Gói thầu: Gói thầu thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500502110-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500271270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 132,737,346,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500513413 - 165,600,000 188.785.000 115.921.000
2 PP2500513414 - 5,922,000 6.752.000 4.146.000
3 PP2500513415 - 60,900,000 69.427.000 42.631.000
4 PP2500513416 - 302,400,000 344.737.000 211.681.000
5 PP2500513417 - 232,444,800 264.988.000 162.712.000
6 PP2500513418 - Acetyl leucin 158,400,000 180.577.000 110.881.000
7 PP2500513419 - Acetyl leucin 115,200,000 131.329.000 80.641.000
8 PP2500513420 - Acetyl leucin 748,800,000 853.633.000 524.161.000
9 PP2500513421 - Acetylsalicylic acid 156,600,000 178.525.000 109.621.000
10 PP2500513422 - Acetylsalicylic acid 285,600,000 325.585.000 199.921.000
11 PP2500513423 - Acetylsalicylic acid + clopidogrel 101,340,000 115.529.000 70.939.000
12 PP2500513424 - Acetylsalicylic acid + clopidogrel 150,000,000 171.001.000 105.001.000
13 PP2500513425 - Aciclovir 296,400,000 337.897.000 207.481.000
14 PP2500513426 - Aciclovir 7,056,000 8.045.000 4.940.000
15 PP2500513427 - Aciclovir 2,340,000 2.669.000 1.639.000
16 PP2500513428 - Aciclovir 1,905,600 2.173.000 1.335.000
17 PP2500513429 - Aciclovir 297,000,000 338.581.000 207.901.000
18 PP2500513430 - Acid amin* 40,635,000 46.325.000 28.446.000
19 PP2500513431 - Acid amin* 612,000,000 697.681.000 428.401.000
20 PP2500513432 - Acid amin* 138,000,000 157.321.000 96.601.000
21 PP2500513433 - Acid amin* 127,880,000 145.784.000 89.517.000
22 PP2500513434 - Acid amin* 36,960,000 42.135.000 25.873.000
23 PP2500513435 - Acid amin* dành cho bệnh lý gan 18,720,000 21.342.000 13.105.000
24 PP2500513436 - Acid amin*+ Glucose+ Nhũ dịch lipid 151,200,000 172.369.000 105.841.000
25 PP2500513437 - Acid folic 216,000 247.000 152.000
26 PP2500513438 - Acid thioctic 201,600,000 229.825.000 141.121.000
27 PP2500513439 - Acid thioctic 160,800,000 183.313.000 112.561.000
28 PP2500513440 - Acid Thioctic 456,000,000 519.841.000 319.201.000
29 PP2500513441 - Acid Thioctic 346,800,000 395.353.000 242.761.000
30 PP2500513442 - Adrenalin 6,072,000 6.923.000 4.251.000
31 PP2500513443 - Aescinat natri 571,200,000 651.169.000 399.841.000
32 PP2500513444 - Albumin 1,359,150,000 1.549.432.000 951.406.000
33 PP2500513445 - Alendronat 2,268,000 2.587.000 1.589.000
34 PP2500513446 - Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) 2,910,000 3.318.000 2.038.000
35 PP2500513447 - Alfuzosin 139,728,000 159.291.000 97.811.000
36 PP2500513448 - Alfuzosin 120,000,000 136.801.000 84.001.000
37 PP2500513449 - Alfuzosin 85,200,000 97.129.000 59.641.000
38 PP2500513450 - Alfuzosin 165,312,000 188.457.000 115.719.000
39 PP2500513451 - Allopurinol 48,300,000 55.063.000 33.811.000
40 PP2500513452 - Alteplase 866,400,000 987.697.000 606.481.000
41 PP2500513453 - Aluminium hydroxide + Magnesi hydroxide + Simethicon 139,200,000 158.689.000 97.441.000
42 PP2500513454 - Ambroxol hydroclorid 54,000,000 61.561.000 37.801.000
43 PP2500513455 - Ambroxol hydroclorid 53,100,000 60.535.000 37.171.000
44 PP2500513456 - Ambroxol hydroclorid 37,800,000 43.093.000 26.461.000
45 PP2500513457 - Ambroxol hydroclorid 116,991,000 133.371.000 81.895.000
46 PP2500513458 - Amikacin 260,400,000 296.857.000 182.281.000
47 PP2500513459 - Amikacin 137,862,000 157.164.000 96.504.000
48 PP2500513460 - Amitriptylin 55,176,000 62.902.000 38.624.000
49 PP2500513461 - Amlodipin + atorvastatin 422,400,000 481.537.000 295.681.000
50 PP2500513462 - Amlodipin + atorvastatin 912,000,000 1.039.681.000 638.401.000
51 PP2500513463 - Perindopril + Indapamide + Amlodipine 102,684,000 117.061.000 71.880.000
52 PP2500513464 - Perindopril + Indapamide + Amlodipin 513,420,000 585.300.000 359.395.000
53 PP2500513465 - Amlodipin + Losartan 249,600,000 284.545.000 174.721.000
54 PP2500513466 - Amlodipin + Losartan 125,640,000 143.231.000 87.949.000
55 PP2500513467 - Amlodipin + Losartan 235,200,000 268.129.000 164.641.000
56 PP2500513468 - Amlodipin + valsartan 392,400,000 447.337.000 274.681.000
57 PP2500513469 - Amoxicilin 198,000,000 225.721.000 138.601.000
58 PP2500513470 - Amoxicilin + acid clavulanic 513,000,000 584.821.000 359.101.000
59 PP2500513471 - Amoxicilin + acid clavulanic 59,850,000 68.230.000 41.896.000
60 PP2500513472 - Amoxicilin + acid clavulanic 352,800,000 402.193.000 246.961.000
61 PP2500513473 - Amoxicilin + acid clavulanic 18,774,000 21.403.000 13.143.000
62 PP2500513474 - amoxicilin + acid clavulanic 60,000,000 68.401.000 42.001.000
63 PP2500513475 - amoxicilin + acid clavulanic 18,900,000 21.547.000 13.231.000
64 PP2500513476 - Amphotericin B 3,600,000 4.105.000 2.521.000
65 PP2500513477 - Ampicilin+ sulbactam 201,600,000 229.825.000 141.121.000
66 PP2500513478 - Anidulafungin 229,800,000 261.973.000 160.861.000
67 PP2500513479 - Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit 636,800,000 725.953.000 445.761.000
68 PP2500513480 - Atapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp gel khô magnesi carbonat-nhôm hydroxid 19,681,200 22.438.000 13.778.000
69 PP2500513481 - Atorvastatin 326,323,200 372.009.000 228.427.000
70 PP2500513482 - Atosiban 31,500,000 35.911.000 22.051.000
71 PP2500513483 - Atracurium besylat 32,400,000 36.937.000 22.681.000
72 PP2500513484 - Atropin sulfat 13,572,000 15.473.000 9.501.000
73 PP2500513485 - Atropin sulfat 1,008,000 1.150.000 707.000
74 PP2500513486 - Azathioprin 100,800,000 114.913.000 70.561.000
75 PP2500513487 - Azithromycin 8,280,000 9.440.000 5.797.000
76 PP2500513488 - Azithromycin 318,000,000 362.521.000 222.601.000
77 PP2500513489 - Bacillus subtilis 409,500,000 466.831.000 286.651.000
78 PP2500513490 - Bacillus subtilis 35,280,000 40.220.000 24.697.000
79 PP2500513491 - Baclofen 42,570,000 48.531.000 29.800.000
80 PP2500513492 - Baclofen 15,600,000 17.785.000 10.921.000
81 PP2500513493 - Bambuterol 34,800,000 39.673.000 24.361.000
82 PP2500513494 - Basiliximab 593,642,460 676.753.000 415.551.000
83 PP2500513495 - Betahistin 39,600,000 45.145.000 27.721.000
84 PP2500513496 - Betahistin 2,563,200 2.923.000 1.795.000
85 PP2500513497 - Betahistin 289,800,000 330.373.000 202.861.000
86 PP2500513498 - Betamethason+ Acid salicylic 7,200,000 8.209.000 5.041.000
87 PP2500513499 - Betamethason+ Acid salicylic 25,560,000 29.139.000 17.893.000
88 PP2500513500 - Betamethasone + Acid salicylic 57,000,000 64.981.000 39.901.000
89 PP2500513501 - Betamethasone + dexchlorpheniramin 17,040,000 19.427.000 11.929.000
90 PP2500513502 - Betamethasone dipropionate + Betamethasone disodium phosphate 270,878,400 308.802.000 189.616.000
91 PP2500513503 - Bevacizumab 1,408,428,000 1.605.609.000 985.901.000
92 PP2500513504 - Bevacizumab 512,000,000 583.681.000 358.401.000
93 PP2500513505 - Bicalutamid 120,000,000 136.801.000 84.001.000
94 PP2500513506 - Bisacodyl 600,000 685.000 421.000
95 PP2500513507 - Bismuth 71,280,000 81.260.000 49.897.000
96 PP2500513508 - Bismuth 62,568,000 71.329.000 43.799.000
97 PP2500513509 - Bisoprolol 546,000,000 622.441.000 382.201.000
98 PP2500513510 - Bisoprolol 656,640,000 748.571.000 459.649.000
99 PP2500513511 - Bisoprolol+ Hydroclothiazid 57,600,000 65.665.000 40.321.000
100 PP2500513512 - Bleomycin 8,400,000 9.577.000 5.881.000
101 PP2500513513 - Botulinum toxin 132,558,400 151.118.000 92.792.000
102 PP2500513514 - Botulinum toxin 96,018,800 109.462.000 67.214.000
103 PP2500513515 - Brimonidine tartrate+ Timolol 25,691,960 29.290.000 17.985.000
104 PP2500513516 - Brinzolamid 11,670,000 13.305.000 8.170.000
105 PP2500513517 - Bromhexin 22,680,000 25.856.000 15.877.000
106 PP2500513518 - Bromhexin 34,020,000 38.784.000 23.815.000
107 PP2500513519 - Budesonid 216,000,000 246.241.000 151.201.000
108 PP2500513520 - Budesonid 498,024,000 567.748.000 348.618.000
109 PP2500513521 - Budesonid 19,200,000 21.889.000 13.441.000
110 PP2500513522 - Budesonid 108,000,000 123.121.000 75.601.000
111 PP2500513523 - Budesonid + Formoterol 448,920,000 511.770.000 314.245.000
112 PP2500513524 - Budesonid + Formoterol 270,360,000 308.211.000 189.253.000
113 PP2500513525 - Budesonide + Formoterol 504,000,000 574.561.000 352.801.000
114 PP2500513526 - Bupivacain 20,160,000 22.983.000 14.113.000
115 PP2500513527 - Cafein 10,080,000 11.492.000 7.057.000
116 PP2500513528 - Cafein citrat 17,280,000 19.700.000 12.097.000
117 PP2500513529 - Calci carbonat + Vitamin D3 140,400,000 160.057.000 98.281.000
118 PP2500513530 - Calci carbonat + vitamin D3 151,200,000 172.369.000 105.841.000
119 PP2500513531 - Calci carbonat + vitamin D3 43,092,000 49.126.000 30.165.000
120 PP2500513532 - Calcium+ Vitamin D3 199,800,000 227.773.000 139.861.000
121 PP2500513533 - Calci carbonate + Vitamin D3 16,200,000 18.469.000 11.341.000
122 PP2500513534 - Calci clorid 1,769,040 2.018.000 1.239.000
123 PP2500513535 - Acid folinic 37,395,000 42.631.000 26.178.000
124 PP2500513536 - Calci polystyren sulfonat 11,466,000 13.072.000 8.027.000
125 PP2500513537 - Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-methyl-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L- tryptophan + L-histidin + L-tyrosin + Nitơ + calci 331,200,000 377.569.000 231.841.000
126 PP2500513538 - Calcifediol Monohydrat 71,520,000 81.534.000 50.065.000
127 PP2500513539 - Calcipotriol 36,036,000 41.082.000 25.226.000
128 PP2500513540 - Calcitonin 108,000,000 123.121.000 75.601.000
129 PP2500513541 - Calcitonin 67,200,000 76.609.000 47.041.000
130 PP2500513542 - Calcium glycerophosphate + Magnesium gluconate 2,696,400 3.075.000 1.888.000
131 PP2500513543 - Captopril 936,000 1.068.000 656.000
132 PP2500513544 - Carbamazepin 22,272,000 25.391.000 15.591.000
133 PP2500513545 - Carbetocin 42,987,000 49.006.000 30.092.000
134 PP2500513546 - Carbetocin 41,520,000 47.334.000 29.065.000
135 PP2500513547 - Carbocistein 21,096,000 24.050.000 14.768.000
136 PP2500513548 - Carbocistein 38,940,000 44.393.000 27.259.000
137 PP2500513549 - Carbomer 93,600,000 106.705.000 65.521.000
138 PP2500513550 - Carbomer 10,800,000 12.313.000 7.561.000
139 PP2500513551 - Carboprost 52,200,000 59.509.000 36.541.000
140 PP2500513552 - Cefaclor 264,000,000 300.961.000 184.801.000
141 PP2500513553 - Cefaclor 133,200,000 151.849.000 93.241.000
142 PP2500513554 - Cefadroxil 23,814,000 27.149.000 16.671.000
143 PP2500513555 - Cefamandol 84,000,000 95.761.000 58.801.000
144 PP2500513556 - Cefdinir 144,000,000 164.161.000 100.801.000
145 PP2500513557 - Cefepim 25,530,000 29.105.000 17.872.000
146 PP2500513558 - Cefixim 60,840,000 69.359.000 42.589.000
147 PP2500513559 - Cefixim 70,800,000 80.713.000 49.561.000
148 PP2500513560 - Cefoperazon 1,305,000,000 1.487.701.000 913.501.000
149 PP2500513561 - Cefoxitin 105,900,000 120.727.000 74.131.000
150 PP2500513562 - cefpirome 149,990,400 170.990.000 104.994.000
151 PP2500513563 - Cefpodoxim 20,400,000 23.257.000 14.281.000
152 PP2500513564 - Cefpodoxim 21,600,000 24.625.000 15.121.000
153 PP2500513565 - Cefpodoxim 58,800,000 67.033.000 41.161.000
154 PP2500513566 - Ceftaroline fosamil 71,520,000 81.534.000 50.065.000
155 PP2500513567 - Ceftazidim 478,800,000 545.833.000 335.161.000
156 PP2500513568 - Ceftazidime + Avibactam 332,640,000 379.211.000 232.849.000
157 PP2500513569 - Ceftriaxon 21,240,000 24.215.000 14.869.000
158 PP2500513570 - Ceftriaxon 243,000,000 277.021.000 170.101.000
159 PP2500513571 - Ceftriaxon 159,300,000 181.603.000 111.511.000
160 PP2500513572 - Cefuroxim 72,970,200 83.187.000 51.080.000
161 PP2500513573 - Celecoxib 655,200,000 746.929.000 458.641.000
162 PP2500513574 - Cetirizin 360,000,000 410.401.000 252.001.000
163 PP2500513575 - Ciclosporin 36,000,000 41.041.000 25.201.000
164 PP2500513576 - Cilnidipin 126,000,000 143.641.000 88.201.000
165 PP2500513577 - Cilnidipin 135,000,000 153.901.000 94.501.000
166 PP2500513578 - Cilostazol 29,862,000 34.044.000 20.904.000
167 PP2500513579 - Ciprofloxacin 137,256,000 156.473.000 96.080.000
168 PP2500513580 - Ciprofloxacin 29,940,000 34.133.000 20.959.000
169 PP2500513581 - Ciprofloxacin 20,640,000 23.531.000 14.449.000
170 PP2500513582 - Cisatracurium 53,400,000 60.877.000 37.381.000
171 PP2500513583 - Cisplatin 49,320,000 56.226.000 34.525.000
172 PP2500513584 - Cisplatin 67,193,280 76.601.000 47.036.000
173 PP2500513585 - Citicolin 124,740,000 142.205.000 87.319.000
174 PP2500513586 - Clarithromycin 69,480,000 79.208.000 48.637.000
175 PP2500513587 - Clarithromycin 185,652,000 211.644.000 129.957.000
176 PP2500513588 - Clomifene citrate 4,470,000 5.097.000 3.130.000
177 PP2500513589 - Clopidogrel 78,948,000 90.002.000 55.265.000
178 PP2500513590 - Clorpheniramin 1,353,000 1.543.000 948.000
179 PP2500513591 - Clotrimazol + betamethason 3,528,000 4.023.000 2.471.000
180 PP2500513592 - Clotrimazol +Betamethason dipropionat+ Gentamicin 4,032,000 4.597.000 2.823.000
181 PP2500513593 - Codein + terpin hydrat 8,784,000 10.015.000 6.150.000
182 PP2500513594 - Codein camphosulphonat + sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia 43,020,000 49.044.000 30.115.000
183 PP2500513595 - Colchicin 36,960,000 42.135.000 25.873.000
184 PP2500513596 - Colistin* 453,600,000 517.105.000 317.521.000
185 PP2500513597 - Colistin* 574,560,000 654.999.000 402.193.000
186 PP2500513598 - Cyclophosphamid 31,975,200 36.453.000 22.384.000
187 PP2500513599 - Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin 42,144,000 48.045.000 29.502.000
188 PP2500513600 - Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin 40,320,000 45.966.000 28.225.000
189 PP2500513601 - Dabigatran 72,931,200 83.143.000 51.053.000
190 PP2500513602 - Dabigatran 46,800,000 53.353.000 32.761.000
191 PP2500513603 - Dabigatran 72,931,200 83.143.000 51.053.000
192 PP2500513604 - Dapagliflozin 1,406,000,000 1.602.841.000 984.201.000
193 PP2500513605 - Dapagliflozin 44,640,000 50.891.000 31.249.000
194 PP2500513606 - Dapoxetin 21,600,000 24.625.000 15.121.000
195 PP2500513607 - Deferasirox 300,000,000 342.001.000 210.001.000
196 PP2500513608 - Deferipron 252,000,000 287.281.000 176.401.000
197 PP2500513609 - Deferipron 261,000,000 297.541.000 182.701.000
198 PP2500513610 - Deferoxamin mesylat 792,000,000 902.881.000 554.401.000
199 PP2500513611 - Deferoxamin mesylat 457,200,000 521.209.000 320.041.000
200 PP2500513612 - Degarelix 146,737,500 167.282.000 102.717.000
201 PP2500513613 - Dequalinium chloride 46,608,000 53.134.000 32.627.000
202 PP2500513614 - Desloratadin 34,057,800 38.827.000 23.841.000
203 PP2500513615 - Desloratadine 117,000,000 133.381.000 81.901.000
204 PP2500513616 - Desmopressin 22,176,000 25.282.000 15.524.000
205 PP2500513617 - Desfluran 162,000,000 184.681.000 113.401.000
206 PP2500513618 - Dexamethason 345,600,000 393.985.000 241.921.000
207 PP2500513619 - Dexamethason 48,000,000 54.721.000 33.601.000
208 PP2500513620 - Dexibuprofen 43,092,000 49.126.000 30.165.000
209 PP2500513621 - Dexketoprofen 232,800,000 265.393.000 162.961.000
210 PP2500513622 - Diazepam 75,600,000 86.185.000 52.921.000
211 PP2500513623 - Diclofenac 49,320,000 56.226.000 34.525.000
212 PP2500513624 - Diclofenac 67,200,000 76.609.000 47.041.000
213 PP2500513625 - Diclofenac 33,566,400 38.267.000 23.497.000
214 PP2500513626 - Digoxin 36,000,000 41.041.000 25.201.000
215 PP2500513627 - Diosmin 490,752,000 559.458.000 343.527.000
216 PP2500513628 - Diosmin + hesperidin 236,160,000 269.223.000 165.313.000
217 PP2500513629 - Diphenhydramin 18,048,000 20.576.000 12.635.000
218 PP2500513630 - Domperidon 6,789,600 7.741.000 4.754.000
219 PP2500513631 - Doxazosin 11,970,000 13.647.000 8.380.000
220 PP2500513632 - Doxorubicin hydroclorid 20,134,800 22.955.000 14.095.000
221 PP2500513633 - Drotaverin clohydrat 63,000,000 71.821.000 44.101.000
222 PP2500513634 - Drotaverin clohydrat 19,101,600 21.777.000 13.372.000
223 PP2500513635 - Drotaverin clohydrat 9,525,600 10.860.000 6.669.000
224 PP2500513636 - Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) 1,300,908,000 1.483.036.000 910.637.000
225 PP2500513637 - Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat 1,170,000,000 1.333.801.000 819.001.000
226 PP2500513638 - Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat 1,260,000,000 1.436.401.000 882.001.000
227 PP2500513639 - Ebastin 6,000,000 6.841.000 4.201.000
228 PP2500513640 - Empagliflozin 1,107,456,000 1.262.501.000 775.220.000
229 PP2500513641 - Empagliflozin 382,075,200 435.567.000 267.454.000
230 PP2500513642 - Empagliflozin 222,000,000 253.081.000 155.401.000
231 PP2500513643 - Enalapril + Hydroclorothiazide 117,600,000 134.065.000 82.321.000
232 PP2500513644 - Enoxaparin natri 336,000,000 383.041.000 235.201.000
233 PP2500513645 - Enoxaparin natri 72,000,000 82.081.000 50.401.000
234 PP2500513646 - Entecavir 954,000,000 1.087.561.000 667.801.000
235 PP2500513647 - Eperison 2,656,800 3.030.000 1.861.000
236 PP2500513648 - Ephedrin 188,244,000 214.599.000 131.772.000
237 PP2500513649 - Epirubicin hydrocloride 33,600,000 38.305.000 23.521.000
238 PP2500513650 - Ertapenem* 196,920,000 224.490.000 137.845.000
239 PP2500513651 - Erythromycin+ Tretinoin 33,900,000 38.647.000 23.731.000
240 PP2500513652 - Erythropoietin alpha 422,818,200 482.014.000 295.974.000
241 PP2500513653 - Erythropoietin alpha 264,000,000 300.961.000 184.801.000
242 PP2500513654 - Erythropoietin alpha 512,400,000 584.137.000 358.681.000
243 PP2500513655 - Erythropoietin alpha 390,000,000 444.601.000 273.001.000
244 PP2500513656 - Erythropoietin beta 275,226,000 313.759.000 192.659.000
245 PP2500513657 - Esomeprazol 35,040,000 39.947.000 24.529.000
246 PP2500513658 - Esomeprazole 36,480,000 41.588.000 25.537.000
247 PP2500513659 - Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện 248,000,000 282.721.000 173.601.000
248 PP2500513660 - Etoricoxib 3,595,800 4.100.000 2.518.000
249 PP2500513661 - Etoricoxib 43,740,000 49.865.000 30.619.000
250 PP2500513662 - Ezetimibe + Atorvastatin 23,400,000 26.677.000 16.381.000
251 PP2500513663 - Ezetimibe + simvastatin 160,608,000 183.094.000 112.427.000
252 PP2500513664 - Famotidin 8,280,000 9.440.000 5.797.000
253 PP2500513665 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic 20,064,000 22.874.000 14.046.000
254 PP2500513666 - Felodipin 112,896,000 128.702.000 79.028.000
255 PP2500513667 - Fenofibrat 278,400,000 317.377.000 194.881.000
256 PP2500513668 - Fenofibrat 264,000,000 300.961.000 184.801.000
257 PP2500513669 - Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) 126,000,000 143.641.000 88.201.000
258 PP2500513670 - Fenofibrat 183,480,000 209.168.000 128.437.000
259 PP2500513671 - Fenoterol + ipratropium 158,787,600 181.019.000 111.152.000
260 PP2500513672 - Fenoterol + ipratropium 116,244,000 132.519.000 81.372.000
261 PP2500513673 - Fentanyl 158,400,000 180.577.000 110.881.000
262 PP2500513674 - Fexofenadin 90,720,000 103.422.000 63.505.000
263 PP2500513675 - Fexofenadin 2,268,000 2.587.000 1.589.000
264 PP2500513676 - Filgrastim 51,219,720 58.391.000 35.855.000
265 PP2500513677 - Flavoxat 4,485,600 5.115.000 3.141.000
266 PP2500513678 - Fluconazol 145,200,000 165.529.000 101.641.000
267 PP2500513679 - Flunarizin 21,000,000 23.941.000 14.701.000
268 PP2500513680 - Fluorometholon acetat 22,440,000 25.583.000 15.709.000
269 PP2500513681 - Fluticason propionat 115,200,000 131.329.000 80.641.000
270 PP2500513682 - Fluticasone propionate 154,680,000 176.336.000 108.277.000
271 PP2500513683 - Fosfomycin 94,800,000 108.073.000 66.361.000
272 PP2500513684 - Fosfomycin 129,600,000 147.745.000 90.721.000
273 PP2500513685 - Furosemid+ Spironolacton 3,696,000 4.214.000 2.588.000
274 PP2500513686 - Fusidic acid 49,916,160 56.905.000 34.942.000
275 PP2500513687 - Fusidic acid + Betamethason 236,016,000 269.059.000 165.212.000
276 PP2500513688 - Gabapentin 15,700,000 17.899.000 10.991.000
277 PP2500513689 - Gabapentin 56,000,000 63.841.000 39.201.000
278 PP2500513690 - Gabapentin 37,680,000 42.956.000 26.377.000
279 PP2500513691 - Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine) 774,480,000 882.908.000 542.137.000
280 PP2500513692 - Gadoteric acid 714,000,000 813.961.000 499.801.000
281 PP2500513693 - Galantamin hydrobromid 567,000,000 646.381.000 396.901.000
282 PP2500513694 - Gefitinib 604,800,000 689.473.000 423.361.000
283 PP2500513695 - Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd 41,760,000 47.607.000 29.233.000
284 PP2500513696 - Gemcitabin 241,920,000 275.790.000 169.345.000
285 PP2500513697 - Ginkgo biloba 15,120,000 17.238.000 10.585.000
286 PP2500513698 - Ginkgo biloba 2,364,000 2.696.000 1.656.000
287 PP2500513699 - Ginkgo biloba 216,000,000 246.241.000 151.201.000
288 PP2500513700 - Ginkobiloba + Heptaminol + Troxerutin 10,728,000 12.231.000 7.511.000
289 PP2500513701 - Gliclazid 1,728,000,000 1.969.921.000 1.209.601.000
290 PP2500513702 - Gliclazid 292,320,000 333.246.000 204.625.000
291 PP2500513703 - Gliclazid 112,800,000 128.593.000 78.961.000
292 PP2500513704 - Glucosamin 14,400,000 16.417.000 10.081.000
293 PP2500513705 - Glucose 6,300,000 7.183.000 4.411.000
294 PP2500513706 - Glucose 12,285,000 14.006.000 8.601.000
295 PP2500513707 - Glucose 210,000,000 239.401.000 147.001.000
296 PP2500513708 - Glucose 136,080,000 155.132.000 95.257.000
297 PP2500513709 - Glucose 156,240,000 178.115.000 109.369.000
298 PP2500513710 - Glucose 1,304,000 1.488.000 914.000
299 PP2500513711 - Glucose - 1-Phosphat dinatri tetrahydrate 157,000,000 178.981.000 109.901.000
300 PP2500513712 - Acid amin + glucose + điện giải 48,560,400 55.360.000 33.993.000
301 PP2500513713 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) 119,952,000 136.746.000 83.967.000
302 PP2500513714 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) 900,000 1.027.000 631.000
303 PP2500513715 - Haloperidol 3,024,000 3.448.000 2.118.000
304 PP2500513716 - Haloperidol 88,200 102.000 63.000
305 PP2500513717 - Huyết thanh kháng uốn ván 334,579,200 381.421.000 234.206.000
306 PP2500513718 - Hydrocortison 356,400,000 406.297.000 249.481.000
307 PP2500513719 - Hydroxy cloroquin 79,200,000 90.289.000 55.441.000
308 PP2500513720 - Hydroxypropylmethylcellulose 13,200,000 15.049.000 9.241.000
309 PP2500513721 - Hydroxypropylmethylcellulose 21,600,000 24.625.000 15.121.000
310 PP2500513722 - Hydroxyurea 195,840,000 223.259.000 137.089.000
311 PP2500513723 - Ibuprofen 900,000 1.027.000 631.000
312 PP2500513724 - Ibuprofen 4,680,000 5.336.000 3.277.000
313 PP2500513725 - Ibuprofen 50,040,000 57.047.000 35.029.000
314 PP2500513726 - Iloprost trometamol 3,742,200 4.267.000 2.621.000
315 PP2500513727 - Imidapril 355,200,000 404.929.000 248.641.000
316 PP2500513728 - Imidapril 89,400,000 101.917.000 62.581.000
317 PP2500513729 - Imipenem + Cilastatin 534,060,000 608.829.000 373.843.000
318 PP2500513730 - Immunoglobulin 840,000,000 957.601.000 588.001.000
319 PP2500513731 - Insulin Glargine 799,200,000 911.089.000 559.441.000
320 PP2500513732 - Insulin Glargine 592,800,000 675.793.000 414.961.000
321 PP2500513733 - Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 317,400,000 361.837.000 222.181.000
322 PP2500513734 - Insulin tác dụng ngắn (S) 936,000,000 1.067.041.000 655.201.000
323 PP2500513735 - Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH) 1,198,080,000 1.365.812.000 838.657.000
324 PP2500513736 - Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH) 26,040,000 29.687.000 18.229.000
325 PP2500513737 - Insulin trộn (M) 30/70 1,536,000,000 1.751.041.000 1.075.201.000
326 PP2500513738 - Irbesartan+ Hydrochlorothiazide 62,370,000 71.103.000 43.660.000
327 PP2500513739 - Irinotecan hydrochloride trihydrate 34,919,640 39.809.000 24.445.000
328 PP2500513740 - Irinotecan hydroclorid trihydrat 98,998,200 112.859.000 69.300.000
329 PP2500513741 - Isotretinoin 2,880,000 3.284.000 2.017.000
330 PP2500513742 - Itoprid 12,900,000 14.707.000 9.031.000
331 PP2500513743 - Itraconazol 17,640,000 20.111.000 12.349.000
332 PP2500513744 - Ivabradin 172,972,800 197.190.000 121.082.000
333 PP2500513745 - Ivabradin 114,240,000 130.235.000 79.969.000
334 PP2500513746 - Ivabradin 26,712,000 30.453.000 18.699.000
335 PP2500513747 - Kali clorid 124,800,000 142.273.000 87.361.000
336 PP2500513748 - Kali clorid 52,164,000 59.468.000 36.516.000
337 PP2500513749 - Kẽm gluconat 71,232,000 81.205.000 49.863.000
338 PP2500513750 - Kẽm oxid 7,200,000 8.209.000 5.041.000
339 PP2500513751 - Ketoprofen 28,500,000 32.491.000 19.951.000
340 PP2500513752 - Ketorolac 40,320,000 45.966.000 28.225.000
341 PP2500513753 - Ketotifen 15,000,000 17.101.000 10.501.000
342 PP2500513754 - Citrulline Malate 20,531,280 23.407.000 14.373.000
343 PP2500513755 - Lacidipin 88,800,000 101.233.000 62.161.000
344 PP2500513756 - Lansoprazol 75,240,000 85.775.000 52.669.000
345 PP2500513757 - Lenalidomide 124,200,000 141.589.000 86.941.000
346 PP2500513758 - Levodopa + carbidopa 510,000,000 581.401.000 357.001.000
347 PP2500513759 - Levodopa + carbidopa 66,000,000 75.241.000 46.201.000
348 PP2500513760 - Levodopa + carbidopa 75,600,000 86.185.000 52.921.000
349 PP2500513761 - Levodopa + carbidopa 83,664,000 95.378.000 58.566.000
350 PP2500513762 - Levofloxacin 7,800,000 8.893.000 5.461.000
351 PP2500513763 - Levofloxacin 10,797,600 12.310.000 7.559.000
352 PP2500513764 - Levofloxacin 223,200,000 254.449.000 156.241.000
353 PP2500513765 - Levosulpirid 64,800,000 73.873.000 45.361.000
354 PP2500513766 - Levothyroxin 48,150,000 54.892.000 33.706.000
355 PP2500513767 - Lidocain 9,540,000 10.877.000 6.679.000
356 PP2500513768 - Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) 111,484,800 127.094.000 78.040.000
357 PP2500513769 - Linagliptin 26,400,000 30.097.000 18.481.000
358 PP2500513770 - Linezolid* 351,000,000 400.141.000 245.701.000
359 PP2500513771 - Linezolid* 66,600,000 75.925.000 46.621.000
360 PP2500513772 - Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens) 17,983,200 20.502.000 12.589.000
361 PP2500513773 - Lisinopril 388,800,000 443.233.000 272.161.000
362 PP2500513774 - Lisinopril 50,400,000 57.457.000 35.281.000
363 PP2500513775 - Lisinopril 326,196,000 371.864.000 228.338.000
364 PP2500513776 - Lisinopril + hydroclorothiazid 95,808,000 109.222.000 67.067.000
365 PP2500513777 - Lisinopril + hydroclorothiazid 42,336,000 48.264.000 29.636.000
366 PP2500513778 - Lisinopril + hydroclorothiazid 50,400,000 57.457.000 35.281.000
367 PP2500513779 - Loratadin 15,600,000 17.785.000 10.921.000
368 PP2500513780 - L-Ornithin + L-aspartat 10,054,800 11.463.000 7.039.000
369 PP2500513781 - Losartan + hydroclorothiazid 586,530,000 668.645.000 410.572.000
370 PP2500513782 - Lovastatin 92,400,000 105.337.000 64.681.000
371 PP2500513783 - Lovastatin 147,000,000 167.581.000 102.901.000
372 PP2500513784 - Magnesi aspartat+ kali aspartat 9,600,000 10.945.000 6.721.000
373 PP2500513785 - Magnesi aspartat+ kali aspartat 120,960,000 137.895.000 84.673.000
374 PP2500513786 - Magnesi hydroxid+ nhôm hydroxid+ simethicon 306,180,000 349.046.000 214.327.000
375 PP2500513787 - Magnesi sulfat 9,048,000 10.316.000 6.335.000
376 PP2500513788 - Manitol 68,040,000 77.567.000 47.629.000
377 PP2500513789 - Mebendazole 600,000 685.000 421.000
378 PP2500513790 - Mesalazin 18,960,000 21.615.000 13.273.000
379 PP2500513791 - Metformin hydrochlorid 1,103,100,000 1.257.535.000 772.171.000
380 PP2500513792 - Metformin hydrochlorid 968,600,000 1.104.205.000 678.021.000
381 PP2500513793 - Metformin hydrochlorid 612,000,000 697.681.000 428.401.000
382 PP2500513794 - Metformin+ Glibenclamid 41,832,000 47.689.000 29.283.000
383 PP2500513795 - Methotrexat 37,500,000 42.751.000 26.251.000
384 PP2500513796 - Methotrexat 39,000,000 44.461.000 27.301.000
385 PP2500513797 - Methylprednisolon 112,092,660 127.787.000 78.466.000
386 PP2500513798 - Methylprednisolon acetat 208,014,000 237.137.000 145.611.000
387 PP2500513799 - Metoclopramid 2,400,000 2.737.000 1.681.000
388 PP2500513800 - Metoprolol tartrat 190,200,000 216.829.000 133.141.000
389 PP2500513801 - Metoprolol succinat 237,168,000 270.373.000 166.019.000
390 PP2500513802 - Metoprolol succinat 105,336,000 120.084.000 73.736.000
391 PP2500513803 - Metronidazol + neomycin + nystatin 14,160,000 16.143.000 9.913.000
392 PP2500513804 - Miconazol 12,600,000 14.365.000 8.821.000
393 PP2500513805 - Milrinon 4,620,000 5.268.000 3.235.000
394 PP2500513806 - Mometason furoat 113,400,000 129.277.000 79.381.000
395 PP2500513807 - Mometason furoat 260,998,200 297.539.000 182.700.000
396 PP2500513808 - Mometasone furoat 100,740,000 114.845.000 70.519.000
397 PP2500513809 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat 49,560,000 56.499.000 34.693.000
398 PP2500513810 - Montelukat 6,960,000 7.935.000 4.873.000
399 PP2500513811 - Morphin 134,400,000 153.217.000 94.081.000
400 PP2500513812 - Morphin 51,480,000 58.688.000 36.037.000
401 PP2500513813 - Moxifloxacin 99,000,000 112.861.000 69.301.000
402 PP2500513814 - Moxifloxacin 10,200,000 11.629.000 7.141.000
403 PP2500513815 - Moxifloxacin + Dexamethason 224,400,000 255.817.000 157.081.000
404 PP2500513816 - Mupirocin 42,000,000 47.881.000 29.401.000
405 PP2500513817 - Mycophenolate 2,061,408,000 2.350.006.000 1.442.987.000
406 PP2500513818 - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolate sodium) 950,400,000 1.083.457.000 665.281.000
407 PP2500513819 - Naphazolin 1,575,000 1.797.000 1.104.000
408 PP2500513820 - Naproxen 32,904,000 37.512.000 23.034.000
409 PP2500513821 - Natamycin 14,000,000 15.961.000 9.801.000
410 PP2500513822 - Natri clorid 35,481,600 40.450.000 24.838.000
411 PP2500513823 - Natri clorid 2,129,400,000 2.427.517.000 1.490.581.000
412 PP2500513824 - Natri clorid 630,768,000 719.077.000 441.539.000
413 PP2500513825 - Natri clorid 18,698,400 21.317.000 13.090.000
414 PP2500513826 - Natri clorid 787,140,000 897.341.000 550.999.000
415 PP2500513827 - Natri clorid 347,400,000 396.037.000 243.181.000
416 PP2500513828 - Natri clorid 936,000,000 1.067.041.000 655.201.000
417 PP2500513829 - Natri clorid 79,200,000 90.289.000 55.441.000
418 PP2500513830 - Natri clorid + natri citrat + kaliclorid + glucose khan + kẽm gluconat 99,000,000 112.861.000 69.301.000
419 PP2500513831 - Natri hyaluronat 187,200,000 213.409.000 131.041.000
420 PP2500513832 - Natri hyaluronate 37,296,000 42.518.000 26.108.000
421 PP2500513833 - Natri hydrocarbonat 58,140,000 66.281.000 40.699.000
422 PP2500513834 - Natri hydrocarbonat 144,000,000 164.161.000 100.801.000
423 PP2500513835 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) 27,600,000 31.465.000 19.321.000
424 PP2500513836 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) 11,844,000 13.503.000 8.292.000
425 PP2500513837 - Natri Valproate+ Acid Valproic 301,190,400 343.358.000 210.834.000
426 PP2500513838 - Natrihyaluronat 38,400,000 43.777.000 26.881.000
427 PP2500513839 - Nebivolol 259,200,000 295.489.000 181.441.000
428 PP2500513840 - Nebivolol 58,800,000 67.033.000 41.161.000
429 PP2500513841 - Nefopam (hydroclorid) 61,200,000 69.769.000 42.841.000
430 PP2500513842 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason 37,368,000 42.601.000 26.159.000
431 PP2500513843 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason 44,400,000 50.617.000 31.081.000
432 PP2500513844 - Neostigmin Methylsulfat 160,800,000 183.313.000 112.561.000
433 PP2500513845 - Neostigmin metylsulfat 14,435,400 16.457.000 10.106.000
434 PP2500513846 - Nhũ dịch lipid 66,000,000 75.241.000 46.201.000
435 PP2500513847 - Nicardipin 151,200,000 172.369.000 105.841.000
436 PP2500513848 - Nicorandil 63,000,000 71.821.000 44.101.000
437 PP2500513849 - Nicorandil 123,480,000 140.768.000 86.437.000
438 PP2500513850 - Nifedipin 33,264,000 37.922.000 23.286.000
439 PP2500513851 - Nimodipin 9,450,000 10.774.000 6.616.000
440 PP2500513852 - Nimodipin 1,728,000 1.971.000 1.211.000
441 PP2500513853 - Nimodipin 70,320,000 80.166.000 49.225.000
442 PP2500513854 - Noradrenalin 60,000,000 68.401.000 42.001.000
443 PP2500513855 - Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) 43,500,000 49.591.000 30.451.000
444 PP2500513856 - Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) 25,200,000 28.729.000 17.641.000
445 PP2500513857 - Nước cất pha tiêm 192,630,000 219.599.000 134.842.000
446 PP2500513858 - Nước oxy già 16,200,000 18.469.000 11.341.000
447 PP2500513859 - Nystatin+ Neomycin+Polymyxin B 2,142,000 2.443.000 1.500.000
448 PP2500513860 - Octreotid 288,000,000 328.321.000 201.601.000
449 PP2500513861 - Ofloxacin 324,000,000 369.361.000 226.801.000
450 PP2500513862 - Ofloxacin 554,400,000 632.017.000 388.081.000
451 PP2500513863 - Olopatadin 30,527,280 34.802.000 21.370.000
452 PP2500513864 - Omeprazol 28,800,000 32.833.000 20.161.000
453 PP2500513865 - Oseltamivir 67,200,000 76.609.000 47.041.000
454 PP2500513866 - Otilonium bromide 23,400,000 26.677.000 16.381.000
455 PP2500513867 - Oxytocin 129,780,000 147.950.000 90.847.000
456 PP2500513868 - Panax notoginseng saponins 831,600,000 948.025.000 582.121.000
457 PP2500513869 - Pantoprazol 123,552,000 140.850.000 86.487.000
458 PP2500513870 - Paracetamol 31,752,000 36.198.000 22.227.000
459 PP2500513871 - Paracetamol 2,904,000 3.312.000 2.034.000
460 PP2500513872 - Paracetamol 1,360,800 1.552.000 954.000
461 PP2500513873 - Paracetamol 325,080,000 370.592.000 227.557.000
462 PP2500513874 - Paracetamol 1,019,160 1.163.000 714.000
463 PP2500513875 - Paracetamol 11,520,000 13.134.000 8.065.000
464 PP2500513876 - Paracetamol + Chlorpheniramin 12,720,000 14.502.000 8.905.000
465 PP2500513877 - Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin 14,760,000 16.827.000 10.333.000
466 PP2500513878 - Paracetamol + methocarbamol 292,800,000 333.793.000 204.961.000
467 PP2500513879 - Paracetamol + Tramadol 12,684,000 14.461.000 8.880.000
468 PP2500513880 - Perindopril 180,180,000 205.406.000 126.127.000
469 PP2500513881 - Perindopril 151,200,000 172.369.000 105.841.000
470 PP2500513882 - Perindopril 120,000,000 136.801.000 84.001.000
471 PP2500513883 - Perindopril 301,680,000 343.916.000 211.177.000
472 PP2500513884 - Perindopril + amlodipin 817,920,000 932.430.000 572.545.000
473 PP2500513885 - Perindopril + amlodipin 360,000,000 410.401.000 252.001.000
474 PP2500513886 - Perindopril + amlodipin 367,200,000 418.609.000 257.041.000
475 PP2500513887 - Perindopril + amlodipin 632,544,000 721.101.000 442.782.000
476 PP2500513888 - Perindopril + amlodipin 158,136,000 180.276.000 110.696.000
477 PP2500513889 - Perindopril + amlodipin 288,000,000 328.321.000 201.601.000
478 PP2500513890 - Perindopril + amlodipin 358,560,000 408.759.000 250.993.000
479 PP2500513891 - Perindopril + amlodipine 429,120,000 489.198.000 300.385.000
480 PP2500513892 - Perindopril + indapamid 115,290,000 131.432.000 80.704.000
481 PP2500513893 - Periridopril + indapamid 1,248,000,000 1.422.721.000 873.601.000
482 PP2500513894 - Pethidin 23,400,000 26.677.000 16.381.000
483 PP2500513895 - Phenazone + Lidocaine hydrochloride 64,800,000 73.873.000 45.361.000
484 PP2500513896 - Phenobarbital 9,450,000 10.774.000 6.616.000
485 PP2500513897 - Phenobarbital 1,680,000 1.916.000 1.177.000
486 PP2500513898 - Phenobarbital 2,293,200 2.615.000 1.606.000
487 PP2500513899 - Phenylephrin 326,760,000 372.507.000 228.733.000
488 PP2500513900 - Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol 33,600,000 38.305.000 23.521.000
489 PP2500513901 - Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol 800,000,000 912.001.000 560.001.000
490 PP2500513902 - Phytomenadion (Vitamin K1) 240,000,000 273.601.000 168.001.000
491 PP2500513903 - Phytomenadion (Vitamin K1) 3,960,000 4.515.000 2.773.000
492 PP2500513904 - Phytomenadion (Vitamin K1) 13,200,000 15.049.000 9.241.000
493 PP2500513905 - Pilocarpin hydroclorid 900,000 1.027.000 631.000
494 PP2500513906 - Piperacilin + tazobactam 126,000,000 143.641.000 88.201.000
495 PP2500513907 - Piracetam 81,600,000 93.025.000 57.121.000
496 PP2500513908 - Piracetam 105,600,000 120.385.000 73.921.000
497 PP2500513909 - Piracetam 8,640,000 9.851.000 6.049.000
498 PP2500513910 - Piracetam 115,200,000 131.329.000 80.641.000
499 PP2500513911 - Piracetam 100,800,000 114.913.000 70.561.000
500 PP2500513912 - Polyethylen glycol + Propylen glycol 180,000,000 205.201.000 126.001.000
501 PP2500513913 - Polyethylen glycol + propylen glycol 225,000,000 256.501.000 157.501.000
502 PP2500513914 - Povidone iodine 860,400,000 980.857.000 602.281.000
503 PP2500513915 - Pramipexol 255,000,000 290.701.000 178.501.000
504 PP2500513916 - Pramipexol 205,200,000 233.929.000 143.641.000
505 PP2500513917 - Pravastatin 735,300,000 838.243.000 514.711.000
506 PP2500513918 - Pregabalin 471,240,000 537.215.000 329.869.000
507 PP2500513919 - Pregabalin 373,800,000 426.133.000 261.661.000
508 PP2500513920 - Progesteron 14,508,000 16.540.000 10.157.000
509 PP2500513921 - Progesteron 20,160,000 22.983.000 14.113.000
510 PP2500513922 - Progesteron 65,601,600 74.787.000 45.922.000
511 PP2500513923 - Proparacain 9,451,200 10.775.000 6.617.000
512 PP2500513924 - Quetiapin 72,000,000 82.081.000 50.401.000
513 PP2500513925 - Quetiapin 311,040,000 354.587.000 217.729.000
514 PP2500513926 - Quetiapin 144,000,000 164.161.000 100.801.000
515 PP2500513927 - Rabeprazol 288,000,000 328.321.000 201.601.000
516 PP2500513928 - Racecadotril 5,328,000 6.075.000 3.731.000
517 PP2500513929 - Ramipril 394,632,000 449.881.000 276.243.000
518 PP2500513930 - Ramipril 153,000,000 174.421.000 107.101.000
519 PP2500513931 - Rifamycin 39,000,000 44.461.000 27.301.000
520 PP2500513932 - Risedronat natri 232,440,000 264.983.000 162.709.000
521 PP2500513933 - Risedronat natri 127,200,000 145.009.000 89.041.000
522 PP2500513934 - Risedronat natri 25,200,000 28.729.000 17.641.000
523 PP2500513935 - Risperidon 10,224,000 11.656.000 7.158.000
524 PP2500513936 - Rivaroxaban 10,428,000 11.889.000 7.301.000
525 PP2500513937 - Rivaroxaban 51,600,000 58.825.000 36.121.000
526 PP2500513938 - Rivaroxaban 24,768,000 28.237.000 17.339.000
527 PP2500513939 - Rivaroxaban 83,260,800 94.918.000 58.284.000
528 PP2500513940 - Rocuronium 132,000,000 150.481.000 92.401.000
529 PP2500513941 - Rocuronium bromid 196,800,000 224.353.000 137.761.000
530 PP2500513942 - Ropivacaine 68,040,000 77.567.000 47.629.000
531 PP2500513943 - Rosuvastatin 546,960,000 623.535.000 382.873.000
532 PP2500513944 - Rupatadin 8,934,000 10.186.000 6.255.000
533 PP2500513945 - Rupatadin 23,400,000 26.677.000 16.381.000
534 PP2500513946 - Saccharomyces boulardii 156,000,000 177.841.000 109.201.000
535 PP2500513947 - Saccharomyces boulardii 3,300,000 3.763.000 2.311.000
536 PP2500513948 - Salbutamol 1,296,000 1.478.000 908.000
537 PP2500513949 - Salbutamol 317,520,000 361.974.000 222.265.000
538 PP2500513950 - Salbutamol 201,600,000 229.825.000 141.121.000
539 PP2500513951 - Salbutamol 54,000,000 61.561.000 37.801.000
540 PP2500513952 - Salbutamol 414,000,000 471.961.000 289.801.000
541 PP2500513953 - Salbutamol 60,000,000 68.401.000 42.001.000
542 PP2500513954 - Salbutamol + ipratropium 115,732,800 131.936.000 81.014.000
543 PP2500513955 - Salbutamol + ipratropium 90,720,000 103.422.000 63.505.000
544 PP2500513956 - Salmeterol + fluticason propionat 378,316,800 431.282.000 264.823.000
545 PP2500513957 - Salmeterol + fluticason propionat 834,270,000 951.069.000 583.990.000
546 PP2500513958 - Salmeterol + fluticason propionat 162,000,000 184.681.000 113.401.000
547 PP2500513959 - Salmeterol + fluticason propionat 223,200,000 254.449.000 156.241.000
548 PP2500513960 - Sắt protein succinylat 355,200,000 404.929.000 248.641.000
549 PP2500513961 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose 288,000,000 328.321.000 201.601.000
550 PP2500513962 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose 23,400,000 26.677.000 16.381.000
551 PP2500513963 - Sắt clorid + kẽm clorid+ mangan clorid+ đồng clorid + crôm clorid+ natri molypdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid 38,682,000 44.098.000 27.078.000
552 PP2500513964 - Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat 90,720,000 103.422.000 63.505.000
553 PP2500513965 - Sắt sucrose 135,360,000 154.311.000 94.753.000
554 PP2500513966 - Sắt sulfat + acid folic 4,536,000 5.172.000 3.176.000
555 PP2500513967 - Sắt sulfat + acid folic 59,400,000 67.717.000 41.581.000
556 PP2500513968 - Saxagliptin+ Metformin 385,380,000 439.334.000 269.767.000
557 PP2500513969 - Sevofluran 365,652,000 416.844.000 255.957.000
558 PP2500513970 - Silymarin 769,860,000 877.641.000 538.903.000
559 PP2500513971 - Simethicon 30,240,000 34.475.000 21.169.000
560 PP2500513972 - Sitagliptin 456,000,000 519.841.000 319.201.000
561 PP2500513973 - Sitagliptin 117,096,000 133.490.000 81.968.000
562 PP2500513974 - Sitagliptin 720,000,000 820.801.000 504.001.000
563 PP2500513975 - Sitagliptin + Metformin 104,280,000 118.880.000 72.997.000
564 PP2500513976 - Sitagliptin + Metformin 322,200,000 367.309.000 225.541.000
565 PP2500513977 - Sofosbuvir + velpatasvir 464,600,000 529.645.000 325.221.000
566 PP2500513978 - Solifenacin succinate 75,600,000 86.185.000 52.921.000
567 PP2500513979 - Sorbitol 37,800,000 43.093.000 26.461.000
568 PP2500513980 - Sorbitol 117,600,000 134.065.000 82.321.000
569 PP2500513981 - Spiramycin + metronidazol 191,040,000 217.787.000 133.729.000
570 PP2500513982 - Spironolacton 91,980,000 104.858.000 64.387.000
571 PP2500513983 - Sucralfat 189,000,000 215.461.000 132.301.000
572 PP2500513984 - Sugammadex 63,000,000 71.821.000 44.101.000
573 PP2500513985 - Sugammadex 34,472,460 39.300.000 24.132.000
574 PP2500513986 - Sulfadiazin bạc 5,280,000 6.020.000 3.697.000
575 PP2500513987 - Sulfamethoxazol + trimethoprim 60,000,000 68.401.000 42.001.000
576 PP2500513988 - Tacrolimus 23,940,000 27.293.000 16.759.000
577 PP2500513989 - Tacrolimus 13,320,000 15.186.000 9.325.000
578 PP2500513990 - Tacrolimus 528,000,000 601.921.000 369.601.000
579 PP2500513991 - Tamoxifen 61,376,400 69.970.000 42.964.000
580 PP2500513992 - Tamsulosin hydroclorid 118,800,000 135.433.000 83.161.000
581 PP2500513993 - Tamsulosin hydroclorid 72,000,000 82.081.000 50.401.000
582 PP2500513994 - Telmisartan 256,020,000 291.864.000 179.215.000
583 PP2500513995 - Telmisartan 49,680,000 56.636.000 34.777.000
584 PP2500513996 - Telmisartan + Amlodipin 299,568,000 341.509.000 209.699.000
585 PP2500513997 - Telmisartan + Amlodipin 1,465,800,000 1.671.013.000 1.026.061.000
586 PP2500513998 - Telmisartan + hydroclorothiazid 208,800,000 238.033.000 146.161.000
587 PP2500513999 - Telmisartan + hydroclorothiazid 239,400,000 272.917.000 167.581.000
588 PP2500514000 - Telmisartan + hydroclorothiazid 120,600,000 137.485.000 84.421.000
589 PP2500514001 - Tenoxicam 90,720,000 103.422.000 63.505.000
590 PP2500514002 - Terlipressin 72,797,340 82.990.000 50.959.000
591 PP2500514003 - Thalidomid 355,200,000 404.929.000 248.641.000
592 PP2500514004 - Thiamazol 24,000,000 27.361.000 16.801.000
593 PP2500514005 - Thiamazol 31,752,000 36.198.000 22.227.000
594 PP2500514006 - Ticagrelor 190,476,000 217.144.000 133.334.000
595 PP2500514007 - Tinh bột este hóa (hydroxyetyl starch) 52,800,000 60.193.000 36.961.000
596 PP2500514008 - Tinidazol 1,104,000 1.260.000 774.000
597 PP2500514009 - Tobramycin 26,989,200 30.769.000 18.893.000
598 PP2500514010 - Tobramycin 19,576,800 22.319.000 13.705.000
599 PP2500514011 - Tobramycin 201,801,600 230.055.000 141.262.000
600 PP2500514012 - Tofisopam 240,000,000 273.601.000 168.001.000
601 PP2500514013 - Topiramate 52,200,000 59.509.000 36.541.000
602 PP2500514014 - Topiramate 60,480,000 68.948.000 42.337.000
603 PP2500514015 - Trastuzumab 85,600,000 97.585.000 59.921.000
604 PP2500514016 - Trastuzumab 308,000,000 351.121.000 215.601.000
605 PP2500514017 - Travoprost 28,920,000 32.970.000 20.245.000
606 PP2500514018 - Trihexyphenidyl (hydroclorid) 18,348,000 20.918.000 12.845.000
607 PP2500514019 - Trimetazidin dihydrochloride 34,020,000 38.784.000 23.815.000
608 PP2500514020 - Trimetazidin dihydrochloride 32,460,000 37.005.000 22.723.000
609 PP2500514021 - Acid amin + glucose + lipid 378,000,000 430.921.000 264.601.000
610 PP2500514022 - Tyrothricin 9,000,000 10.261.000 6.301.000
611 PP2500514023 - Tyrothricin + benzocain + benzalkonium 69,120,000 78.798.000 48.385.000
612 PP2500514024 - Tegafur + Uracil 94,800,000 108.073.000 66.361.000
613 PP2500514025 - Ursodeoxycholic Acid 19,920,000 22.710.000 13.945.000
614 PP2500514026 - Valganciclovir 2,910,000,000 3.317.401.000 2.037.001.000
615 PP2500514027 - Valproat natri 11,970,000 13.647.000 8.380.000
616 PP2500514028 - Valproat natri 15,600,000 17.785.000 10.921.000
617 PP2500514029 - Valsartan 25,740,000 29.345.000 18.019.000
618 PP2500514030 - Valsartan+ Hydroclorothiazid 373,800,000 426.133.000 261.661.000
619 PP2500514031 - Valsartan+ Hydroclorothiazid 218,400,000 248.977.000 152.881.000
620 PP2500514032 - Valsartan+ Hydroclorothiazid 561,600,000 640.225.000 393.121.000
621 PP2500514033 - Vancomycin 102,600,000 116.965.000 71.821.000
622 PP2500514034 - Vasopressin 118,800,000 135.433.000 83.161.000
623 PP2500514035 - Vildagliptin 288,000,000 328.321.000 201.601.000
624 PP2500514036 - Vildagliptin + metformin 225,000,000 256.501.000 157.501.000
625 PP2500514037 - Vincristin 22,680,000 25.856.000 15.877.000
626 PP2500514038 - Vinpocetin 3,840,000 4.379.000 2.689.000
627 PP2500514039 - Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate (tương đương Thiamine) + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol (tương đương Pantothenic acid) + DL-alpha-tocopherol (tương đương alpha-tocopherol) + Folic acid + Retinol palmitate (tương đương Retinol) + Riboflavin dehydrated sodium phosphate (tương đương Riboflavin) + Pyridoxine hydrochloride (tương đương Pyridoxin) + Nicotinamide 141,309,000 161.093.000 98.917.000
628 PP2500514040 - Vitamin A+ Vitamin D3 100,800,000 114.913.000 70.561.000
629 PP2500514041 - Vitamin B1 10,200,000 11.629.000 7.141.000
630 PP2500514042 - Vitamin B1 + B6 + B12 486,000,000 554.041.000 340.201.000
631 PP2500514043 - Vitamin B1 + B6 + B12 356,400,000 406.297.000 249.481.000
632 PP2500514044 - Vitamin B1+ B6+ B12 630,000,000 718.201.000 441.001.000
633 PP2500514045 - Vitamin B12 219,240 251.000 154.000
634 PP2500514046 - Vitamin B6 + magnesi 313,200,000 357.049.000 219.241.000
635 PP2500514047 - Vitamin C 2,376,000 2.710.000 1.664.000
636 PP2500514048 - Vitamin C 8,400,000 9.577.000 5.881.000
637 PP2500514049 - Vitamin C + rutin 496,800 567.000 349.000
638 PP2500514050 - Vitamin E (D-alpha - tocopheryl acetate) 31,718,400 36.160.000 22.204.000
639 PP2500514051 - Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit 9,765,000 11.133.000 6.837.000
640 PP2500514052 - Zoledronic acid 792,000,000 902.881.000 554.401.000
641 PP2500514053 - Zoledronic acid 127,440,000 145.283.000 89.209.000
642 PP2500514054 - Zoledronic acid 780,000,000 889.201.000 546.001.000
643 PP2500514055 - Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O + Acid acetic + Dextrose 2,043,195,000 2.329.243.000 1.430.238.000
644 PP2500514056 - Ampicilin + sulbactam 310,000,000 353.401.000 217.001.000
645 PP2500514057 - Ampicilin + sulbactam 247,485,000 282.134.000 173.241.000
646 PP2500514058 - Paracetamol + codein 101,700,000 115.939.000 71.191.000
647 PP2500514059 - Pravastatin 415,000,000 473.101.000 290.501.000
648 PP2500514060 - Pravastatin 372,000,000 424.081.000 260.401.000
649 PP2500514061 - Choline alfoscerat 138,600,000 158.005.000 97.021.000
650 PP2500514062 - Cefoperazon + sulbactam 1,087,500,000 1.239.751.000 761.251.000
651 PP2500514063 - Polyethylen glycol + propylen glycol 54,299,400 61.902.000 38.011.000
652 PP2500514064 - Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid 280,000,000 319.201.000 196.001.000
653 PP2500514065 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat 220,000,000 250.801.000 154.001.000
654 PP2500514066 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat 3,969,000 4.526.000 2.779.000
655 PP2500514067 - Simethicon 25,140,000 28.661.000 17.599.000
656 PP2500514068 - Tocilizumab 129,767,475 147.936.000 90.838.000
657 PP2500514069 - Adalimumab 184,211,460 210.002.000 128.949.000
658 PP2500514070 - Denosumab 254,096,875 289.671.000 177.869.000
659 PP2500514071 - Iodixanol 297,675,000 339.351.000 208.374.000
660 PP2500514072 - Insulin Glargine 498,000,000 567.721.000 348.601.000
661 PP2500514073 - Caspofungin 111,560,000 127.179.000 78.093.000
662 PP2500514074 - Kẽm gluconat 33,390,000 38.066.000 23.374.000
663 PP2500514075 - Selen 33,390,000 38.066.000 23.374.000
Mã phần lô PP2500513413
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500513414
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500513415
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500513416
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500513417
Giá từng phần lô 232,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500513418
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500513419
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500513420
Giá từng phần lô 748,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.633.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetylsalicylic acid
Mã phần lô PP2500513421
Giá từng phần lô 156,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetylsalicylic acid
Mã phần lô PP2500513422
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
Mã phần lô PP2500513423
Giá từng phần lô 101,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
Mã phần lô PP2500513424
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aciclovir
Mã phần lô PP2500513425
Giá từng phần lô 296,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.897.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aciclovir
Mã phần lô PP2500513426
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aciclovir
Mã phần lô PP2500513427
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aciclovir
Mã phần lô PP2500513428
Giá từng phần lô 1,905,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aciclovir
Mã phần lô PP2500513429
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin*
Mã phần lô PP2500513430
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin*
Mã phần lô PP2500513431
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin*
Mã phần lô PP2500513432
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin*
Mã phần lô PP2500513433
Giá từng phần lô 127,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin*
Mã phần lô PP2500513434
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin* dành cho bệnh lý gan
Mã phần lô PP2500513435
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin*+ Glucose+ Nhũ dịch lipid
Mã phần lô PP2500513436
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid folic
Mã phần lô PP2500513437
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid thioctic
Mã phần lô PP2500513438
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid thioctic
Mã phần lô PP2500513439
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Thioctic
Mã phần lô PP2500513440
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Thioctic
Mã phần lô PP2500513441
Giá từng phần lô 346,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Adrenalin
Mã phần lô PP2500513442
Giá từng phần lô 6,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aescinat natri
Mã phần lô PP2500513443
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.169.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Albumin
Mã phần lô PP2500513444
Giá từng phần lô 1,359,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alendronat
Mã phần lô PP2500513445
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3)
Mã phần lô PP2500513446
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alfuzosin
Mã phần lô PP2500513447
Giá từng phần lô 139,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alfuzosin
Mã phần lô PP2500513448
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alfuzosin
Mã phần lô PP2500513449
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.129.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alfuzosin
Mã phần lô PP2500513450
Giá từng phần lô 165,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Allopurinol
Mã phần lô PP2500513451
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alteplase
Mã phần lô PP2500513452
Giá từng phần lô 866,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Aluminium hydroxide + Magnesi hydroxide + Simethicon
Mã phần lô PP2500513453
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ambroxol hydroclorid
Mã phần lô PP2500513454
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.561.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ambroxol hydroclorid
Mã phần lô PP2500513455
Giá từng phần lô 53,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ambroxol hydroclorid
Mã phần lô PP2500513456
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ambroxol hydroclorid
Mã phần lô PP2500513457
Giá từng phần lô 116,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amikacin
Mã phần lô PP2500513458
Giá từng phần lô 260,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amikacin
Mã phần lô PP2500513459
Giá từng phần lô 137,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amitriptylin
Mã phần lô PP2500513460
Giá từng phần lô 55,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + atorvastatin
Mã phần lô PP2500513461
Giá từng phần lô 422,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + atorvastatin
Mã phần lô PP2500513462
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + Indapamide + Amlodipine
Mã phần lô PP2500513463
Giá từng phần lô 102,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + Indapamide + Amlodipin
Mã phần lô PP2500513464
Giá từng phần lô 513,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + Losartan
Mã phần lô PP2500513465
Giá từng phần lô 249,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + Losartan
Mã phần lô PP2500513466
Giá từng phần lô 125,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.231.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + Losartan
Mã phần lô PP2500513467
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.129.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + valsartan
Mã phần lô PP2500513468
Giá từng phần lô 392,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin
Mã phần lô PP2500513469
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2500513470
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2500513471
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2500513472
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2500513473
Giá từng phần lô 18,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2500513474
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2500513475
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.547.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amphotericin B
Mã phần lô PP2500513476
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ampicilin+ sulbactam
Mã phần lô PP2500513477
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anidulafungin
Mã phần lô PP2500513478
Giá từng phần lô 229,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit
Mã phần lô PP2500513479
Giá từng phần lô 636,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp gel khô magnesi carbonat-nhôm hydroxid
Mã phần lô PP2500513480
Giá từng phần lô 19,681,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atorvastatin
Mã phần lô PP2500513481
Giá từng phần lô 326,323,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atosiban
Mã phần lô PP2500513482
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atracurium besylat
Mã phần lô PP2500513483
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2500513484
Giá từng phần lô 13,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2500513485
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azathioprin
Mã phần lô PP2500513486
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azithromycin
Mã phần lô PP2500513487
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Azithromycin
Mã phần lô PP2500513488
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2500513489
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2500513490
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Baclofen
Mã phần lô PP2500513491
Giá từng phần lô 42,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.531.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Baclofen
Mã phần lô PP2500513492
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bambuterol
Mã phần lô PP2500513493
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Basiliximab
Mã phần lô PP2500513494
Giá từng phần lô 593,642,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.753.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betahistin
Mã phần lô PP2500513495
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betahistin
Mã phần lô PP2500513496
Giá từng phần lô 2,563,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betahistin
Mã phần lô PP2500513497
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betamethason+ Acid salicylic
Mã phần lô PP2500513498
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betamethason+ Acid salicylic
Mã phần lô PP2500513499
Giá từng phần lô 25,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betamethasone + Acid salicylic
Mã phần lô PP2500513500
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betamethasone + dexchlorpheniramin
Mã phần lô PP2500513501
Giá từng phần lô 17,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betamethasone dipropionate + Betamethasone disodium phosphate
Mã phần lô PP2500513502
Giá từng phần lô 270,878,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bevacizumab
Mã phần lô PP2500513503
Giá từng phần lô 1,408,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.605.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bevacizumab
Mã phần lô PP2500513504
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bicalutamid
Mã phần lô PP2500513505
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisacodyl
Mã phần lô PP2500513506
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bismuth
Mã phần lô PP2500513507
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bismuth
Mã phần lô PP2500513508
Giá từng phần lô 62,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisoprolol
Mã phần lô PP2500513509
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.441.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisoprolol
Mã phần lô PP2500513510
Giá từng phần lô 656,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisoprolol+ Hydroclothiazid
Mã phần lô PP2500513511
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bleomycin
Mã phần lô PP2500513512
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Botulinum toxin
Mã phần lô PP2500513513
Giá từng phần lô 132,558,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Botulinum toxin
Mã phần lô PP2500513514
Giá từng phần lô 96,018,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Brimonidine tartrate+ Timolol
Mã phần lô PP2500513515
Giá từng phần lô 25,691,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Brinzolamid
Mã phần lô PP2500513516
Giá từng phần lô 11,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bromhexin
Mã phần lô PP2500513517
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bromhexin
Mã phần lô PP2500513518
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid
Mã phần lô PP2500513519
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.241.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid
Mã phần lô PP2500513520
Giá từng phần lô 498,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.748.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid
Mã phần lô PP2500513521
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid
Mã phần lô PP2500513522
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid + Formoterol
Mã phần lô PP2500513523
Giá từng phần lô 448,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid + Formoterol
Mã phần lô PP2500513524
Giá từng phần lô 270,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.211.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonide + Formoterol
Mã phần lô PP2500513525
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.561.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bupivacain
Mã phần lô PP2500513526
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cafein
Mã phần lô PP2500513527
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cafein citrat
Mã phần lô PP2500513528
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonat + Vitamin D3
Mã phần lô PP2500513529
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonat + vitamin D3
Mã phần lô PP2500513530
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonat + vitamin D3
Mã phần lô PP2500513531
Giá từng phần lô 43,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcium+ Vitamin D3
Mã phần lô PP2500513532
Giá từng phần lô 199,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonate + Vitamin D3
Mã phần lô PP2500513533
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci clorid
Mã phần lô PP2500513534
Giá từng phần lô 1,769,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid folinic
Mã phần lô PP2500513535
Giá từng phần lô 37,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci polystyren sulfonat
Mã phần lô PP2500513536
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-methyl-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L- tryptophan + L-histidin + L-tyrosin + Nitơ + calci
Mã phần lô PP2500513537
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcifediol Monohydrat
Mã phần lô PP2500513538
Giá từng phần lô 71,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcipotriol
Mã phần lô PP2500513539
Giá từng phần lô 36,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcitonin
Mã phần lô PP2500513540
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcitonin
Mã phần lô PP2500513541
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcium glycerophosphate + Magnesium gluconate
Mã phần lô PP2500513542
Giá từng phần lô 2,696,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Captopril
Mã phần lô PP2500513543
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbamazepin
Mã phần lô PP2500513544
Giá từng phần lô 22,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbetocin
Mã phần lô PP2500513545
Giá từng phần lô 42,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbetocin
Mã phần lô PP2500513546
Giá từng phần lô 41,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbocistein
Mã phần lô PP2500513547
Giá từng phần lô 21,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbocistein
Mã phần lô PP2500513548
Giá từng phần lô 38,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbomer
Mã phần lô PP2500513549
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbomer
Mã phần lô PP2500513550
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carboprost
Mã phần lô PP2500513551
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefaclor
Mã phần lô PP2500513552
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefaclor
Mã phần lô PP2500513553
Giá từng phần lô 133,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.849.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefadroxil
Mã phần lô PP2500513554
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefamandol
Mã phần lô PP2500513555
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.761.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefdinir
Mã phần lô PP2500513556
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefepim
Mã phần lô PP2500513557
Giá từng phần lô 25,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefixim
Mã phần lô PP2500513558
Giá từng phần lô 60,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefixim
Mã phần lô PP2500513559
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefoperazon
Mã phần lô PP2500513560
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefoxitin
Mã phần lô PP2500513561
Giá từng phần lô 105,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
cefpirome
Mã phần lô PP2500513562
Giá từng phần lô 149,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500513563
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500513564
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500513565
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftaroline fosamil
Mã phần lô PP2500513566
Giá từng phần lô 71,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftazidim
Mã phần lô PP2500513567
Giá từng phần lô 478,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftazidime + Avibactam
Mã phần lô PP2500513568
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.211.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftriaxon
Mã phần lô PP2500513569
Giá từng phần lô 21,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftriaxon
Mã phần lô PP2500513570
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ceftriaxon
Mã phần lô PP2500513571
Giá từng phần lô 159,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefuroxim
Mã phần lô PP2500513572
Giá từng phần lô 72,970,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Celecoxib
Mã phần lô PP2500513573
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cetirizin
Mã phần lô PP2500513574
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciclosporin
Mã phần lô PP2500513575
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cilnidipin
Mã phần lô PP2500513576
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cilnidipin
Mã phần lô PP2500513577
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.901.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cilostazol
Mã phần lô PP2500513578
Giá từng phần lô 29,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500513579
Giá từng phần lô 137,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500513580
Giá từng phần lô 29,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500513581
Giá từng phần lô 20,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.531.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cisatracurium
Mã phần lô PP2500513582
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cisplatin
Mã phần lô PP2500513583
Giá từng phần lô 49,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.226.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cisplatin
Mã phần lô PP2500513584
Giá từng phần lô 67,193,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Citicolin
Mã phần lô PP2500513585
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clarithromycin
Mã phần lô PP2500513586
Giá từng phần lô 69,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clarithromycin
Mã phần lô PP2500513587
Giá từng phần lô 185,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clomifene citrate
Mã phần lô PP2500513588
Giá từng phần lô 4,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clopidogrel
Mã phần lô PP2500513589
Giá từng phần lô 78,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clorpheniramin
Mã phần lô PP2500513590
Giá từng phần lô 1,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clotrimazol + betamethason
Mã phần lô PP2500513591
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clotrimazol +Betamethason dipropionat+ Gentamicin
Mã phần lô PP2500513592
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Codein + terpin hydrat
Mã phần lô PP2500513593
Giá từng phần lô 8,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Codein camphosulphonat + sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia
Mã phần lô PP2500513594
Giá từng phần lô 43,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Colchicin
Mã phần lô PP2500513595
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Colistin*
Mã phần lô PP2500513596
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Colistin*
Mã phần lô PP2500513597
Giá từng phần lô 574,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cyclophosphamid
Mã phần lô PP2500513598
Giá từng phần lô 31,975,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin
Mã phần lô PP2500513599
Giá từng phần lô 42,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin
Mã phần lô PP2500513600
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dabigatran
Mã phần lô PP2500513601
Giá từng phần lô 72,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dabigatran
Mã phần lô PP2500513602
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dabigatran
Mã phần lô PP2500513603
Giá từng phần lô 72,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dapagliflozin
Mã phần lô PP2500513604
Giá từng phần lô 1,406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dapagliflozin
Mã phần lô PP2500513605
Giá từng phần lô 44,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dapoxetin
Mã phần lô PP2500513606
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Deferasirox
Mã phần lô PP2500513607
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Deferipron
Mã phần lô PP2500513608
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Deferipron
Mã phần lô PP2500513609
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Deferoxamin mesylat
Mã phần lô PP2500513610
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Deferoxamin mesylat
Mã phần lô PP2500513611
Giá từng phần lô 457,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Degarelix
Mã phần lô PP2500513612
Giá từng phần lô 146,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dequalinium chloride
Mã phần lô PP2500513613
Giá từng phần lô 46,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desloratadin
Mã phần lô PP2500513614
Giá từng phần lô 34,057,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desloratadine
Mã phần lô PP2500513615
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desmopressin
Mã phần lô PP2500513616
Giá từng phần lô 22,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desfluran
Mã phần lô PP2500513617
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dexamethason
Mã phần lô PP2500513618
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dexamethason
Mã phần lô PP2500513619
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dexibuprofen
Mã phần lô PP2500513620
Giá từng phần lô 43,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dexketoprofen
Mã phần lô PP2500513621
Giá từng phần lô 232,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diazepam
Mã phần lô PP2500513622
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diclofenac
Mã phần lô PP2500513623
Giá từng phần lô 49,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.226.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diclofenac
Mã phần lô PP2500513624
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diclofenac
Mã phần lô PP2500513625
Giá từng phần lô 33,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Digoxin
Mã phần lô PP2500513626
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diosmin
Mã phần lô PP2500513627
Giá từng phần lô 490,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diosmin + hesperidin
Mã phần lô PP2500513628
Giá từng phần lô 236,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diphenhydramin
Mã phần lô PP2500513629
Giá từng phần lô 18,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Domperidon
Mã phần lô PP2500513630
Giá từng phần lô 6,789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.741.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Doxazosin
Mã phần lô PP2500513631
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Doxorubicin hydroclorid
Mã phần lô PP2500513632
Giá từng phần lô 20,134,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Drotaverin clohydrat
Mã phần lô PP2500513633
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Drotaverin clohydrat
Mã phần lô PP2500513634
Giá từng phần lô 19,101,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Drotaverin clohydrat
Mã phần lô PP2500513635
Giá từng phần lô 9,525,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Mã phần lô PP2500513636
Giá từng phần lô 1,300,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat
Mã phần lô PP2500513637
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat
Mã phần lô PP2500513638
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ebastin
Mã phần lô PP2500513639
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Empagliflozin
Mã phần lô PP2500513640
Giá từng phần lô 1,107,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Empagliflozin
Mã phần lô PP2500513641
Giá từng phần lô 382,075,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Empagliflozin
Mã phần lô PP2500513642
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Enalapril + Hydroclorothiazide
Mã phần lô PP2500513643
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Enoxaparin natri
Mã phần lô PP2500513644
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Enoxaparin natri
Mã phần lô PP2500513645
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Entecavir
Mã phần lô PP2500513646
Giá từng phần lô 954,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.561.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Eperison
Mã phần lô PP2500513647
Giá từng phần lô 2,656,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ephedrin
Mã phần lô PP2500513648
Giá từng phần lô 188,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Epirubicin hydrocloride
Mã phần lô PP2500513649
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ertapenem*
Mã phần lô PP2500513650
Giá từng phần lô 196,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erythromycin+ Tretinoin
Mã phần lô PP2500513651
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erythropoietin alpha
Mã phần lô PP2500513652
Giá từng phần lô 422,818,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erythropoietin alpha
Mã phần lô PP2500513653
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erythropoietin alpha
Mã phần lô PP2500513654
Giá từng phần lô 512,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erythropoietin alpha
Mã phần lô PP2500513655
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erythropoietin beta
Mã phần lô PP2500513656
Giá từng phần lô 275,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.759.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Esomeprazol
Mã phần lô PP2500513657
Giá từng phần lô 35,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Esomeprazole
Mã phần lô PP2500513658
Giá từng phần lô 36,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện
Mã phần lô PP2500513659
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Etoricoxib
Mã phần lô PP2500513660
Giá từng phần lô 3,595,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Etoricoxib
Mã phần lô PP2500513661
Giá từng phần lô 43,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ezetimibe + Atorvastatin
Mã phần lô PP2500513662
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ezetimibe + simvastatin
Mã phần lô PP2500513663
Giá từng phần lô 160,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Famotidin
Mã phần lô PP2500513664
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
Mã phần lô PP2500513665
Giá từng phần lô 20,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Felodipin
Mã phần lô PP2500513666
Giá từng phần lô 112,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenofibrat
Mã phần lô PP2500513667
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenofibrat
Mã phần lô PP2500513668
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized)
Mã phần lô PP2500513669
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenofibrat
Mã phần lô PP2500513670
Giá từng phần lô 183,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenoterol + ipratropium
Mã phần lô PP2500513671
Giá từng phần lô 158,787,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenoterol + ipratropium
Mã phần lô PP2500513672
Giá từng phần lô 116,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fentanyl
Mã phần lô PP2500513673
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fexofenadin
Mã phần lô PP2500513674
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fexofenadin
Mã phần lô PP2500513675
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Filgrastim
Mã phần lô PP2500513676
Giá từng phần lô 51,219,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Flavoxat
Mã phần lô PP2500513677
Giá từng phần lô 4,485,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluconazol
Mã phần lô PP2500513678
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Flunarizin
Mã phần lô PP2500513679
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.941.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluorometholon acetat
Mã phần lô PP2500513680
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluticason propionat
Mã phần lô PP2500513681
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluticasone propionate
Mã phần lô PP2500513682
Giá từng phần lô 154,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fosfomycin
Mã phần lô PP2500513683
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fosfomycin
Mã phần lô PP2500513684
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Furosemid+ Spironolacton
Mã phần lô PP2500513685
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fusidic acid
Mã phần lô PP2500513686
Giá từng phần lô 49,916,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fusidic acid + Betamethason
Mã phần lô PP2500513687
Giá từng phần lô 236,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.059.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gabapentin
Mã phần lô PP2500513688
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gabapentin
Mã phần lô PP2500513689
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gabapentin
Mã phần lô PP2500513690
Giá từng phần lô 37,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine)
Mã phần lô PP2500513691
Giá từng phần lô 774,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gadoteric acid
Mã phần lô PP2500513692
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Galantamin hydrobromid
Mã phần lô PP2500513693
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gefitinib
Mã phần lô PP2500513694
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
Mã phần lô PP2500513695
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gemcitabin
Mã phần lô PP2500513696
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500513697
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500513698
Giá từng phần lô 2,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500513699
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.241.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ginkobiloba + Heptaminol + Troxerutin
Mã phần lô PP2500513700
Giá từng phần lô 10,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.231.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2500513701
Giá từng phần lô 1,728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.969.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2500513702
Giá từng phần lô 292,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.246.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2500513703
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.593.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucosamin
Mã phần lô PP2500513704
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2500513705
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.183.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2500513706
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2500513707
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2500513708
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2500513709
Giá từng phần lô 156,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2500513710
Giá từng phần lô 1,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose - 1-Phosphat dinatri tetrahydrate
Mã phần lô PP2500513711
Giá từng phần lô 157,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin + glucose + điện giải
Mã phần lô PP2500513712
Giá từng phần lô 48,560,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Mã phần lô PP2500513713
Giá từng phần lô 119,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Mã phần lô PP2500513714
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Haloperidol
Mã phần lô PP2500513715
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Haloperidol
Mã phần lô PP2500513716
Giá từng phần lô 88,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết thanh kháng uốn ván
Mã phần lô PP2500513717
Giá từng phần lô 334,579,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hydrocortison
Mã phần lô PP2500513718
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hydroxy cloroquin
Mã phần lô PP2500513719
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hydroxypropylmethylcellulose
Mã phần lô PP2500513720
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hydroxypropylmethylcellulose
Mã phần lô PP2500513721
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hydroxyurea
Mã phần lô PP2500513722
Giá từng phần lô 195,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.089.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ibuprofen
Mã phần lô PP2500513723
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ibuprofen
Mã phần lô PP2500513724
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ibuprofen
Mã phần lô PP2500513725
Giá từng phần lô 50,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Iloprost trometamol
Mã phần lô PP2500513726
Giá từng phần lô 3,742,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Imidapril
Mã phần lô PP2500513727
Giá từng phần lô 355,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Imidapril
Mã phần lô PP2500513728
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Imipenem + Cilastatin
Mã phần lô PP2500513729
Giá từng phần lô 534,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Immunoglobulin
Mã phần lô PP2500513730
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin Glargine
Mã phần lô PP2500513731
Giá từng phần lô 799,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin Glargine
Mã phần lô PP2500513732
Giá từng phần lô 592,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan)
Mã phần lô PP2500513733
Giá từng phần lô 317,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin tác dụng ngắn (S)
Mã phần lô PP2500513734
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH)
Mã phần lô PP2500513735
Giá từng phần lô 1,198,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH)
Mã phần lô PP2500513736
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin trộn (M) 30/70
Mã phần lô PP2500513737
Giá từng phần lô 1,536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.751.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Irbesartan+ Hydrochlorothiazide
Mã phần lô PP2500513738
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Irinotecan hydrochloride trihydrate
Mã phần lô PP2500513739
Giá từng phần lô 34,919,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.809.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Irinotecan hydroclorid trihydrat
Mã phần lô PP2500513740
Giá từng phần lô 98,998,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Isotretinoin
Mã phần lô PP2500513741
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Itoprid
Mã phần lô PP2500513742
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Itraconazol
Mã phần lô PP2500513743
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ivabradin
Mã phần lô PP2500513744
Giá từng phần lô 172,972,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ivabradin
Mã phần lô PP2500513745
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ivabradin
Mã phần lô PP2500513746
Giá từng phần lô 26,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kali clorid
Mã phần lô PP2500513747
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kali clorid
Mã phần lô PP2500513748
Giá từng phần lô 52,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẽm gluconat
Mã phần lô PP2500513749
Giá từng phần lô 71,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẽm oxid
Mã phần lô PP2500513750
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ketoprofen
Mã phần lô PP2500513751
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ketorolac
Mã phần lô PP2500513752
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ketotifen
Mã phần lô PP2500513753
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.101.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Citrulline Malate
Mã phần lô PP2500513754
Giá từng phần lô 20,531,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lacidipin
Mã phần lô PP2500513755
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lansoprazol
Mã phần lô PP2500513756
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lenalidomide
Mã phần lô PP2500513757
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levodopa + carbidopa
Mã phần lô PP2500513758
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levodopa + carbidopa
Mã phần lô PP2500513759
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.241.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levodopa + carbidopa
Mã phần lô PP2500513760
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levodopa + carbidopa
Mã phần lô PP2500513761
Giá từng phần lô 83,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levofloxacin
Mã phần lô PP2500513762
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.893.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levofloxacin
Mã phần lô PP2500513763
Giá từng phần lô 10,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levofloxacin
Mã phần lô PP2500513764
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levosulpirid
Mã phần lô PP2500513765
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levothyroxin
Mã phần lô PP2500513766
Giá từng phần lô 48,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain
Mã phần lô PP2500513767
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin)
Mã phần lô PP2500513768
Giá từng phần lô 111,484,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Linagliptin
Mã phần lô PP2500513769
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Linezolid*
Mã phần lô PP2500513770
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.141.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Linezolid*
Mã phần lô PP2500513771
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens)
Mã phần lô PP2500513772
Giá từng phần lô 17,983,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lisinopril
Mã phần lô PP2500513773
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lisinopril
Mã phần lô PP2500513774
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lisinopril
Mã phần lô PP2500513775
Giá từng phần lô 326,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lisinopril + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500513776
Giá từng phần lô 95,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lisinopril + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500513777
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lisinopril + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500513778
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Loratadin
Mã phần lô PP2500513779
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
L-Ornithin + L-aspartat
Mã phần lô PP2500513780
Giá từng phần lô 10,054,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Losartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500513781
Giá từng phần lô 586,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lovastatin
Mã phần lô PP2500513782
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lovastatin
Mã phần lô PP2500513783
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi aspartat+ kali aspartat
Mã phần lô PP2500513784
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi aspartat+ kali aspartat
Mã phần lô PP2500513785
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi hydroxid+ nhôm hydroxid+ simethicon
Mã phần lô PP2500513786
Giá từng phần lô 306,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi sulfat
Mã phần lô PP2500513787
Giá từng phần lô 9,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Manitol
Mã phần lô PP2500513788
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mebendazole
Mã phần lô PP2500513789
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mesalazin
Mã phần lô PP2500513790
Giá từng phần lô 18,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin hydrochlorid
Mã phần lô PP2500513791
Giá từng phần lô 1,103,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin hydrochlorid
Mã phần lô PP2500513792
Giá từng phần lô 968,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin hydrochlorid
Mã phần lô PP2500513793
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin+ Glibenclamid
Mã phần lô PP2500513794
Giá từng phần lô 41,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methotrexat
Mã phần lô PP2500513795
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methotrexat
Mã phần lô PP2500513796
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methylprednisolon
Mã phần lô PP2500513797
Giá từng phần lô 112,092,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.787.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methylprednisolon acetat
Mã phần lô PP2500513798
Giá từng phần lô 208,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metoclopramid
Mã phần lô PP2500513799
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metoprolol tartrat
Mã phần lô PP2500513800
Giá từng phần lô 190,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metoprolol succinat
Mã phần lô PP2500513801
Giá từng phần lô 237,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metoprolol succinat
Mã phần lô PP2500513802
Giá từng phần lô 105,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metronidazol + neomycin + nystatin
Mã phần lô PP2500513803
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miconazol
Mã phần lô PP2500513804
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Milrinon
Mã phần lô PP2500513805
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mometason furoat
Mã phần lô PP2500513806
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.277.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mometason furoat
Mã phần lô PP2500513807
Giá từng phần lô 260,998,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mometasone furoat
Mã phần lô PP2500513808
Giá từng phần lô 100,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Mã phần lô PP2500513809
Giá từng phần lô 49,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Montelukat
Mã phần lô PP2500513810
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Morphin
Mã phần lô PP2500513811
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.217.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Morphin
Mã phần lô PP2500513812
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500513813
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500513814
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Moxifloxacin + Dexamethason
Mã phần lô PP2500513815
Giá từng phần lô 224,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.817.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mupirocin
Mã phần lô PP2500513816
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mycophenolate
Mã phần lô PP2500513817
Giá từng phần lô 2,061,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.350.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolate sodium)
Mã phần lô PP2500513818
Giá từng phần lô 950,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Naphazolin
Mã phần lô PP2500513819
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Naproxen
Mã phần lô PP2500513820
Giá từng phần lô 32,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natamycin
Mã phần lô PP2500513821
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513822
Giá từng phần lô 35,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513823
Giá từng phần lô 2,129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.427.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513824
Giá từng phần lô 630,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513825
Giá từng phần lô 18,698,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.317.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513826
Giá từng phần lô 787,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513827
Giá từng phần lô 347,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513828
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500513829
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid + natri citrat + kaliclorid + glucose khan + kẽm gluconat
Mã phần lô PP2500513830
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri hyaluronat
Mã phần lô PP2500513831
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri hyaluronate
Mã phần lô PP2500513832
Giá từng phần lô 37,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri hydrocarbonat
Mã phần lô PP2500513833
Giá từng phần lô 58,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri hydrocarbonat
Mã phần lô PP2500513834
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
Mã phần lô PP2500513835
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
Mã phần lô PP2500513836
Giá từng phần lô 11,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri Valproate+ Acid Valproic
Mã phần lô PP2500513837
Giá từng phần lô 301,190,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natrihyaluronat
Mã phần lô PP2500513838
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nebivolol
Mã phần lô PP2500513839
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nebivolol
Mã phần lô PP2500513840
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nefopam (hydroclorid)
Mã phần lô PP2500513841
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Mã phần lô PP2500513842
Giá từng phần lô 37,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Mã phần lô PP2500513843
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Neostigmin Methylsulfat
Mã phần lô PP2500513844
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Neostigmin metylsulfat
Mã phần lô PP2500513845
Giá từng phần lô 14,435,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhũ dịch lipid
Mã phần lô PP2500513846
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.241.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nicardipin
Mã phần lô PP2500513847
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nicorandil
Mã phần lô PP2500513848
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nicorandil
Mã phần lô PP2500513849
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nifedipin
Mã phần lô PP2500513850
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nimodipin
Mã phần lô PP2500513851
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nimodipin
Mã phần lô PP2500513852
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nimodipin
Mã phần lô PP2500513853
Giá từng phần lô 70,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Noradrenalin
Mã phần lô PP2500513854
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
Mã phần lô PP2500513855
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
Mã phần lô PP2500513856
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2500513857
Giá từng phần lô 192,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước oxy già
Mã phần lô PP2500513858
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nystatin+ Neomycin+Polymyxin B
Mã phần lô PP2500513859
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Octreotid
Mã phần lô PP2500513860
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ofloxacin
Mã phần lô PP2500513861
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ofloxacin
Mã phần lô PP2500513862
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.017.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Olopatadin
Mã phần lô PP2500513863
Giá từng phần lô 30,527,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Omeprazol
Mã phần lô PP2500513864
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oseltamivir
Mã phần lô PP2500513865
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Otilonium bromide
Mã phần lô PP2500513866
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxytocin
Mã phần lô PP2500513867
Giá từng phần lô 129,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Panax notoginseng saponins
Mã phần lô PP2500513868
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pantoprazol
Mã phần lô PP2500513869
Giá từng phần lô 123,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500513870
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500513871
Giá từng phần lô 2,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500513872
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500513873
Giá từng phần lô 325,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500513874
Giá từng phần lô 1,019,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2500513875
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol + Chlorpheniramin
Mã phần lô PP2500513876
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin
Mã phần lô PP2500513877
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol + methocarbamol
Mã phần lô PP2500513878
Giá từng phần lô 292,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol + Tramadol
Mã phần lô PP2500513879
Giá từng phần lô 12,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril
Mã phần lô PP2500513880
Giá từng phần lô 180,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril
Mã phần lô PP2500513881
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril
Mã phần lô PP2500513882
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril
Mã phần lô PP2500513883
Giá từng phần lô 301,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500513884
Giá từng phần lô 817,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500513885
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500513886
Giá từng phần lô 367,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500513887
Giá từng phần lô 632,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.101.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500513888
Giá từng phần lô 158,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500513889
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500513890
Giá từng phần lô 358,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.759.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipine
Mã phần lô PP2500513891
Giá từng phần lô 429,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + indapamid
Mã phần lô PP2500513892
Giá từng phần lô 115,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Periridopril + indapamid
Mã phần lô PP2500513893
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pethidin
Mã phần lô PP2500513894
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenazone + Lidocaine hydrochloride
Mã phần lô PP2500513895
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500513896
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500513897
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500513898
Giá từng phần lô 2,293,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenylephrin
Mã phần lô PP2500513899
Giá từng phần lô 326,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol
Mã phần lô PP2500513900
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol
Mã phần lô PP2500513901
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phytomenadion (Vitamin K1)
Mã phần lô PP2500513902
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phytomenadion (Vitamin K1)
Mã phần lô PP2500513903
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phytomenadion (Vitamin K1)
Mã phần lô PP2500513904
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pilocarpin hydroclorid
Mã phần lô PP2500513905
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piperacilin + tazobactam
Mã phần lô PP2500513906
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2500513907
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2500513908
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2500513909
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2500513910
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2500513911
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Polyethylen glycol + Propylen glycol
Mã phần lô PP2500513912
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.201.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Polyethylen glycol + propylen glycol
Mã phần lô PP2500513913
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Povidone iodine
Mã phần lô PP2500513914
Giá từng phần lô 860,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pramipexol
Mã phần lô PP2500513915
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pramipexol
Mã phần lô PP2500513916
Giá từng phần lô 205,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pravastatin
Mã phần lô PP2500513917
Giá từng phần lô 735,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pregabalin
Mã phần lô PP2500513918
Giá từng phần lô 471,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pregabalin
Mã phần lô PP2500513919
Giá từng phần lô 373,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesteron
Mã phần lô PP2500513920
Giá từng phần lô 14,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesteron
Mã phần lô PP2500513921
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesteron
Mã phần lô PP2500513922
Giá từng phần lô 65,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.787.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Proparacain
Mã phần lô PP2500513923
Giá từng phần lô 9,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quetiapin
Mã phần lô PP2500513924
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quetiapin
Mã phần lô PP2500513925
Giá từng phần lô 311,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.587.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quetiapin
Mã phần lô PP2500513926
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rabeprazol
Mã phần lô PP2500513927
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Racecadotril
Mã phần lô PP2500513928
Giá từng phần lô 5,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ramipril
Mã phần lô PP2500513929
Giá từng phần lô 394,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ramipril
Mã phần lô PP2500513930
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rifamycin
Mã phần lô PP2500513931
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Risedronat natri
Mã phần lô PP2500513932
Giá từng phần lô 232,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Risedronat natri
Mã phần lô PP2500513933
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Risedronat natri
Mã phần lô PP2500513934
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Risperidon
Mã phần lô PP2500513935
Giá từng phần lô 10,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rivaroxaban
Mã phần lô PP2500513936
Giá từng phần lô 10,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rivaroxaban
Mã phần lô PP2500513937
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rivaroxaban
Mã phần lô PP2500513938
Giá từng phần lô 24,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rivaroxaban
Mã phần lô PP2500513939
Giá từng phần lô 83,260,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rocuronium
Mã phần lô PP2500513940
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rocuronium bromid
Mã phần lô PP2500513941
Giá từng phần lô 196,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ropivacaine
Mã phần lô PP2500513942
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rosuvastatin
Mã phần lô PP2500513943
Giá từng phần lô 546,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rupatadin
Mã phần lô PP2500513944
Giá từng phần lô 8,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rupatadin
Mã phần lô PP2500513945
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Saccharomyces boulardii
Mã phần lô PP2500513946
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Saccharomyces boulardii
Mã phần lô PP2500513947
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500513948
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500513949
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500513950
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500513951
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.561.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500513952
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2500513953
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol + ipratropium
Mã phần lô PP2500513954
Giá từng phần lô 115,732,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol + ipratropium
Mã phần lô PP2500513955
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2500513956
Giá từng phần lô 378,316,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2500513957
Giá từng phần lô 834,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2500513958
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2500513959
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt protein succinylat
Mã phần lô PP2500513960
Giá từng phần lô 355,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
Mã phần lô PP2500513961
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
Mã phần lô PP2500513962
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt clorid + kẽm clorid+ mangan clorid+ đồng clorid + crôm clorid+ natri molypdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid
Mã phần lô PP2500513963
Giá từng phần lô 38,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
Mã phần lô PP2500513964
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt sucrose
Mã phần lô PP2500513965
Giá từng phần lô 135,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.311.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt sulfat + acid folic
Mã phần lô PP2500513966
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt sulfat + acid folic
Mã phần lô PP2500513967
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Saxagliptin+ Metformin
Mã phần lô PP2500513968
Giá từng phần lô 385,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sevofluran
Mã phần lô PP2500513969
Giá từng phần lô 365,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Silymarin
Mã phần lô PP2500513970
Giá từng phần lô 769,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Simethicon
Mã phần lô PP2500513971
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sitagliptin
Mã phần lô PP2500513972
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sitagliptin
Mã phần lô PP2500513973
Giá từng phần lô 117,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sitagliptin
Mã phần lô PP2500513974
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sitagliptin + Metformin
Mã phần lô PP2500513975
Giá từng phần lô 104,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sitagliptin + Metformin
Mã phần lô PP2500513976
Giá từng phần lô 322,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sofosbuvir + velpatasvir
Mã phần lô PP2500513977
Giá từng phần lô 464,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Solifenacin succinate
Mã phần lô PP2500513978
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sorbitol
Mã phần lô PP2500513979
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sorbitol
Mã phần lô PP2500513980
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Spiramycin + metronidazol
Mã phần lô PP2500513981
Giá từng phần lô 191,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.787.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Spironolacton
Mã phần lô PP2500513982
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sucralfat
Mã phần lô PP2500513983
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.461.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sugammadex
Mã phần lô PP2500513984
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sugammadex
Mã phần lô PP2500513985
Giá từng phần lô 34,472,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sulfadiazin bạc
Mã phần lô PP2500513986
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Mã phần lô PP2500513987
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tacrolimus
Mã phần lô PP2500513988
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tacrolimus
Mã phần lô PP2500513989
Giá từng phần lô 13,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tacrolimus
Mã phần lô PP2500513990
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tamoxifen
Mã phần lô PP2500513991
Giá từng phần lô 61,376,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tamsulosin hydroclorid
Mã phần lô PP2500513992
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.433.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tamsulosin hydroclorid
Mã phần lô PP2500513993
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan
Mã phần lô PP2500513994
Giá từng phần lô 256,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan
Mã phần lô PP2500513995
Giá từng phần lô 49,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan + Amlodipin
Mã phần lô PP2500513996
Giá từng phần lô 299,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan + Amlodipin
Mã phần lô PP2500513997
Giá từng phần lô 1,465,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.013.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500513998
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500513999
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500514000
Giá từng phần lô 120,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tenoxicam
Mã phần lô PP2500514001
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Terlipressin
Mã phần lô PP2500514002
Giá từng phần lô 72,797,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thalidomid
Mã phần lô PP2500514003
Giá từng phần lô 355,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiamazol
Mã phần lô PP2500514004
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiamazol
Mã phần lô PP2500514005
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ticagrelor
Mã phần lô PP2500514006
Giá từng phần lô 190,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tinh bột este hóa (hydroxyetyl starch)
Mã phần lô PP2500514007
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tinidazol
Mã phần lô PP2500514008
Giá từng phần lô 1,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin
Mã phần lô PP2500514009
Giá từng phần lô 26,989,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin
Mã phần lô PP2500514010
Giá từng phần lô 19,576,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin
Mã phần lô PP2500514011
Giá từng phần lô 201,801,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tofisopam
Mã phần lô PP2500514012
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Topiramate
Mã phần lô PP2500514013
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Topiramate
Mã phần lô PP2500514014
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trastuzumab
Mã phần lô PP2500514015
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trastuzumab
Mã phần lô PP2500514016
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Travoprost
Mã phần lô PP2500514017
Giá từng phần lô 28,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trihexyphenidyl (hydroclorid)
Mã phần lô PP2500514018
Giá từng phần lô 18,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimetazidin dihydrochloride
Mã phần lô PP2500514019
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimetazidin dihydrochloride
Mã phần lô PP2500514020
Giá từng phần lô 32,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid amin + glucose + lipid
Mã phần lô PP2500514021
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tyrothricin
Mã phần lô PP2500514022
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tyrothricin + benzocain + benzalkonium
Mã phần lô PP2500514023
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tegafur + Uracil
Mã phần lô PP2500514024
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ursodeoxycholic Acid
Mã phần lô PP2500514025
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valganciclovir
Mã phần lô PP2500514026
Giá từng phần lô 2,910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.317.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valproat natri
Mã phần lô PP2500514027
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valproat natri
Mã phần lô PP2500514028
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valsartan
Mã phần lô PP2500514029
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valsartan+ Hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500514030
Giá từng phần lô 373,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valsartan+ Hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500514031
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Valsartan+ Hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500514032
Giá từng phần lô 561,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vancomycin
Mã phần lô PP2500514033
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vasopressin
Mã phần lô PP2500514034
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.433.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vildagliptin
Mã phần lô PP2500514035
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vildagliptin + metformin
Mã phần lô PP2500514036
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vincristin
Mã phần lô PP2500514037
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vinpocetin
Mã phần lô PP2500514038
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate (tương đương Thiamine) + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol (tương đương Pantothenic acid) + DL-alpha-tocopherol (tương đương alpha-tocopherol) + Folic acid + Retinol palmitate (tương đương Retinol) + Riboflavin dehydrated sodium phosphate (tương đương Riboflavin) + Pyridoxine hydrochloride (tương đương Pyridoxin) + Nicotinamide
Mã phần lô PP2500514039
Giá từng phần lô 141,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin A+ Vitamin D3
Mã phần lô PP2500514040
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1
Mã phần lô PP2500514041
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2500514042
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2500514043
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1+ B6+ B12
Mã phần lô PP2500514044
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.201.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B12
Mã phần lô PP2500514045
Giá từng phần lô 219,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B6 + magnesi
Mã phần lô PP2500514046
Giá từng phần lô 313,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin C
Mã phần lô PP2500514047
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin C
Mã phần lô PP2500514048
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin C + rutin
Mã phần lô PP2500514049
Giá từng phần lô 496,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin E (D-alpha - tocopheryl acetate)
Mã phần lô PP2500514050
Giá từng phần lô 31,718,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit
Mã phần lô PP2500514051
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Zoledronic acid
Mã phần lô PP2500514052
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Zoledronic acid
Mã phần lô PP2500514053
Giá từng phần lô 127,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.283.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Zoledronic acid
Mã phần lô PP2500514054
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.201.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O + Acid acetic + Dextrose
Mã phần lô PP2500514055
Giá từng phần lô 2,043,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ampicilin + sulbactam
Mã phần lô PP2500514056
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ampicilin + sulbactam
Mã phần lô PP2500514057
Giá từng phần lô 247,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol + codein
Mã phần lô PP2500514058
Giá từng phần lô 101,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.939.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pravastatin
Mã phần lô PP2500514059
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.101.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pravastatin
Mã phần lô PP2500514060
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Choline alfoscerat
Mã phần lô PP2500514061
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefoperazon + sulbactam
Mã phần lô PP2500514062
Giá từng phần lô 1,087,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Polyethylen glycol + propylen glycol
Mã phần lô PP2500514063
Giá từng phần lô 54,299,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
Mã phần lô PP2500514064
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.201.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Mã phần lô PP2500514065
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Mã phần lô PP2500514066
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Simethicon
Mã phần lô PP2500514067
Giá từng phần lô 25,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.661.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tocilizumab
Mã phần lô PP2500514068
Giá từng phần lô 129,767,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Adalimumab
Mã phần lô PP2500514069
Giá từng phần lô 184,211,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Denosumab
Mã phần lô PP2500514070
Giá từng phần lô 254,096,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.671.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Iodixanol
Mã phần lô PP2500514071
Giá từng phần lô 297,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.351.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin Glargine
Mã phần lô PP2500514072
Giá từng phần lô 498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Caspofungin
Mã phần lô PP2500514073
Giá từng phần lô 111,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.179.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẽm gluconat
Mã phần lô PP2500514074
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Selen
Mã phần lô PP2500514075
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->