Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic bổ sung 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500176950-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Chợ Mới
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Chợ Mới
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic bổ sung 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500094515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,394,660,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500204817 - 111,744,000 167.616.000 78.220.800 1,117,440
2 PP2500204818 - 189,000,000 283.500.000 132.300.000 1,890,000
3 PP2500204819 - 120,960,000 181.440.000 84.672.000 1,209,600
4 PP2500204820 - 12,060,000 18.090.000 8.442.000 120,600
5 PP2500204821 - 61,440,000 92.160.000 43.008.000 614,400
6 PP2500204822 - 23,520,000 35.280.000 16.464.000 235,200
7 PP2500204823 - 82,404,000 123.606.000 57.682.800 824,040
8 PP2500204824 - 11,592,000 17.388.000 8.114.400 115,920
9 PP2500204825 - 142,200,000 213.300.000 99.540.000 1,422,000
10 PP2500204826 - 171,900,000 257.850.000 120.330.000 1,719,000
11 PP2500204827 - 6,240,000 9.360.000 4.368.000 62,400
12 PP2500204828 - 1,461,600,000 2.192.400.000 1.023.120.000 14,616,000
Mã phần lô PP2500204817
Giá từng phần lô 111,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,440
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mã phần lô PP2500204818
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204819
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204820
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204821
Giá từng phần lô 61,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204822
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204823
Giá từng phần lô 82,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.682.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,040
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204824
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,920
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204825
Giá từng phần lô 142,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204826
Giá từng phần lô 171,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204827
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500204828
Giá từng phần lô 1,461,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.192.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,616,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Cung cấp theo từng đợt đặt hàng của chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->