Gói thầu: Gói thầu thuốc generic
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500502110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu thuốc generic |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500271270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 132,737,346,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500513413 - | 165,600,000 | 188.785.000 | 115.921.000 | ||
| 2 | PP2500513414 - | 5,922,000 | 6.752.000 | 4.146.000 | ||
| 3 | PP2500513415 - | 60,900,000 | 69.427.000 | 42.631.000 | ||
| 4 | PP2500513416 - | 302,400,000 | 344.737.000 | 211.681.000 | ||
| 5 | PP2500513417 - | 232,444,800 | 264.988.000 | 162.712.000 | ||
| 6 | PP2500513418 - Acetyl leucin | 158,400,000 | 180.577.000 | 110.881.000 | ||
| 7 | PP2500513419 - Acetyl leucin | 115,200,000 | 131.329.000 | 80.641.000 | ||
| 8 | PP2500513420 - Acetyl leucin | 748,800,000 | 853.633.000 | 524.161.000 | ||
| 9 | PP2500513421 - Acetylsalicylic acid | 156,600,000 | 178.525.000 | 109.621.000 | ||
| 10 | PP2500513422 - Acetylsalicylic acid | 285,600,000 | 325.585.000 | 199.921.000 | ||
| 11 | PP2500513423 - Acetylsalicylic acid + clopidogrel | 101,340,000 | 115.529.000 | 70.939.000 | ||
| 12 | PP2500513424 - Acetylsalicylic acid + clopidogrel | 150,000,000 | 171.001.000 | 105.001.000 | ||
| 13 | PP2500513425 - Aciclovir | 296,400,000 | 337.897.000 | 207.481.000 | ||
| 14 | PP2500513426 - Aciclovir | 7,056,000 | 8.045.000 | 4.940.000 | ||
| 15 | PP2500513427 - Aciclovir | 2,340,000 | 2.669.000 | 1.639.000 | ||
| 16 | PP2500513428 - Aciclovir | 1,905,600 | 2.173.000 | 1.335.000 | ||
| 17 | PP2500513429 - Aciclovir | 297,000,000 | 338.581.000 | 207.901.000 | ||
| 18 | PP2500513430 - Acid amin* | 40,635,000 | 46.325.000 | 28.446.000 | ||
| 19 | PP2500513431 - Acid amin* | 612,000,000 | 697.681.000 | 428.401.000 | ||
| 20 | PP2500513432 - Acid amin* | 138,000,000 | 157.321.000 | 96.601.000 | ||
| 21 | PP2500513433 - Acid amin* | 127,880,000 | 145.784.000 | 89.517.000 | ||
| 22 | PP2500513434 - Acid amin* | 36,960,000 | 42.135.000 | 25.873.000 | ||
| 23 | PP2500513435 - Acid amin* dành cho bệnh lý gan | 18,720,000 | 21.342.000 | 13.105.000 | ||
| 24 | PP2500513436 - Acid amin*+ Glucose+ Nhũ dịch lipid | 151,200,000 | 172.369.000 | 105.841.000 | ||
| 25 | PP2500513437 - Acid folic | 216,000 | 247.000 | 152.000 | ||
| 26 | PP2500513438 - Acid thioctic | 201,600,000 | 229.825.000 | 141.121.000 | ||
| 27 | PP2500513439 - Acid thioctic | 160,800,000 | 183.313.000 | 112.561.000 | ||
| 28 | PP2500513440 - Acid Thioctic | 456,000,000 | 519.841.000 | 319.201.000 | ||
| 29 | PP2500513441 - Acid Thioctic | 346,800,000 | 395.353.000 | 242.761.000 | ||
| 30 | PP2500513442 - Adrenalin | 6,072,000 | 6.923.000 | 4.251.000 | ||
| 31 | PP2500513443 - Aescinat natri | 571,200,000 | 651.169.000 | 399.841.000 | ||
| 32 | PP2500513444 - Albumin | 1,359,150,000 | 1.549.432.000 | 951.406.000 | ||
| 33 | PP2500513445 - Alendronat | 2,268,000 | 2.587.000 | 1.589.000 | ||
| 34 | PP2500513446 - Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) | 2,910,000 | 3.318.000 | 2.038.000 | ||
| 35 | PP2500513447 - Alfuzosin | 139,728,000 | 159.291.000 | 97.811.000 | ||
| 36 | PP2500513448 - Alfuzosin | 120,000,000 | 136.801.000 | 84.001.000 | ||
| 37 | PP2500513449 - Alfuzosin | 85,200,000 | 97.129.000 | 59.641.000 | ||
| 38 | PP2500513450 - Alfuzosin | 165,312,000 | 188.457.000 | 115.719.000 | ||
| 39 | PP2500513451 - Allopurinol | 48,300,000 | 55.063.000 | 33.811.000 | ||
| 40 | PP2500513452 - Alteplase | 866,400,000 | 987.697.000 | 606.481.000 | ||
| 41 | PP2500513453 - Aluminium hydroxide + Magnesi hydroxide + Simethicon | 139,200,000 | 158.689.000 | 97.441.000 | ||
| 42 | PP2500513454 - Ambroxol hydroclorid | 54,000,000 | 61.561.000 | 37.801.000 | ||
| 43 | PP2500513455 - Ambroxol hydroclorid | 53,100,000 | 60.535.000 | 37.171.000 | ||
| 44 | PP2500513456 - Ambroxol hydroclorid | 37,800,000 | 43.093.000 | 26.461.000 | ||
| 45 | PP2500513457 - Ambroxol hydroclorid | 116,991,000 | 133.371.000 | 81.895.000 | ||
| 46 | PP2500513458 - Amikacin | 260,400,000 | 296.857.000 | 182.281.000 | ||
| 47 | PP2500513459 - Amikacin | 137,862,000 | 157.164.000 | 96.504.000 | ||
| 48 | PP2500513460 - Amitriptylin | 55,176,000 | 62.902.000 | 38.624.000 | ||
| 49 | PP2500513461 - Amlodipin + atorvastatin | 422,400,000 | 481.537.000 | 295.681.000 | ||
| 50 | PP2500513462 - Amlodipin + atorvastatin | 912,000,000 | 1.039.681.000 | 638.401.000 | ||
| 51 | PP2500513463 - Perindopril + Indapamide + Amlodipine | 102,684,000 | 117.061.000 | 71.880.000 | ||
| 52 | PP2500513464 - Perindopril + Indapamide + Amlodipin | 513,420,000 | 585.300.000 | 359.395.000 | ||
| 53 | PP2500513465 - Amlodipin + Losartan | 249,600,000 | 284.545.000 | 174.721.000 | ||
| 54 | PP2500513466 - Amlodipin + Losartan | 125,640,000 | 143.231.000 | 87.949.000 | ||
| 55 | PP2500513467 - Amlodipin + Losartan | 235,200,000 | 268.129.000 | 164.641.000 | ||
| 56 | PP2500513468 - Amlodipin + valsartan | 392,400,000 | 447.337.000 | 274.681.000 | ||
| 57 | PP2500513469 - Amoxicilin | 198,000,000 | 225.721.000 | 138.601.000 | ||
| 58 | PP2500513470 - Amoxicilin + acid clavulanic | 513,000,000 | 584.821.000 | 359.101.000 | ||
| 59 | PP2500513471 - Amoxicilin + acid clavulanic | 59,850,000 | 68.230.000 | 41.896.000 | ||
| 60 | PP2500513472 - Amoxicilin + acid clavulanic | 352,800,000 | 402.193.000 | 246.961.000 | ||
| 61 | PP2500513473 - Amoxicilin + acid clavulanic | 18,774,000 | 21.403.000 | 13.143.000 | ||
| 62 | PP2500513474 - amoxicilin + acid clavulanic | 60,000,000 | 68.401.000 | 42.001.000 | ||
| 63 | PP2500513475 - amoxicilin + acid clavulanic | 18,900,000 | 21.547.000 | 13.231.000 | ||
| 64 | PP2500513476 - Amphotericin B | 3,600,000 | 4.105.000 | 2.521.000 | ||
| 65 | PP2500513477 - Ampicilin+ sulbactam | 201,600,000 | 229.825.000 | 141.121.000 | ||
| 66 | PP2500513478 - Anidulafungin | 229,800,000 | 261.973.000 | 160.861.000 | ||
| 67 | PP2500513479 - Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit | 636,800,000 | 725.953.000 | 445.761.000 | ||
| 68 | PP2500513480 - Atapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp gel khô magnesi carbonat-nhôm hydroxid | 19,681,200 | 22.438.000 | 13.778.000 | ||
| 69 | PP2500513481 - Atorvastatin | 326,323,200 | 372.009.000 | 228.427.000 | ||
| 70 | PP2500513482 - Atosiban | 31,500,000 | 35.911.000 | 22.051.000 | ||
| 71 | PP2500513483 - Atracurium besylat | 32,400,000 | 36.937.000 | 22.681.000 | ||
| 72 | PP2500513484 - Atropin sulfat | 13,572,000 | 15.473.000 | 9.501.000 | ||
| 73 | PP2500513485 - Atropin sulfat | 1,008,000 | 1.150.000 | 707.000 | ||
| 74 | PP2500513486 - Azathioprin | 100,800,000 | 114.913.000 | 70.561.000 | ||
| 75 | PP2500513487 - Azithromycin | 8,280,000 | 9.440.000 | 5.797.000 | ||
| 76 | PP2500513488 - Azithromycin | 318,000,000 | 362.521.000 | 222.601.000 | ||
| 77 | PP2500513489 - Bacillus subtilis | 409,500,000 | 466.831.000 | 286.651.000 | ||
| 78 | PP2500513490 - Bacillus subtilis | 35,280,000 | 40.220.000 | 24.697.000 | ||
| 79 | PP2500513491 - Baclofen | 42,570,000 | 48.531.000 | 29.800.000 | ||
| 80 | PP2500513492 - Baclofen | 15,600,000 | 17.785.000 | 10.921.000 | ||
| 81 | PP2500513493 - Bambuterol | 34,800,000 | 39.673.000 | 24.361.000 | ||
| 82 | PP2500513494 - Basiliximab | 593,642,460 | 676.753.000 | 415.551.000 | ||
| 83 | PP2500513495 - Betahistin | 39,600,000 | 45.145.000 | 27.721.000 | ||
| 84 | PP2500513496 - Betahistin | 2,563,200 | 2.923.000 | 1.795.000 | ||
| 85 | PP2500513497 - Betahistin | 289,800,000 | 330.373.000 | 202.861.000 | ||
| 86 | PP2500513498 - Betamethason+ Acid salicylic | 7,200,000 | 8.209.000 | 5.041.000 | ||
| 87 | PP2500513499 - Betamethason+ Acid salicylic | 25,560,000 | 29.139.000 | 17.893.000 | ||
| 88 | PP2500513500 - Betamethasone + Acid salicylic | 57,000,000 | 64.981.000 | 39.901.000 | ||
| 89 | PP2500513501 - Betamethasone + dexchlorpheniramin | 17,040,000 | 19.427.000 | 11.929.000 | ||
| 90 | PP2500513502 - Betamethasone dipropionate + Betamethasone disodium phosphate | 270,878,400 | 308.802.000 | 189.616.000 | ||
| 91 | PP2500513503 - Bevacizumab | 1,408,428,000 | 1.605.609.000 | 985.901.000 | ||
| 92 | PP2500513504 - Bevacizumab | 512,000,000 | 583.681.000 | 358.401.000 | ||
| 93 | PP2500513505 - Bicalutamid | 120,000,000 | 136.801.000 | 84.001.000 | ||
| 94 | PP2500513506 - Bisacodyl | 600,000 | 685.000 | 421.000 | ||
| 95 | PP2500513507 - Bismuth | 71,280,000 | 81.260.000 | 49.897.000 | ||
| 96 | PP2500513508 - Bismuth | 62,568,000 | 71.329.000 | 43.799.000 | ||
| 97 | PP2500513509 - Bisoprolol | 546,000,000 | 622.441.000 | 382.201.000 | ||
| 98 | PP2500513510 - Bisoprolol | 656,640,000 | 748.571.000 | 459.649.000 | ||
| 99 | PP2500513511 - Bisoprolol+ Hydroclothiazid | 57,600,000 | 65.665.000 | 40.321.000 | ||
| 100 | PP2500513512 - Bleomycin | 8,400,000 | 9.577.000 | 5.881.000 | ||
| 101 | PP2500513513 - Botulinum toxin | 132,558,400 | 151.118.000 | 92.792.000 | ||
| 102 | PP2500513514 - Botulinum toxin | 96,018,800 | 109.462.000 | 67.214.000 | ||
| 103 | PP2500513515 - Brimonidine tartrate+ Timolol | 25,691,960 | 29.290.000 | 17.985.000 | ||
| 104 | PP2500513516 - Brinzolamid | 11,670,000 | 13.305.000 | 8.170.000 | ||
| 105 | PP2500513517 - Bromhexin | 22,680,000 | 25.856.000 | 15.877.000 | ||
| 106 | PP2500513518 - Bromhexin | 34,020,000 | 38.784.000 | 23.815.000 | ||
| 107 | PP2500513519 - Budesonid | 216,000,000 | 246.241.000 | 151.201.000 | ||
| 108 | PP2500513520 - Budesonid | 498,024,000 | 567.748.000 | 348.618.000 | ||
| 109 | PP2500513521 - Budesonid | 19,200,000 | 21.889.000 | 13.441.000 | ||
| 110 | PP2500513522 - Budesonid | 108,000,000 | 123.121.000 | 75.601.000 | ||
| 111 | PP2500513523 - Budesonid + Formoterol | 448,920,000 | 511.770.000 | 314.245.000 | ||
| 112 | PP2500513524 - Budesonid + Formoterol | 270,360,000 | 308.211.000 | 189.253.000 | ||
| 113 | PP2500513525 - Budesonide + Formoterol | 504,000,000 | 574.561.000 | 352.801.000 | ||
| 114 | PP2500513526 - Bupivacain | 20,160,000 | 22.983.000 | 14.113.000 | ||
| 115 | PP2500513527 - Cafein | 10,080,000 | 11.492.000 | 7.057.000 | ||
| 116 | PP2500513528 - Cafein citrat | 17,280,000 | 19.700.000 | 12.097.000 | ||
| 117 | PP2500513529 - Calci carbonat + Vitamin D3 | 140,400,000 | 160.057.000 | 98.281.000 | ||
| 118 | PP2500513530 - Calci carbonat + vitamin D3 | 151,200,000 | 172.369.000 | 105.841.000 | ||
| 119 | PP2500513531 - Calci carbonat + vitamin D3 | 43,092,000 | 49.126.000 | 30.165.000 | ||
| 120 | PP2500513532 - Calcium+ Vitamin D3 | 199,800,000 | 227.773.000 | 139.861.000 | ||
| 121 | PP2500513533 - Calci carbonate + Vitamin D3 | 16,200,000 | 18.469.000 | 11.341.000 | ||
| 122 | PP2500513534 - Calci clorid | 1,769,040 | 2.018.000 | 1.239.000 | ||
| 123 | PP2500513535 - Acid folinic | 37,395,000 | 42.631.000 | 26.178.000 | ||
| 124 | PP2500513536 - Calci polystyren sulfonat | 11,466,000 | 13.072.000 | 8.027.000 | ||
| 125 | PP2500513537 - Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-methyl-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L- tryptophan + L-histidin + L-tyrosin + Nitơ + calci | 331,200,000 | 377.569.000 | 231.841.000 | ||
| 126 | PP2500513538 - Calcifediol Monohydrat | 71,520,000 | 81.534.000 | 50.065.000 | ||
| 127 | PP2500513539 - Calcipotriol | 36,036,000 | 41.082.000 | 25.226.000 | ||
| 128 | PP2500513540 - Calcitonin | 108,000,000 | 123.121.000 | 75.601.000 | ||
| 129 | PP2500513541 - Calcitonin | 67,200,000 | 76.609.000 | 47.041.000 | ||
| 130 | PP2500513542 - Calcium glycerophosphate + Magnesium gluconate | 2,696,400 | 3.075.000 | 1.888.000 | ||
| 131 | PP2500513543 - Captopril | 936,000 | 1.068.000 | 656.000 | ||
| 132 | PP2500513544 - Carbamazepin | 22,272,000 | 25.391.000 | 15.591.000 | ||
| 133 | PP2500513545 - Carbetocin | 42,987,000 | 49.006.000 | 30.092.000 | ||
| 134 | PP2500513546 - Carbetocin | 41,520,000 | 47.334.000 | 29.065.000 | ||
| 135 | PP2500513547 - Carbocistein | 21,096,000 | 24.050.000 | 14.768.000 | ||
| 136 | PP2500513548 - Carbocistein | 38,940,000 | 44.393.000 | 27.259.000 | ||
| 137 | PP2500513549 - Carbomer | 93,600,000 | 106.705.000 | 65.521.000 | ||
| 138 | PP2500513550 - Carbomer | 10,800,000 | 12.313.000 | 7.561.000 | ||
| 139 | PP2500513551 - Carboprost | 52,200,000 | 59.509.000 | 36.541.000 | ||
| 140 | PP2500513552 - Cefaclor | 264,000,000 | 300.961.000 | 184.801.000 | ||
| 141 | PP2500513553 - Cefaclor | 133,200,000 | 151.849.000 | 93.241.000 | ||
| 142 | PP2500513554 - Cefadroxil | 23,814,000 | 27.149.000 | 16.671.000 | ||
| 143 | PP2500513555 - Cefamandol | 84,000,000 | 95.761.000 | 58.801.000 | ||
| 144 | PP2500513556 - Cefdinir | 144,000,000 | 164.161.000 | 100.801.000 | ||
| 145 | PP2500513557 - Cefepim | 25,530,000 | 29.105.000 | 17.872.000 | ||
| 146 | PP2500513558 - Cefixim | 60,840,000 | 69.359.000 | 42.589.000 | ||
| 147 | PP2500513559 - Cefixim | 70,800,000 | 80.713.000 | 49.561.000 | ||
| 148 | PP2500513560 - Cefoperazon | 1,305,000,000 | 1.487.701.000 | 913.501.000 | ||
| 149 | PP2500513561 - Cefoxitin | 105,900,000 | 120.727.000 | 74.131.000 | ||
| 150 | PP2500513562 - cefpirome | 149,990,400 | 170.990.000 | 104.994.000 | ||
| 151 | PP2500513563 - Cefpodoxim | 20,400,000 | 23.257.000 | 14.281.000 | ||
| 152 | PP2500513564 - Cefpodoxim | 21,600,000 | 24.625.000 | 15.121.000 | ||
| 153 | PP2500513565 - Cefpodoxim | 58,800,000 | 67.033.000 | 41.161.000 | ||
| 154 | PP2500513566 - Ceftaroline fosamil | 71,520,000 | 81.534.000 | 50.065.000 | ||
| 155 | PP2500513567 - Ceftazidim | 478,800,000 | 545.833.000 | 335.161.000 | ||
| 156 | PP2500513568 - Ceftazidime + Avibactam | 332,640,000 | 379.211.000 | 232.849.000 | ||
| 157 | PP2500513569 - Ceftriaxon | 21,240,000 | 24.215.000 | 14.869.000 | ||
| 158 | PP2500513570 - Ceftriaxon | 243,000,000 | 277.021.000 | 170.101.000 | ||
| 159 | PP2500513571 - Ceftriaxon | 159,300,000 | 181.603.000 | 111.511.000 | ||
| 160 | PP2500513572 - Cefuroxim | 72,970,200 | 83.187.000 | 51.080.000 | ||
| 161 | PP2500513573 - Celecoxib | 655,200,000 | 746.929.000 | 458.641.000 | ||
| 162 | PP2500513574 - Cetirizin | 360,000,000 | 410.401.000 | 252.001.000 | ||
| 163 | PP2500513575 - Ciclosporin | 36,000,000 | 41.041.000 | 25.201.000 | ||
| 164 | PP2500513576 - Cilnidipin | 126,000,000 | 143.641.000 | 88.201.000 | ||
| 165 | PP2500513577 - Cilnidipin | 135,000,000 | 153.901.000 | 94.501.000 | ||
| 166 | PP2500513578 - Cilostazol | 29,862,000 | 34.044.000 | 20.904.000 | ||
| 167 | PP2500513579 - Ciprofloxacin | 137,256,000 | 156.473.000 | 96.080.000 | ||
| 168 | PP2500513580 - Ciprofloxacin | 29,940,000 | 34.133.000 | 20.959.000 | ||
| 169 | PP2500513581 - Ciprofloxacin | 20,640,000 | 23.531.000 | 14.449.000 | ||
| 170 | PP2500513582 - Cisatracurium | 53,400,000 | 60.877.000 | 37.381.000 | ||
| 171 | PP2500513583 - Cisplatin | 49,320,000 | 56.226.000 | 34.525.000 | ||
| 172 | PP2500513584 - Cisplatin | 67,193,280 | 76.601.000 | 47.036.000 | ||
| 173 | PP2500513585 - Citicolin | 124,740,000 | 142.205.000 | 87.319.000 | ||
| 174 | PP2500513586 - Clarithromycin | 69,480,000 | 79.208.000 | 48.637.000 | ||
| 175 | PP2500513587 - Clarithromycin | 185,652,000 | 211.644.000 | 129.957.000 | ||
| 176 | PP2500513588 - Clomifene citrate | 4,470,000 | 5.097.000 | 3.130.000 | ||
| 177 | PP2500513589 - Clopidogrel | 78,948,000 | 90.002.000 | 55.265.000 | ||
| 178 | PP2500513590 - Clorpheniramin | 1,353,000 | 1.543.000 | 948.000 | ||
| 179 | PP2500513591 - Clotrimazol + betamethason | 3,528,000 | 4.023.000 | 2.471.000 | ||
| 180 | PP2500513592 - Clotrimazol +Betamethason dipropionat+ Gentamicin | 4,032,000 | 4.597.000 | 2.823.000 | ||
| 181 | PP2500513593 - Codein + terpin hydrat | 8,784,000 | 10.015.000 | 6.150.000 | ||
| 182 | PP2500513594 - Codein camphosulphonat + sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia | 43,020,000 | 49.044.000 | 30.115.000 | ||
| 183 | PP2500513595 - Colchicin | 36,960,000 | 42.135.000 | 25.873.000 | ||
| 184 | PP2500513596 - Colistin* | 453,600,000 | 517.105.000 | 317.521.000 | ||
| 185 | PP2500513597 - Colistin* | 574,560,000 | 654.999.000 | 402.193.000 | ||
| 186 | PP2500513598 - Cyclophosphamid | 31,975,200 | 36.453.000 | 22.384.000 | ||
| 187 | PP2500513599 - Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin | 42,144,000 | 48.045.000 | 29.502.000 | ||
| 188 | PP2500513600 - Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin | 40,320,000 | 45.966.000 | 28.225.000 | ||
| 189 | PP2500513601 - Dabigatran | 72,931,200 | 83.143.000 | 51.053.000 | ||
| 190 | PP2500513602 - Dabigatran | 46,800,000 | 53.353.000 | 32.761.000 | ||
| 191 | PP2500513603 - Dabigatran | 72,931,200 | 83.143.000 | 51.053.000 | ||
| 192 | PP2500513604 - Dapagliflozin | 1,406,000,000 | 1.602.841.000 | 984.201.000 | ||
| 193 | PP2500513605 - Dapagliflozin | 44,640,000 | 50.891.000 | 31.249.000 | ||
| 194 | PP2500513606 - Dapoxetin | 21,600,000 | 24.625.000 | 15.121.000 | ||
| 195 | PP2500513607 - Deferasirox | 300,000,000 | 342.001.000 | 210.001.000 | ||
| 196 | PP2500513608 - Deferipron | 252,000,000 | 287.281.000 | 176.401.000 | ||
| 197 | PP2500513609 - Deferipron | 261,000,000 | 297.541.000 | 182.701.000 | ||
| 198 | PP2500513610 - Deferoxamin mesylat | 792,000,000 | 902.881.000 | 554.401.000 | ||
| 199 | PP2500513611 - Deferoxamin mesylat | 457,200,000 | 521.209.000 | 320.041.000 | ||
| 200 | PP2500513612 - Degarelix | 146,737,500 | 167.282.000 | 102.717.000 | ||
| 201 | PP2500513613 - Dequalinium chloride | 46,608,000 | 53.134.000 | 32.627.000 | ||
| 202 | PP2500513614 - Desloratadin | 34,057,800 | 38.827.000 | 23.841.000 | ||
| 203 | PP2500513615 - Desloratadine | 117,000,000 | 133.381.000 | 81.901.000 | ||
| 204 | PP2500513616 - Desmopressin | 22,176,000 | 25.282.000 | 15.524.000 | ||
| 205 | PP2500513617 - Desfluran | 162,000,000 | 184.681.000 | 113.401.000 | ||
| 206 | PP2500513618 - Dexamethason | 345,600,000 | 393.985.000 | 241.921.000 | ||
| 207 | PP2500513619 - Dexamethason | 48,000,000 | 54.721.000 | 33.601.000 | ||
| 208 | PP2500513620 - Dexibuprofen | 43,092,000 | 49.126.000 | 30.165.000 | ||
| 209 | PP2500513621 - Dexketoprofen | 232,800,000 | 265.393.000 | 162.961.000 | ||
| 210 | PP2500513622 - Diazepam | 75,600,000 | 86.185.000 | 52.921.000 | ||
| 211 | PP2500513623 - Diclofenac | 49,320,000 | 56.226.000 | 34.525.000 | ||
| 212 | PP2500513624 - Diclofenac | 67,200,000 | 76.609.000 | 47.041.000 | ||
| 213 | PP2500513625 - Diclofenac | 33,566,400 | 38.267.000 | 23.497.000 | ||
| 214 | PP2500513626 - Digoxin | 36,000,000 | 41.041.000 | 25.201.000 | ||
| 215 | PP2500513627 - Diosmin | 490,752,000 | 559.458.000 | 343.527.000 | ||
| 216 | PP2500513628 - Diosmin + hesperidin | 236,160,000 | 269.223.000 | 165.313.000 | ||
| 217 | PP2500513629 - Diphenhydramin | 18,048,000 | 20.576.000 | 12.635.000 | ||
| 218 | PP2500513630 - Domperidon | 6,789,600 | 7.741.000 | 4.754.000 | ||
| 219 | PP2500513631 - Doxazosin | 11,970,000 | 13.647.000 | 8.380.000 | ||
| 220 | PP2500513632 - Doxorubicin hydroclorid | 20,134,800 | 22.955.000 | 14.095.000 | ||
| 221 | PP2500513633 - Drotaverin clohydrat | 63,000,000 | 71.821.000 | 44.101.000 | ||
| 222 | PP2500513634 - Drotaverin clohydrat | 19,101,600 | 21.777.000 | 13.372.000 | ||
| 223 | PP2500513635 - Drotaverin clohydrat | 9,525,600 | 10.860.000 | 6.669.000 | ||
| 224 | PP2500513636 - Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) | 1,300,908,000 | 1.483.036.000 | 910.637.000 | ||
| 225 | PP2500513637 - Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat | 1,170,000,000 | 1.333.801.000 | 819.001.000 | ||
| 226 | PP2500513638 - Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat | 1,260,000,000 | 1.436.401.000 | 882.001.000 | ||
| 227 | PP2500513639 - Ebastin | 6,000,000 | 6.841.000 | 4.201.000 | ||
| 228 | PP2500513640 - Empagliflozin | 1,107,456,000 | 1.262.501.000 | 775.220.000 | ||
| 229 | PP2500513641 - Empagliflozin | 382,075,200 | 435.567.000 | 267.454.000 | ||
| 230 | PP2500513642 - Empagliflozin | 222,000,000 | 253.081.000 | 155.401.000 | ||
| 231 | PP2500513643 - Enalapril + Hydroclorothiazide | 117,600,000 | 134.065.000 | 82.321.000 | ||
| 232 | PP2500513644 - Enoxaparin natri | 336,000,000 | 383.041.000 | 235.201.000 | ||
| 233 | PP2500513645 - Enoxaparin natri | 72,000,000 | 82.081.000 | 50.401.000 | ||
| 234 | PP2500513646 - Entecavir | 954,000,000 | 1.087.561.000 | 667.801.000 | ||
| 235 | PP2500513647 - Eperison | 2,656,800 | 3.030.000 | 1.861.000 | ||
| 236 | PP2500513648 - Ephedrin | 188,244,000 | 214.599.000 | 131.772.000 | ||
| 237 | PP2500513649 - Epirubicin hydrocloride | 33,600,000 | 38.305.000 | 23.521.000 | ||
| 238 | PP2500513650 - Ertapenem* | 196,920,000 | 224.490.000 | 137.845.000 | ||
| 239 | PP2500513651 - Erythromycin+ Tretinoin | 33,900,000 | 38.647.000 | 23.731.000 | ||
| 240 | PP2500513652 - Erythropoietin alpha | 422,818,200 | 482.014.000 | 295.974.000 | ||
| 241 | PP2500513653 - Erythropoietin alpha | 264,000,000 | 300.961.000 | 184.801.000 | ||
| 242 | PP2500513654 - Erythropoietin alpha | 512,400,000 | 584.137.000 | 358.681.000 | ||
| 243 | PP2500513655 - Erythropoietin alpha | 390,000,000 | 444.601.000 | 273.001.000 | ||
| 244 | PP2500513656 - Erythropoietin beta | 275,226,000 | 313.759.000 | 192.659.000 | ||
| 245 | PP2500513657 - Esomeprazol | 35,040,000 | 39.947.000 | 24.529.000 | ||
| 246 | PP2500513658 - Esomeprazole | 36,480,000 | 41.588.000 | 25.537.000 | ||
| 247 | PP2500513659 - Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện | 248,000,000 | 282.721.000 | 173.601.000 | ||
| 248 | PP2500513660 - Etoricoxib | 3,595,800 | 4.100.000 | 2.518.000 | ||
| 249 | PP2500513661 - Etoricoxib | 43,740,000 | 49.865.000 | 30.619.000 | ||
| 250 | PP2500513662 - Ezetimibe + Atorvastatin | 23,400,000 | 26.677.000 | 16.381.000 | ||
| 251 | PP2500513663 - Ezetimibe + simvastatin | 160,608,000 | 183.094.000 | 112.427.000 | ||
| 252 | PP2500513664 - Famotidin | 8,280,000 | 9.440.000 | 5.797.000 | ||
| 253 | PP2500513665 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic | 20,064,000 | 22.874.000 | 14.046.000 | ||
| 254 | PP2500513666 - Felodipin | 112,896,000 | 128.702.000 | 79.028.000 | ||
| 255 | PP2500513667 - Fenofibrat | 278,400,000 | 317.377.000 | 194.881.000 | ||
| 256 | PP2500513668 - Fenofibrat | 264,000,000 | 300.961.000 | 184.801.000 | ||
| 257 | PP2500513669 - Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) | 126,000,000 | 143.641.000 | 88.201.000 | ||
| 258 | PP2500513670 - Fenofibrat | 183,480,000 | 209.168.000 | 128.437.000 | ||
| 259 | PP2500513671 - Fenoterol + ipratropium | 158,787,600 | 181.019.000 | 111.152.000 | ||
| 260 | PP2500513672 - Fenoterol + ipratropium | 116,244,000 | 132.519.000 | 81.372.000 | ||
| 261 | PP2500513673 - Fentanyl | 158,400,000 | 180.577.000 | 110.881.000 | ||
| 262 | PP2500513674 - Fexofenadin | 90,720,000 | 103.422.000 | 63.505.000 | ||
| 263 | PP2500513675 - Fexofenadin | 2,268,000 | 2.587.000 | 1.589.000 | ||
| 264 | PP2500513676 - Filgrastim | 51,219,720 | 58.391.000 | 35.855.000 | ||
| 265 | PP2500513677 - Flavoxat | 4,485,600 | 5.115.000 | 3.141.000 | ||
| 266 | PP2500513678 - Fluconazol | 145,200,000 | 165.529.000 | 101.641.000 | ||
| 267 | PP2500513679 - Flunarizin | 21,000,000 | 23.941.000 | 14.701.000 | ||
| 268 | PP2500513680 - Fluorometholon acetat | 22,440,000 | 25.583.000 | 15.709.000 | ||
| 269 | PP2500513681 - Fluticason propionat | 115,200,000 | 131.329.000 | 80.641.000 | ||
| 270 | PP2500513682 - Fluticasone propionate | 154,680,000 | 176.336.000 | 108.277.000 | ||
| 271 | PP2500513683 - Fosfomycin | 94,800,000 | 108.073.000 | 66.361.000 | ||
| 272 | PP2500513684 - Fosfomycin | 129,600,000 | 147.745.000 | 90.721.000 | ||
| 273 | PP2500513685 - Furosemid+ Spironolacton | 3,696,000 | 4.214.000 | 2.588.000 | ||
| 274 | PP2500513686 - Fusidic acid | 49,916,160 | 56.905.000 | 34.942.000 | ||
| 275 | PP2500513687 - Fusidic acid + Betamethason | 236,016,000 | 269.059.000 | 165.212.000 | ||
| 276 | PP2500513688 - Gabapentin | 15,700,000 | 17.899.000 | 10.991.000 | ||
| 277 | PP2500513689 - Gabapentin | 56,000,000 | 63.841.000 | 39.201.000 | ||
| 278 | PP2500513690 - Gabapentin | 37,680,000 | 42.956.000 | 26.377.000 | ||
| 279 | PP2500513691 - Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine) | 774,480,000 | 882.908.000 | 542.137.000 | ||
| 280 | PP2500513692 - Gadoteric acid | 714,000,000 | 813.961.000 | 499.801.000 | ||
| 281 | PP2500513693 - Galantamin hydrobromid | 567,000,000 | 646.381.000 | 396.901.000 | ||
| 282 | PP2500513694 - Gefitinib | 604,800,000 | 689.473.000 | 423.361.000 | ||
| 283 | PP2500513695 - Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd | 41,760,000 | 47.607.000 | 29.233.000 | ||
| 284 | PP2500513696 - Gemcitabin | 241,920,000 | 275.790.000 | 169.345.000 | ||
| 285 | PP2500513697 - Ginkgo biloba | 15,120,000 | 17.238.000 | 10.585.000 | ||
| 286 | PP2500513698 - Ginkgo biloba | 2,364,000 | 2.696.000 | 1.656.000 | ||
| 287 | PP2500513699 - Ginkgo biloba | 216,000,000 | 246.241.000 | 151.201.000 | ||
| 288 | PP2500513700 - Ginkobiloba + Heptaminol + Troxerutin | 10,728,000 | 12.231.000 | 7.511.000 | ||
| 289 | PP2500513701 - Gliclazid | 1,728,000,000 | 1.969.921.000 | 1.209.601.000 | ||
| 290 | PP2500513702 - Gliclazid | 292,320,000 | 333.246.000 | 204.625.000 | ||
| 291 | PP2500513703 - Gliclazid | 112,800,000 | 128.593.000 | 78.961.000 | ||
| 292 | PP2500513704 - Glucosamin | 14,400,000 | 16.417.000 | 10.081.000 | ||
| 293 | PP2500513705 - Glucose | 6,300,000 | 7.183.000 | 4.411.000 | ||
| 294 | PP2500513706 - Glucose | 12,285,000 | 14.006.000 | 8.601.000 | ||
| 295 | PP2500513707 - Glucose | 210,000,000 | 239.401.000 | 147.001.000 | ||
| 296 | PP2500513708 - Glucose | 136,080,000 | 155.132.000 | 95.257.000 | ||
| 297 | PP2500513709 - Glucose | 156,240,000 | 178.115.000 | 109.369.000 | ||
| 298 | PP2500513710 - Glucose | 1,304,000 | 1.488.000 | 914.000 | ||
| 299 | PP2500513711 - Glucose - 1-Phosphat dinatri tetrahydrate | 157,000,000 | 178.981.000 | 109.901.000 | ||
| 300 | PP2500513712 - Acid amin + glucose + điện giải | 48,560,400 | 55.360.000 | 33.993.000 | ||
| 301 | PP2500513713 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | 119,952,000 | 136.746.000 | 83.967.000 | ||
| 302 | PP2500513714 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | 900,000 | 1.027.000 | 631.000 | ||
| 303 | PP2500513715 - Haloperidol | 3,024,000 | 3.448.000 | 2.118.000 | ||
| 304 | PP2500513716 - Haloperidol | 88,200 | 102.000 | 63.000 | ||
| 305 | PP2500513717 - Huyết thanh kháng uốn ván | 334,579,200 | 381.421.000 | 234.206.000 | ||
| 306 | PP2500513718 - Hydrocortison | 356,400,000 | 406.297.000 | 249.481.000 | ||
| 307 | PP2500513719 - Hydroxy cloroquin | 79,200,000 | 90.289.000 | 55.441.000 | ||
| 308 | PP2500513720 - Hydroxypropylmethylcellulose | 13,200,000 | 15.049.000 | 9.241.000 | ||
| 309 | PP2500513721 - Hydroxypropylmethylcellulose | 21,600,000 | 24.625.000 | 15.121.000 | ||
| 310 | PP2500513722 - Hydroxyurea | 195,840,000 | 223.259.000 | 137.089.000 | ||
| 311 | PP2500513723 - Ibuprofen | 900,000 | 1.027.000 | 631.000 | ||
| 312 | PP2500513724 - Ibuprofen | 4,680,000 | 5.336.000 | 3.277.000 | ||
| 313 | PP2500513725 - Ibuprofen | 50,040,000 | 57.047.000 | 35.029.000 | ||
| 314 | PP2500513726 - Iloprost trometamol | 3,742,200 | 4.267.000 | 2.621.000 | ||
| 315 | PP2500513727 - Imidapril | 355,200,000 | 404.929.000 | 248.641.000 | ||
| 316 | PP2500513728 - Imidapril | 89,400,000 | 101.917.000 | 62.581.000 | ||
| 317 | PP2500513729 - Imipenem + Cilastatin | 534,060,000 | 608.829.000 | 373.843.000 | ||
| 318 | PP2500513730 - Immunoglobulin | 840,000,000 | 957.601.000 | 588.001.000 | ||
| 319 | PP2500513731 - Insulin Glargine | 799,200,000 | 911.089.000 | 559.441.000 | ||
| 320 | PP2500513732 - Insulin Glargine | 592,800,000 | 675.793.000 | 414.961.000 | ||
| 321 | PP2500513733 - Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) | 317,400,000 | 361.837.000 | 222.181.000 | ||
| 322 | PP2500513734 - Insulin tác dụng ngắn (S) | 936,000,000 | 1.067.041.000 | 655.201.000 | ||
| 323 | PP2500513735 - Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH) | 1,198,080,000 | 1.365.812.000 | 838.657.000 | ||
| 324 | PP2500513736 - Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH) | 26,040,000 | 29.687.000 | 18.229.000 | ||
| 325 | PP2500513737 - Insulin trộn (M) 30/70 | 1,536,000,000 | 1.751.041.000 | 1.075.201.000 | ||
| 326 | PP2500513738 - Irbesartan+ Hydrochlorothiazide | 62,370,000 | 71.103.000 | 43.660.000 | ||
| 327 | PP2500513739 - Irinotecan hydrochloride trihydrate | 34,919,640 | 39.809.000 | 24.445.000 | ||
| 328 | PP2500513740 - Irinotecan hydroclorid trihydrat | 98,998,200 | 112.859.000 | 69.300.000 | ||
| 329 | PP2500513741 - Isotretinoin | 2,880,000 | 3.284.000 | 2.017.000 | ||
| 330 | PP2500513742 - Itoprid | 12,900,000 | 14.707.000 | 9.031.000 | ||
| 331 | PP2500513743 - Itraconazol | 17,640,000 | 20.111.000 | 12.349.000 | ||
| 332 | PP2500513744 - Ivabradin | 172,972,800 | 197.190.000 | 121.082.000 | ||
| 333 | PP2500513745 - Ivabradin | 114,240,000 | 130.235.000 | 79.969.000 | ||
| 334 | PP2500513746 - Ivabradin | 26,712,000 | 30.453.000 | 18.699.000 | ||
| 335 | PP2500513747 - Kali clorid | 124,800,000 | 142.273.000 | 87.361.000 | ||
| 336 | PP2500513748 - Kali clorid | 52,164,000 | 59.468.000 | 36.516.000 | ||
| 337 | PP2500513749 - Kẽm gluconat | 71,232,000 | 81.205.000 | 49.863.000 | ||
| 338 | PP2500513750 - Kẽm oxid | 7,200,000 | 8.209.000 | 5.041.000 | ||
| 339 | PP2500513751 - Ketoprofen | 28,500,000 | 32.491.000 | 19.951.000 | ||
| 340 | PP2500513752 - Ketorolac | 40,320,000 | 45.966.000 | 28.225.000 | ||
| 341 | PP2500513753 - Ketotifen | 15,000,000 | 17.101.000 | 10.501.000 | ||
| 342 | PP2500513754 - Citrulline Malate | 20,531,280 | 23.407.000 | 14.373.000 | ||
| 343 | PP2500513755 - Lacidipin | 88,800,000 | 101.233.000 | 62.161.000 | ||
| 344 | PP2500513756 - Lansoprazol | 75,240,000 | 85.775.000 | 52.669.000 | ||
| 345 | PP2500513757 - Lenalidomide | 124,200,000 | 141.589.000 | 86.941.000 | ||
| 346 | PP2500513758 - Levodopa + carbidopa | 510,000,000 | 581.401.000 | 357.001.000 | ||
| 347 | PP2500513759 - Levodopa + carbidopa | 66,000,000 | 75.241.000 | 46.201.000 | ||
| 348 | PP2500513760 - Levodopa + carbidopa | 75,600,000 | 86.185.000 | 52.921.000 | ||
| 349 | PP2500513761 - Levodopa + carbidopa | 83,664,000 | 95.378.000 | 58.566.000 | ||
| 350 | PP2500513762 - Levofloxacin | 7,800,000 | 8.893.000 | 5.461.000 | ||
| 351 | PP2500513763 - Levofloxacin | 10,797,600 | 12.310.000 | 7.559.000 | ||
| 352 | PP2500513764 - Levofloxacin | 223,200,000 | 254.449.000 | 156.241.000 | ||
| 353 | PP2500513765 - Levosulpirid | 64,800,000 | 73.873.000 | 45.361.000 | ||
| 354 | PP2500513766 - Levothyroxin | 48,150,000 | 54.892.000 | 33.706.000 | ||
| 355 | PP2500513767 - Lidocain | 9,540,000 | 10.877.000 | 6.679.000 | ||
| 356 | PP2500513768 - Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) | 111,484,800 | 127.094.000 | 78.040.000 | ||
| 357 | PP2500513769 - Linagliptin | 26,400,000 | 30.097.000 | 18.481.000 | ||
| 358 | PP2500513770 - Linezolid* | 351,000,000 | 400.141.000 | 245.701.000 | ||
| 359 | PP2500513771 - Linezolid* | 66,600,000 | 75.925.000 | 46.621.000 | ||
| 360 | PP2500513772 - Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens) | 17,983,200 | 20.502.000 | 12.589.000 | ||
| 361 | PP2500513773 - Lisinopril | 388,800,000 | 443.233.000 | 272.161.000 | ||
| 362 | PP2500513774 - Lisinopril | 50,400,000 | 57.457.000 | 35.281.000 | ||
| 363 | PP2500513775 - Lisinopril | 326,196,000 | 371.864.000 | 228.338.000 | ||
| 364 | PP2500513776 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 95,808,000 | 109.222.000 | 67.067.000 | ||
| 365 | PP2500513777 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 42,336,000 | 48.264.000 | 29.636.000 | ||
| 366 | PP2500513778 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 50,400,000 | 57.457.000 | 35.281.000 | ||
| 367 | PP2500513779 - Loratadin | 15,600,000 | 17.785.000 | 10.921.000 | ||
| 368 | PP2500513780 - L-Ornithin + L-aspartat | 10,054,800 | 11.463.000 | 7.039.000 | ||
| 369 | PP2500513781 - Losartan + hydroclorothiazid | 586,530,000 | 668.645.000 | 410.572.000 | ||
| 370 | PP2500513782 - Lovastatin | 92,400,000 | 105.337.000 | 64.681.000 | ||
| 371 | PP2500513783 - Lovastatin | 147,000,000 | 167.581.000 | 102.901.000 | ||
| 372 | PP2500513784 - Magnesi aspartat+ kali aspartat | 9,600,000 | 10.945.000 | 6.721.000 | ||
| 373 | PP2500513785 - Magnesi aspartat+ kali aspartat | 120,960,000 | 137.895.000 | 84.673.000 | ||
| 374 | PP2500513786 - Magnesi hydroxid+ nhôm hydroxid+ simethicon | 306,180,000 | 349.046.000 | 214.327.000 | ||
| 375 | PP2500513787 - Magnesi sulfat | 9,048,000 | 10.316.000 | 6.335.000 | ||
| 376 | PP2500513788 - Manitol | 68,040,000 | 77.567.000 | 47.629.000 | ||
| 377 | PP2500513789 - Mebendazole | 600,000 | 685.000 | 421.000 | ||
| 378 | PP2500513790 - Mesalazin | 18,960,000 | 21.615.000 | 13.273.000 | ||
| 379 | PP2500513791 - Metformin hydrochlorid | 1,103,100,000 | 1.257.535.000 | 772.171.000 | ||
| 380 | PP2500513792 - Metformin hydrochlorid | 968,600,000 | 1.104.205.000 | 678.021.000 | ||
| 381 | PP2500513793 - Metformin hydrochlorid | 612,000,000 | 697.681.000 | 428.401.000 | ||
| 382 | PP2500513794 - Metformin+ Glibenclamid | 41,832,000 | 47.689.000 | 29.283.000 | ||
| 383 | PP2500513795 - Methotrexat | 37,500,000 | 42.751.000 | 26.251.000 | ||
| 384 | PP2500513796 - Methotrexat | 39,000,000 | 44.461.000 | 27.301.000 | ||
| 385 | PP2500513797 - Methylprednisolon | 112,092,660 | 127.787.000 | 78.466.000 | ||
| 386 | PP2500513798 - Methylprednisolon acetat | 208,014,000 | 237.137.000 | 145.611.000 | ||
| 387 | PP2500513799 - Metoclopramid | 2,400,000 | 2.737.000 | 1.681.000 | ||
| 388 | PP2500513800 - Metoprolol tartrat | 190,200,000 | 216.829.000 | 133.141.000 | ||
| 389 | PP2500513801 - Metoprolol succinat | 237,168,000 | 270.373.000 | 166.019.000 | ||
| 390 | PP2500513802 - Metoprolol succinat | 105,336,000 | 120.084.000 | 73.736.000 | ||
| 391 | PP2500513803 - Metronidazol + neomycin + nystatin | 14,160,000 | 16.143.000 | 9.913.000 | ||
| 392 | PP2500513804 - Miconazol | 12,600,000 | 14.365.000 | 8.821.000 | ||
| 393 | PP2500513805 - Milrinon | 4,620,000 | 5.268.000 | 3.235.000 | ||
| 394 | PP2500513806 - Mometason furoat | 113,400,000 | 129.277.000 | 79.381.000 | ||
| 395 | PP2500513807 - Mometason furoat | 260,998,200 | 297.539.000 | 182.700.000 | ||
| 396 | PP2500513808 - Mometasone furoat | 100,740,000 | 114.845.000 | 70.519.000 | ||
| 397 | PP2500513809 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat | 49,560,000 | 56.499.000 | 34.693.000 | ||
| 398 | PP2500513810 - Montelukat | 6,960,000 | 7.935.000 | 4.873.000 | ||
| 399 | PP2500513811 - Morphin | 134,400,000 | 153.217.000 | 94.081.000 | ||
| 400 | PP2500513812 - Morphin | 51,480,000 | 58.688.000 | 36.037.000 | ||
| 401 | PP2500513813 - Moxifloxacin | 99,000,000 | 112.861.000 | 69.301.000 | ||
| 402 | PP2500513814 - Moxifloxacin | 10,200,000 | 11.629.000 | 7.141.000 | ||
| 403 | PP2500513815 - Moxifloxacin + Dexamethason | 224,400,000 | 255.817.000 | 157.081.000 | ||
| 404 | PP2500513816 - Mupirocin | 42,000,000 | 47.881.000 | 29.401.000 | ||
| 405 | PP2500513817 - Mycophenolate | 2,061,408,000 | 2.350.006.000 | 1.442.987.000 | ||
| 406 | PP2500513818 - Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolate sodium) | 950,400,000 | 1.083.457.000 | 665.281.000 | ||
| 407 | PP2500513819 - Naphazolin | 1,575,000 | 1.797.000 | 1.104.000 | ||
| 408 | PP2500513820 - Naproxen | 32,904,000 | 37.512.000 | 23.034.000 | ||
| 409 | PP2500513821 - Natamycin | 14,000,000 | 15.961.000 | 9.801.000 | ||
| 410 | PP2500513822 - Natri clorid | 35,481,600 | 40.450.000 | 24.838.000 | ||
| 411 | PP2500513823 - Natri clorid | 2,129,400,000 | 2.427.517.000 | 1.490.581.000 | ||
| 412 | PP2500513824 - Natri clorid | 630,768,000 | 719.077.000 | 441.539.000 | ||
| 413 | PP2500513825 - Natri clorid | 18,698,400 | 21.317.000 | 13.090.000 | ||
| 414 | PP2500513826 - Natri clorid | 787,140,000 | 897.341.000 | 550.999.000 | ||
| 415 | PP2500513827 - Natri clorid | 347,400,000 | 396.037.000 | 243.181.000 | ||
| 416 | PP2500513828 - Natri clorid | 936,000,000 | 1.067.041.000 | 655.201.000 | ||
| 417 | PP2500513829 - Natri clorid | 79,200,000 | 90.289.000 | 55.441.000 | ||
| 418 | PP2500513830 - Natri clorid + natri citrat + kaliclorid + glucose khan + kẽm gluconat | 99,000,000 | 112.861.000 | 69.301.000 | ||
| 419 | PP2500513831 - Natri hyaluronat | 187,200,000 | 213.409.000 | 131.041.000 | ||
| 420 | PP2500513832 - Natri hyaluronate | 37,296,000 | 42.518.000 | 26.108.000 | ||
| 421 | PP2500513833 - Natri hydrocarbonat | 58,140,000 | 66.281.000 | 40.699.000 | ||
| 422 | PP2500513834 - Natri hydrocarbonat | 144,000,000 | 164.161.000 | 100.801.000 | ||
| 423 | PP2500513835 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 27,600,000 | 31.465.000 | 19.321.000 | ||
| 424 | PP2500513836 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 11,844,000 | 13.503.000 | 8.292.000 | ||
| 425 | PP2500513837 - Natri Valproate+ Acid Valproic | 301,190,400 | 343.358.000 | 210.834.000 | ||
| 426 | PP2500513838 - Natrihyaluronat | 38,400,000 | 43.777.000 | 26.881.000 | ||
| 427 | PP2500513839 - Nebivolol | 259,200,000 | 295.489.000 | 181.441.000 | ||
| 428 | PP2500513840 - Nebivolol | 58,800,000 | 67.033.000 | 41.161.000 | ||
| 429 | PP2500513841 - Nefopam (hydroclorid) | 61,200,000 | 69.769.000 | 42.841.000 | ||
| 430 | PP2500513842 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason | 37,368,000 | 42.601.000 | 26.159.000 | ||
| 431 | PP2500513843 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason | 44,400,000 | 50.617.000 | 31.081.000 | ||
| 432 | PP2500513844 - Neostigmin Methylsulfat | 160,800,000 | 183.313.000 | 112.561.000 | ||
| 433 | PP2500513845 - Neostigmin metylsulfat | 14,435,400 | 16.457.000 | 10.106.000 | ||
| 434 | PP2500513846 - Nhũ dịch lipid | 66,000,000 | 75.241.000 | 46.201.000 | ||
| 435 | PP2500513847 - Nicardipin | 151,200,000 | 172.369.000 | 105.841.000 | ||
| 436 | PP2500513848 - Nicorandil | 63,000,000 | 71.821.000 | 44.101.000 | ||
| 437 | PP2500513849 - Nicorandil | 123,480,000 | 140.768.000 | 86.437.000 | ||
| 438 | PP2500513850 - Nifedipin | 33,264,000 | 37.922.000 | 23.286.000 | ||
| 439 | PP2500513851 - Nimodipin | 9,450,000 | 10.774.000 | 6.616.000 | ||
| 440 | PP2500513852 - Nimodipin | 1,728,000 | 1.971.000 | 1.211.000 | ||
| 441 | PP2500513853 - Nimodipin | 70,320,000 | 80.166.000 | 49.225.000 | ||
| 442 | PP2500513854 - Noradrenalin | 60,000,000 | 68.401.000 | 42.001.000 | ||
| 443 | PP2500513855 - Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | 43,500,000 | 49.591.000 | 30.451.000 | ||
| 444 | PP2500513856 - Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | 25,200,000 | 28.729.000 | 17.641.000 | ||
| 445 | PP2500513857 - Nước cất pha tiêm | 192,630,000 | 219.599.000 | 134.842.000 | ||
| 446 | PP2500513858 - Nước oxy già | 16,200,000 | 18.469.000 | 11.341.000 | ||
| 447 | PP2500513859 - Nystatin+ Neomycin+Polymyxin B | 2,142,000 | 2.443.000 | 1.500.000 | ||
| 448 | PP2500513860 - Octreotid | 288,000,000 | 328.321.000 | 201.601.000 | ||
| 449 | PP2500513861 - Ofloxacin | 324,000,000 | 369.361.000 | 226.801.000 | ||
| 450 | PP2500513862 - Ofloxacin | 554,400,000 | 632.017.000 | 388.081.000 | ||
| 451 | PP2500513863 - Olopatadin | 30,527,280 | 34.802.000 | 21.370.000 | ||
| 452 | PP2500513864 - Omeprazol | 28,800,000 | 32.833.000 | 20.161.000 | ||
| 453 | PP2500513865 - Oseltamivir | 67,200,000 | 76.609.000 | 47.041.000 | ||
| 454 | PP2500513866 - Otilonium bromide | 23,400,000 | 26.677.000 | 16.381.000 | ||
| 455 | PP2500513867 - Oxytocin | 129,780,000 | 147.950.000 | 90.847.000 | ||
| 456 | PP2500513868 - Panax notoginseng saponins | 831,600,000 | 948.025.000 | 582.121.000 | ||
| 457 | PP2500513869 - Pantoprazol | 123,552,000 | 140.850.000 | 86.487.000 | ||
| 458 | PP2500513870 - Paracetamol | 31,752,000 | 36.198.000 | 22.227.000 | ||
| 459 | PP2500513871 - Paracetamol | 2,904,000 | 3.312.000 | 2.034.000 | ||
| 460 | PP2500513872 - Paracetamol | 1,360,800 | 1.552.000 | 954.000 | ||
| 461 | PP2500513873 - Paracetamol | 325,080,000 | 370.592.000 | 227.557.000 | ||
| 462 | PP2500513874 - Paracetamol | 1,019,160 | 1.163.000 | 714.000 | ||
| 463 | PP2500513875 - Paracetamol | 11,520,000 | 13.134.000 | 8.065.000 | ||
| 464 | PP2500513876 - Paracetamol + Chlorpheniramin | 12,720,000 | 14.502.000 | 8.905.000 | ||
| 465 | PP2500513877 - Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin | 14,760,000 | 16.827.000 | 10.333.000 | ||
| 466 | PP2500513878 - Paracetamol + methocarbamol | 292,800,000 | 333.793.000 | 204.961.000 | ||
| 467 | PP2500513879 - Paracetamol + Tramadol | 12,684,000 | 14.461.000 | 8.880.000 | ||
| 468 | PP2500513880 - Perindopril | 180,180,000 | 205.406.000 | 126.127.000 | ||
| 469 | PP2500513881 - Perindopril | 151,200,000 | 172.369.000 | 105.841.000 | ||
| 470 | PP2500513882 - Perindopril | 120,000,000 | 136.801.000 | 84.001.000 | ||
| 471 | PP2500513883 - Perindopril | 301,680,000 | 343.916.000 | 211.177.000 | ||
| 472 | PP2500513884 - Perindopril + amlodipin | 817,920,000 | 932.430.000 | 572.545.000 | ||
| 473 | PP2500513885 - Perindopril + amlodipin | 360,000,000 | 410.401.000 | 252.001.000 | ||
| 474 | PP2500513886 - Perindopril + amlodipin | 367,200,000 | 418.609.000 | 257.041.000 | ||
| 475 | PP2500513887 - Perindopril + amlodipin | 632,544,000 | 721.101.000 | 442.782.000 | ||
| 476 | PP2500513888 - Perindopril + amlodipin | 158,136,000 | 180.276.000 | 110.696.000 | ||
| 477 | PP2500513889 - Perindopril + amlodipin | 288,000,000 | 328.321.000 | 201.601.000 | ||
| 478 | PP2500513890 - Perindopril + amlodipin | 358,560,000 | 408.759.000 | 250.993.000 | ||
| 479 | PP2500513891 - Perindopril + amlodipine | 429,120,000 | 489.198.000 | 300.385.000 | ||
| 480 | PP2500513892 - Perindopril + indapamid | 115,290,000 | 131.432.000 | 80.704.000 | ||
| 481 | PP2500513893 - Periridopril + indapamid | 1,248,000,000 | 1.422.721.000 | 873.601.000 | ||
| 482 | PP2500513894 - Pethidin | 23,400,000 | 26.677.000 | 16.381.000 | ||
| 483 | PP2500513895 - Phenazone + Lidocaine hydrochloride | 64,800,000 | 73.873.000 | 45.361.000 | ||
| 484 | PP2500513896 - Phenobarbital | 9,450,000 | 10.774.000 | 6.616.000 | ||
| 485 | PP2500513897 - Phenobarbital | 1,680,000 | 1.916.000 | 1.177.000 | ||
| 486 | PP2500513898 - Phenobarbital | 2,293,200 | 2.615.000 | 1.606.000 | ||
| 487 | PP2500513899 - Phenylephrin | 326,760,000 | 372.507.000 | 228.733.000 | ||
| 488 | PP2500513900 - Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol | 33,600,000 | 38.305.000 | 23.521.000 | ||
| 489 | PP2500513901 - Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol | 800,000,000 | 912.001.000 | 560.001.000 | ||
| 490 | PP2500513902 - Phytomenadion (Vitamin K1) | 240,000,000 | 273.601.000 | 168.001.000 | ||
| 491 | PP2500513903 - Phytomenadion (Vitamin K1) | 3,960,000 | 4.515.000 | 2.773.000 | ||
| 492 | PP2500513904 - Phytomenadion (Vitamin K1) | 13,200,000 | 15.049.000 | 9.241.000 | ||
| 493 | PP2500513905 - Pilocarpin hydroclorid | 900,000 | 1.027.000 | 631.000 | ||
| 494 | PP2500513906 - Piperacilin + tazobactam | 126,000,000 | 143.641.000 | 88.201.000 | ||
| 495 | PP2500513907 - Piracetam | 81,600,000 | 93.025.000 | 57.121.000 | ||
| 496 | PP2500513908 - Piracetam | 105,600,000 | 120.385.000 | 73.921.000 | ||
| 497 | PP2500513909 - Piracetam | 8,640,000 | 9.851.000 | 6.049.000 | ||
| 498 | PP2500513910 - Piracetam | 115,200,000 | 131.329.000 | 80.641.000 | ||
| 499 | PP2500513911 - Piracetam | 100,800,000 | 114.913.000 | 70.561.000 | ||
| 500 | PP2500513912 - Polyethylen glycol + Propylen glycol | 180,000,000 | 205.201.000 | 126.001.000 | ||
| 501 | PP2500513913 - Polyethylen glycol + propylen glycol | 225,000,000 | 256.501.000 | 157.501.000 | ||
| 502 | PP2500513914 - Povidone iodine | 860,400,000 | 980.857.000 | 602.281.000 | ||
| 503 | PP2500513915 - Pramipexol | 255,000,000 | 290.701.000 | 178.501.000 | ||
| 504 | PP2500513916 - Pramipexol | 205,200,000 | 233.929.000 | 143.641.000 | ||
| 505 | PP2500513917 - Pravastatin | 735,300,000 | 838.243.000 | 514.711.000 | ||
| 506 | PP2500513918 - Pregabalin | 471,240,000 | 537.215.000 | 329.869.000 | ||
| 507 | PP2500513919 - Pregabalin | 373,800,000 | 426.133.000 | 261.661.000 | ||
| 508 | PP2500513920 - Progesteron | 14,508,000 | 16.540.000 | 10.157.000 | ||
| 509 | PP2500513921 - Progesteron | 20,160,000 | 22.983.000 | 14.113.000 | ||
| 510 | PP2500513922 - Progesteron | 65,601,600 | 74.787.000 | 45.922.000 | ||
| 511 | PP2500513923 - Proparacain | 9,451,200 | 10.775.000 | 6.617.000 | ||
| 512 | PP2500513924 - Quetiapin | 72,000,000 | 82.081.000 | 50.401.000 | ||
| 513 | PP2500513925 - Quetiapin | 311,040,000 | 354.587.000 | 217.729.000 | ||
| 514 | PP2500513926 - Quetiapin | 144,000,000 | 164.161.000 | 100.801.000 | ||
| 515 | PP2500513927 - Rabeprazol | 288,000,000 | 328.321.000 | 201.601.000 | ||
| 516 | PP2500513928 - Racecadotril | 5,328,000 | 6.075.000 | 3.731.000 | ||
| 517 | PP2500513929 - Ramipril | 394,632,000 | 449.881.000 | 276.243.000 | ||
| 518 | PP2500513930 - Ramipril | 153,000,000 | 174.421.000 | 107.101.000 | ||
| 519 | PP2500513931 - Rifamycin | 39,000,000 | 44.461.000 | 27.301.000 | ||
| 520 | PP2500513932 - Risedronat natri | 232,440,000 | 264.983.000 | 162.709.000 | ||
| 521 | PP2500513933 - Risedronat natri | 127,200,000 | 145.009.000 | 89.041.000 | ||
| 522 | PP2500513934 - Risedronat natri | 25,200,000 | 28.729.000 | 17.641.000 | ||
| 523 | PP2500513935 - Risperidon | 10,224,000 | 11.656.000 | 7.158.000 | ||
| 524 | PP2500513936 - Rivaroxaban | 10,428,000 | 11.889.000 | 7.301.000 | ||
| 525 | PP2500513937 - Rivaroxaban | 51,600,000 | 58.825.000 | 36.121.000 | ||
| 526 | PP2500513938 - Rivaroxaban | 24,768,000 | 28.237.000 | 17.339.000 | ||
| 527 | PP2500513939 - Rivaroxaban | 83,260,800 | 94.918.000 | 58.284.000 | ||
| 528 | PP2500513940 - Rocuronium | 132,000,000 | 150.481.000 | 92.401.000 | ||
| 529 | PP2500513941 - Rocuronium bromid | 196,800,000 | 224.353.000 | 137.761.000 | ||
| 530 | PP2500513942 - Ropivacaine | 68,040,000 | 77.567.000 | 47.629.000 | ||
| 531 | PP2500513943 - Rosuvastatin | 546,960,000 | 623.535.000 | 382.873.000 | ||
| 532 | PP2500513944 - Rupatadin | 8,934,000 | 10.186.000 | 6.255.000 | ||
| 533 | PP2500513945 - Rupatadin | 23,400,000 | 26.677.000 | 16.381.000 | ||
| 534 | PP2500513946 - Saccharomyces boulardii | 156,000,000 | 177.841.000 | 109.201.000 | ||
| 535 | PP2500513947 - Saccharomyces boulardii | 3,300,000 | 3.763.000 | 2.311.000 | ||
| 536 | PP2500513948 - Salbutamol | 1,296,000 | 1.478.000 | 908.000 | ||
| 537 | PP2500513949 - Salbutamol | 317,520,000 | 361.974.000 | 222.265.000 | ||
| 538 | PP2500513950 - Salbutamol | 201,600,000 | 229.825.000 | 141.121.000 | ||
| 539 | PP2500513951 - Salbutamol | 54,000,000 | 61.561.000 | 37.801.000 | ||
| 540 | PP2500513952 - Salbutamol | 414,000,000 | 471.961.000 | 289.801.000 | ||
| 541 | PP2500513953 - Salbutamol | 60,000,000 | 68.401.000 | 42.001.000 | ||
| 542 | PP2500513954 - Salbutamol + ipratropium | 115,732,800 | 131.936.000 | 81.014.000 | ||
| 543 | PP2500513955 - Salbutamol + ipratropium | 90,720,000 | 103.422.000 | 63.505.000 | ||
| 544 | PP2500513956 - Salmeterol + fluticason propionat | 378,316,800 | 431.282.000 | 264.823.000 | ||
| 545 | PP2500513957 - Salmeterol + fluticason propionat | 834,270,000 | 951.069.000 | 583.990.000 | ||
| 546 | PP2500513958 - Salmeterol + fluticason propionat | 162,000,000 | 184.681.000 | 113.401.000 | ||
| 547 | PP2500513959 - Salmeterol + fluticason propionat | 223,200,000 | 254.449.000 | 156.241.000 | ||
| 548 | PP2500513960 - Sắt protein succinylat | 355,200,000 | 404.929.000 | 248.641.000 | ||
| 549 | PP2500513961 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose | 288,000,000 | 328.321.000 | 201.601.000 | ||
| 550 | PP2500513962 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose | 23,400,000 | 26.677.000 | 16.381.000 | ||
| 551 | PP2500513963 - Sắt clorid + kẽm clorid+ mangan clorid+ đồng clorid + crôm clorid+ natri molypdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid | 38,682,000 | 44.098.000 | 27.078.000 | ||
| 552 | PP2500513964 - Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat | 90,720,000 | 103.422.000 | 63.505.000 | ||
| 553 | PP2500513965 - Sắt sucrose | 135,360,000 | 154.311.000 | 94.753.000 | ||
| 554 | PP2500513966 - Sắt sulfat + acid folic | 4,536,000 | 5.172.000 | 3.176.000 | ||
| 555 | PP2500513967 - Sắt sulfat + acid folic | 59,400,000 | 67.717.000 | 41.581.000 | ||
| 556 | PP2500513968 - Saxagliptin+ Metformin | 385,380,000 | 439.334.000 | 269.767.000 | ||
| 557 | PP2500513969 - Sevofluran | 365,652,000 | 416.844.000 | 255.957.000 | ||
| 558 | PP2500513970 - Silymarin | 769,860,000 | 877.641.000 | 538.903.000 | ||
| 559 | PP2500513971 - Simethicon | 30,240,000 | 34.475.000 | 21.169.000 | ||
| 560 | PP2500513972 - Sitagliptin | 456,000,000 | 519.841.000 | 319.201.000 | ||
| 561 | PP2500513973 - Sitagliptin | 117,096,000 | 133.490.000 | 81.968.000 | ||
| 562 | PP2500513974 - Sitagliptin | 720,000,000 | 820.801.000 | 504.001.000 | ||
| 563 | PP2500513975 - Sitagliptin + Metformin | 104,280,000 | 118.880.000 | 72.997.000 | ||
| 564 | PP2500513976 - Sitagliptin + Metformin | 322,200,000 | 367.309.000 | 225.541.000 | ||
| 565 | PP2500513977 - Sofosbuvir + velpatasvir | 464,600,000 | 529.645.000 | 325.221.000 | ||
| 566 | PP2500513978 - Solifenacin succinate | 75,600,000 | 86.185.000 | 52.921.000 | ||
| 567 | PP2500513979 - Sorbitol | 37,800,000 | 43.093.000 | 26.461.000 | ||
| 568 | PP2500513980 - Sorbitol | 117,600,000 | 134.065.000 | 82.321.000 | ||
| 569 | PP2500513981 - Spiramycin + metronidazol | 191,040,000 | 217.787.000 | 133.729.000 | ||
| 570 | PP2500513982 - Spironolacton | 91,980,000 | 104.858.000 | 64.387.000 | ||
| 571 | PP2500513983 - Sucralfat | 189,000,000 | 215.461.000 | 132.301.000 | ||
| 572 | PP2500513984 - Sugammadex | 63,000,000 | 71.821.000 | 44.101.000 | ||
| 573 | PP2500513985 - Sugammadex | 34,472,460 | 39.300.000 | 24.132.000 | ||
| 574 | PP2500513986 - Sulfadiazin bạc | 5,280,000 | 6.020.000 | 3.697.000 | ||
| 575 | PP2500513987 - Sulfamethoxazol + trimethoprim | 60,000,000 | 68.401.000 | 42.001.000 | ||
| 576 | PP2500513988 - Tacrolimus | 23,940,000 | 27.293.000 | 16.759.000 | ||
| 577 | PP2500513989 - Tacrolimus | 13,320,000 | 15.186.000 | 9.325.000 | ||
| 578 | PP2500513990 - Tacrolimus | 528,000,000 | 601.921.000 | 369.601.000 | ||
| 579 | PP2500513991 - Tamoxifen | 61,376,400 | 69.970.000 | 42.964.000 | ||
| 580 | PP2500513992 - Tamsulosin hydroclorid | 118,800,000 | 135.433.000 | 83.161.000 | ||
| 581 | PP2500513993 - Tamsulosin hydroclorid | 72,000,000 | 82.081.000 | 50.401.000 | ||
| 582 | PP2500513994 - Telmisartan | 256,020,000 | 291.864.000 | 179.215.000 | ||
| 583 | PP2500513995 - Telmisartan | 49,680,000 | 56.636.000 | 34.777.000 | ||
| 584 | PP2500513996 - Telmisartan + Amlodipin | 299,568,000 | 341.509.000 | 209.699.000 | ||
| 585 | PP2500513997 - Telmisartan + Amlodipin | 1,465,800,000 | 1.671.013.000 | 1.026.061.000 | ||
| 586 | PP2500513998 - Telmisartan + hydroclorothiazid | 208,800,000 | 238.033.000 | 146.161.000 | ||
| 587 | PP2500513999 - Telmisartan + hydroclorothiazid | 239,400,000 | 272.917.000 | 167.581.000 | ||
| 588 | PP2500514000 - Telmisartan + hydroclorothiazid | 120,600,000 | 137.485.000 | 84.421.000 | ||
| 589 | PP2500514001 - Tenoxicam | 90,720,000 | 103.422.000 | 63.505.000 | ||
| 590 | PP2500514002 - Terlipressin | 72,797,340 | 82.990.000 | 50.959.000 | ||
| 591 | PP2500514003 - Thalidomid | 355,200,000 | 404.929.000 | 248.641.000 | ||
| 592 | PP2500514004 - Thiamazol | 24,000,000 | 27.361.000 | 16.801.000 | ||
| 593 | PP2500514005 - Thiamazol | 31,752,000 | 36.198.000 | 22.227.000 | ||
| 594 | PP2500514006 - Ticagrelor | 190,476,000 | 217.144.000 | 133.334.000 | ||
| 595 | PP2500514007 - Tinh bột este hóa (hydroxyetyl starch) | 52,800,000 | 60.193.000 | 36.961.000 | ||
| 596 | PP2500514008 - Tinidazol | 1,104,000 | 1.260.000 | 774.000 | ||
| 597 | PP2500514009 - Tobramycin | 26,989,200 | 30.769.000 | 18.893.000 | ||
| 598 | PP2500514010 - Tobramycin | 19,576,800 | 22.319.000 | 13.705.000 | ||
| 599 | PP2500514011 - Tobramycin | 201,801,600 | 230.055.000 | 141.262.000 | ||
| 600 | PP2500514012 - Tofisopam | 240,000,000 | 273.601.000 | 168.001.000 | ||
| 601 | PP2500514013 - Topiramate | 52,200,000 | 59.509.000 | 36.541.000 | ||
| 602 | PP2500514014 - Topiramate | 60,480,000 | 68.948.000 | 42.337.000 | ||
| 603 | PP2500514015 - Trastuzumab | 85,600,000 | 97.585.000 | 59.921.000 | ||
| 604 | PP2500514016 - Trastuzumab | 308,000,000 | 351.121.000 | 215.601.000 | ||
| 605 | PP2500514017 - Travoprost | 28,920,000 | 32.970.000 | 20.245.000 | ||
| 606 | PP2500514018 - Trihexyphenidyl (hydroclorid) | 18,348,000 | 20.918.000 | 12.845.000 | ||
| 607 | PP2500514019 - Trimetazidin dihydrochloride | 34,020,000 | 38.784.000 | 23.815.000 | ||
| 608 | PP2500514020 - Trimetazidin dihydrochloride | 32,460,000 | 37.005.000 | 22.723.000 | ||
| 609 | PP2500514021 - Acid amin + glucose + lipid | 378,000,000 | 430.921.000 | 264.601.000 | ||
| 610 | PP2500514022 - Tyrothricin | 9,000,000 | 10.261.000 | 6.301.000 | ||
| 611 | PP2500514023 - Tyrothricin + benzocain + benzalkonium | 69,120,000 | 78.798.000 | 48.385.000 | ||
| 612 | PP2500514024 - Tegafur + Uracil | 94,800,000 | 108.073.000 | 66.361.000 | ||
| 613 | PP2500514025 - Ursodeoxycholic Acid | 19,920,000 | 22.710.000 | 13.945.000 | ||
| 614 | PP2500514026 - Valganciclovir | 2,910,000,000 | 3.317.401.000 | 2.037.001.000 | ||
| 615 | PP2500514027 - Valproat natri | 11,970,000 | 13.647.000 | 8.380.000 | ||
| 616 | PP2500514028 - Valproat natri | 15,600,000 | 17.785.000 | 10.921.000 | ||
| 617 | PP2500514029 - Valsartan | 25,740,000 | 29.345.000 | 18.019.000 | ||
| 618 | PP2500514030 - Valsartan+ Hydroclorothiazid | 373,800,000 | 426.133.000 | 261.661.000 | ||
| 619 | PP2500514031 - Valsartan+ Hydroclorothiazid | 218,400,000 | 248.977.000 | 152.881.000 | ||
| 620 | PP2500514032 - Valsartan+ Hydroclorothiazid | 561,600,000 | 640.225.000 | 393.121.000 | ||
| 621 | PP2500514033 - Vancomycin | 102,600,000 | 116.965.000 | 71.821.000 | ||
| 622 | PP2500514034 - Vasopressin | 118,800,000 | 135.433.000 | 83.161.000 | ||
| 623 | PP2500514035 - Vildagliptin | 288,000,000 | 328.321.000 | 201.601.000 | ||
| 624 | PP2500514036 - Vildagliptin + metformin | 225,000,000 | 256.501.000 | 157.501.000 | ||
| 625 | PP2500514037 - Vincristin | 22,680,000 | 25.856.000 | 15.877.000 | ||
| 626 | PP2500514038 - Vinpocetin | 3,840,000 | 4.379.000 | 2.689.000 | ||
| 627 | PP2500514039 - Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate (tương đương Thiamine) + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol (tương đương Pantothenic acid) + DL-alpha-tocopherol (tương đương alpha-tocopherol) + Folic acid + Retinol palmitate (tương đương Retinol) + Riboflavin dehydrated sodium phosphate (tương đương Riboflavin) + Pyridoxine hydrochloride (tương đương Pyridoxin) + Nicotinamide | 141,309,000 | 161.093.000 | 98.917.000 | ||
| 628 | PP2500514040 - Vitamin A+ Vitamin D3 | 100,800,000 | 114.913.000 | 70.561.000 | ||
| 629 | PP2500514041 - Vitamin B1 | 10,200,000 | 11.629.000 | 7.141.000 | ||
| 630 | PP2500514042 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 486,000,000 | 554.041.000 | 340.201.000 | ||
| 631 | PP2500514043 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 356,400,000 | 406.297.000 | 249.481.000 | ||
| 632 | PP2500514044 - Vitamin B1+ B6+ B12 | 630,000,000 | 718.201.000 | 441.001.000 | ||
| 633 | PP2500514045 - Vitamin B12 | 219,240 | 251.000 | 154.000 | ||
| 634 | PP2500514046 - Vitamin B6 + magnesi | 313,200,000 | 357.049.000 | 219.241.000 | ||
| 635 | PP2500514047 - Vitamin C | 2,376,000 | 2.710.000 | 1.664.000 | ||
| 636 | PP2500514048 - Vitamin C | 8,400,000 | 9.577.000 | 5.881.000 | ||
| 637 | PP2500514049 - Vitamin C + rutin | 496,800 | 567.000 | 349.000 | ||
| 638 | PP2500514050 - Vitamin E (D-alpha - tocopheryl acetate) | 31,718,400 | 36.160.000 | 22.204.000 | ||
| 639 | PP2500514051 - Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit | 9,765,000 | 11.133.000 | 6.837.000 | ||
| 640 | PP2500514052 - Zoledronic acid | 792,000,000 | 902.881.000 | 554.401.000 | ||
| 641 | PP2500514053 - Zoledronic acid | 127,440,000 | 145.283.000 | 89.209.000 | ||
| 642 | PP2500514054 - Zoledronic acid | 780,000,000 | 889.201.000 | 546.001.000 | ||
| 643 | PP2500514055 - Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O + Acid acetic + Dextrose | 2,043,195,000 | 2.329.243.000 | 1.430.238.000 | ||
| 644 | PP2500514056 - Ampicilin + sulbactam | 310,000,000 | 353.401.000 | 217.001.000 | ||
| 645 | PP2500514057 - Ampicilin + sulbactam | 247,485,000 | 282.134.000 | 173.241.000 | ||
| 646 | PP2500514058 - Paracetamol + codein | 101,700,000 | 115.939.000 | 71.191.000 | ||
| 647 | PP2500514059 - Pravastatin | 415,000,000 | 473.101.000 | 290.501.000 | ||
| 648 | PP2500514060 - Pravastatin | 372,000,000 | 424.081.000 | 260.401.000 | ||
| 649 | PP2500514061 - Choline alfoscerat | 138,600,000 | 158.005.000 | 97.021.000 | ||
| 650 | PP2500514062 - Cefoperazon + sulbactam | 1,087,500,000 | 1.239.751.000 | 761.251.000 | ||
| 651 | PP2500514063 - Polyethylen glycol + propylen glycol | 54,299,400 | 61.902.000 | 38.011.000 | ||
| 652 | PP2500514064 - Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid | 280,000,000 | 319.201.000 | 196.001.000 | ||
| 653 | PP2500514065 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat | 220,000,000 | 250.801.000 | 154.001.000 | ||
| 654 | PP2500514066 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat | 3,969,000 | 4.526.000 | 2.779.000 | ||
| 655 | PP2500514067 - Simethicon | 25,140,000 | 28.661.000 | 17.599.000 | ||
| 656 | PP2500514068 - Tocilizumab | 129,767,475 | 147.936.000 | 90.838.000 | ||
| 657 | PP2500514069 - Adalimumab | 184,211,460 | 210.002.000 | 128.949.000 | ||
| 658 | PP2500514070 - Denosumab | 254,096,875 | 289.671.000 | 177.869.000 | ||
| 659 | PP2500514071 - Iodixanol | 297,675,000 | 339.351.000 | 208.374.000 | ||
| 660 | PP2500514072 - Insulin Glargine | 498,000,000 | 567.721.000 | 348.601.000 | ||
| 661 | PP2500514073 - Caspofungin | 111,560,000 | 127.179.000 | 78.093.000 | ||
| 662 | PP2500514074 - Kẽm gluconat | 33,390,000 | 38.066.000 | 23.374.000 | ||
| 663 | PP2500514075 - Selen | 33,390,000 | 38.066.000 | 23.374.000 |
| Mã phần lô | PP2500513413 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chươngV |
| Mã phần lô | PP2500513414 |
| Giá từng phần lô | 5,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chươngV |
| Mã phần lô | PP2500513415 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chươngV |
| Mã phần lô | PP2500513416 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chươngV |
| Mã phần lô | PP2500513417 |
| Giá từng phần lô | 232,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại chươngV |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500513418 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500513419 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500513420 |
| Giá từng phần lô | 748,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 853.633.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500513421 |
| Giá từng phần lô | 156,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500513422 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2500513423 |
| Giá từng phần lô | 101,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.939.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2500513424 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.001.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500513425 |
| Giá từng phần lô | 296,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.897.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500513426 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500513427 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.639.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500513428 |
| Giá từng phần lô | 1,905,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500513429 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500513430 |
| Giá từng phần lô | 40,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500513431 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500513432 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500513433 |
| Giá từng phần lô | 127,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.517.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500513434 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* dành cho bệnh lý gan |
|
| Mã phần lô | PP2500513435 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin*+ Glucose+ Nhũ dịch lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500513436 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500513437 |
| Giá từng phần lô | 216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid thioctic |
|
| Mã phần lô | PP2500513438 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid thioctic |
|
| Mã phần lô | PP2500513439 |
| Giá từng phần lô | 160,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid Thioctic |
|
| Mã phần lô | PP2500513440 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid Thioctic |
|
| Mã phần lô | PP2500513441 |
| Giá từng phần lô | 346,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Adrenalin |
|
| Mã phần lô | PP2500513442 |
| Giá từng phần lô | 6,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aescinat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500513443 |
| Giá từng phần lô | 571,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.169.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500513444 |
| Giá từng phần lô | 1,359,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.549.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 951.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alendronat |
|
| Mã phần lô | PP2500513445 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.589.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) |
|
| Mã phần lô | PP2500513446 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2500513447 |
| Giá từng phần lô | 139,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2500513448 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2500513449 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.129.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2500513450 |
| Giá từng phần lô | 165,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Allopurinol |
|
| Mã phần lô | PP2500513451 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alteplase |
|
| Mã phần lô | PP2500513452 |
| Giá từng phần lô | 866,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aluminium hydroxide + Magnesi hydroxide + Simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500513453 |
| Giá từng phần lô | 139,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513454 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513455 |
| Giá từng phần lô | 53,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513456 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513457 |
| Giá từng phần lô | 116,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513458 |
| Giá từng phần lô | 260,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513459 |
| Giá từng phần lô | 137,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amitriptylin |
|
| Mã phần lô | PP2500513460 |
| Giá từng phần lô | 55,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513461 |
| Giá từng phần lô | 422,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513462 |
| Giá từng phần lô | 912,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + Indapamide + Amlodipine |
|
| Mã phần lô | PP2500513463 |
| Giá từng phần lô | 102,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.061.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + Indapamide + Amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513464 |
| Giá từng phần lô | 513,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + Losartan |
|
| Mã phần lô | PP2500513465 |
| Giá từng phần lô | 249,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + Losartan |
|
| Mã phần lô | PP2500513466 |
| Giá từng phần lô | 125,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.949.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + Losartan |
|
| Mã phần lô | PP2500513467 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.129.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + valsartan |
|
| Mã phần lô | PP2500513468 |
| Giá từng phần lô | 392,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500513469 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500513470 |
| Giá từng phần lô | 513,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500513471 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500513472 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500513473 |
| Giá từng phần lô | 18,774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500513474 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500513475 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.547.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amphotericin B |
|
| Mã phần lô | PP2500513476 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin+ sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500513477 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anidulafungin |
|
| Mã phần lô | PP2500513478 |
| Giá từng phần lô | 229,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit |
|
| Mã phần lô | PP2500513479 |
| Giá từng phần lô | 636,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp gel khô magnesi carbonat-nhôm hydroxid |
|
| Mã phần lô | PP2500513480 |
| Giá từng phần lô | 19,681,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513481 |
| Giá từng phần lô | 326,323,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.427.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atosiban |
|
| Mã phần lô | PP2500513482 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.911.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.051.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atracurium besylat |
|
| Mã phần lô | PP2500513483 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500513484 |
| Giá từng phần lô | 13,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500513485 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Azathioprin |
|
| Mã phần lô | PP2500513486 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513487 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.797.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513488 |
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500513489 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.831.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500513490 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Baclofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513491 |
| Giá từng phần lô | 42,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.531.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Baclofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513492 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bambuterol |
|
| Mã phần lô | PP2500513493 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Basiliximab |
|
| Mã phần lô | PP2500513494 |
| Giá từng phần lô | 593,642,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.753.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betahistin |
|
| Mã phần lô | PP2500513495 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betahistin |
|
| Mã phần lô | PP2500513496 |
| Giá từng phần lô | 2,563,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betahistin |
|
| Mã phần lô | PP2500513497 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betamethason+ Acid salicylic |
|
| Mã phần lô | PP2500513498 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betamethason+ Acid salicylic |
|
| Mã phần lô | PP2500513499 |
| Giá từng phần lô | 25,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.893.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betamethasone + Acid salicylic |
|
| Mã phần lô | PP2500513500 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betamethasone + dexchlorpheniramin |
|
| Mã phần lô | PP2500513501 |
| Giá từng phần lô | 17,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.929.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betamethasone dipropionate + Betamethasone disodium phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500513502 |
| Giá từng phần lô | 270,878,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.802.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bevacizumab |
|
| Mã phần lô | PP2500513503 |
| Giá từng phần lô | 1,408,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.605.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bevacizumab |
|
| Mã phần lô | PP2500513504 |
| Giá từng phần lô | 512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bicalutamid |
|
| Mã phần lô | PP2500513505 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisacodyl |
|
| Mã phần lô | PP2500513506 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bismuth |
|
| Mã phần lô | PP2500513507 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bismuth |
|
| Mã phần lô | PP2500513508 |
| Giá từng phần lô | 62,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol |
|
| Mã phần lô | PP2500513509 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.441.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol |
|
| Mã phần lô | PP2500513510 |
| Giá từng phần lô | 656,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.649.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol+ Hydroclothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513511 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bleomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513512 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Botulinum toxin |
|
| Mã phần lô | PP2500513513 |
| Giá từng phần lô | 132,558,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Botulinum toxin |
|
| Mã phần lô | PP2500513514 |
| Giá từng phần lô | 96,018,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.462.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Brimonidine tartrate+ Timolol |
|
| Mã phần lô | PP2500513515 |
| Giá từng phần lô | 25,691,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Brinzolamid |
|
| Mã phần lô | PP2500513516 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bromhexin |
|
| Mã phần lô | PP2500513517 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bromhexin |
|
| Mã phần lô | PP2500513518 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500513519 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500513520 |
| Giá từng phần lô | 498,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500513521 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500513522 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid + Formoterol |
|
| Mã phần lô | PP2500513523 |
| Giá từng phần lô | 448,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid + Formoterol |
|
| Mã phần lô | PP2500513524 |
| Giá từng phần lô | 270,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.211.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.253.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonide + Formoterol |
|
| Mã phần lô | PP2500513525 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bupivacain |
|
| Mã phần lô | PP2500513526 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cafein |
|
| Mã phần lô | PP2500513527 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.057.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cafein citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513528 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.097.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500513529 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500513530 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500513531 |
| Giá từng phần lô | 43,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcium+ Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500513532 |
| Giá từng phần lô | 199,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonate + Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500513533 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513534 |
| Giá từng phần lô | 1,769,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid folinic |
|
| Mã phần lô | PP2500513535 |
| Giá từng phần lô | 37,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci polystyren sulfonat |
|
| Mã phần lô | PP2500513536 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2-methyl-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L- tryptophan + L-histidin + L-tyrosin + Nitơ + calci |
|
| Mã phần lô | PP2500513537 |
| Giá từng phần lô | 331,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcifediol Monohydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513538 |
| Giá từng phần lô | 71,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcipotriol |
|
| Mã phần lô | PP2500513539 |
| Giá từng phần lô | 36,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500513540 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500513541 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcium glycerophosphate + Magnesium gluconate |
|
| Mã phần lô | PP2500513542 |
| Giá từng phần lô | 2,696,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Captopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513543 |
| Giá từng phần lô | 936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbamazepin |
|
| Mã phần lô | PP2500513544 |
| Giá từng phần lô | 22,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbetocin |
|
| Mã phần lô | PP2500513545 |
| Giá từng phần lô | 42,987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbetocin |
|
| Mã phần lô | PP2500513546 |
| Giá từng phần lô | 41,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2500513547 |
| Giá từng phần lô | 21,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2500513548 |
| Giá từng phần lô | 38,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.393.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbomer |
|
| Mã phần lô | PP2500513549 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbomer |
|
| Mã phần lô | PP2500513550 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carboprost |
|
| Mã phần lô | PP2500513551 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.509.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500513552 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500513553 |
| Giá từng phần lô | 133,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.849.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefadroxil |
|
| Mã phần lô | PP2500513554 |
| Giá từng phần lô | 23,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefamandol |
|
| Mã phần lô | PP2500513555 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefdinir |
|
| Mã phần lô | PP2500513556 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefepim |
|
| Mã phần lô | PP2500513557 |
| Giá từng phần lô | 25,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefixim |
|
| Mã phần lô | PP2500513558 |
| Giá từng phần lô | 60,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.589.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefixim |
|
| Mã phần lô | PP2500513559 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon |
|
| Mã phần lô | PP2500513560 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.487.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500513561 |
| Giá từng phần lô | 105,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
cefpirome |
|
| Mã phần lô | PP2500513562 |
| Giá từng phần lô | 149,990,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500513563 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500513564 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500513565 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftaroline fosamil |
|
| Mã phần lô | PP2500513566 |
| Giá từng phần lô | 71,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftazidim |
|
| Mã phần lô | PP2500513567 |
| Giá từng phần lô | 478,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftazidime + Avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2500513568 |
| Giá từng phần lô | 332,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.211.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2500513569 |
| Giá từng phần lô | 21,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2500513570 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2500513571 |
| Giá từng phần lô | 159,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2500513572 |
| Giá từng phần lô | 72,970,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Celecoxib |
|
| Mã phần lô | PP2500513573 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cetirizin |
|
| Mã phần lô | PP2500513574 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciclosporin |
|
| Mã phần lô | PP2500513575 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cilnidipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513576 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cilnidipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513577 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.901.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cilostazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513578 |
| Giá từng phần lô | 29,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513579 |
| Giá từng phần lô | 137,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513580 |
| Giá từng phần lô | 29,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513581 |
| Giá từng phần lô | 20,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.531.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cisatracurium |
|
| Mã phần lô | PP2500513582 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cisplatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513583 |
| Giá từng phần lô | 49,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cisplatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513584 |
| Giá từng phần lô | 67,193,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Citicolin |
|
| Mã phần lô | PP2500513585 |
| Giá từng phần lô | 124,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513586 |
| Giá từng phần lô | 69,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513587 |
| Giá từng phần lô | 185,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clomifene citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500513588 |
| Giá từng phần lô | 4,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2500513589 |
| Giá từng phần lô | 78,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clorpheniramin |
|
| Mã phần lô | PP2500513590 |
| Giá từng phần lô | 1,353,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clotrimazol + betamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500513591 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clotrimazol +Betamethason dipropionat+ Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2500513592 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Codein + terpin hydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513593 |
| Giá từng phần lô | 8,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Codein camphosulphonat + sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia |
|
| Mã phần lô | PP2500513594 |
| Giá từng phần lô | 43,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Colchicin |
|
| Mã phần lô | PP2500513595 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Colistin* |
|
| Mã phần lô | PP2500513596 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Colistin* |
|
| Mã phần lô | PP2500513597 |
| Giá từng phần lô | 574,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.999.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cyclophosphamid |
|
| Mã phần lô | PP2500513598 |
| Giá từng phần lô | 31,975,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin |
|
| Mã phần lô | PP2500513599 |
| Giá từng phần lô | 42,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cytidin-5-monophosphat disodium+ uridin |
|
| Mã phần lô | PP2500513600 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dabigatran |
|
| Mã phần lô | PP2500513601 |
| Giá từng phần lô | 72,931,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dabigatran |
|
| Mã phần lô | PP2500513602 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dabigatran |
|
| Mã phần lô | PP2500513603 |
| Giá từng phần lô | 72,931,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dapagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500513604 |
| Giá từng phần lô | 1,406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 984.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dapagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500513605 |
| Giá từng phần lô | 44,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dapoxetin |
|
| Mã phần lô | PP2500513606 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferasirox |
|
| Mã phần lô | PP2500513607 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.001.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferipron |
|
| Mã phần lô | PP2500513608 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferipron |
|
| Mã phần lô | PP2500513609 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.541.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferoxamin mesylat |
|
| Mã phần lô | PP2500513610 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferoxamin mesylat |
|
| Mã phần lô | PP2500513611 |
| Giá từng phần lô | 457,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Degarelix |
|
| Mã phần lô | PP2500513612 |
| Giá từng phần lô | 146,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dequalinium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500513613 |
| Giá từng phần lô | 46,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.627.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500513614 |
| Giá từng phần lô | 34,057,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadine |
|
| Mã phần lô | PP2500513615 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desmopressin |
|
| Mã phần lô | PP2500513616 |
| Giá từng phần lô | 22,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desfluran |
|
| Mã phần lô | PP2500513617 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500513618 |
| Giá từng phần lô | 345,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500513619 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dexibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513620 |
| Giá từng phần lô | 43,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dexketoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513621 |
| Giá từng phần lô | 232,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.393.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500513622 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500513623 |
| Giá từng phần lô | 49,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500513624 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500513625 |
| Giá từng phần lô | 33,566,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500513626 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin |
|
| Mã phần lô | PP2500513627 |
| Giá từng phần lô | 490,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin + hesperidin |
|
| Mã phần lô | PP2500513628 |
| Giá từng phần lô | 236,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diphenhydramin |
|
| Mã phần lô | PP2500513629 |
| Giá từng phần lô | 18,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Domperidon |
|
| Mã phần lô | PP2500513630 |
| Giá từng phần lô | 6,789,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Doxazosin |
|
| Mã phần lô | PP2500513631 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Doxorubicin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513632 |
| Giá từng phần lô | 20,134,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin clohydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513633 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin clohydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513634 |
| Giá từng phần lô | 19,101,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin clohydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513635 |
| Giá từng phần lô | 9,525,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) |
|
| Mã phần lô | PP2500513636 |
| Giá từng phần lô | 1,300,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.483.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500513637 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic, Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500513638 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.436.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ebastin |
|
| Mã phần lô | PP2500513639 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Empagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500513640 |
| Giá từng phần lô | 1,107,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.262.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Empagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500513641 |
| Giá từng phần lô | 382,075,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Empagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500513642 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enalapril + Hydroclorothiazide |
|
| Mã phần lô | PP2500513643 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enoxaparin natri |
|
| Mã phần lô | PP2500513644 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enoxaparin natri |
|
| Mã phần lô | PP2500513645 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Entecavir |
|
| Mã phần lô | PP2500513646 |
| Giá từng phần lô | 954,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Eperison |
|
| Mã phần lô | PP2500513647 |
| Giá từng phần lô | 2,656,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ephedrin |
|
| Mã phần lô | PP2500513648 |
| Giá từng phần lô | 188,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Epirubicin hydrocloride |
|
| Mã phần lô | PP2500513649 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ertapenem* |
|
| Mã phần lô | PP2500513650 |
| Giá từng phần lô | 196,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythromycin+ Tretinoin |
|
| Mã phần lô | PP2500513651 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin alpha |
|
| Mã phần lô | PP2500513652 |
| Giá từng phần lô | 422,818,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin alpha |
|
| Mã phần lô | PP2500513653 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin alpha |
|
| Mã phần lô | PP2500513654 |
| Giá từng phần lô | 512,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin alpha |
|
| Mã phần lô | PP2500513655 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin beta |
|
| Mã phần lô | PP2500513656 |
| Giá từng phần lô | 275,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.759.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Esomeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513657 |
| Giá từng phần lô | 35,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Esomeprazole |
|
| Mã phần lô | PP2500513658 |
| Giá từng phần lô | 36,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.588.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện |
|
| Mã phần lô | PP2500513659 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Etoricoxib |
|
| Mã phần lô | PP2500513660 |
| Giá từng phần lô | 3,595,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Etoricoxib |
|
| Mã phần lô | PP2500513661 |
| Giá từng phần lô | 43,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.619.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ezetimibe + Atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513662 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ezetimibe + simvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513663 |
| Giá từng phần lô | 160,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.094.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.427.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Famotidin |
|
| Mã phần lô | PP2500513664 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.797.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500513665 |
| Giá từng phần lô | 20,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Felodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513666 |
| Giá từng phần lô | 112,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513667 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.377.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513668 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) |
|
| Mã phần lô | PP2500513669 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513670 |
| Giá từng phần lô | 183,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenoterol + ipratropium |
|
| Mã phần lô | PP2500513671 |
| Giá từng phần lô | 158,787,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenoterol + ipratropium |
|
| Mã phần lô | PP2500513672 |
| Giá từng phần lô | 116,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fentanyl |
|
| Mã phần lô | PP2500513673 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fexofenadin |
|
| Mã phần lô | PP2500513674 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fexofenadin |
|
| Mã phần lô | PP2500513675 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.589.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Filgrastim |
|
| Mã phần lô | PP2500513676 |
| Giá từng phần lô | 51,219,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Flavoxat |
|
| Mã phần lô | PP2500513677 |
| Giá từng phần lô | 4,485,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluconazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513678 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Flunarizin |
|
| Mã phần lô | PP2500513679 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluorometholon acetat |
|
| Mã phần lô | PP2500513680 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.709.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500513681 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluticasone propionate |
|
| Mã phần lô | PP2500513682 |
| Giá từng phần lô | 154,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513683 |
| Giá từng phần lô | 94,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513684 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Furosemid+ Spironolacton |
|
| Mã phần lô | PP2500513685 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fusidic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500513686 |
| Giá từng phần lô | 49,916,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fusidic acid + Betamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500513687 |
| Giá từng phần lô | 236,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.059.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2500513688 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2500513689 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2500513690 |
| Giá từng phần lô | 37,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine) |
|
| Mã phần lô | PP2500513691 |
| Giá từng phần lô | 774,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gadoteric acid |
|
| Mã phần lô | PP2500513692 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 813.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Galantamin hydrobromid |
|
| Mã phần lô | PP2500513693 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gefitinib |
|
| Mã phần lô | PP2500513694 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500513695 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gemcitabin |
|
| Mã phần lô | PP2500513696 |
| Giá từng phần lô | 241,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500513697 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500513698 |
| Giá từng phần lô | 2,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500513699 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ginkobiloba + Heptaminol + Troxerutin |
|
| Mã phần lô | PP2500513700 |
| Giá từng phần lô | 10,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513701 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.969.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.209.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513702 |
| Giá từng phần lô | 292,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513703 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.593.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucosamin |
|
| Mã phần lô | PP2500513704 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500513705 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.183.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.411.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500513706 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500513707 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500513708 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500513709 |
| Giá từng phần lô | 156,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500513710 |
| Giá từng phần lô | 1,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose - 1-Phosphat dinatri tetrahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500513711 |
| Giá từng phần lô | 157,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin + glucose + điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500513712 |
| Giá từng phần lô | 48,560,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500513713 |
| Giá từng phần lô | 119,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500513714 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Haloperidol |
|
| Mã phần lô | PP2500513715 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Haloperidol |
|
| Mã phần lô | PP2500513716 |
| Giá từng phần lô | 88,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết thanh kháng uốn ván |
|
| Mã phần lô | PP2500513717 |
| Giá từng phần lô | 334,579,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydrocortison |
|
| Mã phần lô | PP2500513718 |
| Giá từng phần lô | 356,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydroxy cloroquin |
|
| Mã phần lô | PP2500513719 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydroxypropylmethylcellulose |
|
| Mã phần lô | PP2500513720 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydroxypropylmethylcellulose |
|
| Mã phần lô | PP2500513721 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydroxyurea |
|
| Mã phần lô | PP2500513722 |
| Giá từng phần lô | 195,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.089.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513723 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513724 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513725 |
| Giá từng phần lô | 50,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Iloprost trometamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513726 |
| Giá từng phần lô | 3,742,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Imidapril |
|
| Mã phần lô | PP2500513727 |
| Giá từng phần lô | 355,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Imidapril |
|
| Mã phần lô | PP2500513728 |
| Giá từng phần lô | 89,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Imipenem + Cilastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513729 |
| Giá từng phần lô | 534,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Immunoglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500513730 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin Glargine |
|
| Mã phần lô | PP2500513731 |
| Giá từng phần lô | 799,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 911.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 559.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin Glargine |
|
| Mã phần lô | PP2500513732 |
| Giá từng phần lô | 592,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) |
|
| Mã phần lô | PP2500513733 |
| Giá từng phần lô | 317,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.181.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin tác dụng ngắn (S) |
|
| Mã phần lô | PP2500513734 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH) |
|
| Mã phần lô | PP2500513735 |
| Giá từng phần lô | 1,198,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 838.657.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin tác dụng trung bình (insulin NPH) |
|
| Mã phần lô | PP2500513736 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.229.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin trộn (M) 30/70 |
|
| Mã phần lô | PP2500513737 |
| Giá từng phần lô | 1,536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.751.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Irbesartan+ Hydrochlorothiazide |
|
| Mã phần lô | PP2500513738 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Irinotecan hydrochloride trihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500513739 |
| Giá từng phần lô | 34,919,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Irinotecan hydroclorid trihydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513740 |
| Giá từng phần lô | 98,998,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.859.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Isotretinoin |
|
| Mã phần lô | PP2500513741 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.017.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Itoprid |
|
| Mã phần lô | PP2500513742 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.707.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.031.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Itraconazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513743 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ivabradin |
|
| Mã phần lô | PP2500513744 |
| Giá từng phần lô | 172,972,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ivabradin |
|
| Mã phần lô | PP2500513745 |
| Giá từng phần lô | 114,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ivabradin |
|
| Mã phần lô | PP2500513746 |
| Giá từng phần lô | 26,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.699.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513747 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513748 |
| Giá từng phần lô | 52,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500513749 |
| Giá từng phần lô | 71,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm oxid |
|
| Mã phần lô | PP2500513750 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500513751 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketorolac |
|
| Mã phần lô | PP2500513752 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketotifen |
|
| Mã phần lô | PP2500513753 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.101.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Citrulline Malate |
|
| Mã phần lô | PP2500513754 |
| Giá từng phần lô | 20,531,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lacidipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513755 |
| Giá từng phần lô | 88,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lansoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513756 |
| Giá từng phần lô | 75,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lenalidomide |
|
| Mã phần lô | PP2500513757 |
| Giá từng phần lô | 124,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.589.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levodopa + carbidopa |
|
| Mã phần lô | PP2500513758 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levodopa + carbidopa |
|
| Mã phần lô | PP2500513759 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levodopa + carbidopa |
|
| Mã phần lô | PP2500513760 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levodopa + carbidopa |
|
| Mã phần lô | PP2500513761 |
| Giá từng phần lô | 83,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513762 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513763 |
| Giá từng phần lô | 10,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.559.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513764 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levosulpirid |
|
| Mã phần lô | PP2500513765 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levothyroxin |
|
| Mã phần lô | PP2500513766 |
| Giá từng phần lô | 48,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain |
|
| Mã phần lô | PP2500513767 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (Adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500513768 |
| Giá từng phần lô | 111,484,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.094.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Linagliptin |
|
| Mã phần lô | PP2500513769 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Linezolid* |
|
| Mã phần lô | PP2500513770 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Linezolid* |
|
| Mã phần lô | PP2500513771 |
| Giá từng phần lô | 66,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens) |
|
| Mã phần lô | PP2500513772 |
| Giá từng phần lô | 17,983,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.589.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513773 |
| Giá từng phần lô | 388,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513774 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513775 |
| Giá từng phần lô | 326,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513776 |
| Giá từng phần lô | 95,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513777 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513778 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Loratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500513779 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
L-Ornithin + L-aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500513780 |
| Giá từng phần lô | 10,054,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513781 |
| Giá từng phần lô | 586,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lovastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513782 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lovastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513783 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi aspartat+ kali aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500513784 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi aspartat+ kali aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500513785 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxid+ nhôm hydroxid+ simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500513786 |
| Giá từng phần lô | 306,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500513787 |
| Giá từng phần lô | 9,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Manitol |
|
| Mã phần lô | PP2500513788 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.629.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mebendazole |
|
| Mã phần lô | PP2500513789 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mesalazin |
|
| Mã phần lô | PP2500513790 |
| Giá từng phần lô | 18,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin hydrochlorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513791 |
| Giá từng phần lô | 1,103,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin hydrochlorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513792 |
| Giá từng phần lô | 968,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin hydrochlorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513793 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin+ Glibenclamid |
|
| Mã phần lô | PP2500513794 |
| Giá từng phần lô | 41,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methotrexat |
|
| Mã phần lô | PP2500513795 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methotrexat |
|
| Mã phần lô | PP2500513796 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.461.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methylprednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500513797 |
| Giá từng phần lô | 112,092,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.787.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methylprednisolon acetat |
|
| Mã phần lô | PP2500513798 |
| Giá từng phần lô | 208,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metoclopramid |
|
| Mã phần lô | PP2500513799 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metoprolol tartrat |
|
| Mã phần lô | PP2500513800 |
| Giá từng phần lô | 190,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metoprolol succinat |
|
| Mã phần lô | PP2500513801 |
| Giá từng phần lô | 237,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.019.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metoprolol succinat |
|
| Mã phần lô | PP2500513802 |
| Giá từng phần lô | 105,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513803 |
| Giá từng phần lô | 14,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miconazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513804 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Milrinon |
|
| Mã phần lô | PP2500513805 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mometason furoat |
|
| Mã phần lô | PP2500513806 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.277.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mometason furoat |
|
| Mã phần lô | PP2500513807 |
| Giá từng phần lô | 260,998,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mometasone furoat |
|
| Mã phần lô | PP2500513808 |
| Giá từng phần lô | 100,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500513809 |
| Giá từng phần lô | 49,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Montelukat |
|
| Mã phần lô | PP2500513810 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500513811 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500513812 |
| Giá từng phần lô | 51,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513813 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.861.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513814 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Moxifloxacin + Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500513815 |
| Giá từng phần lô | 224,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.817.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mupirocin |
|
| Mã phần lô | PP2500513816 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mycophenolate |
|
| Mã phần lô | PP2500513817 |
| Giá từng phần lô | 2,061,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.350.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.442.987.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolate sodium) |
|
| Mã phần lô | PP2500513818 |
| Giá từng phần lô | 950,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Naphazolin |
|
| Mã phần lô | PP2500513819 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Naproxen |
|
| Mã phần lô | PP2500513820 |
| Giá từng phần lô | 32,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513821 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513822 |
| Giá từng phần lô | 35,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513823 |
| Giá từng phần lô | 2,129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.427.517.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.490.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513824 |
| Giá từng phần lô | 630,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.077.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513825 |
| Giá từng phần lô | 18,698,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.317.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513826 |
| Giá từng phần lô | 787,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513827 |
| Giá từng phần lô | 347,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.181.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513828 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513829 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid + natri citrat + kaliclorid + glucose khan + kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500513830 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.861.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hyaluronat |
|
| Mã phần lô | PP2500513831 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hyaluronate |
|
| Mã phần lô | PP2500513832 |
| Giá từng phần lô | 37,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hydrocarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500513833 |
| Giá từng phần lô | 58,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.699.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hydrocarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500513834 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500513835 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500513836 |
| Giá từng phần lô | 11,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri Valproate+ Acid Valproic |
|
| Mã phần lô | PP2500513837 |
| Giá từng phần lô | 301,190,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natrihyaluronat |
|
| Mã phần lô | PP2500513838 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nebivolol |
|
| Mã phần lô | PP2500513839 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nebivolol |
|
| Mã phần lô | PP2500513840 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nefopam (hydroclorid) |
|
| Mã phần lô | PP2500513841 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500513842 |
| Giá từng phần lô | 37,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500513843 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neostigmin Methylsulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500513844 |
| Giá từng phần lô | 160,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neostigmin metylsulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500513845 |
| Giá từng phần lô | 14,435,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhũ dịch lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500513846 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicardipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513847 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2500513848 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2500513849 |
| Giá từng phần lô | 123,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nifedipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513850 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nimodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513851 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.774.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nimodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513852 |
| Giá từng phần lô | 1,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nimodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513853 |
| Giá từng phần lô | 70,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Noradrenalin |
|
| Mã phần lô | PP2500513854 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500513855 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.451.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500513856 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước cất pha tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500513857 |
| Giá từng phần lô | 192,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước oxy già |
|
| Mã phần lô | PP2500513858 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nystatin+ Neomycin+Polymyxin B |
|
| Mã phần lô | PP2500513859 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.443.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Octreotid |
|
| Mã phần lô | PP2500513860 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513861 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.361.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500513862 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.017.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Olopatadin |
|
| Mã phần lô | PP2500513863 |
| Giá từng phần lô | 30,527,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.802.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Omeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513864 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oseltamivir |
|
| Mã phần lô | PP2500513865 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Otilonium bromide |
|
| Mã phần lô | PP2500513866 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxytocin |
|
| Mã phần lô | PP2500513867 |
| Giá từng phần lô | 129,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Panax notoginseng saponins |
|
| Mã phần lô | PP2500513868 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pantoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513869 |
| Giá từng phần lô | 123,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.487.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513870 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.227.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513871 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513872 |
| Giá từng phần lô | 1,360,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513873 |
| Giá từng phần lô | 325,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513874 |
| Giá từng phần lô | 1,019,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.163.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513875 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + Chlorpheniramin |
|
| Mã phần lô | PP2500513876 |
| Giá từng phần lô | 12,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin |
|
| Mã phần lô | PP2500513877 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.333.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + methocarbamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513878 |
| Giá từng phần lô | 292,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + Tramadol |
|
| Mã phần lô | PP2500513879 |
| Giá từng phần lô | 12,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.461.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513880 |
| Giá từng phần lô | 180,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.406.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513881 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513882 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500513883 |
| Giá từng phần lô | 301,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.177.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513884 |
| Giá từng phần lô | 817,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 932.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513885 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513886 |
| Giá từng phần lô | 367,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513887 |
| Giá từng phần lô | 632,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.101.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513888 |
| Giá từng phần lô | 158,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513889 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513890 |
| Giá từng phần lô | 358,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.759.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipine |
|
| Mã phần lô | PP2500513891 |
| Giá từng phần lô | 429,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + indapamid |
|
| Mã phần lô | PP2500513892 |
| Giá từng phần lô | 115,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Periridopril + indapamid |
|
| Mã phần lô | PP2500513893 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pethidin |
|
| Mã phần lô | PP2500513894 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenazone + Lidocaine hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500513895 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500513896 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.774.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500513897 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.177.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500513898 |
| Giá từng phần lô | 2,293,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenylephrin |
|
| Mã phần lô | PP2500513899 |
| Giá từng phần lô | 326,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol |
|
| Mã phần lô | PP2500513900 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol |
|
| Mã phần lô | PP2500513901 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.001.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phytomenadion (Vitamin K1) |
|
| Mã phần lô | PP2500513902 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phytomenadion (Vitamin K1) |
|
| Mã phần lô | PP2500513903 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phytomenadion (Vitamin K1) |
|
| Mã phần lô | PP2500513904 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pilocarpin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513905 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piperacilin + tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500513906 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500513907 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500513908 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500513909 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.049.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500513910 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.329.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500513911 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Polyethylen glycol + Propylen glycol |
|
| Mã phần lô | PP2500513912 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Polyethylen glycol + propylen glycol |
|
| Mã phần lô | PP2500513913 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Povidone iodine |
|
| Mã phần lô | PP2500513914 |
| Giá từng phần lô | 860,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pramipexol |
|
| Mã phần lô | PP2500513915 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pramipexol |
|
| Mã phần lô | PP2500513916 |
| Giá từng phần lô | 205,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pravastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513917 |
| Giá từng phần lô | 735,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pregabalin |
|
| Mã phần lô | PP2500513918 |
| Giá từng phần lô | 471,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pregabalin |
|
| Mã phần lô | PP2500513919 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.661.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2500513920 |
| Giá từng phần lô | 14,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2500513921 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2500513922 |
| Giá từng phần lô | 65,601,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.787.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Proparacain |
|
| Mã phần lô | PP2500513923 |
| Giá từng phần lô | 9,451,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quetiapin |
|
| Mã phần lô | PP2500513924 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quetiapin |
|
| Mã phần lô | PP2500513925 |
| Giá từng phần lô | 311,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.587.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quetiapin |
|
| Mã phần lô | PP2500513926 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rabeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513927 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Racecadotril |
|
| Mã phần lô | PP2500513928 |
| Giá từng phần lô | 5,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ramipril |
|
| Mã phần lô | PP2500513929 |
| Giá từng phần lô | 394,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ramipril |
|
| Mã phần lô | PP2500513930 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rifamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500513931 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.461.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Risedronat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500513932 |
| Giá từng phần lô | 232,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.709.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Risedronat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500513933 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Risedronat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500513934 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Risperidon |
|
| Mã phần lô | PP2500513935 |
| Giá từng phần lô | 10,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2500513936 |
| Giá từng phần lô | 10,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2500513937 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2500513938 |
| Giá từng phần lô | 24,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.339.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2500513939 |
| Giá từng phần lô | 83,260,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rocuronium |
|
| Mã phần lô | PP2500513940 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rocuronium bromid |
|
| Mã phần lô | PP2500513941 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ropivacaine |
|
| Mã phần lô | PP2500513942 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.629.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rosuvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500513943 |
| Giá từng phần lô | 546,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rupatadin |
|
| Mã phần lô | PP2500513944 |
| Giá từng phần lô | 8,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rupatadin |
|
| Mã phần lô | PP2500513945 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Saccharomyces boulardii |
|
| Mã phần lô | PP2500513946 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Saccharomyces boulardii |
|
| Mã phần lô | PP2500513947 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513948 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513949 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513950 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513951 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513952 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2500513953 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol + ipratropium |
|
| Mã phần lô | PP2500513954 |
| Giá từng phần lô | 115,732,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol + ipratropium |
|
| Mã phần lô | PP2500513955 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salmeterol + fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500513956 |
| Giá từng phần lô | 378,316,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salmeterol + fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500513957 |
| Giá từng phần lô | 834,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salmeterol + fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500513958 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salmeterol + fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500513959 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt protein succinylat |
|
| Mã phần lô | PP2500513960 |
| Giá từng phần lô | 355,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose |
|
| Mã phần lô | PP2500513961 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose |
|
| Mã phần lô | PP2500513962 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt clorid + kẽm clorid+ mangan clorid+ đồng clorid + crôm clorid+ natri molypdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid |
|
| Mã phần lô | PP2500513963 |
| Giá từng phần lô | 38,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500513964 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt sucrose |
|
| Mã phần lô | PP2500513965 |
| Giá từng phần lô | 135,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.311.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt sulfat + acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500513966 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt sulfat + acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500513967 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.717.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Saxagliptin+ Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500513968 |
| Giá từng phần lô | 385,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.767.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sevofluran |
|
| Mã phần lô | PP2500513969 |
| Giá từng phần lô | 365,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500513970 |
| Giá từng phần lô | 769,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500513971 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin |
|
| Mã phần lô | PP2500513972 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin |
|
| Mã phần lô | PP2500513973 |
| Giá từng phần lô | 117,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin |
|
| Mã phần lô | PP2500513974 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin + Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500513975 |
| Giá từng phần lô | 104,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin + Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500513976 |
| Giá từng phần lô | 322,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sofosbuvir + velpatasvir |
|
| Mã phần lô | PP2500513977 |
| Giá từng phần lô | 464,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.221.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Solifenacin succinate |
|
| Mã phần lô | PP2500513978 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sorbitol |
|
| Mã phần lô | PP2500513979 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sorbitol |
|
| Mã phần lô | PP2500513980 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Spiramycin + metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500513981 |
| Giá từng phần lô | 191,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.787.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Spironolacton |
|
| Mã phần lô | PP2500513982 |
| Giá từng phần lô | 91,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sucralfat |
|
| Mã phần lô | PP2500513983 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.461.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sugammadex |
|
| Mã phần lô | PP2500513984 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sugammadex |
|
| Mã phần lô | PP2500513985 |
| Giá từng phần lô | 34,472,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfadiazin bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500513986 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500513987 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500513988 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500513989 |
| Giá từng phần lô | 13,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500513990 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tamoxifen |
|
| Mã phần lô | PP2500513991 |
| Giá từng phần lô | 61,376,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tamsulosin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513992 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.433.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tamsulosin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500513993 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan |
|
| Mã phần lô | PP2500513994 |
| Giá từng phần lô | 256,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan |
|
| Mã phần lô | PP2500513995 |
| Giá từng phần lô | 49,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + Amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513996 |
| Giá từng phần lô | 299,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.509.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.699.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + Amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500513997 |
| Giá từng phần lô | 1,465,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.013.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.061.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513998 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500513999 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500514000 |
| Giá từng phần lô | 120,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tenoxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500514001 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Terlipressin |
|
| Mã phần lô | PP2500514002 |
| Giá từng phần lô | 72,797,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thalidomid |
|
| Mã phần lô | PP2500514003 |
| Giá từng phần lô | 355,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiamazol |
|
| Mã phần lô | PP2500514004 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.361.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiamazol |
|
| Mã phần lô | PP2500514005 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.227.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ticagrelor |
|
| Mã phần lô | PP2500514006 |
| Giá từng phần lô | 190,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tinh bột este hóa (hydroxyetyl starch) |
|
| Mã phần lô | PP2500514007 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tinidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500514008 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500514009 |
| Giá từng phần lô | 26,989,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.893.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500514010 |
| Giá từng phần lô | 19,576,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500514011 |
| Giá từng phần lô | 201,801,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tofisopam |
|
| Mã phần lô | PP2500514012 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.601.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Topiramate |
|
| Mã phần lô | PP2500514013 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.509.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Topiramate |
|
| Mã phần lô | PP2500514014 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trastuzumab |
|
| Mã phần lô | PP2500514015 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trastuzumab |
|
| Mã phần lô | PP2500514016 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Travoprost |
|
| Mã phần lô | PP2500514017 |
| Giá từng phần lô | 28,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trihexyphenidyl (hydroclorid) |
|
| Mã phần lô | PP2500514018 |
| Giá từng phần lô | 18,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimetazidin dihydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500514019 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimetazidin dihydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500514020 |
| Giá từng phần lô | 32,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin + glucose + lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500514021 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tyrothricin |
|
| Mã phần lô | PP2500514022 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tyrothricin + benzocain + benzalkonium |
|
| Mã phần lô | PP2500514023 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tegafur + Uracil |
|
| Mã phần lô | PP2500514024 |
| Giá từng phần lô | 94,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ursodeoxycholic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500514025 |
| Giá từng phần lô | 19,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valganciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500514026 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.317.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valproat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500514027 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valproat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500514028 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan |
|
| Mã phần lô | PP2500514029 |
| Giá từng phần lô | 25,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.019.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan+ Hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500514030 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.661.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan+ Hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500514031 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.977.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan+ Hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500514032 |
| Giá từng phần lô | 561,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500514033 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vasopressin |
|
| Mã phần lô | PP2500514034 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.433.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vildagliptin |
|
| Mã phần lô | PP2500514035 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vildagliptin + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500514036 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vincristin |
|
| Mã phần lô | PP2500514037 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vinpocetin |
|
| Mã phần lô | PP2500514038 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate (tương đương Thiamine) + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol (tương đương Pantothenic acid) + DL-alpha-tocopherol (tương đương alpha-tocopherol) + Folic acid + Retinol palmitate (tương đương Retinol) + Riboflavin dehydrated sodium phosphate (tương đương Riboflavin) + Pyridoxine hydrochloride (tương đương Pyridoxin) + Nicotinamide |
|
| Mã phần lô | PP2500514039 |
| Giá từng phần lô | 141,309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.917.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin A+ Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500514040 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 |
|
| Mã phần lô | PP2500514041 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500514042 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500514043 |
| Giá từng phần lô | 356,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1+ B6+ B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500514044 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500514045 |
| Giá từng phần lô | 219,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B6 + magnesi |
|
| Mã phần lô | PP2500514046 |
| Giá từng phần lô | 313,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin C |
|
| Mã phần lô | PP2500514047 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin C |
|
| Mã phần lô | PP2500514048 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin C + rutin |
|
| Mã phần lô | PP2500514049 |
| Giá từng phần lô | 496,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin E (D-alpha - tocopheryl acetate) |
|
| Mã phần lô | PP2500514050 |
| Giá từng phần lô | 31,718,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit |
|
| Mã phần lô | PP2500514051 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Zoledronic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500514052 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Zoledronic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500514053 |
| Giá từng phần lô | 127,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.283.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Zoledronic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500514054 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 889.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid.2H2O + Magnesi clorid.6H2O + Acid acetic + Dextrose |
|
| Mã phần lô | PP2500514055 |
| Giá từng phần lô | 2,043,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.329.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500514056 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500514057 |
| Giá từng phần lô | 247,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + codein |
|
| Mã phần lô | PP2500514058 |
| Giá từng phần lô | 101,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.939.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.191.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pravastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500514059 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.101.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pravastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500514060 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Choline alfoscerat |
|
| Mã phần lô | PP2500514061 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500514062 |
| Giá từng phần lô | 1,087,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.239.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Polyethylen glycol + propylen glycol |
|
| Mã phần lô | PP2500514063 |
| Giá từng phần lô | 54,299,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500514064 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500514065 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500514066 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500514067 |
| Giá từng phần lô | 25,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.661.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.599.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tocilizumab |
|
| Mã phần lô | PP2500514068 |
| Giá từng phần lô | 129,767,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Adalimumab |
|
| Mã phần lô | PP2500514069 |
| Giá từng phần lô | 184,211,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.949.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Denosumab |
|
| Mã phần lô | PP2500514070 |
| Giá từng phần lô | 254,096,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.671.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Iodixanol |
|
| Mã phần lô | PP2500514071 |
| Giá từng phần lô | 297,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin Glargine |
|
| Mã phần lô | PP2500514072 |
| Giá từng phần lô | 498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Caspofungin |
|
| Mã phần lô | PP2500514073 |
| Giá từng phần lô | 111,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.179.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.093.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500514074 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.066.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Selen |
|
| Mã phần lô | PP2500514075 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.066.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi