Gói thầu: Gói thầu thuốc generic (31 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600039818-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2026 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic (31 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2600017053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 8,757,954,460 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600033248 - 593,642,460 848.060.657,1429 415.549.722
2 PP2600033249 - 144,375,000 206.250.000 101.062.500
3 PP2600033250 - 1,700,000 2.428.571,4286 1.190.000
4 PP2600033251 - 13,000,000 18.571.428,5714 9.100.000
5 PP2600033252 - 172,800,000 246.857.142,8571 120.960.000
6 PP2600033253 - 488,250,000 697.500.000 341.775.000
7 PP2600033254 - 19,440,000 27.771.428,5714 13.608.000
8 PP2600033255 - 5,358,000 7.654.285,7143 3.750.600
9 PP2600033256 - 540,000,000 771.428.571,4286 378.000.000
10 PP2600033257 - 1,138,200,000 1.626.000.000 796.740.000
11 PP2600033258 - 128,000,000 182.857.142,8571 89.600.000
12 PP2600033259 - 33,000,000 47.142.857,1429 23.100.000
13 PP2600033260 - 3,700,000 5.285.714,2857 2.590.000
14 PP2600033261 - 90,000,000 128.571.428,5714 63.000.000
15 PP2600033262 - 156,000,000 222.857.142,8571 109.200.000
16 PP2600033263 - 652,500,000 932.142.857,1429 456.750.000
17 PP2600033264 - 742,500,000 1.060.714.285,7143 519.750.000
18 PP2600033265 - 149,980,000 214.257.142,8571 104.986.000
19 PP2600033266 - 75,000,000 107.142.857,1429 52.500.000
20 PP2600033267 - 21,420,000 30.600.000 14.994.000
21 PP2600033268 - 61,650,000 88.071.428,5714 43.155.000
22 PP2600033269 - 220,356,000 314.794.285,7143 154.249.200
23 PP2600033270 - 1,018,615,500 1.455.165.000 713.030.850
24 PP2600033271 - 324,450,000 463.500.000 227.115.000
25 PP2600033272 - 247,500,000 353.571.428,5714 173.250.000
26 PP2600033273 - 486,000,000 694.285.714,2857 340.200.000
27 PP2600033274 - 947,496,000 1.353.565.714,2857 663.247.200
28 PP2600033275 - 15,600,000 22.285.714,2857 10.920.000
29 PP2600033276 - 4,504,500 6.435.000 3.153.150
30 PP2600033277 - 177,600,000 253.714.285,7143 124.320.000
31 PP2600033278 - 85,317,000 121.881.428,5714 59.721.900
Mã phần lô PP2600033248
Giá từng phần lô 593,642,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.060.657,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.549.722
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033249
Giá từng phần lô 144,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033250
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033251
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033252
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033253
Giá từng phần lô 488,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033254
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033255
Giá từng phần lô 5,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.654.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033256
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033257
Giá từng phần lô 1,138,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.626.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033258
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033259
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033260
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033261
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033262
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033263
Giá từng phần lô 652,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033264
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033265
Giá từng phần lô 149,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.257.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033266
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033267
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033268
Giá từng phần lô 61,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033269
Giá từng phần lô 220,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.794.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.249.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033270
Giá từng phần lô 1,018,615,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.030.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033271
Giá từng phần lô 324,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033272
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033273
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033274
Giá từng phần lô 947,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.565.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.247.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033275
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033276
Giá từng phần lô 4,504,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.153.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033277
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Mã phần lô PP2600033278
Giá từng phần lô 85,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.881.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.721.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong 48 giờ kể từ khi nhận đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->