Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600008042-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2600002978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,233,528,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600004385 - 160,000,000 228.571.429 112.000.000
2 PP2600004386 - 390,000 557.143 273.000
3 PP2600004387 - 12,000,000 17.142.858 8.400.000
4 PP2600004388 - 321,200,000 458.857.143 224.840.000
5 PP2600004389 - 198,000,000 282.857.143 138.600.000
6 PP2600004390 - 197,250,000 281.785.715 138.075.000
7 PP2600004391 - 777,000,000 1.110.000.000 543.900.000
8 PP2600004392 - 8,000,000 11.428.572 5.600.000
9 PP2600004393 - 1,932,000 2.760.000 1.352.400
10 PP2600004394 - 22,325,000 31.892.858 15.627.500
11 PP2600004395 - 329,800,000 471.142.858 230.860.000
12 PP2600004396 - 426,825,000 609.750.000 298.777.500
13 PP2600004397 - 252,000,000 360.000.000 176.400.000
14 PP2600004398 - 2,300,000 3.285.715 1.610.000
15 PP2600004399 - 111,300,000 159.000.000 77.910.000
16 PP2600004400 - 16,695,000 23.850.000 11.686.500
17 PP2600004401 - 351,000,000 501.428.572 245.700.000
18 PP2600004402 - 14,400,000 20.571.429 10.080.000
19 PP2600004403 - 2,061,675,000 2.945.250.000 1.443.172.500
20 PP2600004404 - 19,992,000 28.560.000 13.994.400
21 PP2600004405 - 342,776,000 489.680.000 239.943.200
22 PP2600004406 - 165,000,000 235.714.286 115.500.000
23 PP2600004407 - 174,600,000 249.428.572 122.220.000
24 PP2600004408 - 929,250,000 1.327.500.000 650.475.000
25 PP2600004409 - 1,202,334,000 1.717.620.000 841.633.800
26 PP2600004410 - 19,734,750 28.192.500 13.814.325
27 PP2600004411 - 750,000 1.071.429 525.000
28 PP2600004412 - 115,000,000 164.285.715 80.500.000
Mã phần lô PP2600004385
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004386
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004387
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004388
Giá từng phần lô 321,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004389
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004390
Giá từng phần lô 197,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004391
Giá từng phần lô 777,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004392
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004393
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004394
Giá từng phần lô 22,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004395
Giá từng phần lô 329,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004396
Giá từng phần lô 426,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004397
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004398
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004399
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004400
Giá từng phần lô 16,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.686.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004401
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004402
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004403
Giá từng phần lô 2,061,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004404
Giá từng phần lô 19,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.994.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004405
Giá từng phần lô 342,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.943.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004406
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004407
Giá từng phần lô 174,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004408
Giá từng phần lô 929,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004409
Giá từng phần lô 1,202,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.717.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.633.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004410
Giá từng phần lô 19,734,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.192.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.814.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004411
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Mã phần lô PP2600004412
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 48 giờ làm việc tại Kho khoa Dược kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->