Gói thầu: Gói thầu: Vật tư y tế (phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300168082-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu: Vật tư y tế (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300114006
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,423,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.359.715 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300250731 - Bộ mở dạ dày da 24Fr 10,500,000 15.750.000 CL-01 7.350.000 1
2 PP2300250732 - Bóng kéo sỏi đường mật 138,600,000 207.900.000 CL-02 97.020.000 8
3 PP2300250733 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 đường 7,500,000 11.250.000 CL-03 5.250.000 4
4 PP2300250734 - Dây dẫn đường niệu quản thẳng 37,500,000 56.250.000 CL-04 26.250.000 10
5 PP2300250735 - Gạc y tế chưa tiệt trùng 7.5cmx7.5cmx 6 lớp 28,000,000 42.000.000 CL-05 19.600.000 16000
6 PP2300250736 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 73,330,000 109.995.000 CL-06 51.331.000 4
7 PP2300250737 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 25,335,000 38.002.500 CL-07 17.734.500 2
8 PP2300250738 - Nẹp khóa mắt xích 91,900,000 137.850.000 CL-08 64.330.000 20
9 PP2300250739 - Nẹp khóa xương đòn 287,500,000 431.250.000 CL-09 201.250.000 20
10 PP2300250740 - Nẹp khóa xương đòn có móc 50,000,000 75.000.000 CL-10 35.000.000 4
11 PP2300250741 - Nẹp khóa bản rộng 53,330,000 79.995.000 CL-11 37.331.000 4
12 PP2300250742 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 36,665,000 54.997.500 CL-12 25.665.500 2
13 PP2300250743 - Ruột kẹp đốt lưỡng cực 25,821,000 38.731.500 CL-13 18.074.700 1
14 PP2300250744 - Rọ lấy sỏi niệu quản 52,500,000 78.750.000 CL-14 36.750.000 6
15 PP2300250745 - Vít khóa 5.0mm 67,500,000 101.250.000 CL-15 47.250.000 60
16 PP2300250746 - Vít khóa 3.5mm 438,000,000 657.000.000 CL-16 306.600.000 400
Bộ mở dạ dày da 24Fr
Mã phần lô PP2300250731
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) CL-01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300250732
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) CL-02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 đường
Mã phần lô PP2300250733
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) CL-03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Dây dẫn đường niệu quản thẳng
Mã phần lô PP2300250734
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) CL-04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Gạc y tế chưa tiệt trùng 7.5cmx7.5cmx 6 lớp
Mã phần lô PP2300250735
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) CL-05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300250736
Giá từng phần lô 73,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.995.000
Mã hàng hóa (HS) CL-06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300250737
Giá từng phần lô 25,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.002.500
Mã hàng hóa (HS) CL-07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.734.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2300250738
Giá từng phần lô 91,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.850.000
Mã hàng hóa (HS) CL-08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300250739
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS) CL-09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2300250740
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) CL-10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2300250741
Giá từng phần lô 53,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.995.000
Mã hàng hóa (HS) CL-11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300250742
Giá từng phần lô 36,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.997.500
Mã hàng hóa (HS) CL-12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.665.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Ruột kẹp đốt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300250743
Giá từng phần lô 25,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.731.500
Mã hàng hóa (HS) CL-13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.074.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300250744
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) CL-14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2300250745
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) CL-15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2300250746
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.000.000
Mã hàng hóa (HS) CL-16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 150 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->