Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế film, nẹp vít răng hàm mặt, phẫu thuật mắt, bơm tiêm, nội soi khớp, khớp tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380628-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vật tư y tế film, nẹp vít răng hàm mặt, phẫu thuật mắt, bơm tiêm, nội soi khớp, khớp tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT PL2300261544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 127,231,556,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.816.946.687 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300541410 - Phim X Quang nhiệt 25X30cm 2,438,000,000 3.474.150.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.706.600.000 8713
2 PP2300541411 - Phim X Quang nhiệt 20X25cm 5,809,375,000 8.278.359.375 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.066.562.500 29384
3 PP2300541412 - Phim X Quang nhiệt 35X43cm 2,851,900,000 4.063.957.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.996.330.000 5935
4 PP2300541413 - Phim X Quang laser 25x30cm 4,070,750,000 5.800.818.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.849.525.000 14088
5 PP2300541414 - Phim Xquang laser 20 x25cm 4,769,562,500 6.796.626.563 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.338.693.750 23405
6 PP2300541415 - Phim Xquang laser 35x43cm 2,869,950,000 4.089.678.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.008.965.000 5935
7 PP2300541416 - Phim x quang 30x40 162,400,000 231.420.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.680.000 921
8 PP2300541417 - Nẹp mặt titan mini thẳng 4 lỗ 132,000,000 188.100.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.400.000 19
9 PP2300541418 - Nẹp mặt titan mini 4 lỗ bắc cầu ngắn 66,000,000 94.050.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 10
10 PP2300541419 - Nẹp mặt titan mini chữ L 4 lỗ (trái + phải) bắt cầu ngắn 44,500,000 63.412.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.150.000 5
11 PP2300541420 - Nẹp mặt titan mini thẳng 6 lỗ 147,000,000 209.475.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.900.000 21
12 PP2300541421 - Nẹp mặt titan mini chữ C 6 lỗ 32,500,000 46.312.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 3
13 PP2300541422 - Nẹp mặt chữ C 8 lỗ cho vít 2.0mm 14,000,000 19.950.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.800.000 1
14 PP2300541423 - Nẹp mặt titan mini thẳng 8 lỗ 102,000,000 145.350.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.400.000 14
15 PP2300541424 - Nẹp mặt titan mini thẳng 16 lỗ 25,480,000 36.309.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.836.000 3
16 PP2300541425 - Nẹp mini chữ X 6,500,000 9.262.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 1
17 PP2300541426 - Nẹp mini chữ Y 6,500,000 9.262.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 1
18 PP2300541427 - Nẹp mặt chữ Z quay trái, phải, bắc cầu ngắn,dài 4 lỗ cho vít 2.0mm 6,000,000 8.550.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 1
19 PP2300541428 - Vit titan mini đk 2.0 mm x 06 mm 653,400,000 931.095.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 457.380.000 272
20 PP2300541429 - Vit titan mini đk 2.0 mm x 08 mm 277,200,000 395.010.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 194.040.000 116
21 PP2300541430 - Mũi khoan thép các cỡ 22,800,000 32.490.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.960.000 5
22 PP2300541431 - Mũi khoan xương các cỡ 8,360,000 11.913.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.852.000 2
23 PP2300541432 - Mũi khoan răng -hàm -mặt 102,200,000 145.635.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.540.000 6
24 PP2300541433 - Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt. 151,050,000 215.246.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.735.000 79
25 PP2300541434 - Dao mổ Phaco 15 độ 73,500,000 104.737.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.450.000 87
26 PP2300541435 - Dao mổ mắt 2.8mm 14,500,000 20.662.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.150.000 9
27 PP2300541436 - Dao mổ Phaco 2,2mm, 2,8mm-3.0mm-3,2mm 152,250,000 216.956.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.575.000 87
28 PP2300541437 - Đầu Tip Phaco 58,400,000 83.220.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.880.000 1
29 PP2300541438 - Dịch nhầy 72,000,000 102.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.400.000 74
30 PP2300541439 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 814,000,000 1.159.950.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 569.800.000 181
31 PP2300541440 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 90,000,000 128.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 13
32 PP2300541441 - Dịch nhầy phẫu thuật Phaco 122,500,000 174.562.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.750.000 42
33 PP2300541442 - Thủy tinh thể nhân tạo 3 tiêu cự, mềm, một mảnh, kỵ nước 1,170,000,000 1.667.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 819.000.000 5
34 PP2300541443 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự 86,000,000 122.550.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.200.000 1
35 PP2300541444 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự 97,500,000 138.937.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.250.000 1
36 PP2300541445 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu, mềm, một mảnh, kỵ nước, phối hợp kéo dài tiêu cự 750,000,000 1.068.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 3
37 PP2300541446 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu 250,000,000 356.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 9
38 PP2300541447 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu 1,186,000,000 1.690.050.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 830.200.000 33
39 PP2300541448 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước 3,409,750,000 4.858.893.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.386.825.000 95
40 PP2300541449 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh, kỵ nước 3,022,500,000 4.307.062.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.115.750.000 77
41 PP2300541450 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh, kỵ nước 220,000,000 313.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000.000 9
42 PP2300541451 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu. 1,144,000,000 1.630.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 800.800.000 19
43 PP2300541452 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 1,000,000,000 1.425.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000.000 33
44 PP2300541453 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu 113,000,000 161.025.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.100.000 1
45 PP2300541454 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu tăng cường tầm nhìn trung gian. 572,000,000 815.100.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 400.400.000 10
46 PP2300541455 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 2 càng, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh. 1,280,000,000 1.824.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 896.000.000 33
47 PP2300541456 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 2 càng, lọc tia UV. 1,672,000,000 2.382.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.170.400.000 91
48 PP2300541457 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 4 càng hoặc càng 4 điểm tựa, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh. 750,000,000 1.068.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 25
49 PP2300541458 - Vòng căng bao thủy tinh thể các loại, các cỡ 6,750,000 9.618.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.725.000 2
50 PP2300541459 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml 172,200,000 245.385.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.540.000 20220
51 PP2300541460 - Bơm tiêm insulin 1ml 17,010,000 24.239.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.907.000 740
52 PP2300541461 - Bơm tiêm nhựa 3ml 462,601,000 659.206.425 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 323.820.700 52085
53 PP2300541462 - Bơm tiêm nhựa 5ml 1,831,570,000 2.609.987.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.282.099.000 206220
54 PP2300541463 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,183,875,000 1.687.021.875 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 828.712.500 88459
55 PP2300541464 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 20ml 1,188,000 1.692.900 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 831.600 50
56 PP2300541465 - Bơm tiêm nhựa 20ml 607,662,000 865.918.350 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 425.363.400 25225
57 PP2300541466 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml 9,481,500 13.511.138 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.637.050 173
58 PP2300541467 - Bơm tiêm 50ml cho ăn 97,682,025 139.196.886 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.377.417 1779
59 PP2300541468 - Bơm tiêm 50ml có kim 266,159,250 379.276.931 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.311.475 4846
60 PP2300541469 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 136,500,000 194.512.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.550.000 42
61 PP2300541470 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 81,900,000 116.707.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.330.000 25
62 PP2300541471 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 122,850,000 175.061.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.995.000 25
63 PP2300541472 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 81,900,000 116.707.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.330.000 25
64 PP2300541473 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 447,000,000 636.975.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 312.900.000 9
65 PP2300541474 - Vít chỉ nội soi thân có thể uốn cong khâu sụn viền 244,000,000 347.700.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.800.000 2
66 PP2300541475 - Hệ thống nội soi khớp 13,030,500,000 18.568.462.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.121.350.000
67 PP2300541476 - Vít chỉ đường kính 1.3mm các cỡ 610,000,000 869.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 427.000.000 5
68 PP2300541477 - Vít chỉ khâu sụn chêm 582,300,000 829.777.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 407.610.000 8
69 PP2300541478 - Vít neo cố định chóp xoay 672,000,000 957.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.400.000 5
70 PP2300541479 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ 312,900,000 445.882.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 219.030.000 6
71 PP2300541480 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 176,400,000 251.370.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.480.000 10
72 PP2300541481 - Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ 522,000,000 743.850.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 365.400.000 8
73 PP2300541482 - Lưỡi cắt đốt cao tần 585,000,000 833.625.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 409.500.000 8
74 PP2300541483 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp 56,000,000 79.800.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.200.000 4
75 PP2300541484 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ 134,100,000 191.092.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.870.000 3
76 PP2300541485 - Vít neo cố định dây chằng các cỡ 285,000,000 406.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 3
77 PP2300541486 - Vít neo cố định khâu sụn chêm 194,100,000 276.592.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.870.000 3
78 PP2300541487 - Vít cố định dây chằng chéo các cỡ 168,000,000 239.400.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.600.000 3
79 PP2300541488 - Trocar chuyên dụng trong nội soi khớp, đk các loại 42,000,000 59.850.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 3
80 PP2300541489 - Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai 129,400,000 184.395.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.580.000 2
81 PP2300541490 - Vít neo cố định dây chằng tăng cường 138,000,000 196.650.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.600.000 3
82 PP2300541491 - Vít treo dạng nút cố định dây chằng dùng cho mâm chày, các cỡ 314,100,000 447.592.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 219.870.000 3
83 PP2300541492 - Mũi khoan ngược. 90,000,000 128.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 2
84 PP2300541493 - Chỉ siêu bền 24,000,000 34.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 2
85 PP2300541494 - Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp 29,400,000 41.895.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.580.000 2
86 PP2300541495 - Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp 89,400,000 127.395.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.580.000 2
87 PP2300541496 - Lưỡi mài xương dùng trong nội soi khớp 89,400,000 127.395.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.580.000 2
88 PP2300541497 - Đầu đốt bằng sóng Radio 124,000,000 176.700.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.800.000 2
89 PP2300541498 - Vít treo mảnh ghép gân kèm vòng treo điều chỉnh độ dài 229,400,000 326.895.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.580.000 2
90 PP2300541499 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng. 7,700,000,000 10.972.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.390.000.000 19
91 PP2300541500 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic 4,640,000,000 6.612.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.248.000.000 7
92 PP2300541501 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, CoCr 1,980,000,000 2.821.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.386.000.000 4
93 PP2300541502 - Khớp gối các loại, các cỡ 1,035,000,000 1.474.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 724.500.000 2
94 PP2300541503 - Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ 1,060,000,000 1.510.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 742.000.000 2
95 PP2300541504 - Bộ Khớp háng bán phần không xi măng 4,300,000,000 6.127.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.010.000.000 9
96 PP2300541505 - Khớp háng bán phần không xi măng 3,120,000,000 4.446.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.184.000.000 5
97 PP2300541506 - Khớp háng bán phần không xi măng. 3,420,000,000 4.873.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.394.000.000 8
98 PP2300541507 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 3,280,000,000 4.674.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.296.000.000 7
99 PP2300541508 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 5,300,000,000 7.552.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.710.000.000 9
100 PP2300541509 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 1,000,000,000 1.425.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000.000 2
101 PP2300541510 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA 450,000,000 641.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 1
102 PP2300541511 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, 1,715,000,000 2.443.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.200.500.000 1
103 PP2300541512 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, Ceramic on PE các cỡ 293,000,000 417.525.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.100.000 1
104 PP2300541513 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng 1,878,000,000 2.676.150.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.314.600.000 3
105 PP2300541514 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic 1,452,000,000 2.069.100.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.016.400.000 2
106 PP2300541515 - Khớp háng toàn phần không xi măng công nghệ phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic. 1,514,000,000 2.157.450.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.059.800.000 2
107 PP2300541516 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic. 1,680,000,000 2.394.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000.000 2
108 PP2300541517 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly. 3,540,000,000 5.044.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.478.000.000 5
109 PP2300541518 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 2,790,000,000 3.975.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.953.000.000 4
110 PP2300541519 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 3,267,500,000 4.656.187.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.287.250.000 5
111 PP2300541520 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 1,325,000,000 1.888.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 927.500.000 3
112 PP2300541521 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 1,875,000,000 2.671.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.312.500.000 3
113 PP2300541522 - Khớp vai các loại, các cỡ 1,330,000,000 1.895.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 931.000.000 1
Phim X Quang nhiệt 25X30cm
Mã phần lô PP2300541410
Giá từng phần lô 2,438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.474.150.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8713
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X Quang nhiệt 20X25cm
Mã phần lô PP2300541411
Giá từng phần lô 5,809,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.278.359.375
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.066.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29384
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X Quang nhiệt 35X43cm
Mã phần lô PP2300541412
Giá từng phần lô 2,851,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.063.957.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.996.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5935
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X Quang laser 25x30cm
Mã phần lô PP2300541413
Giá từng phần lô 4,070,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.800.818.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.849.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14088
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim Xquang laser 20 x25cm
Mã phần lô PP2300541414
Giá từng phần lô 4,769,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.796.626.563
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.338.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 23405
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim Xquang laser 35x43cm
Mã phần lô PP2300541415
Giá từng phần lô 2,869,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.089.678.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.008.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5935
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim x quang 30x40
Mã phần lô PP2300541416
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.420.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 921
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt titan mini thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300541417
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt titan mini 4 lỗ bắc cầu ngắn
Mã phần lô PP2300541418
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt titan mini chữ L 4 lỗ (trái + phải) bắt cầu ngắn
Mã phần lô PP2300541419
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.412.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt titan mini thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300541420
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt titan mini chữ C 6 lỗ
Mã phần lô PP2300541421
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt chữ C 8 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300541422
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt titan mini thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300541423
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt titan mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300541424
Giá từng phần lô 25,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.309.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini chữ X
Mã phần lô PP2300541425
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini chữ Y
Mã phần lô PP2300541426
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mặt chữ Z quay trái, phải, bắc cầu ngắn,dài 4 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300541427
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vit titan mini đk 2.0 mm x 06 mm
Mã phần lô PP2300541428
Giá từng phần lô 653,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.095.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vit titan mini đk 2.0 mm x 08 mm
Mã phần lô PP2300541429
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.010.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan thép các cỡ
Mã phần lô PP2300541430
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.490.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2300541431
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.913.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan răng -hàm -mặt
Mã phần lô PP2300541432
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.635.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt.
Mã phần lô PP2300541433
Giá từng phần lô 151,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.246.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ Phaco 15 độ
Mã phần lô PP2300541434
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ mắt 2.8mm
Mã phần lô PP2300541435
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.662.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao mổ Phaco 2,2mm, 2,8mm-3.0mm-3,2mm
Mã phần lô PP2300541436
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.956.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Tip Phaco
Mã phần lô PP2300541437
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.220.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy
Mã phần lô PP2300541438
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300541439
Giá từng phần lô 814,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.950.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300541440
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch nhầy phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300541441
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.562.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo 3 tiêu cự, mềm, một mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2300541442
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự
Mã phần lô PP2300541443
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự
Mã phần lô PP2300541444
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu, mềm, một mảnh, kỵ nước, phối hợp kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2300541445
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu
Mã phần lô PP2300541446
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu
Mã phần lô PP2300541447
Giá từng phần lô 1,186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.050.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2300541448
Giá từng phần lô 3,409,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.858.893.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2300541449
Giá từng phần lô 3,022,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.307.062.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.115.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2300541450
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu.
Mã phần lô PP2300541451
Giá từng phần lô 1,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2300541452
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu
Mã phần lô PP2300541453
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.025.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu tăng cường tầm nhìn trung gian.
Mã phần lô PP2300541454
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 2 càng, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh.
Mã phần lô PP2300541455
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 2 càng, lọc tia UV.
Mã phần lô PP2300541456
Giá từng phần lô 1,672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 4 càng hoặc càng 4 điểm tựa, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh.
Mã phần lô PP2300541457
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng căng bao thủy tinh thể các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541458
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300541459
Giá từng phần lô 172,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.385.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2300541460
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.239.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300541461
Giá từng phần lô 462,601,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.206.425
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.820.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 52085
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300541462
Giá từng phần lô 1,831,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.609.987.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300541463
Giá từng phần lô 1,183,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.021.875
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 88459
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 20ml
Mã phần lô PP2300541464
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.900
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300541465
Giá từng phần lô 607,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.918.350
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.363.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25225
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml
Mã phần lô PP2300541466
Giá từng phần lô 9,481,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.511.138
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.637.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300541467
Giá từng phần lô 97,682,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.196.886
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.377.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 1779
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 50ml có kim
Mã phần lô PP2300541468
Giá từng phần lô 266,159,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.276.931
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.311.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 4846
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541469
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.512.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541470
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.707.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541471
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.061.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541472
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.707.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300541473
Giá từng phần lô 447,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.975.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chỉ nội soi thân có thể uốn cong khâu sụn viền
Mã phần lô PP2300541474
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.700.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nội soi khớp
Mã phần lô PP2300541475
Giá từng phần lô 13,030,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.568.462.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.121.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chỉ đường kính 1.3mm các cỡ
Mã phần lô PP2300541476
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300541477
Giá từng phần lô 582,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.777.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít neo cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2300541478
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương các cỡ
Mã phần lô PP2300541479
Giá từng phần lô 312,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.882.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300541480
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541481
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.850.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi cắt đốt cao tần
Mã phần lô PP2300541482
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300541483
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2300541484
Giá từng phần lô 134,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.092.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít neo cố định dây chằng các cỡ
Mã phần lô PP2300541485
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít neo cố định khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300541486
Giá từng phần lô 194,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.592.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300541487
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocar chuyên dụng trong nội soi khớp, đk các loại
Mã phần lô PP2300541488
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300541489
Giá từng phần lô 129,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.395.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít neo cố định dây chằng tăng cường
Mã phần lô PP2300541490
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo dạng nút cố định dây chằng dùng cho mâm chày, các cỡ
Mã phần lô PP2300541491
Giá từng phần lô 314,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.592.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan ngược.
Mã phần lô PP2300541492
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300541493
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300541494
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi bào xương dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300541495
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.395.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi mài xương dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300541496
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.395.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt bằng sóng Radio
Mã phần lô PP2300541497
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.700.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo mảnh ghép gân kèm vòng treo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300541498
Giá từng phần lô 229,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.895.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng.
Mã phần lô PP2300541499
Giá từng phần lô 7,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.972.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic
Mã phần lô PP2300541500
Giá từng phần lô 4,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.612.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng, CoCr
Mã phần lô PP2300541501
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541502
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541503
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.510.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300541504
Giá từng phần lô 4,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300541505
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng.
Mã phần lô PP2300541506
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.873.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541507
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.674.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541508
Giá từng phần lô 5,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.552.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300541509
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2300541510
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng,
Mã phần lô PP2300541511
Giá từng phần lô 1,715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.443.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, Ceramic on PE các cỡ
Mã phần lô PP2300541512
Giá từng phần lô 293,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.525.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300541513
Giá từng phần lô 1,878,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.676.150.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.314.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic
Mã phần lô PP2300541514
Giá từng phần lô 1,452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.069.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng công nghệ phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic.
Mã phần lô PP2300541515
Giá từng phần lô 1,514,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.157.450.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic.
Mã phần lô PP2300541516
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly.
Mã phần lô PP2300541517
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.044.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300541518
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541519
Giá từng phần lô 3,267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.656.187.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541520
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300541521
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp vai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300541522
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->