Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500115789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500061995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,988,547,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158423 - 921,057,300 1.315.796.143 644.740.110 11,052,688
2 PP2500158424 - 1,187,284,920 1.696.121.315 831.099.444 14,247,420
3 PP2500158425 - 28,144,080 40.205.829 19.700.856 337,729
4 PP2500158426 - 2,303,840,000 3.291.200.000 1.612.688.000 27,646,080
5 PP2500158427 - 700,000,000 1.000.000.000 490.000.000 8,400,000
6 PP2500158428 - 50,568,000 72.240.000 35.397.600 606,816
7 PP2500158429 - 68,418,000 97.740.000 47.892.600 821,016
8 PP2500158430 - 7,786,800 11.124.000 5.450.760 93,442
9 PP2500158431 - 134,400,000 192.000.000 94.080.000 1,612,800
10 PP2500158432 - 391,914,000 559.877.143 274.339.800 4,702,968
11 PP2500158433 - 67,200,000 96.000.000 47.040.000 806,400
12 PP2500158434 - 7,910,000 11.300.000 5.537.000 94,920
13 PP2500158435 - 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 10,080,000
14 PP2500158436 - 7,125,000 10.178.572 4.987.500 85,500
15 PP2500158437 - 358,312,500 511.875.000 250.818.750 4,299,750
16 PP2500158438 - 27,783,000 39.690.000 19.448.100 333,396
17 PP2500158439 - 829,900,000 1.185.571.429 580.930.000 9,958,800
18 PP2500158440 - 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1,008,000
19 PP2500158441 - 121,044,000 172.920.000 84.730.800 1,452,528
20 PP2500158442 - 2,825,000 4.035.715 1.977.500 33,900
21 PP2500158443 - 327,600,000 468.000.000 229.320.000 3,931,200
22 PP2500158444 - 37,500,000 53.571.429 26.250.000 450,000
23 PP2500158445 - 18,000,000 25.714.286 12.600.000 216,000
24 PP2500158446 - 882,000,000 1.260.000.000 617.400.000 10,584,000
25 PP2500158447 - 14,500,000 20.714.286 10.150.000 174,000
26 PP2500158448 - 2,047,500 2.925.000 1.433.250 24,570
27 PP2500158449 - 6,000,000 8.571.429 4.200.000 72,000
28 PP2500158450 - 380,000 542.858 266.000 4,560
29 PP2500158451 - 260,707,200 372.438.858 182.495.040 3,128,487
30 PP2500158452 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 201,600
31 PP2500158453 - 283,500,000 405.000.000 198.450.000 3,402,000
Mã phần lô PP2500158423
Giá từng phần lô 921,057,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.796.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.740.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,052,688
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158424
Giá từng phần lô 1,187,284,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.696.121.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.099.444
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,247,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158425
Giá từng phần lô 28,144,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.205.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.700.856
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,729
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158426
Giá từng phần lô 2,303,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,646,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158427
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158428
Giá từng phần lô 50,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.397.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,816
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158429
Giá từng phần lô 68,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.892.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,016
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158430
Giá từng phần lô 7,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.450.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,442
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158431
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158432
Giá từng phần lô 391,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.877.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.339.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,702,968
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158433
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158434
Giá từng phần lô 7,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158435
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158436
Giá từng phần lô 7,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158437
Giá từng phần lô 358,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.818.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,299,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158438
Giá từng phần lô 27,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.448.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,396
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158439
Giá từng phần lô 829,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,958,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158440
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158441
Giá từng phần lô 121,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.730.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,452,528
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158442
Giá từng phần lô 2,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158443
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,931,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158444
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158445
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158446
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158447
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158448
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158449
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158450
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158451
Giá từng phần lô 260,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.438.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.495.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,128,487
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158452
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500158453
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->