Gói thầu: Gói thầu thuốc generic (gồm 45 danh mục, cụ thể: Nhóm 1 gồm 25 danh mục, Nhóm 2 gồm 01 danh mục, Nhóm 4 gồm 09 danh mục, Nhóm 5 gồm 10 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500255307-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chủ đầu tư VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc generic (gồm 45 danh mục, cụ thể: Nhóm 1 gồm 25 danh mục, Nhóm 2 gồm 01 danh mục, Nhóm 4 gồm 09 danh mục, Nhóm 5 gồm 10 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500139331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 284,563,472,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500268768 - 1,308,984,000 2.243.972.571 916.288.800 26,179,680
2 PP2500268769 - 225,540,000 386.640.000 157.878.000 4,510,800
3 PP2500268770 - 28,035,000 48.060.000 19.624.500 560,700
4 PP2500268771 - 27,982,500 47.970.000 19.587.750 559,650
5 PP2500268772 - 806,400,000 1.382.400.000 564.480.000 16,128,000
6 PP2500268773 - 799,050,000 1.369.800.000 559.335.000 15,981,000
7 PP2500268774 - 1,409,700,000 2.416.628.571 986.790.000 28,194,000
8 PP2500268775 - 830,375,000 1.423.500.000 581.262.500 16,607,500
9 PP2500268776 - 5,340,660,000 9.155.417.143 3.738.462.000 106,813,200
10 PP2500268777 - 1,698,900,000 2.912.400.000 1.189.230.000 33,978,000
11 PP2500268778 - 3,796,800,000 6.508.800.000 2.657.760.000 75,936,000
12 PP2500268779 - 5,400,000,000 9.257.142.857 3.780.000.000 108,000,000
13 PP2500268780 - 3,960,000,000 6.788.571.429 2.772.000.000 79,200,000
14 PP2500268781 - 1,199,625,000 2.056.500.000 839.737.500 23,992,500
15 PP2500268782 - 298,200,000 511.200.000 208.740.000 5,964,000
16 PP2500268783 - 2,749,950,000 4.714.200.000 1.924.965.000 54,999,000
17 PP2500268784 - 6,912,000,000 11.849.142.857 4.838.400.000 138,240,000
18 PP2500268785 - 1,675,308,000 2.871.956.571 1.172.715.600 33,506,160
19 PP2500268786 - 2,756,250,000 4.725.000.000 1.929.375.000 55,125,000
20 PP2500268787 - 1,794,000,000 3.075.428.571 1.255.800.000 35,880,000
21 PP2500268788 - 94,335,000 161.717.143 66.034.500 1,886,700
22 PP2500268789 - 6,612,000,000 11.334.857.143 4.628.400.000 132,240,000
23 PP2500268790 - 6,119,704,000 10.490.921.143 4.283.792.800 122,394,080
24 PP2500268791 - 7,640,000,000 13.097.142.857 5.348.000.000 152,800,000
25 PP2500268792 - 8,721,950,000 14.951.914.286 6.105.365.000 174,439,000
26 PP2500268793 - 15,096,000,000 25.878.857.143 10.567.200.000 301,920,000
27 PP2500268794 - 90,037,500,000 154.350.000.000 63.026.250.000 1,800,750,000
28 PP2500268795 - 1,605,960,000 2.753.074.286 1.124.172.000 32,119,200
29 PP2500268796 - 2,802,876,000 4.804.930.286 1.962.013.200 56,057,520
30 PP2500268797 - 169,890,000 291.240.000 118.923.000 3,397,800
31 PP2500268798 - 414,950,000 711.342.857 290.465.000 8,299,000
32 PP2500268799 - 5,386,500,000 9.234.000.000 3.770.550.000 107,730,000
33 PP2500268800 - 7,350,000,000 12.600.000.000 5.145.000.000 147,000,000
34 PP2500268801 - 7,002,450,000 12.004.200.000 4.901.715.000 140,049,000
35 PP2500268802 - 4,103,840,000 7.035.154.286 2.872.688.000 82,076,800
36 PP2500268803 - 4,301,860,000 7.374.617.143 3.011.302.000 86,037,200
37 PP2500268804 - 69,704,000 119.492.571 48.792.800 1,394,080
38 PP2500268805 - 487,860,000 836.331.429 341.502.000 9,757,200
39 PP2500268806 - 4,171,308,000 7.150.813.714 2.919.915.600 83,426,160
40 PP2500268807 - 704,000,000 1.206.857.143 492.800.000 14,080,000
41 PP2500268808 - 253,000,000 433.714.286 177.100.000 5,060,000
42 PP2500268809 - 3,476,096,000 5.959.021.714 2.433.267.200 69,521,920
43 PP2500268810 - 2,160,000,000 3.702.857.143 1.512.000.000 43,200,000
44 PP2500268811 - 28,810,080,000 49.388.708.571 20.167.056.000 576,201,600
45 PP2500268812 - 33,953,850,000 58.206.600.000 23.767.695.000 679,077,000
Mã phần lô PP2500268768
Giá từng phần lô 1,308,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.243.972.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.288.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,179,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500268769
Giá từng phần lô 225,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,510,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268770
Giá từng phần lô 28,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.624.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,700
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận
Mã phần lô PP2500268771
Giá từng phần lô 27,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.587.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,650
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268772
Giá từng phần lô 806,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268773
Giá từng phần lô 799,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,981,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của
Mã phần lô PP2500268774
Giá từng phần lô 1,409,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,194,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268775
Giá từng phần lô 830,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,607,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500268776
Giá từng phần lô 5,340,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.155.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,813,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500268777
Giá từng phần lô 1,698,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.912.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,978,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268778
Giá từng phần lô 3,796,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.508.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.657.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,936,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận
Mã phần lô PP2500268779
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268780
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.788.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ
Mã phần lô PP2500268781
Giá từng phần lô 1,199,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.056.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,992,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268782
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,964,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268783
Giá từng phần lô 2,749,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.924.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,999,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500268784
Giá từng phần lô 6,912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.849.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.838.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268785
Giá từng phần lô 1,675,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.956.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.715.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,506,160
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268786
Giá từng phần lô 2,756,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận
Mã phần lô PP2500268787
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268788
Giá từng phần lô 94,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.717.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.034.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,886,700
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500268789
Giá từng phần lô 6,612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.334.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.628.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268790
Giá từng phần lô 6,119,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.490.921.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.792.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,394,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268791
Giá từng phần lô 7,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.097.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ
Mã phần lô PP2500268792
Giá từng phần lô 8,721,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.951.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.105.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,439,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268793
Giá từng phần lô 15,096,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.878.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.567.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm
Mã phần lô PP2500268794
Giá từng phần lô 90,037,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.026.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-
Mã phần lô PP2500268795
Giá từng phần lô 1,605,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.753.074.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,119,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500268796
Giá từng phần lô 2,802,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.804.930.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.962.013.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,057,520
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của
Mã phần lô PP2500268797
Giá từng phần lô 169,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,397,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268798
Giá từng phần lô 414,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,299,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500268799
Giá từng phần lô 5,386,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.770.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ
Mã phần lô PP2500268800
Giá từng phần lô 7,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng
Mã phần lô PP2500268801
Giá từng phần lô 7,002,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.004.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.901.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,049,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt
Mã phần lô PP2500268802
Giá từng phần lô 4,103,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.154.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,076,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268803
Giá từng phần lô 4,301,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.374.617.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,037,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500268804
Giá từng phần lô 69,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.492.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.792.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,394,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ
Mã phần lô PP2500268805
Giá từng phần lô 487,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.331.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,757,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268806
Giá từng phần lô 4,171,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.150.813.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.919.915.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,426,160
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm
Mã phần lô PP2500268807
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-
Mã phần lô PP2500268808
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268809
Giá từng phần lô 3,476,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.959.021.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.433.267.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,521,920
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt
Mã phần lô PP2500268810
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268811
Giá từng phần lô 28,810,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.388.708.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.167.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,201,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-mail)
Mã phần lô PP2500268812
Giá từng phần lô 33,953,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.206.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.767.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,077,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được cung cấp thành nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tưNhà thầu giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của Chủ đầu tư (qua e-
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->