Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500054627-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500026665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 10,183,360,665 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500073892 - 2,625,000 2.142.858 1.837.500 52,500
2 PP2500073893 - 1,452,500,000 1.185.714.286 1.016.750.000 29,050,000
3 PP2500073894 - 1,216,260,000 992.865.307 851.382.000 24,325,200
4 PP2500073895 - 2,134,440 1.742.400 1.494.108 42,689
5 PP2500073896 - 315,000 257.143 220.500 6,300
6 PP2500073897 - 147,000,000 120.000.000 102.900.000 2,940,000
7 PP2500073898 - 20,020,000 16.342.858 14.014.000 400,400
8 PP2500073899 - 2,268,000,000 1.851.428.572 1.587.600.000 45,360,000
9 PP2500073900 - 630,000,000 514.285.715 441.000.000 12,600,000
10 PP2500073901 - 100,800,000 82.285.715 70.560.000 2,016,000
11 PP2500073902 - 214,200,000 174.857.143 149.940.000 4,284,000
12 PP2500073903 - 336,000,000 274.285.715 235.200.000 6,720,000
13 PP2500073904 - 27,451,200 22.409.143 19.215.840 549,024
14 PP2500073905 - 385,700 314.858 269.990 7,714
15 PP2500073906 - 14,700,000 12.000.000 10.290.000 294,000
16 PP2500073907 - 8,145,200 6.649.143 5.701.640 162,904
17 PP2500073908 - 148,745,625 121.425.000 104.121.938 2,974,913
18 PP2500073909 - 463,050,000 378.000.000 324.135.000 9,261,000
19 PP2500073910 - 24,000,000 19.591.837 16.800.000 480,000
20 PP2500073911 - 30,720,000 25.077.552 21.504.000 614,400
21 PP2500073912 - 306,127,500 249.900.000 214.289.250 6,122,550
22 PP2500073913 - 216,125,000 176.428.572 151.287.500 4,322,500
23 PP2500073914 - 312,550,000 255.142.858 218.785.000 6,251,000
24 PP2500073915 - 1,347,475,500 1.099.980.000 943.232.850 26,949,510
25 PP2500073916 - 756,000,000 617.142.858 529.200.000 15,120,000
26 PP2500073917 - 3,528,000 2.880.000 2.469.600 70,560
27 PP2500073918 - 101,062,500 82.500.000 70.743.750 2,021,250
28 PP2500073919 - 33,440,000 27.297.960 23.408.000 668,800
Mã phần lô PP2500073892
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073893
Giá từng phần lô 1,452,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073894
Giá từng phần lô 1,216,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.865.307
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,325,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073895
Giá từng phần lô 2,134,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.742.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.108
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,689
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073896
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073897
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073898
Giá từng phần lô 20,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073899
Giá từng phần lô 2,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.851.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073900
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073901
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073902
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,284,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073903
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073904
Giá từng phần lô 27,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.409.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.215.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073905
Giá từng phần lô 385,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,714
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073906
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073907
Giá từng phần lô 8,145,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.649.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.701.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073908
Giá từng phần lô 148,745,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.121.938
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,974,913
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073909
Giá từng phần lô 463,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,261,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073910
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.591.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073911
Giá từng phần lô 30,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.077.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073912
Giá từng phần lô 306,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.289.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,122,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073913
Giá từng phần lô 216,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,322,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073914
Giá từng phần lô 312,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,251,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073915
Giá từng phần lô 1,347,475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.232.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,949,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073916
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073917
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073918
Giá từng phần lô 101,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500073919
Giá từng phần lô 33,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.297.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 668,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->