Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế chấn thương chỉnh hình, thần kinh cột sống, sọ não, chỉ phẫu thuật, VAT tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380339-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vật tư y tế chấn thương chỉnh hình, thần kinh cột sống, sọ não, chỉ phẫu thuật, VAT tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT PL2300261503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 165,906,315,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.977.189.460 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300540360 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 1 2,234,750,000 3.184.518.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.564.325.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
2 PP2300540361 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 2 770,000,000 1.097.250.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 539.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
3 PP2300540362 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 3 864,000,000 1.231.200.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 604.800.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
4 PP2300540363 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 4 1,108,100,000 1.579.042.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 775.670.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
5 PP2300540364 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 5 666,300,000 949.477.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 466.410.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
6 PP2300540365 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 6 1,593,600,000 2.270.880.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.115.520.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
7 PP2300540366 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 7 1,449,500,000 2.065.537.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.014.650.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
8 PP2300540367 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 8 627,200,000 893.760.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 439.040.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
9 PP2300540368 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 9 319,500,000 455.287.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 223.650.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
10 PP2300540369 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 10 820,750,000 1.169.568.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 574.525.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
11 PP2300540370 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 11 412,500,000 587.812.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 288.750.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
12 PP2300540371 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 12 3,346,000,000 4.768.050.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.342.200.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
13 PP2300540372 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 13 1,240,000,000 1.767.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 868.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
14 PP2300540373 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 14 1,237,500,000 1.763.437.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 866.250.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
15 PP2300540374 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 15 479,400,000 683.145.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 335.580.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
16 PP2300540375 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 16 1,714,500,000 2.443.162.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.200.150.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
17 PP2300540376 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 17 681,000,000 970.425.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.700.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
18 PP2300540377 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 18 624,480,000 889.884.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 437.136.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
19 PP2300540378 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 19 202,800,000 288.990.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 141.960.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
20 PP2300540379 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 20 312,500,000 445.312.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.750.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
21 PP2300540380 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 21 309,260,000 440.695.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 216.482.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
22 PP2300540381 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 22 235,200,000 335.160.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 164.640.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
23 PP2300540382 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 23 807,300,000 1.150.402.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 565.110.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
24 PP2300540383 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 24 673,500,000 959.737.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 471.450.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
25 PP2300540384 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 25 1,670,100,000 2.379.892.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.169.070.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
26 PP2300540385 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 26 1,262,550,000 1.799.133.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 883.785.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
27 PP2300540386 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 27 439,600,000 626.430.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 307.720.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
28 PP2300540387 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 28 1,106,800,000 1.577.190.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 774.760.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
29 PP2300540388 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 29 244,950,000 349.053.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.465.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
30 PP2300540389 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 30 133,950,000 190.878.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.765.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
31 PP2300540390 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 31 134,400,000 191.520.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.080.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
32 PP2300540391 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 32 476,000,000 678.300.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.200.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
33 PP2300540392 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 33 784,200,000 1.117.485.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 548.940.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
34 PP2300540393 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 34 3,522,000,000 5.018.850.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.465.400.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
35 PP2300540394 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 35 1,132,290,000 1.613.513.250 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 792.603.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
36 PP2300540395 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 36 3,169,000,000 4.515.825.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.218.300.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
37 PP2300540396 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 37 1,612,900,000 2.298.382.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.129.030.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
38 PP2300540397 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 38 1,511,080,000 2.153.289.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.057.756.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
39 PP2300540398 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 39 4,496,000,000 6.406.800.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.147.200.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
40 PP2300540399 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 40 1,130,000,000 1.610.250.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 791.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
41 PP2300540400 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 41 358,000,000 510.150.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 250.600.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
42 PP2300540401 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 42 537,500,000 765.937.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 376.250.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
43 PP2300540402 - Bộ đinh nội tủy 5,005,000,000 7.132.125.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.503.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
44 PP2300540403 - Bộ vít xốp rỗng nòng các cỡ 731,000,000 1.041.675.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 511.700.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
45 PP2300540404 - Bộ đinh nội tuỷ xương đùi rỗng nòng dùng vít nén ép tích hợp 4,320,000,000 6.156.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.024.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
46 PP2300540405 - Đinh Kirschner 231,880,000 330.429.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.316.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
47 PP2300540406 - Đinh Kirschner có ren 178,200,000 253.935.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.740.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
48 PP2300540407 - Bộ đinh nội tủy xương đùi, titanium 3,640,000,000 5.187.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.548.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
49 PP2300540408 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titanium alloy 1,869,000,000 2.663.325.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.308.300.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
50 PP2300540409 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng 1,900,000,000 2.707.500.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.330.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
51 PP2300540410 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 43 245,400,000 349.695.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.780.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
52 PP2300540411 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 44 394,500,000 562.162.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 276.150.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
53 PP2300540412 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 45 815,100,000 1.161.517.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 570.570.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
54 PP2300540413 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 46 1,053,000,000 1.500.525.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 737.100.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
55 PP2300540414 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 47 1,709,450,000 2.435.966.250 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.196.615.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
56 PP2300540415 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 48 1,930,400,000 2.750.820.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.351.280.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
57 PP2300540416 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 49 1,707,400,000 2.433.045.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.195.180.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
58 PP2300540417 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 50 1,512,600,000 2.155.455.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.058.820.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
59 PP2300540418 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 51 1,165,400,000 1.660.695.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 815.780.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
60 PP2300540419 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 52 1,310,800,000 1.867.890.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 917.560.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
61 PP2300540420 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 53 1,375,700,000 1.960.372.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 962.990.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
62 PP2300540421 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 54 1,130,800,000 1.611.390.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 791.560.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
63 PP2300540422 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật 349,440,000 497.952.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 244.608.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
64 PP2300540423 - Bộ đinh nội tủy xương đùi. 1,300,000,000 1.852.500.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 910.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
65 PP2300540424 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn 46,500,000 66.262.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.550.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
66 PP2300540425 - Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi, các cỡ 317,200,000 452.010.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 222.040.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
67 PP2300540426 - Bộ Đinh nội tủy xương chày,các cỡ 237,600,000 338.580.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.320.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
68 PP2300540427 - Mũi khoan xương thân tròn đường kính, các cỡ 26,220,000 37.363.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.354.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
69 PP2300540428 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 55 92,900,000 132.382.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.030.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
70 PP2300540429 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 56 64,500,000 91.912.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.150.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
71 PP2300540430 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 57 115,000,000 163.875.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
72 PP2300540431 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 58 108,000,000 153.900.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.600.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
73 PP2300540432 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 59 504,000,000 718.200.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.800.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
74 PP2300540433 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 60 854,000,000 1.216.950.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 597.800.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
75 PP2300540434 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 61 905,000,000 1.289.625.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 633.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
76 PP2300540435 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 62 249,000,000 354.825.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.300.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
77 PP2300540436 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 63 425,000,000 605.625.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
78 PP2300540437 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 64 443,200,000 631.560.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 310.240.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
79 PP2300540438 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 65 903,500,000 1.287.487.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 632.450.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
80 PP2300540439 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 66 192,000,000 273.600.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.400.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
81 PP2300540440 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 67 937,000,000 1.335.225.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 655.900.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
82 PP2300540441 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 68 196,500,000 280.012.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 137.550.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
83 PP2300540442 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 69 444,300,000 633.127.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 311.010.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
84 PP2300540443 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 70 176,400,000 251.370.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.480.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
85 PP2300540444 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 71 228,000,000 324.900.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.600.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
86 PP2300540445 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 72 228,000,000 324.900.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.600.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
87 PP2300540446 - Vít xương thuyền các cỡ 210,000,000 299.250.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
88 PP2300540447 - Đinh Kirschner 182,600,000 260.205.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.820.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
89 PP2300540448 - Cố định ngoài cẳng tay 35,280,000 50.274.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.696.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
90 PP2300540449 - Cố định ngoài chữ T (kèm theo 5đinh) 214,200,000 305.235.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 149.940.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
91 PP2300540450 - Cố định ngoài Muller 205,200,000 292.410.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 143.640.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
92 PP2300540451 - Cố định ngoài gần khớp + Đinh 271,320,000 386.631.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.924.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
93 PP2300540452 - Cố định ngoài Ilizarov 142,800,000 203.490.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.960.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
94 PP2300540453 - Cố định ngoài khung chậu 42,525,000 60.598.125 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.767.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
95 PP2300540454 - Cố định ngoài Liên mấu chuyển 19,110,000 27.231.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.377.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
96 PP2300540455 - Cố định ngoài Mâm chày (cản quang) 213,200,000 303.810.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 149.240.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
97 PP2300540456 - Cố định ngoài Qua gối 207,900,000 296.257.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.530.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
98 PP2300540457 - Cố định ngoài Tay (Đầu dưới xương quay) 39,690,000 56.558.250 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.783.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
99 PP2300540458 - Cố định ngoài liên mấu chuyển (Hoffmann) 33,600,000 47.880.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.520.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
100 PP2300540459 - Cố định ngoài ngón tay 55,623,750 79.263.844 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.936.625 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
101 PP2300540460 - Xương đồng loại dạng hạt nhỏ 115,600,000 164.730.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.920.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
102 PP2300540461 - Xương đồng loại dạng hạt nhỏ 134,300,000 191.377.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.010.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
103 PP2300540462 - Xương đồng loại khử khoáng. 100,300,000 142.927.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.210.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
104 PP2300540463 - Keo sinh học điều trị . 106,000,000 151.050.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.200.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
105 PP2300540464 - Keo sinh học điều trị 144,000,000 205.200.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
106 PP2300540465 - Sản phẩm xương đồng loại khử khoáng kết hợp polymer 186,000,000 265.050.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.200.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
107 PP2300540466 - Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt 256,500,000 365.512.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 179.550.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
108 PP2300540467 - Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt 162,000,000 230.850.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.400.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
109 PP2300540468 - Sản phẩm xương nhân tạo 114,750,000 163.518.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.325.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
110 PP2300540469 - Sản phẩm xương nhân tạo 168,750,000 240.468.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 118.125.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
111 PP2300540470 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1 256,594,338 365.646.932 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 179.616.037 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
112 PP2300540471 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 147,734,160 210.521.178 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.413.912 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
113 PP2300540472 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 127,244,040 181.322.757 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.070.828 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
114 PP2300540473 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 12,233,760 17.433.108 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.563.632 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
115 PP2300540474 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 2/0 26,927,208 38.371.271 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.849.046 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
116 PP2300540475 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 3/0 27,675,186 39.437.140 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.372.630 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
117 PP2300540476 - Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 2/0 216,188,000 308.067.900 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.331.600 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
118 PP2300540477 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 61,975,000 88.314.375 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.382.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
119 PP2300540478 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 202,875,000 289.096.875 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 142.012.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
120 PP2300540479 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 27,400,000 39.045.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.180.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
121 PP2300540480 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 27,825,000 39.650.625 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.477.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
122 PP2300540481 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 22,260,000 31.720.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.582.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
123 PP2300540482 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 43,878,000 62.526.150 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.714.600 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
124 PP2300540483 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 124,775,000 177.804.375 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.342.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
125 PP2300540484 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 269,150,000 383.538.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 188.405.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
126 PP2300540485 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 75,425,000 107.480.625 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.797.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
127 PP2300540486 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 37,700,000 53.722.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.390.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
128 PP2300540487 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 37,700,000 53.722.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.390.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
129 PP2300540488 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 31,325,000 44.638.125 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.927.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
130 PP2300540489 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 2,500,000 3.562.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
131 PP2300540490 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 3,125,000 4.453.125 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.187.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
132 PP2300540491 - Chỉ khâu Nylon 74,250,000 105.806.250 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.975.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
133 PP2300540492 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 240,982,000 343.399.350 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.687.400 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
134 PP2300540493 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 70,125,000 99.928.125 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.087.500 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
135 PP2300540494 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 43,235,220 61.610.189 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.264.654 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
136 PP2300540495 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 20,399,400 29.069.145 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.279.580 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
137 PP2300540496 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 19,039,440 27.131.202 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.327.608 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
138 PP2300540497 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 15,984,000 22.777.200 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.188.800 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
139 PP2300540498 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 536,648,000 764.723.400 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 375.653.600 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
140 PP2300540499 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 261,504,000 372.643.200 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.052.800 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
141 PP2300540500 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 157,780,000 224.836.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.446.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
142 PP2300540501 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 131,460,000 187.330.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.022.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
143 PP2300540502 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 13,650,000 19.451.250 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.555.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
144 PP2300540503 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 4,950,000 7.053.750 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.465.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
145 PP2300540504 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 3,700,000 5.272.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.590.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
146 PP2300540505 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 3,500,000 4.987.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
147 PP2300540506 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 3,500,000 4.987.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
148 PP2300540507 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 3,700,000 5.272.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.590.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
149 PP2300540508 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 3,500,000 4.987.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
150 PP2300540509 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 3,500,000 4.987.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
151 PP2300540510 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5 19,556,600,000 27.868.155.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.689.620.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
152 PP2300540511 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 4.75 thế hệ 2 bước ren 5,325,000,000 7.588.125.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.727.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
153 PP2300540512 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ trước 3,489,000,000 4.971.825.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.442.300.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
154 PP2300540513 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ sau, Hệ thống 3.2 1,169,000,000 1.665.825.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 818.300.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
155 PP2300540514 - Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5 12,982,000,000 18.499.350.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.087.400.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
156 PP2300540515 - Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống hai bước ren 4.75 1,890,400,000 2.693.820.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.280.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
157 PP2300540516 - Hệ thống nẹp vít đa truc. Phủ bạc 11,196,000,000 15.954.300.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.837.200.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
158 PP2300540517 - Kim chọc dò cuống sống 520,000,000 741.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
159 PP2300540518 - Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 1,250,000,000 1.781.250.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
160 PP2300540519 - Bộ bơm xi măng có bóng - Bóng nong thân sống 3,000,000,000 4.275.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
161 PP2300540520 - Bộ bơm xi măng có bóng - Bơm áp lực bóng nong 2,000,000,000 2.850.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
162 PP2300540521 - Bộ bơm xi măng có bóng - Bộ dụng cụ đổ trộn xi măng 200,000,000 285.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
163 PP2300540522 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 2,360,000,000 3.363.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.652.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
164 PP2300540523 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống 740,000,000 1.054.500.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
165 PP2300540524 - Bộ Bơm xi măng không bóng - Kim chọc qua cuốn 97,500,000 138.937.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.250.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
166 PP2300540525 - Bộ Bơm xi măng không bóng - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng 600,000,000 855.000.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
167 PP2300540526 - Màng phẩu thuật y tế vô trùng 308,000,000 438.900.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 215.600.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
168 PP2300540527 - Màng phẩu thuật y tế 105,000,000 149.625.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
169 PP2300540528 - Hệ thống nẹp vít sọ não 848,250,000 1.208.756.250 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 593.775.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
170 PP2300540529 - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 105,600,000 150.480.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.920.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
171 PP2300540530 - Miếng vá màng cứng tự dính 51,000,000 72.675.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.700.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
172 PP2300540531 - Miếng vá màng cứng tự dính 275,000,000 391.875.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
173 PP2300540532 - Miếng vá màng cứng tự dính 154,000,000 219.450.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.800.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
174 PP2300540533 - Miếng vá sọ titan 775,000,000 1.104.375.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 542.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
175 PP2300540534 - Miếng vá sọ titan 388,000,000 552.900.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 271.600.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
176 PP2300540535 - Miếng vá sọ titan 540,000,000 769.500.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
177 PP2300540536 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng 278,000,000 396.150.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 194.600.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
178 PP2300540537 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon 114,450,000 163.091.250 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.115.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
179 PP2300540538 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp 92,700,000 132.097.500 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 64.890.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
180 PP2300540539 - Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 140,000,000 199.500.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
181 PP2300540540 - Lưới vá sọ Titan 212,800,000 303.240.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.960.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
182 PP2300540541 - Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần). 115,000,000 163.875.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.500.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
183 PP2300540542 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 253,000,000 360.525.000 Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 177.100.000 Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 1
Mã phần lô PP2300540360
Giá từng phần lô 2,234,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.184.518.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.564.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 2
Mã phần lô PP2300540361
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 3
Mã phần lô PP2300540362
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 4
Mã phần lô PP2300540363
Giá từng phần lô 1,108,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.579.042.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 5
Mã phần lô PP2300540364
Giá từng phần lô 666,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.477.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 6
Mã phần lô PP2300540365
Giá từng phần lô 1,593,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.270.880.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 7
Mã phần lô PP2300540366
Giá từng phần lô 1,449,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.537.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 8
Mã phần lô PP2300540367
Giá từng phần lô 627,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.760.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 9
Mã phần lô PP2300540368
Giá từng phần lô 319,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.287.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 10
Mã phần lô PP2300540369
Giá từng phần lô 820,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.568.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 11
Mã phần lô PP2300540370
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.812.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 12
Mã phần lô PP2300540371
Giá từng phần lô 3,346,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.768.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.342.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 13
Mã phần lô PP2300540372
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 14
Mã phần lô PP2300540373
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.763.437.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 15
Mã phần lô PP2300540374
Giá từng phần lô 479,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.145.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 16
Mã phần lô PP2300540375
Giá từng phần lô 1,714,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.443.162.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 17
Mã phần lô PP2300540376
Giá từng phần lô 681,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 18
Mã phần lô PP2300540377
Giá từng phần lô 624,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.884.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 19
Mã phần lô PP2300540378
Giá từng phần lô 202,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.990.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 20
Mã phần lô PP2300540379
Giá từng phần lô 312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.312.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 21
Mã phần lô PP2300540380
Giá từng phần lô 309,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.695.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 22
Mã phần lô PP2300540381
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 23
Mã phần lô PP2300540382
Giá từng phần lô 807,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.402.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 24
Mã phần lô PP2300540383
Giá từng phần lô 673,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.737.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 25
Mã phần lô PP2300540384
Giá từng phần lô 1,670,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.379.892.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 26
Mã phần lô PP2300540385
Giá từng phần lô 1,262,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.133.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 27
Mã phần lô PP2300540386
Giá từng phần lô 439,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.430.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 28
Mã phần lô PP2300540387
Giá từng phần lô 1,106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 29
Mã phần lô PP2300540388
Giá từng phần lô 244,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.053.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 30
Mã phần lô PP2300540389
Giá từng phần lô 133,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.878.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 31
Mã phần lô PP2300540390
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 32
Mã phần lô PP2300540391
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 33
Mã phần lô PP2300540392
Giá từng phần lô 784,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.485.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 34
Mã phần lô PP2300540393
Giá từng phần lô 3,522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.018.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.465.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 35
Mã phần lô PP2300540394
Giá từng phần lô 1,132,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.513.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 36
Mã phần lô PP2300540395
Giá từng phần lô 3,169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.515.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.218.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 37
Mã phần lô PP2300540396
Giá từng phần lô 1,612,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.298.382.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 38
Mã phần lô PP2300540397
Giá từng phần lô 1,511,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.153.289.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 39
Mã phần lô PP2300540398
Giá từng phần lô 4,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.406.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.147.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 40
Mã phần lô PP2300540399
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.610.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 41
Mã phần lô PP2300540400
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 42
Mã phần lô PP2300540401
Giá từng phần lô 537,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.937.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy
Mã phần lô PP2300540402
Giá từng phần lô 5,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.132.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vít xốp rỗng nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300540403
Giá từng phần lô 731,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi rỗng nòng dùng vít nén ép tích hợp
Mã phần lô PP2300540404
Giá từng phần lô 4,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300540405
Giá từng phần lô 231,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.429.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschner có ren
Mã phần lô PP2300540406
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.935.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy xương đùi, titanium
Mã phần lô PP2300540407
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.187.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titanium alloy
Mã phần lô PP2300540408
Giá từng phần lô 1,869,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.663.325.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng
Mã phần lô PP2300540409
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 43
Mã phần lô PP2300540410
Giá từng phần lô 245,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.695.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 44
Mã phần lô PP2300540411
Giá từng phần lô 394,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.162.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 45
Mã phần lô PP2300540412
Giá từng phần lô 815,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.517.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 46
Mã phần lô PP2300540413
Giá từng phần lô 1,053,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 47
Mã phần lô PP2300540414
Giá từng phần lô 1,709,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.435.966.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 48
Mã phần lô PP2300540415
Giá từng phần lô 1,930,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.820.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.351.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 49
Mã phần lô PP2300540416
Giá từng phần lô 1,707,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.433.045.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 50
Mã phần lô PP2300540417
Giá từng phần lô 1,512,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.155.455.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 51
Mã phần lô PP2300540418
Giá từng phần lô 1,165,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.695.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 52
Mã phần lô PP2300540419
Giá từng phần lô 1,310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.867.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 53
Mã phần lô PP2300540420
Giá từng phần lô 1,375,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.372.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 54
Mã phần lô PP2300540421
Giá từng phần lô 1,130,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.390.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300540422
Giá từng phần lô 349,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.952.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy xương đùi.
Mã phần lô PP2300540423
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschner hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2300540424
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.262.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2300540425
Giá từng phần lô 317,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.010.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Đinh nội tủy xương chày,các cỡ
Mã phần lô PP2300540426
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.580.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương thân tròn đường kính, các cỡ
Mã phần lô PP2300540427
Giá từng phần lô 26,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.363.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 55
Mã phần lô PP2300540428
Giá từng phần lô 92,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.382.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 56
Mã phần lô PP2300540429
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.912.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 57
Mã phần lô PP2300540430
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 58
Mã phần lô PP2300540431
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 59
Mã phần lô PP2300540432
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 60
Mã phần lô PP2300540433
Giá từng phần lô 854,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 61
Mã phần lô PP2300540434
Giá từng phần lô 905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.289.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 62
Mã phần lô PP2300540435
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 63
Mã phần lô PP2300540436
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 64
Mã phần lô PP2300540437
Giá từng phần lô 443,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.560.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 65
Mã phần lô PP2300540438
Giá từng phần lô 903,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.487.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 66
Mã phần lô PP2300540439
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 67
Mã phần lô PP2300540440
Giá từng phần lô 937,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 68
Mã phần lô PP2300540441
Giá từng phần lô 196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.012.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 69
Mã phần lô PP2300540442
Giá từng phần lô 444,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.127.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 70
Mã phần lô PP2300540443
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 71
Mã phần lô PP2300540444
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 72
Mã phần lô PP2300540445
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương thuyền các cỡ
Mã phần lô PP2300540446
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300540447
Giá từng phần lô 182,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.205.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài cẳng tay
Mã phần lô PP2300540448
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài chữ T (kèm theo 5đinh)
Mã phần lô PP2300540449
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.235.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài Muller
Mã phần lô PP2300540450
Giá từng phần lô 205,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.410.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài gần khớp + Đinh
Mã phần lô PP2300540451
Giá từng phần lô 271,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.631.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài Ilizarov
Mã phần lô PP2300540452
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.490.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2300540453
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.598.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài Liên mấu chuyển
Mã phần lô PP2300540454
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.231.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài Mâm chày (cản quang)
Mã phần lô PP2300540455
Giá từng phần lô 213,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.810.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài Qua gối
Mã phần lô PP2300540456
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.257.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài Tay (Đầu dưới xương quay)
Mã phần lô PP2300540457
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.558.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài liên mấu chuyển (Hoffmann)
Mã phần lô PP2300540458
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cố định ngoài ngón tay
Mã phần lô PP2300540459
Giá từng phần lô 55,623,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.263.844
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.936.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương đồng loại dạng hạt nhỏ
Mã phần lô PP2300540460
Giá từng phần lô 115,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.730.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương đồng loại dạng hạt nhỏ
Mã phần lô PP2300540461
Giá từng phần lô 134,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.377.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương đồng loại khử khoáng.
Mã phần lô PP2300540462
Giá từng phần lô 100,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.927.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học điều trị .
Mã phần lô PP2300540463
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học điều trị
Mã phần lô PP2300540464
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm xương đồng loại khử khoáng kết hợp polymer
Mã phần lô PP2300540465
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2300540466
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.512.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2300540467
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300540468
Giá từng phần lô 114,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.518.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300540469
Giá từng phần lô 168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.468.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1
Mã phần lô PP2300540470
Giá từng phần lô 256,594,338
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.646.932
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.616.037
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2300540471
Giá từng phần lô 147,734,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.521.178
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.413.912
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2300540472
Giá từng phần lô 127,244,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.322.757
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.070.828
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1
Mã phần lô PP2300540473
Giá từng phần lô 12,233,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.433.108
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.563.632
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 2/0
Mã phần lô PP2300540474
Giá từng phần lô 26,927,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.371.271
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.849.046
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 3/0
Mã phần lô PP2300540475
Giá từng phần lô 27,675,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.437.140
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.372.630
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 2/0
Mã phần lô PP2300540476
Giá từng phần lô 216,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.067.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.331.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540477
Giá từng phần lô 61,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.314.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540478
Giá từng phần lô 202,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.096.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540479
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.045.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540480
Giá từng phần lô 27,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.650.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540481
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.720.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540482
Giá từng phần lô 43,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.526.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.714.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540483
Giá từng phần lô 124,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.804.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540484
Giá từng phần lô 269,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.538.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540485
Giá từng phần lô 75,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.480.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540486
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.722.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540487
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.722.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540488
Giá từng phần lô 31,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.638.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540489
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540490
Giá từng phần lô 3,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.453.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu Nylon
Mã phần lô PP2300540491
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.806.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540492
Giá từng phần lô 240,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.399.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.687.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540493
Giá từng phần lô 70,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.928.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540494
Giá từng phần lô 43,235,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.610.189
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.264.654
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540495
Giá từng phần lô 20,399,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.069.145
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.279.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540496
Giá từng phần lô 19,039,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.131.202
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.327.608
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540497
Giá từng phần lô 15,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.777.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540498
Giá từng phần lô 536,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.723.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.653.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540499
Giá từng phần lô 261,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.643.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.052.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540500
Giá từng phần lô 157,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.836.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540501
Giá từng phần lô 131,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.330.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540502
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.451.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540503
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540504
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540505
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540506
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540507
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540508
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300540509
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5
Mã phần lô PP2300540510
Giá từng phần lô 19,556,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.868.155.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.689.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 4.75 thế hệ 2 bước ren
Mã phần lô PP2300540511
Giá từng phần lô 5,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.588.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2300540512
Giá từng phần lô 3,489,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.442.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ sau, Hệ thống 3.2
Mã phần lô PP2300540513
Giá từng phần lô 1,169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5
Mã phần lô PP2300540514
Giá từng phần lô 12,982,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.499.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.087.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống hai bước ren 4.75
Mã phần lô PP2300540515
Giá từng phần lô 1,890,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.820.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít đa truc. Phủ bạc
Mã phần lô PP2300540516
Giá từng phần lô 11,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.837.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2300540517
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc và khoan thân sống, Size 3
Mã phần lô PP2300540518
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm xi măng có bóng - Bóng nong thân sống
Mã phần lô PP2300540519
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm xi măng có bóng - Bơm áp lực bóng nong
Mã phần lô PP2300540520
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm xi măng có bóng - Bộ dụng cụ đổ trộn xi măng
Mã phần lô PP2300540521
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300540522
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.363.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
Mã phần lô PP2300540523
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Bơm xi măng không bóng - Kim chọc qua cuốn
Mã phần lô PP2300540524
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Bơm xi măng không bóng - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2300540525
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng phẩu thuật y tế vô trùng
Mã phần lô PP2300540526
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng phẩu thuật y tế
Mã phần lô PP2300540527
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít sọ não
Mã phần lô PP2300540528
Giá từng phần lô 848,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.756.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300540529
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự dính
Mã phần lô PP2300540530
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự dính
Mã phần lô PP2300540531
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự dính
Mã phần lô PP2300540532
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá sọ titan
Mã phần lô PP2300540533
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá sọ titan
Mã phần lô PP2300540534
Giá từng phần lô 388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá sọ titan
Mã phần lô PP2300540535
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng
Mã phần lô PP2300540536
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300540537
Giá từng phần lô 114,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.091.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp
Mã phần lô PP2300540538
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.097.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực
Mã phần lô PP2300540539
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ Titan
Mã phần lô PP2300540540
Giá từng phần lô 212,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.240.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần).
Mã phần lô PP2300540541
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300540542
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->