Gói thầu: Gói thầu thuốc số 18: cung cấp thuốc generic năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500599680-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc số 18: cung cấp thuốc generic năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500338838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 104,529,825,840 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500606036 - 4,900,000,000 7.000.000.000 3.430.000.000
2 PP2500606037 - 15,111,080,000 21.587.257.143 10.577.756.000
3 PP2500606038 - 15,834,000,000 22.620.000.000 11.083.800.000
4 PP2500606039 - 21,727,420,000 31.039.171.429 15.209.194.000
5 PP2500606040 - 280,000,000 400.000.000 196.000.000
6 PP2500606041 - 2,349,500,000 3.356.428.572 1.644.650.000
7 PP2500606042 - 689,850,000 985.500.000 482.895.000
8 PP2500606043 - 5,159,700,000 7.371.000.000 3.611.790.000
9 PP2500606044 - 2,047,248,000 2.924.640.000 1.433.073.600
10 PP2500606045 - 92,000,000 131.428.572 64.400.000
11 PP2500606046 - 1,350,000,000 1.928.571.429 945.000.000
12 PP2500606047 - 105,618,600 150.883.715 73.933.020
13 PP2500606048 - 145,814,240 208.306.058 102.069.968
14 PP2500606049 - 2,700,000,000 3.857.142.858 1.890.000.000
15 PP2500606050 - 3,160,000,000 4.514.285.715 2.212.000.000
16 PP2500606051 - 2,310,000,000 3.300.000.000 1.617.000.000
17 PP2500606052 - 760,000,000 1.085.714.286 532.000.000
18 PP2500606053 - 958,650,000 1.369.500.000 671.055.000
19 PP2500606054 - 6,300,000,000 9.000.000.000 4.410.000.000
20 PP2500606055 - 259,600,000 370.857.143 181.720.000
21 PP2500606056 - 650,000 928.572 455.000
22 PP2500606057 - 360,000,000 514.285.715 252.000.000
23 PP2500606058 - 625,000,000 892.857.143 437.500.000
24 PP2500606059 - 315,000,000 450.000.000 220.500.000
25 PP2500606060 - 210,000,000 300.000.000 147.000.000
26 PP2500606061 - 462,000,000 660.000.000 323.400.000
27 PP2500606062 - 4,668,300,000 6.669.000.000 3.267.810.000
28 PP2500606063 - 12,395,000 17.707.143 8.676.500
29 PP2500606064 - 1,175,000,000 1.678.571.429 822.500.000
30 PP2500606065 - 1,302,000,000 1.860.000.000 911.400.000
31 PP2500606066 - 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000
32 PP2500606067 - 2,025,000,000 2.892.857.143 1.417.500.000
33 PP2500606068 - 1,106,000,000 1.580.000.000 774.200.000
34 PP2500606069 - 2,700,000,000 3.857.142.858 1.890.000.000
35 PP2500606070 - 630,000,000 900.000.000 441.000.000
36 PP2500606071 - 990,000,000 1.414.285.715 693.000.000
37 PP2500606072 - 908,000,000 1.297.142.858 635.600.000
Mã phần lô PP2500606036
Giá từng phần lô 4,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606037
Giá từng phần lô 15,111,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.587.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.577.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606038
Giá từng phần lô 15,834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.083.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606039
Giá từng phần lô 21,727,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.039.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.209.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606040
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606041
Giá từng phần lô 2,349,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.356.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606042
Giá từng phần lô 689,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606043
Giá từng phần lô 5,159,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.611.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606044
Giá từng phần lô 2,047,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.924.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606045
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606046
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606047
Giá từng phần lô 105,618,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.883.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.933.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606048
Giá từng phần lô 145,814,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.306.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.069.968
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606049
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606050
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606051
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606052
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606053
Giá từng phần lô 958,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606054
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606055
Giá từng phần lô 259,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606056
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606057
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606058
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606059
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606060
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606061
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606062
Giá từng phần lô 4,668,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606063
Giá từng phần lô 12,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.676.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606064
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606065
Giá từng phần lô 1,302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606066
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606067
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606068
Giá từng phần lô 1,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606069
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606070
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606071
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Mã phần lô PP2500606072
Giá từng phần lô 908,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 03 ngày làm việc (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết) kể từ ngày nhận được đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->