Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế chấn thương chỉnh hình, thần kinh cột sống, sọ não, chỉ phẫu thuật, VAT tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300380339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu vật tư y tế chấn thương chỉnh hình, thần kinh cột sống, sọ não, chỉ phẫu thuật, VAT tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300261503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 165,906,315,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.977.189.460 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300540360 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 1 | 2,234,750,000 | 3.184.518.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.564.325.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 2 | PP2300540361 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 2 | 770,000,000 | 1.097.250.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 539.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 3 | PP2300540362 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 3 | 864,000,000 | 1.231.200.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 604.800.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 4 | PP2300540363 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 4 | 1,108,100,000 | 1.579.042.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 775.670.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 5 | PP2300540364 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 5 | 666,300,000 | 949.477.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 466.410.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 6 | PP2300540365 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 6 | 1,593,600,000 | 2.270.880.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.115.520.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 7 | PP2300540366 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 7 | 1,449,500,000 | 2.065.537.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.014.650.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 8 | PP2300540367 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 8 | 627,200,000 | 893.760.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 439.040.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 9 | PP2300540368 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 9 | 319,500,000 | 455.287.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 223.650.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 10 | PP2300540369 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 10 | 820,750,000 | 1.169.568.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 574.525.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 11 | PP2300540370 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 11 | 412,500,000 | 587.812.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 288.750.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 12 | PP2300540371 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 12 | 3,346,000,000 | 4.768.050.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.342.200.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 13 | PP2300540372 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 13 | 1,240,000,000 | 1.767.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 868.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 14 | PP2300540373 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 14 | 1,237,500,000 | 1.763.437.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 866.250.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 15 | PP2300540374 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 15 | 479,400,000 | 683.145.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 335.580.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 16 | PP2300540375 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 16 | 1,714,500,000 | 2.443.162.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.200.150.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 17 | PP2300540376 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 17 | 681,000,000 | 970.425.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.700.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 18 | PP2300540377 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 18 | 624,480,000 | 889.884.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 437.136.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 19 | PP2300540378 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 19 | 202,800,000 | 288.990.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.960.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 20 | PP2300540379 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 20 | 312,500,000 | 445.312.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 218.750.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 21 | PP2300540380 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 21 | 309,260,000 | 440.695.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 216.482.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 22 | PP2300540381 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 22 | 235,200,000 | 335.160.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 164.640.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 23 | PP2300540382 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 23 | 807,300,000 | 1.150.402.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 565.110.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 24 | PP2300540383 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 24 | 673,500,000 | 959.737.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 471.450.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 25 | PP2300540384 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 25 | 1,670,100,000 | 2.379.892.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.169.070.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 26 | PP2300540385 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 26 | 1,262,550,000 | 1.799.133.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 883.785.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 27 | PP2300540386 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 27 | 439,600,000 | 626.430.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 307.720.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 28 | PP2300540387 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 28 | 1,106,800,000 | 1.577.190.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 774.760.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 29 | PP2300540388 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 29 | 244,950,000 | 349.053.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 171.465.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 30 | PP2300540389 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 30 | 133,950,000 | 190.878.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.765.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 31 | PP2300540390 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 31 | 134,400,000 | 191.520.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.080.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 32 | PP2300540391 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 32 | 476,000,000 | 678.300.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 333.200.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 33 | PP2300540392 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 33 | 784,200,000 | 1.117.485.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 548.940.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 34 | PP2300540393 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 34 | 3,522,000,000 | 5.018.850.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.465.400.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 35 | PP2300540394 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 35 | 1,132,290,000 | 1.613.513.250 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 792.603.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 36 | PP2300540395 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 36 | 3,169,000,000 | 4.515.825.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.218.300.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 37 | PP2300540396 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 37 | 1,612,900,000 | 2.298.382.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.129.030.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 38 | PP2300540397 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 38 | 1,511,080,000 | 2.153.289.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.057.756.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 39 | PP2300540398 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 39 | 4,496,000,000 | 6.406.800.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.147.200.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 40 | PP2300540399 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 40 | 1,130,000,000 | 1.610.250.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 791.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 41 | PP2300540400 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 41 | 358,000,000 | 510.150.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 250.600.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 42 | PP2300540401 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 42 | 537,500,000 | 765.937.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 376.250.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 43 | PP2300540402 - Bộ đinh nội tủy | 5,005,000,000 | 7.132.125.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.503.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 44 | PP2300540403 - Bộ vít xốp rỗng nòng các cỡ | 731,000,000 | 1.041.675.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 511.700.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 45 | PP2300540404 - Bộ đinh nội tuỷ xương đùi rỗng nòng dùng vít nén ép tích hợp | 4,320,000,000 | 6.156.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.024.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 46 | PP2300540405 - Đinh Kirschner | 231,880,000 | 330.429.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.316.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 47 | PP2300540406 - Đinh Kirschner có ren | 178,200,000 | 253.935.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.740.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 48 | PP2300540407 - Bộ đinh nội tủy xương đùi, titanium | 3,640,000,000 | 5.187.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.548.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 49 | PP2300540408 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titanium alloy | 1,869,000,000 | 2.663.325.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.308.300.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 50 | PP2300540409 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng | 1,900,000,000 | 2.707.500.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.330.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 51 | PP2300540410 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 43 | 245,400,000 | 349.695.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 171.780.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 52 | PP2300540411 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 44 | 394,500,000 | 562.162.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.150.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 53 | PP2300540412 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 45 | 815,100,000 | 1.161.517.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 570.570.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 54 | PP2300540413 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 46 | 1,053,000,000 | 1.500.525.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 737.100.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 55 | PP2300540414 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 47 | 1,709,450,000 | 2.435.966.250 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.196.615.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 56 | PP2300540415 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 48 | 1,930,400,000 | 2.750.820.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.351.280.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 57 | PP2300540416 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 49 | 1,707,400,000 | 2.433.045.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.195.180.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 58 | PP2300540417 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 50 | 1,512,600,000 | 2.155.455.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.058.820.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 59 | PP2300540418 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 51 | 1,165,400,000 | 1.660.695.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 815.780.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 60 | PP2300540419 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 52 | 1,310,800,000 | 1.867.890.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 917.560.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 61 | PP2300540420 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 53 | 1,375,700,000 | 1.960.372.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 962.990.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 62 | PP2300540421 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 54 | 1,130,800,000 | 1.611.390.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 791.560.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 63 | PP2300540422 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật | 349,440,000 | 497.952.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 244.608.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 64 | PP2300540423 - Bộ đinh nội tủy xương đùi. | 1,300,000,000 | 1.852.500.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 910.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 65 | PP2300540424 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn | 46,500,000 | 66.262.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.550.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 66 | PP2300540425 - Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi, các cỡ | 317,200,000 | 452.010.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 222.040.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 67 | PP2300540426 - Bộ Đinh nội tủy xương chày,các cỡ | 237,600,000 | 338.580.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.320.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 68 | PP2300540427 - Mũi khoan xương thân tròn đường kính, các cỡ | 26,220,000 | 37.363.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.354.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 69 | PP2300540428 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 55 | 92,900,000 | 132.382.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.030.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 70 | PP2300540429 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 56 | 64,500,000 | 91.912.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.150.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 71 | PP2300540430 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 57 | 115,000,000 | 163.875.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 72 | PP2300540431 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 58 | 108,000,000 | 153.900.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.600.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 73 | PP2300540432 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 59 | 504,000,000 | 718.200.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.800.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 74 | PP2300540433 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 60 | 854,000,000 | 1.216.950.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 597.800.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 75 | PP2300540434 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 61 | 905,000,000 | 1.289.625.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 633.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 76 | PP2300540435 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 62 | 249,000,000 | 354.825.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.300.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 77 | PP2300540436 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 63 | 425,000,000 | 605.625.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 78 | PP2300540437 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 64 | 443,200,000 | 631.560.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 310.240.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 79 | PP2300540438 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 65 | 903,500,000 | 1.287.487.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 632.450.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 80 | PP2300540439 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 66 | 192,000,000 | 273.600.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.400.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 81 | PP2300540440 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 67 | 937,000,000 | 1.335.225.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 655.900.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 82 | PP2300540441 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 68 | 196,500,000 | 280.012.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 137.550.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 83 | PP2300540442 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 69 | 444,300,000 | 633.127.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 311.010.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 84 | PP2300540443 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 70 | 176,400,000 | 251.370.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.480.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 85 | PP2300540444 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 71 | 228,000,000 | 324.900.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.600.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 86 | PP2300540445 - Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 72 | 228,000,000 | 324.900.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.600.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 87 | PP2300540446 - Vít xương thuyền các cỡ | 210,000,000 | 299.250.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 88 | PP2300540447 - Đinh Kirschner | 182,600,000 | 260.205.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.820.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 89 | PP2300540448 - Cố định ngoài cẳng tay | 35,280,000 | 50.274.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.696.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 90 | PP2300540449 - Cố định ngoài chữ T (kèm theo 5đinh) | 214,200,000 | 305.235.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 149.940.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 91 | PP2300540450 - Cố định ngoài Muller | 205,200,000 | 292.410.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 143.640.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 92 | PP2300540451 - Cố định ngoài gần khớp + Đinh | 271,320,000 | 386.631.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.924.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 93 | PP2300540452 - Cố định ngoài Ilizarov | 142,800,000 | 203.490.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.960.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 94 | PP2300540453 - Cố định ngoài khung chậu | 42,525,000 | 60.598.125 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.767.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 95 | PP2300540454 - Cố định ngoài Liên mấu chuyển | 19,110,000 | 27.231.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.377.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 96 | PP2300540455 - Cố định ngoài Mâm chày (cản quang) | 213,200,000 | 303.810.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 149.240.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 97 | PP2300540456 - Cố định ngoài Qua gối | 207,900,000 | 296.257.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.530.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 98 | PP2300540457 - Cố định ngoài Tay (Đầu dưới xương quay) | 39,690,000 | 56.558.250 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.783.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 99 | PP2300540458 - Cố định ngoài liên mấu chuyển (Hoffmann) | 33,600,000 | 47.880.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.520.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 100 | PP2300540459 - Cố định ngoài ngón tay | 55,623,750 | 79.263.844 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.936.625 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 101 | PP2300540460 - Xương đồng loại dạng hạt nhỏ | 115,600,000 | 164.730.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.920.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 102 | PP2300540461 - Xương đồng loại dạng hạt nhỏ | 134,300,000 | 191.377.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.010.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 103 | PP2300540462 - Xương đồng loại khử khoáng. | 100,300,000 | 142.927.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.210.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 104 | PP2300540463 - Keo sinh học điều trị . | 106,000,000 | 151.050.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.200.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 105 | PP2300540464 - Keo sinh học điều trị | 144,000,000 | 205.200.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 106 | PP2300540465 - Sản phẩm xương đồng loại khử khoáng kết hợp polymer | 186,000,000 | 265.050.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.200.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 107 | PP2300540466 - Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt | 256,500,000 | 365.512.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 179.550.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 108 | PP2300540467 - Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt | 162,000,000 | 230.850.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.400.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 109 | PP2300540468 - Sản phẩm xương nhân tạo | 114,750,000 | 163.518.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.325.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 110 | PP2300540469 - Sản phẩm xương nhân tạo | 168,750,000 | 240.468.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 118.125.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 111 | PP2300540470 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1 | 256,594,338 | 365.646.932 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 179.616.037 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 112 | PP2300540471 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 | 147,734,160 | 210.521.178 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.413.912 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 113 | PP2300540472 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 | 127,244,040 | 181.322.757 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.070.828 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 114 | PP2300540473 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 | 12,233,760 | 17.433.108 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.563.632 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 115 | PP2300540474 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 2/0 | 26,927,208 | 38.371.271 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.849.046 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 116 | PP2300540475 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 3/0 | 27,675,186 | 39.437.140 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.372.630 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 117 | PP2300540476 - Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 2/0 | 216,188,000 | 308.067.900 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.331.600 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 118 | PP2300540477 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 61,975,000 | 88.314.375 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.382.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 119 | PP2300540478 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 202,875,000 | 289.096.875 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 142.012.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 120 | PP2300540479 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 27,400,000 | 39.045.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.180.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 121 | PP2300540480 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 27,825,000 | 39.650.625 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.477.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 122 | PP2300540481 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 22,260,000 | 31.720.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.582.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 123 | PP2300540482 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 43,878,000 | 62.526.150 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.714.600 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 124 | PP2300540483 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 124,775,000 | 177.804.375 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.342.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 125 | PP2300540484 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 269,150,000 | 383.538.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 188.405.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 126 | PP2300540485 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 75,425,000 | 107.480.625 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.797.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 127 | PP2300540486 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 37,700,000 | 53.722.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.390.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 128 | PP2300540487 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 37,700,000 | 53.722.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.390.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 129 | PP2300540488 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 31,325,000 | 44.638.125 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.927.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 130 | PP2300540489 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 2,500,000 | 3.562.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.750.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 131 | PP2300540490 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 3,125,000 | 4.453.125 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.187.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 132 | PP2300540491 - Chỉ khâu Nylon | 74,250,000 | 105.806.250 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.975.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 133 | PP2300540492 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 240,982,000 | 343.399.350 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.687.400 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 134 | PP2300540493 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 70,125,000 | 99.928.125 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.087.500 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 135 | PP2300540494 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 43,235,220 | 61.610.189 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.264.654 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 136 | PP2300540495 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 20,399,400 | 29.069.145 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.279.580 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 137 | PP2300540496 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 19,039,440 | 27.131.202 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.327.608 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 138 | PP2300540497 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 15,984,000 | 22.777.200 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.188.800 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 139 | PP2300540498 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 536,648,000 | 764.723.400 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 375.653.600 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 140 | PP2300540499 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 261,504,000 | 372.643.200 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.052.800 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 141 | PP2300540500 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 157,780,000 | 224.836.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.446.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 142 | PP2300540501 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 131,460,000 | 187.330.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.022.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 143 | PP2300540502 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 13,650,000 | 19.451.250 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.555.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 144 | PP2300540503 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 4,950,000 | 7.053.750 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.465.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 145 | PP2300540504 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 3,700,000 | 5.272.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.590.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 146 | PP2300540505 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 3,500,000 | 4.987.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 147 | PP2300540506 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 3,500,000 | 4.987.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 148 | PP2300540507 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 3,700,000 | 5.272.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.590.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 149 | PP2300540508 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 3,500,000 | 4.987.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 150 | PP2300540509 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 3,500,000 | 4.987.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 151 | PP2300540510 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5 | 19,556,600,000 | 27.868.155.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.689.620.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 152 | PP2300540511 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 4.75 thế hệ 2 bước ren | 5,325,000,000 | 7.588.125.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.727.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 153 | PP2300540512 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ trước | 3,489,000,000 | 4.971.825.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.442.300.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 154 | PP2300540513 - Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ sau, Hệ thống 3.2 | 1,169,000,000 | 1.665.825.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 818.300.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 155 | PP2300540514 - Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5 | 12,982,000,000 | 18.499.350.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.087.400.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 156 | PP2300540515 - Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống hai bước ren 4.75 | 1,890,400,000 | 2.693.820.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.323.280.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 157 | PP2300540516 - Hệ thống nẹp vít đa truc. Phủ bạc | 11,196,000,000 | 15.954.300.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.837.200.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 158 | PP2300540517 - Kim chọc dò cuống sống | 520,000,000 | 741.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 364.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 159 | PP2300540518 - Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 | 1,250,000,000 | 1.781.250.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 875.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 160 | PP2300540519 - Bộ bơm xi măng có bóng - Bóng nong thân sống | 3,000,000,000 | 4.275.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 161 | PP2300540520 - Bộ bơm xi măng có bóng - Bơm áp lực bóng nong | 2,000,000,000 | 2.850.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 162 | PP2300540521 - Bộ bơm xi măng có bóng - Bộ dụng cụ đổ trộn xi măng | 200,000,000 | 285.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 163 | PP2300540522 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | 2,360,000,000 | 3.363.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.652.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 164 | PP2300540523 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống | 740,000,000 | 1.054.500.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 165 | PP2300540524 - Bộ Bơm xi măng không bóng - Kim chọc qua cuốn | 97,500,000 | 138.937.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.250.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 166 | PP2300540525 - Bộ Bơm xi măng không bóng - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng | 600,000,000 | 855.000.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 167 | PP2300540526 - Màng phẩu thuật y tế vô trùng | 308,000,000 | 438.900.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 215.600.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 168 | PP2300540527 - Màng phẩu thuật y tế | 105,000,000 | 149.625.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 169 | PP2300540528 - Hệ thống nẹp vít sọ não | 848,250,000 | 1.208.756.250 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 593.775.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 170 | PP2300540529 - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu | 105,600,000 | 150.480.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.920.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 171 | PP2300540530 - Miếng vá màng cứng tự dính | 51,000,000 | 72.675.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.700.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 172 | PP2300540531 - Miếng vá màng cứng tự dính | 275,000,000 | 391.875.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 192.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 173 | PP2300540532 - Miếng vá màng cứng tự dính | 154,000,000 | 219.450.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.800.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 174 | PP2300540533 - Miếng vá sọ titan | 775,000,000 | 1.104.375.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 542.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 175 | PP2300540534 - Miếng vá sọ titan | 388,000,000 | 552.900.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 271.600.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 176 | PP2300540535 - Miếng vá sọ titan | 540,000,000 | 769.500.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 177 | PP2300540536 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng | 278,000,000 | 396.150.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 194.600.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 178 | PP2300540537 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon | 114,450,000 | 163.091.250 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.115.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 179 | PP2300540538 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp | 92,700,000 | 132.097.500 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.890.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 180 | PP2300540539 - Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực | 140,000,000 | 199.500.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 181 | PP2300540540 - Lưới vá sọ Titan | 212,800,000 | 303.240.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 148.960.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 182 | PP2300540541 - Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần). | 115,000,000 | 163.875.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.500.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 183 | PP2300540542 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 253,000,000 | 360.525.000 | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.100.000 | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300540360 |
| Giá từng phần lô | 2,234,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.184.518.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.564.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300540361 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300540362 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300540363 |
| Giá từng phần lô | 1,108,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.579.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300540364 |
| Giá từng phần lô | 666,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 949.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300540365 |
| Giá từng phần lô | 1,593,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.270.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.115.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300540366 |
| Giá từng phần lô | 1,449,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.065.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300540367 |
| Giá từng phần lô | 627,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300540368 |
| Giá từng phần lô | 319,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300540369 |
| Giá từng phần lô | 820,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.169.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300540370 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300540371 |
| Giá từng phần lô | 3,346,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.768.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.342.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300540372 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.767.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300540373 |
| Giá từng phần lô | 1,237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.763.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300540374 |
| Giá từng phần lô | 479,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 683.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300540375 |
| Giá từng phần lô | 1,714,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.443.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 17 |
|
| Mã phần lô | PP2300540376 |
| Giá từng phần lô | 681,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300540377 |
| Giá từng phần lô | 624,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 889.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300540378 |
| Giá từng phần lô | 202,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300540379 |
| Giá từng phần lô | 312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300540380 |
| Giá từng phần lô | 309,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.695.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300540381 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300540382 |
| Giá từng phần lô | 807,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300540383 |
| Giá từng phần lô | 673,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300540384 |
| Giá từng phần lô | 1,670,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.379.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.169.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 26 |
|
| Mã phần lô | PP2300540385 |
| Giá từng phần lô | 1,262,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.133.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 27 |
|
| Mã phần lô | PP2300540386 |
| Giá từng phần lô | 439,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300540387 |
| Giá từng phần lô | 1,106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 774.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 29 |
|
| Mã phần lô | PP2300540388 |
| Giá từng phần lô | 244,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.053.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300540389 |
| Giá từng phần lô | 133,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.878.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 31 |
|
| Mã phần lô | PP2300540390 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300540391 |
| Giá từng phần lô | 476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 33 |
|
| Mã phần lô | PP2300540392 |
| Giá từng phần lô | 784,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.117.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 34 |
|
| Mã phần lô | PP2300540393 |
| Giá từng phần lô | 3,522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.018.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.465.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 35 |
|
| Mã phần lô | PP2300540394 |
| Giá từng phần lô | 1,132,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.613.513.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 36 |
|
| Mã phần lô | PP2300540395 |
| Giá từng phần lô | 3,169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.515.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.218.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 37 |
|
| Mã phần lô | PP2300540396 |
| Giá từng phần lô | 1,612,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.298.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.129.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 38 |
|
| Mã phần lô | PP2300540397 |
| Giá từng phần lô | 1,511,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.153.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 39 |
|
| Mã phần lô | PP2300540398 |
| Giá từng phần lô | 4,496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.406.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.147.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 40 |
|
| Mã phần lô | PP2300540399 |
| Giá từng phần lô | 1,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.610.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 41 |
|
| Mã phần lô | PP2300540400 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 42 |
|
| Mã phần lô | PP2300540401 |
| Giá từng phần lô | 537,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300540402 |
| Giá từng phần lô | 5,005,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.132.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.503.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ vít xốp rỗng nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540403 |
| Giá từng phần lô | 731,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi rỗng nòng dùng vít nén ép tích hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300540404 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2300540405 |
| Giá từng phần lô | 231,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschner có ren |
|
| Mã phần lô | PP2300540406 |
| Giá từng phần lô | 178,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tủy xương đùi, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300540407 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.187.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.548.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng, titanium alloy |
|
| Mã phần lô | PP2300540408 |
| Giá từng phần lô | 1,869,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.663.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.308.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300540409 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 43 |
|
| Mã phần lô | PP2300540410 |
| Giá từng phần lô | 245,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 44 |
|
| Mã phần lô | PP2300540411 |
| Giá từng phần lô | 394,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 45 |
|
| Mã phần lô | PP2300540412 |
| Giá từng phần lô | 815,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.161.517.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 46 |
|
| Mã phần lô | PP2300540413 |
| Giá từng phần lô | 1,053,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 47 |
|
| Mã phần lô | PP2300540414 |
| Giá từng phần lô | 1,709,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.435.966.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.196.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 48 |
|
| Mã phần lô | PP2300540415 |
| Giá từng phần lô | 1,930,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.750.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.351.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 49 |
|
| Mã phần lô | PP2300540416 |
| Giá từng phần lô | 1,707,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.433.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.195.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300540417 |
| Giá từng phần lô | 1,512,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.155.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 51 |
|
| Mã phần lô | PP2300540418 |
| Giá từng phần lô | 1,165,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.660.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 52 |
|
| Mã phần lô | PP2300540419 |
| Giá từng phần lô | 1,310,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.867.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 53 |
|
| Mã phần lô | PP2300540420 |
| Giá từng phần lô | 1,375,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.960.372.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 54 |
|
| Mã phần lô | PP2300540421 |
| Giá từng phần lô | 1,130,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300540422 |
| Giá từng phần lô | 349,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đinh nội tủy xương đùi. |
|
| Mã phần lô | PP2300540423 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschner hai đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300540424 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540425 |
| Giá từng phần lô | 317,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Đinh nội tủy xương chày,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540426 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan xương thân tròn đường kính, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540427 |
| Giá từng phần lô | 26,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.363.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 55 |
|
| Mã phần lô | PP2300540428 |
| Giá từng phần lô | 92,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 56 |
|
| Mã phần lô | PP2300540429 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 57 |
|
| Mã phần lô | PP2300540430 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 58 |
|
| Mã phần lô | PP2300540431 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 59 |
|
| Mã phần lô | PP2300540432 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 60 |
|
| Mã phần lô | PP2300540433 |
| Giá từng phần lô | 854,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.216.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 61 |
|
| Mã phần lô | PP2300540434 |
| Giá từng phần lô | 905,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.289.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 62 |
|
| Mã phần lô | PP2300540435 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 63 |
|
| Mã phần lô | PP2300540436 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 64 |
|
| Mã phần lô | PP2300540437 |
| Giá từng phần lô | 443,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 65 |
|
| Mã phần lô | PP2300540438 |
| Giá từng phần lô | 903,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.287.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 66 |
|
| Mã phần lô | PP2300540439 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 67 |
|
| Mã phần lô | PP2300540440 |
| Giá từng phần lô | 937,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 68 |
|
| Mã phần lô | PP2300540441 |
| Giá từng phần lô | 196,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 69 |
|
| Mã phần lô | PP2300540442 |
| Giá từng phần lô | 444,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 70 |
|
| Mã phần lô | PP2300540443 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300540444 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống vật tư y tế nẹp vít 72 |
|
| Mã phần lô | PP2300540445 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít xương thuyền các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540446 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2300540447 |
| Giá từng phần lô | 182,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300540448 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài chữ T (kèm theo 5đinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300540449 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài Muller |
|
| Mã phần lô | PP2300540450 |
| Giá từng phần lô | 205,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài gần khớp + Đinh |
|
| Mã phần lô | PP2300540451 |
| Giá từng phần lô | 271,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài Ilizarov |
|
| Mã phần lô | PP2300540452 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300540453 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.598.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.767.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài Liên mấu chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300540454 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.231.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài Mâm chày (cản quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300540455 |
| Giá từng phần lô | 213,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài Qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2300540456 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài Tay (Đầu dưới xương quay) |
|
| Mã phần lô | PP2300540457 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.558.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài liên mấu chuyển (Hoffmann) |
|
| Mã phần lô | PP2300540458 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cố định ngoài ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300540459 |
| Giá từng phần lô | 55,623,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.263.844 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.936.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xương đồng loại dạng hạt nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300540460 |
| Giá từng phần lô | 115,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xương đồng loại dạng hạt nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300540461 |
| Giá từng phần lô | 134,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xương đồng loại khử khoáng. |
|
| Mã phần lô | PP2300540462 |
| Giá từng phần lô | 100,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo sinh học điều trị . |
|
| Mã phần lô | PP2300540463 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo sinh học điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300540464 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm xương đồng loại khử khoáng kết hợp polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300540465 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300540466 |
| Giá từng phần lô | 256,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm xương nhân tạo dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300540467 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300540468 |
| Giá từng phần lô | 114,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.518.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300540469 |
| Giá từng phần lô | 168,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300540470 |
| Giá từng phần lô | 256,594,338 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.646.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.616.037 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300540471 |
| Giá từng phần lô | 147,734,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.521.178 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.413.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300540472 |
| Giá từng phần lô | 127,244,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.322.757 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.070.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300540473 |
| Giá từng phần lô | 12,233,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.433.108 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.563.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300540474 |
| Giá từng phần lô | 26,927,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.371.271 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.849.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300540475 |
| Giá từng phần lô | 27,675,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.437.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.372.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300540476 |
| Giá từng phần lô | 216,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.067.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.331.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540477 |
| Giá từng phần lô | 61,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.314.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540478 |
| Giá từng phần lô | 202,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.096.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540479 |
| Giá từng phần lô | 27,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540480 |
| Giá từng phần lô | 27,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.650.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540481 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.720.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540482 |
| Giá từng phần lô | 43,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.526.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.714.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540483 |
| Giá từng phần lô | 124,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.804.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.342.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540484 |
| Giá từng phần lô | 269,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.538.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540485 |
| Giá từng phần lô | 75,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.480.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540486 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540487 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540488 |
| Giá từng phần lô | 31,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.638.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540489 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540490 |
| Giá từng phần lô | 3,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.453.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300540491 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.806.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540492 |
| Giá từng phần lô | 240,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.399.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.687.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540493 |
| Giá từng phần lô | 70,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.928.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540494 |
| Giá từng phần lô | 43,235,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.610.189 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.264.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540495 |
| Giá từng phần lô | 20,399,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.069.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.279.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540496 |
| Giá từng phần lô | 19,039,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.131.202 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.327.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540497 |
| Giá từng phần lô | 15,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.777.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.188.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540498 |
| Giá từng phần lô | 536,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.723.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.653.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540499 |
| Giá từng phần lô | 261,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.643.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.052.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540500 |
| Giá từng phần lô | 157,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.836.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540501 |
| Giá từng phần lô | 131,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.330.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540502 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.451.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540503 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.053.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540504 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540505 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540506 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540507 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540508 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300540509 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300540510 |
| Giá từng phần lô | 19,556,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.868.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.689.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống Lưng, Ngực hệ thống 4.75 thế hệ 2 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2300540511 |
| Giá từng phần lô | 5,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.588.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2300540512 |
| Giá từng phần lô | 3,489,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.971.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.442.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống Bộ nẹp vít cột sống cổ sau, Hệ thống 3.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300540513 |
| Giá từng phần lô | 1,169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300540514 |
| Giá từng phần lô | 12,982,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.499.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.087.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống Bộ nẹp vít qua da Cột sống Lưng, Ngực hệ thống hai bước ren 4.75 |
|
| Mã phần lô | PP2300540515 |
| Giá từng phần lô | 1,890,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống nẹp vít đa truc. Phủ bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300540516 |
| Giá từng phần lô | 11,196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.954.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.837.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò cuống sống |
|
| Mã phần lô | PP2300540517 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300540518 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm xi măng có bóng - Bóng nong thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2300540519 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm xi măng có bóng - Bơm áp lực bóng nong |
|
| Mã phần lô | PP2300540520 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm xi măng có bóng - Bộ dụng cụ đổ trộn xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300540521 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
|
| Mã phần lô | PP2300540522 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300540523 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Bơm xi măng không bóng - Kim chọc qua cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2300540524 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Bơm xi măng không bóng - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300540525 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Màng phẩu thuật y tế vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300540526 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Màng phẩu thuật y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300540527 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống nẹp vít sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300540528 |
| Giá từng phần lô | 848,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.208.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300540529 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá màng cứng tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300540530 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá màng cứng tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300540531 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá màng cứng tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300540532 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2300540533 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2300540534 |
| Giá từng phần lô | 388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2300540535 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300540536 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2300540537 |
| Giá từng phần lô | 114,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.091.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300540538 |
| Giá từng phần lô | 92,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300540539 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới vá sọ Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300540540 |
| Giá từng phần lô | 212,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần). |
|
| Mã phần lô | PP2300540541 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300540542 |
| Giá từng phần lô | 253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết trong file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi