Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế kim, dây truyền, bông băng gạc, găng tay, bột bó tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300380694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu vật tư y tế kim, dây truyền, bông băng gạc, găng tay, bột bó tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300260881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 37,156,888,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.114.706.645 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300551384 - Băng bó bột | 597,870,000 | 851.964.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 418.509.000 | 3276 |
| 2 | PP2300551385 - Băng bó bột | 719,143,740 | 1.024.779.830 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 503.400.618 | 3235 |
| 3 | PP2300551386 - Băng cá nhân các loại, các cỡ | 94,983,000 | 135.350.775 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.488.100 | 18588 |
| 4 | PP2300551387 - Băng cuộn dính | 256,680,000 | 365.769.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 179.676.000 | 851 |
| 5 | PP2300551388 - Băng dán cố định | 186,000,000 | 265.050.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.200.000 | 127 |
| 6 | PP2300551389 - Băng dán phẩu thuật có gạc vô trùng 10x20 cm | 99,288,000 | 141.485.400 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.501.600 | 1036 |
| 7 | PP2300551390 - Băng dán phẩu thuật trong suốt, không thấm nước 5x7 cm | 18,348,000 | 26.145.900 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.843.600 | 271 |
| 8 | PP2300551391 - Băng dán phẩu thuật trong suốt, không thấm nước 8x10 cm | 10,362,000 | 14.765.850 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.253.400 | 90 |
| 9 | PP2300551392 - Băng dính các loại, các cỡ | 1,620,502,400 | 2.309.215.920 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.134.351.680 | 7568 |
| 10 | PP2300551393 - Băng dính các loại, các cỡ | 554,760,000 | 790.533.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 388.332.000 | 3304 |
| 11 | PP2300551394 - Băng dính các loại, các cỡ | 9,360,000 | 13.338.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.552.000 | 25 |
| 12 | PP2300551395 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 1,140,570,000 | 1.625.312.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 798.399.000 | 2741 |
| 13 | PP2300551396 - Băng gạc đắp vết thương vô trùng | 67,100,000 | 95.617.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.970.000 | 904 |
| 14 | PP2300551397 - Băng gạc đắp vết thương vô trùng sau mổ | 48,240,000 | 68.742.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.768.000 | 592 |
| 15 | PP2300551398 - Băng gạc không dệt keo ít dị ứng, 9 x 15cm | 7,440,000 | 10.602.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.208.000 | 49 |
| 16 | PP2300551399 - Băng gạc không dệt keo ít dị ứng, 9 x 10cm | 986,000 | 1.405.050 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 690.200 | 8 |
| 17 | PP2300551400 - Băng gạc không dệt keo ít dị ứng, 9 x 20cm | 3,940,000 | 5.614.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.758.000 | 41 |
| 18 | PP2300551401 - Băng gạc vô trùng mổ nội soi | 25,300,000 | 36.052.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.710.000 | 904 |
| 19 | PP2300551402 - Băng gạc vô trùng mổ nội soi | 24,684,000 | 35.174.700 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.278.800 | 838 |
| 20 | PP2300551403 - Băng hút dịch tối ưu không viền băng keo 10x20 cm | 3,500,000 | 4.987.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | 8 |
| 21 | PP2300551404 - Băng hút dịch, khử mùi, diệt khuẩn dạng băng gạc thấm hút 10x10 cm | 15,600,000 | 22.230.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.920.000 | 8 |
| 22 | PP2300551405 - Băng keo dán mi | 44,480,000 | 63.384.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.136.000 | 658 |
| 23 | PP2300551406 - Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ | 231,235,200 | 329.510.160 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 161.864.640 | 161 |
| 24 | PP2300551407 - Băng keo vải | 111,232,000 | 158.505.600 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.862.400 | 714 |
| 25 | PP2300551408 - Băng thun | 301,938,000 | 430.261.650 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.356.600 | 1364 |
| 26 | PP2300551409 - Băng thun | 323,080,000 | 460.389.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 226.156.000 | 674 |
| 27 | PP2300551410 - Băng thun | 408,768,000 | 582.494.400 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 286.137.600 | 2100 |
| 28 | PP2300551411 - Băng vô trùng các loại, các cỡ | 6,600,000 | 9.405.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.620.000 | 123 |
| 29 | PP2300551412 - Băng vô trùng giữ kim luồn | 14,000,000 | 19.950.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.800.000 | 411 |
| 30 | PP2300551413 - Băng vô trùng giữ kim luồn | 13,200,000 | 18.810.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.240.000 | 247 |
| 31 | PP2300551414 - Băng xốp tự dính 15 x 20 cm | 20,400,000 | 29.070.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.280.000 | 8 |
| 32 | PP2300551415 - Băng xốp không có viền băng keo 10x10 cm | 7,820,000 | 11.143.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.474.000 | 8 |
| 33 | PP2300551416 - Bộ dây truyền dịch | 51,520,000 | 73.416.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.064.000 | 265 |
| 34 | PP2300551417 - Bộ dây truyền dịch có màng lọc khí | 2,501,980,000 | 3.565.321.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.751.386.000 | 31637 |
| 35 | PP2300551418 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần Kim cánh bướm | 1,601,012,700 | 2.281.443.098 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.708.890 | 26665 |
| 36 | PP2300551419 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần Kim thường | 240,733,500 | 343.045.238 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.513.450 | 4151 |
| 37 | PP2300551420 - Bộ kim luồn tĩnh mạch ngoại biên kèm nút chặn đuôi kim luồn | 77,100,000 | 109.867.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.970.000 | 845 |
| 38 | PP2300551421 - Bộ truyền máu 2 buồng | 49,500,000 | 70.537.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.650.000 | 411 |
| 39 | PP2300551422 - Bông gạc đắp vết thương 10 x 20cm , Gạc VT | 1,099,759,500 | 1.567.157.288 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 769.831.650 | 28696 |
| 40 | PP2300551423 - Bông mỡ các loại | 55,566,000 | 79.181.550 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.896.200 | 31 |
| 41 | PP2300551424 - Bông thấm nước | 1,122,849,000 | 1.600.059.825 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 785.994.300 | 488 |
| 42 | PP2300551425 - Bông y tế không thấm nước | 34,251,000 | 48.807.675 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.975.700 | 19 |
| 43 | PP2300551426 - Dây truyền dịch | 35,339,900 | 50.359.358 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.737.930 | 830 |
| 44 | PP2300551427 - Dây truyền dịch | 390,285,000 | 556.156.125 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.199.500 | 1697 |
| 45 | PP2300551428 - Dây truyền dịch | 330,000,000 | 470.250.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | 2466 |
| 46 | PP2300551429 - Dây truyền dịch | 781,275,000 | 1.113.316.875 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.892.500 | 12843 |
| 47 | PP2300551430 - Dây truyền dịch 20 giọt | 704,340,000 | 1.003.684.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 493.038.000 | 7068 |
| 48 | PP2300551431 - Dây truyền dịch 20 giọt/ ml có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm | 603,540,000 | 860.044.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 422.478.000 | 3937 |
| 49 | PP2300551432 - Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, đầu xoắn, màng lọc cuối dây truyền | 9,600,000 | 13.680.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.720.000 | 82 |
| 50 | PP2300551433 - Dây truyền dịch có cổng chữ Y , bầu to | 250,000,000 | 356.250.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000.000 | 4110 |
| 51 | PP2300551434 - Dây truyền dịch có kim | 186,000,000 | 265.050.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.200.000 | 3058 |
| 52 | PP2300551435 - Dây truyền dịch trẻ em 60 giọt/ml | 5,600,000 | 7.980.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.920.000 | 41 |
| 53 | PP2300551436 - Dây truyền hóa chất | 41,580,000 | 59.251.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.106.000 | 25 |
| 54 | PP2300551437 - Dây truyền máu | 290,001,750 | 413.252.494 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 203.001.225 | 1835 |
| 55 | PP2300551438 - Dây truyền máu | 71,639,850 | 102.086.786 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.147.895 | 453 |
| 56 | PP2300551439 - Dây truyền thường | 23,835,000 | 33.964.875 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.684.500 | 411 |
| 57 | PP2300551440 - Gạc các loại, các cỡ | 606,760,000 | 864.633.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 424.732.000 | 6329 |
| 58 | PP2300551441 - Gạc cầm máu 10x20cm | 42,800,000 | 60.990.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.960.000 | 8 |
| 59 | PP2300551442 - Gạc cầm máu 5x7.5cm | 407,400,000 | 580.545.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 285.180.000 | 173 |
| 60 | PP2300551443 - Gạc cầu sản khoa | 21,084,000 | 30.044.700 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.758.800 | 825 |
| 61 | PP2300551444 - Gạc dẫn lưu | 62,606,250 | 89.213.906 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.824.375 | 1960 |
| 62 | PP2300551445 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn các loại, các cỡ | 96,936,000 | 138.133.800 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.855.200 | 4742 |
| 63 | PP2300551446 - Gạc Phẫu thuật 7.5 x 7.5cm x 8 lớp, CQVT | 1,870,890,000 | 2.666.018.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.309.623.000 | 36612 |
| 64 | PP2300551447 - Gạc Phẫu thuật 7.5 x 7.5cm x 8 lớp, VT | 1,209,376,350 | 1.723.361.299 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 846.563.445 | 24274 |
| 65 | PP2300551448 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, CQVT | 2,157,831,900 | 3.074.910.458 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.510.482.330 | 31280 |
| 66 | PP2300551449 - Gạc Vaselin | 389,850,000 | 555.536.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 272.895.000 | 1068 |
| 67 | PP2300551450 - Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn các loại, các cỡ | 31,200,000 | 44.460.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.840.000 | 16 |
| 68 | PP2300551451 - Găng tay cao su y tế | 393,855,000 | 561.243.375 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 275.698.500 | 28027 |
| 69 | PP2300551452 - Găng tay dài sản khoa không vô trùng | 99,472,800 | 141.748.740 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.630.960 | 628 |
| 70 | PP2300551453 - Găng tay khám không bột | 881,307,000 | 1.255.862.475 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616.914.900 | 45991 |
| 71 | PP2300551454 - Găng tay phẩu thuật A1 chưa tiệt trùng các số | 779,520,000 | 1.110.816.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 545.664.000 | 19068 |
| 72 | PP2300551455 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 223,860,000 | 319.000.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 156.702.000 | 4381 |
| 73 | PP2300551456 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số | 2,430,708,000 | 3.463.758.900 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.701.495.600 | 47568 |
| 74 | PP2300551457 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 56,400,000 | 80.370.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.480.000 | 3863 |
| 75 | PP2300551458 - Găng tay thường các cỡ | 1,630,513,500 | 2.323.481.738 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.141.359.450 | 116030 |
| 76 | PP2300551459 - Kim cánh bướm | 54,364,500 | 77.469.413 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.055.150 | 3310 |
| 77 | PP2300551460 - Kim cánh bướm các số | 554,229,000 | 789.776.325 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 387.960.300 | 33743 |
| 78 | PP2300551461 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các loại,các số | 207,261,600 | 295.347.780 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.083.120 | 855 |
| 79 | PP2300551462 - Kim chọc dò tủy sống | 3,985,800 | 5.679.765 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.790.060 | 16 |
| 80 | PP2300551463 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống | 4,982,250 | 7.099.706 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.487.575 | 21 |
| 81 | PP2300551464 - Kim chọc hút dịch tủy xương | 42,000,000 | 59.850.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 8 |
| 82 | PP2300551465 - Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ | 126,000,000 | 179.550.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.200.000 | 8 |
| 83 | PP2300551466 - Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ | 38,997,000 | 55.570.725 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.297.900 | 4 |
| 84 | PP2300551467 - Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ | 24,990,000 | 35.610.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.493.000 | 4 |
| 85 | PP2300551468 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ | 9,975,000 | 14.214.375 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.982.500 | 8 |
| 86 | PP2300551469 - Kim gây tê nha khoa | 35,325,000 | 50.338.125 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.727.500 | 1936 |
| 87 | PP2300551470 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại các cỡ | 45,990,000 | 65.535.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.193.000 | 12600 |
| 88 | PP2300551471 - Kim lấy máu đầu ngón tay | 15,951,600 | 22.731.030 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.166.120 | 6937 |
| 89 | PP2300551472 - Kim lấy máu, lấy thuốc | 151,110,000 | 215.331.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.777.000 | 41400 |
| 90 | PP2300551473 - Kim luồn lưu lâu ngày | 344,000,000 | 490.200.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 240.800.000 | 1644 |
| 91 | PP2300551474 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 33,986,400 | 48.430.620 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.790.480 | 1118 |
| 92 | PP2300551475 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 395,200,000 | 563.160.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.640.000 | 8121 |
| 93 | PP2300551476 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (Kim luồn tĩnh mạch an toàn) | 14,700,000 | 20.947.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.290.000 | 411 |
| 94 | PP2300551477 - Kim luồn Tĩnh mạch | 18,000,000 | 25.650.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 411 |
| 95 | PP2300551478 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, đầu dù an toàn | 1,314,450,000 | 1.873.091.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 920.115.000 | 9395 |
| 96 | PP2300551479 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, đầu dù an toàn | 694,025,000 | 988.985.625 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 485.817.500 | 4960 |
| 97 | PP2300551480 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có đầu bảo vệ bằng kim loại | 28,400,000 | 40.470.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.880.000 | 164 |
| 98 | PP2300551481 - Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cõ | 2,988,000 | 4.257.900 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.091.600 | 68 |
| 99 | PP2300551482 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các số | 520,000,000 | 741.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 364.000.000 | 10685 |
| 100 | PP2300551483 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa | 522,600,000 | 744.705.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 365.820.000 | 5507 |
| 101 | PP2300551484 - Kim luồn TM các số | 58,800,000 | 83.790.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.160.000 | 1644 |
| 102 | PP2300551485 - Kim nha các cỡ | 11,625,000 | 16.565.625 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.137.500 | 637 |
| 103 | PP2300551486 - Kim nha khoa | 22,500,000 | 32.062.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.750.000 | 1233 |
| 104 | PP2300551487 - Kim nha khoa hai đầu | 2,325,000 | 3.313.125 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.627.500 | 127 |
| 105 | PP2300551488 - Kim rút thuốc vô trùng các số | 39,900,000 | 56.857.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.930.000 | 8219 |
| 106 | PP2300551489 - Kim sinh thiết (chọc hút) tủy xương | 5,040,000 | 7.182.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.528.000 | 1 |
| 107 | PP2300551490 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ | 40,320,000 | 57.456.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.224.000 | 3 |
| 108 | PP2300551491 - Kim sinh thiết tương thích súng sinh thiết | 9,359,280 | 13.336.974 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.551.496 | 1 |
| 109 | PP2300551492 - Kim sinh thiết tủy xương | 10,080,000 | 14.364.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.056.000 | 2 |
| 110 | PP2300551493 - Kim tiêm áp lực tiêu chuẩn dùng cho buồng tiêm dưới da các cỡ | 29,925,000 | 42.643.125 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.947.500 | 25 |
| 111 | PP2300551494 - Kim tiêm (các cở) | 254,520,000 | 362.691.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.164.000 | 69732 |
| 112 | PP2300551495 - Kim tiêm (các cở) | 151,105,500 | 215.325.338 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.773.850 | 45493 |
| 113 | PP2300551496 - Kim tiêm lấy thuốc | 6,060,000 | 8.635.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.242.000 | 1660 |
| 114 | PP2300551497 - Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ | 27,800,000 | 39.615.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.460.000 | 411 |
| 115 | PP2300551498 - Nắp đậy kim luồn | 750,000 | 1.068.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000 | 41 |
| 116 | PP2300551499 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, dài 23mm | 7,500,000 | 10.687.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.250.000 | 411 |
| 117 | PP2300551500 - Súng sinh thiết 1 lần | 13,650,000 | 19.451.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.555.000 | 1 |
| 118 | PP2300551501 - Vật liệu cầm máu chất liệu Gelatin, kích thước 8x5x1cm | 133,182,000 | 189.784.350 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.227.400 | 124 |
| 119 | PP2300551502 - Vật liệu cầm máu chất liệu Gelatin, kích thước 7x5x1cm | 88,200,000 | 125.685.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.740.000 | 82 |
| 120 | PP2300551503 - Vật liệu cầm máu tự tiêu | 42,800,000 | 60.990.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.960.000 | 8 |
| 121 | PP2300551504 - Vật liệu cầm máu tự tiêu | 58,200,000 | 82.935.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.740.000 | 25 |
| 122 | PP2300551505 - Xốp cầm máu gelatin 70-80x50x10mm | 2,646,000 | 3.770.550 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.852.200 | 2 |
Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2300551384 |
| Giá từng phần lô | 597,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.964.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.509.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2300551385 |
| Giá từng phần lô | 719,143,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.779.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.400.618 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng cá nhân các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551386 |
| Giá từng phần lô | 94,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.350.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.488.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng cuộn dính |
|
| Mã phần lô | PP2300551387 |
| Giá từng phần lô | 256,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 851 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300551388 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán phẩu thuật có gạc vô trùng 10x20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551389 |
| Giá từng phần lô | 99,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.485.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.501.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán phẩu thuật trong suốt, không thấm nước 5x7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551390 |
| Giá từng phần lô | 18,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.145.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.843.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán phẩu thuật trong suốt, không thấm nước 8x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551391 |
| Giá từng phần lô | 10,362,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.765.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.253.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551392 |
| Giá từng phần lô | 1,620,502,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.309.215.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.351.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551393 |
| Giá từng phần lô | 554,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551394 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.338.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300551395 |
| Giá từng phần lô | 1,140,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.625.312.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2741 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc đắp vết thương vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300551396 |
| Giá từng phần lô | 67,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc đắp vết thương vô trùng sau mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300551397 |
| Giá từng phần lô | 48,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc không dệt keo ít dị ứng, 9 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551398 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc không dệt keo ít dị ứng, 9 x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551399 |
| Giá từng phần lô | 986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.405.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc không dệt keo ít dị ứng, 9 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551400 |
| Giá từng phần lô | 3,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.614.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc vô trùng mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300551401 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.052.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc vô trùng mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300551402 |
| Giá từng phần lô | 24,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.174.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.278.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng hút dịch tối ưu không viền băng keo 10x20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551403 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng hút dịch, khử mùi, diệt khuẩn dạng băng gạc thấm hút 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551404 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng keo dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2300551405 |
| Giá từng phần lô | 44,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551406 |
| Giá từng phần lô | 231,235,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.510.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.864.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng keo vải |
|
| Mã phần lô | PP2300551407 |
| Giá từng phần lô | 111,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.505.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.862.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2300551408 |
| Giá từng phần lô | 301,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.261.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.356.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2300551409 |
| Giá từng phần lô | 323,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2300551410 |
| Giá từng phần lô | 408,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.494.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.137.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng vô trùng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551411 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng vô trùng giữ kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300551412 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng vô trùng giữ kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300551413 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng xốp tự dính 15 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551414 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng xốp không có viền băng keo 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551415 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300551416 |
| Giá từng phần lô | 51,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền dịch có màng lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300551417 |
| Giá từng phần lô | 2,501,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.565.321.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300551418 |
| Giá từng phần lô | 1,601,012,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.281.443.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.708.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần Kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300551419 |
| Giá từng phần lô | 240,733,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.045.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.513.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kim luồn tĩnh mạch ngoại biên kèm nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300551420 |
| Giá từng phần lô | 77,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ truyền máu 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300551421 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông gạc đắp vết thương 10 x 20cm , Gạc VT |
|
| Mã phần lô | PP2300551422 |
| Giá từng phần lô | 1,099,759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.157.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.831.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông mỡ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300551423 |
| Giá từng phần lô | 55,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.181.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.896.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300551424 |
| Giá từng phần lô | 1,122,849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.059.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.994.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300551425 |
| Giá từng phần lô | 34,251,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.807.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.975.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300551426 |
| Giá từng phần lô | 35,339,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.359.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.737.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300551427 |
| Giá từng phần lô | 390,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.156.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1697 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300551428 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300551429 |
| Giá từng phần lô | 781,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.316.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12843 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300551430 |
| Giá từng phần lô | 704,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.003.684.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch 20 giọt/ ml có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300551431 |
| Giá từng phần lô | 603,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.044.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, đầu xoắn, màng lọc cuối dây truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300551432 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch có cổng chữ Y , bầu to |
|
| Mã phần lô | PP2300551433 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300551434 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch trẻ em 60 giọt/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300551435 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300551436 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.251.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300551437 |
| Giá từng phần lô | 290,001,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.252.494 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.001.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300551438 |
| Giá từng phần lô | 71,639,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.086.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.147.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền thường |
|
| Mã phần lô | PP2300551439 |
| Giá từng phần lô | 23,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.964.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.684.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551440 |
| Giá từng phần lô | 606,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.633.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc cầm máu 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551441 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc cầm máu 5x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551442 |
| Giá từng phần lô | 407,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc cầu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300551443 |
| Giá từng phần lô | 21,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.044.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.758.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300551444 |
| Giá từng phần lô | 62,606,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.213.906 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.824.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551445 |
| Giá từng phần lô | 96,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.133.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.855.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc Phẫu thuật 7.5 x 7.5cm x 8 lớp, CQVT |
|
| Mã phần lô | PP2300551446 |
| Giá từng phần lô | 1,870,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.018.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc Phẫu thuật 7.5 x 7.5cm x 8 lớp, VT |
|
| Mã phần lô | PP2300551447 |
| Giá từng phần lô | 1,209,376,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.723.361.299 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.563.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, CQVT |
|
| Mã phần lô | PP2300551448 |
| Giá từng phần lô | 2,157,831,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.074.910.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.510.482.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300551449 |
| Giá từng phần lô | 389,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.536.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551450 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay cao su y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300551451 |
| Giá từng phần lô | 393,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.243.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.698.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay dài sản khoa không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300551452 |
| Giá từng phần lô | 99,472,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.748.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.630.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay khám không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300551453 |
| Giá từng phần lô | 881,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.862.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.914.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay phẩu thuật A1 chưa tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551454 |
| Giá từng phần lô | 779,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 545.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300551455 |
| Giá từng phần lô | 223,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.000.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4381 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551456 |
| Giá từng phần lô | 2,430,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.463.758.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.495.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551457 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551458 |
| Giá từng phần lô | 1,630,513,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.323.481.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.141.359.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300551459 |
| Giá từng phần lô | 54,364,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.469.413 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.055.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim cánh bướm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551460 |
| Giá từng phần lô | 554,229,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 789.776.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.960.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33743 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các loại,các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551461 |
| Giá từng phần lô | 207,261,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.347.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.083.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300551462 |
| Giá từng phần lô | 3,985,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.679.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.790.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300551463 |
| Giá từng phần lô | 4,982,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.099.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.487.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc hút dịch tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300551464 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551465 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551466 |
| Giá từng phần lô | 38,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.570.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.297.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551467 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.610.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551468 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.214.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300551469 |
| Giá từng phần lô | 35,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.338.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551470 |
| Giá từng phần lô | 45,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.535.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim lấy máu đầu ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300551471 |
| Giá từng phần lô | 15,951,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.731.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.166.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim lấy máu, lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300551472 |
| Giá từng phần lô | 151,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.331.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn lưu lâu ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300551473 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551474 |
| Giá từng phần lô | 33,986,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.430.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.790.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551475 |
| Giá từng phần lô | 395,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ (Kim luồn tĩnh mạch an toàn) |
|
| Mã phần lô | PP2300551476 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn Tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300551477 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, đầu dù an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300551478 |
| Giá từng phần lô | 1,314,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.873.091.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, đầu dù an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300551479 |
| Giá từng phần lô | 694,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 988.985.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có đầu bảo vệ bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300551480 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300551481 |
| Giá từng phần lô | 2,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.257.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.091.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551482 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300551483 |
| Giá từng phần lô | 522,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn TM các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551484 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551485 |
| Giá từng phần lô | 11,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.565.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300551486 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim nha khoa hai đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300551487 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.313.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim rút thuốc vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551488 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết (chọc hút) tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300551489 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551490 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết tương thích súng sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300551491 |
| Giá từng phần lô | 9,359,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.336.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.551.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300551492 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm áp lực tiêu chuẩn dùng cho buồng tiêm dưới da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551493 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.643.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm (các cở) |
|
| Mã phần lô | PP2300551494 |
| Giá từng phần lô | 254,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm (các cở) |
|
| Mã phần lô | PP2300551495 |
| Giá từng phần lô | 151,105,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.325.338 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.773.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300551496 |
| Giá từng phần lô | 6,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.635.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551497 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nắp đậy kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300551498 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, dài 23mm |
|
| Mã phần lô | PP2300551499 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Súng sinh thiết 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300551500 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.451.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu chất liệu Gelatin, kích thước 8x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551501 |
| Giá từng phần lô | 133,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.784.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.227.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu chất liệu Gelatin, kích thước 7x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551502 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300551503 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300551504 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xốp cầm máu gelatin 70-80x50x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300551505 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.770.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi