213
Giá từng phần lô 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Paracetamol
Mã phần lô PP2500594214
Giá từng phần lô 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Phytomenadion (vitamin K1)
Mã phần lô PP2500594215
Giá từng phần lô 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Salbutamol
Mã phần lô PP2500594216
Giá từng phần lô 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Terbutalin
Mã phần lô PP2500594217
Giá từng phần lô 530,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Theophylin-ethylendiamin
Mã phần lô PP2500594218
Giá từng phần lô 875,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Trimebutine
Mã phần lô PP2500594219
Giá từng phần lô 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Vắc xin chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng MAV/06, dòng tế bào MRC-5)
Mã phần lô PP2500594220
Giá từng phần lô 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Vắc xin phòng ngừa các bệnh đường hô hấp dưới do Vi-rút hợp bào hô hấp RSV có chất bổ trợ AS01E
Mã phần lô PP2500594221
Giá từng phần lô 15,504,300
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->