Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế tổng hợp tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300380666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu vật tư y tế tổng hợp tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300260913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 15,355,968,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460.679.040 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300551637 - Áo phẫu thuật | 7,000,000 | 9.975.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.900.000 | 17 |
| 2 | PP2300551638 - Airway các số | 26,445,510 | 37.684.852 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.511.857 | 531 |
| 3 | PP2300551639 - Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối | 32,243,400 | 45.946.845 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.570.380 | 702 |
| 4 | PP2300551640 - Bao cao su | 9,496,200 | 13.532.085 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.647.340 | 1094 |
| 5 | PP2300551641 - Bình dẫn lưu dịch màng phổi | 159,600,000 | 227.430.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.720.000 | 63 |
| 6 | PP2300551642 - Bình dẫn lưu vết thương (áp lực âm) | 60,847,500 | 86.707.688 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.593.250 | 51 |
| 7 | PP2300551643 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 36,000,000 | 51.300.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 1 |
| 8 | PP2300551644 - Bộ dẫn lưu đa chức năng các cỡ | 168,998,700 | 240.823.148 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 118.299.090 | 11 |
| 9 | PP2300551645 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy | 36,000,000 | 51.300.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 1 |
| 10 | PP2300551646 - Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực | 70,000,000 | 99.750.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.000.000 | 1 |
| 11 | PP2300551647 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | 7,987,000 | 11.381.475 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.590.900 | 134 |
| 12 | PP2300551648 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ | 495,600,000 | 706.230.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 346.920.000 | 66 |
| 13 | PP2300551649 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy | 435,000,000 | 619.875.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 304.500.000 | 2 |
| 14 | PP2300551650 - Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em | 79,999,900 | 113.999.858 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.999.930 | 1 |
| 15 | PP2300551651 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường các cỡ | 160,121,950 | 228.173.779 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.085.365 | 26 |
| 16 | PP2300551652 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 289,275,000 | 412.216.875 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.492.500 | 84 |
| 17 | PP2300551653 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh | 89,998,000 | 128.247.150 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.998.600 | 17 |
| 18 | PP2300551654 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 198,000,000 | 282.150.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.600.000 | 46 |
| 19 | PP2300551655 - Cây nòng đặt nội khí quản chất liệu nhôm, mềm có phủ nhựa hoặc silicon | 599,900 | 854.858 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 419.930 | 1 |
| 20 | PP2300551656 - Đầu col vàng (10 µl-100µl) | 28,446,550 | 40.536.334 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.912.585 | 42511 |
| 21 | PP2300551657 - Đầu col xanh (200µl-1000µl) | 17,725,050 | 25.258.196 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.407.535 | 13875 |
| 22 | PP2300551658 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 251,991,600 | 359.088.030 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 176.394.120 | 70 |
| 23 | PP2300551659 - Dây hút đàm | 15,422,680 | 21.977.319 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.795.876 | 438 |
| 24 | PP2300551660 - Dây hút dịch phẫu thuật | 193,150,000 | 275.238.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.205.000 | 1588 |
| 25 | PP2300551661 - Dây hút dịch sử dụng một lần | 16,709,000 | 23.810.325 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.696.300 | 444 |
| 26 | PP2300551662 - Dây hút nhớt các số | 265,597,500 | 378.476.438 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 185.918.250 | 8317 |
| 27 | PP2300551663 - Dây hút nhớt loại có kiểm soát | 105,900,470 | 150.908.170 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.130.329 | 3003 |
| 28 | PP2300551664 - Dây nối bơm tiêm điện | 83,449,548 | 118.915.606 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.414.684 | 1197 |
| 29 | PP2300551665 - Dây nối bơm tiêm điện | 66,780,000 | 95.161.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.746.000 | 915 |
| 30 | PP2300551666 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 30,910,000 | 44.046.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.637.000 | 462 |
| 31 | PP2300551667 - Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao | 5,750,000 | 8.193.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.025.000 | 42 |
| 32 | PP2300551668 - Dây nối hút dịch | 157,704,750 | 224.729.269 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.393.325 | 823 |
| 33 | PP2300551669 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 216,678,000 | 308.766.150 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.674.600 | 3635 |
| 34 | PP2300551670 - Dây Oxy hai nhánh sơ sinh | 22,820,000 | 32.518.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.974.000 | 376 |
| 35 | PP2300551671 - Dây thở oxy | 82,908,000 | 118.143.900 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.035.600 | 1391 |
| 36 | PP2300551672 - Điện cực tim 4cm x 3.3cm | 48,069,280 | 68.498.724 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.648.496 | 2197 |
| 37 | PP2300551673 - Giấy điện tim 3 cần | 71,914,500 | 102.478.163 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.340.150 | 313 |
| 38 | PP2300551674 - Giấy điện tim 6 cần | 57,298,500 | 81.650.363 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.108.950 | 150 |
| 39 | PP2300551675 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng | 477,414,000 | 680.314.950 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 334.189.800 | 312 |
| 40 | PP2300551676 - Giấy in nhiệt | 16,380,000 | 23.341.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.466.000 | 11 |
| 41 | PP2300551677 - Giấy in nhiệt | 10,672,200 | 15.207.885 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.470.540 | 70 |
| 42 | PP2300551678 - Giấy siêu âm 110mm x20m, | 92,358,000 | 131.610.150 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.650.600 | 61 |
| 43 | PP2300551679 - Kẹp rốn | 24,786,000 | 35.320.050 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.350.200 | 1510 |
| 44 | PP2300551680 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ | 60,000,000 | 85.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 1 |
| 45 | PP2300551681 - Kẹp titan túi phình mạch máu não thẳng, cong các loại, các cỡ | 60,000,000 | 85.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 1 |
| 46 | PP2300551682 - Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 10cm | 22,689,000 | 32.331.825 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.882.300 | 247 |
| 47 | PP2300551683 - Khóa ba chạc | 44,089,500 | 62.827.538 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.862.650 | 909 |
| 48 | PP2300551684 - Khóa ba chạc có dây nối | 87,570,000 | 124.787.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.299.000 | 1143 |
| 49 | PP2300551685 - Khóa ba ngã có dây dẫn | 65,551,500 | 93.410.888 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.886.050 | 856 |
| 50 | PP2300551686 - Khóa ba ngã không có dây nối | 460,000 | 655.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 322.000 | 9 |
| 51 | PP2300551687 - Lam kính 7102 | 9,519,232 | 13.564.906 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.663.462 | 3155 |
| 52 | PP2300551688 - Lam kính mài | 914,634,000 | 1.303.353.450 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 640.243.800 | 3410 |
| 53 | PP2300551689 - Lọ đựng dịch nội soi có dây | 147,193,200 | 209.750.310 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.035.240 | 888 |
| 54 | PP2300551690 - Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn trẻ em | 9,450,000 | 13.466.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 13 |
| 55 | PP2300551691 - Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em và trẻ sơ sinh | 6,300,000 | 8.977.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 25 |
| 56 | PP2300551692 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp các cỡ, các loại | 238,007,700 | 339.160.973 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.605.390 | 518 |
| 57 | PP2300551693 - Lọc khuẩn lọc virus | 62,475,000 | 89.026.875 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.732.500 | 206 |
| 58 | PP2300551694 - Lưới cố định vùng bụng chậu | 14,500,000 | 20.662.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.150.000 | 1 |
| 59 | PP2300551695 - Lưỡi dao mổ các số | 35,333,550 | 50.350.309 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.733.485 | 3074 |
| 60 | PP2300551696 - Lưỡi dao mổ điện | 45,927,000 | 65.445.975 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.148.900 | 67 |
| 61 | PP2300551697 - Mặt nạ cố định đầu - cổ | 327,500,000 | 466.687.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 229.250.000 | 21 |
| 62 | PP2300551698 - Mặt nạ cố định đầu - cổ - vai | 62,660,000 | 89.290.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.862.000 | 2 |
| 63 | PP2300551699 - Mặt nạ gây mê | 7,560,000 | 10.773.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.292.000 | 15 |
| 64 | PP2300551700 - Mặt nạ khí dung người lớn (L), trẻ em (M) | 34,839,000 | 49.645.575 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.387.300 | 195 |
| 65 | PP2300551701 - Mặt nạ thở oxy | 103,320,000 | 147.231.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.324.000 | 607 |
| 66 | PP2300551702 - Mặt nạ thở oxy có túi ECO | 2,878,400 | 4.101.720 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.014.880 | 14 |
| 67 | PP2300551703 - Mặt nạ xông khí dung | 445,998,000 | 635.547.150 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 312.198.600 | 2494 |
| 68 | PP2300551704 - Miếng cầm máu mũi | 141,120,000 | 201.096.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.784.000 | 132 |
| 69 | PP2300551705 - Miếng dán điện cực | 94,024,350 | 133.984.699 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.817.045 | 3874 |
| 70 | PP2300551706 - Miếng Dán điện cực tim | 62,520,000 | 89.091.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.764.000 | 2142 |
| 71 | PP2300551707 - Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ | 23,920,000 | 34.086.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.744.000 | 757 |
| 72 | PP2300551708 - Mở khí quản 2 nòng có bóng | 140,248,500 | 199.854.113 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.173.950 | 13 |
| 73 | PP2300551709 - Mỏ vịt | 11,742,500 | 16.733.063 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.219.750 | 251 |
| 74 | PP2300551710 - Mũi khoan xương, các cỡ | 319,410,000 | 455.159.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 223.587.000 | 42 |
| 75 | PP2300551711 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | 41,798,900 | 59.563.433 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.259.230 | 10 |
| 76 | PP2300551712 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | 19,950,000 | 28.428.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.965.000 | 9 |
| 77 | PP2300551713 - Ống đặt nội khí quản có bóng, các số | 828,870,000 | 1.181.139.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 580.209.000 | 1623 |
| 78 | PP2300551714 - Ống đặt nội khí quản không bóng, các số | 106,386,000 | 151.600.050 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.470.200 | 209 |
| 79 | PP2300551715 - Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng, các số | 63,747,450 | 90.840.116 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.623.215 | 21 |
| 80 | PP2300551716 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số | 10,920,000 | 15.561.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.644.000 | 11 |
| 81 | PP2300551717 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số | 18,900,000 | 26.932.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 2 |
| 82 | PP2300551718 - Ống nội khí quản có bóng | 50,239,950 | 71.591.929 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.167.965 | 83 |
| 83 | PP2300551719 - Ống nội khí quản có bóng các số | 15,493,800 | 22.078.665 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.845.660 | 51 |
| 84 | PP2300551720 - Ống nội khí quản có bóng, không bóng | 900,000 | 1.282.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000 | 5 |
| 85 | PP2300551721 - Ống nội khí quản cong miệng có bóng các cỡ | 10,500,000 | 14.962.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 5 |
| 86 | PP2300551722 - Ống Nội khí quản gập cổng mũi có bóng | 2,100,000 | 2.992.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000 | 1 |
| 87 | PP2300551723 - Ống nội khí quản lò xo | 2,499,900 | 3.562.358 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.749.930 | 1 |
| 88 | PP2300551724 - Ống Nội khí quản lò xo có bóng chèn | 1,249,950 | 1.781.179 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 874.965 | 1 |
| 89 | PP2300551725 - Ống Nội khí quản lò xo có bóng chèn trẻ em | 2,499,900 | 3.562.358 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.749.930 | 1 |
| 90 | PP2300551726 - Ống nối nội khí quản | 269,900 | 384.608 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 188.930 | 1 |
| 91 | PP2300551727 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ | 269,999,400 | 384.749.145 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 188.999.580 | 5 |
| 92 | PP2300551728 - Ống thông dạ dày | 18,492,000 | 26.351.100 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.944.400 | 441 |
| 93 | PP2300551729 - Ống thông dạ dày | 4,836,900 | 6.892.583 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.385.830 | 116 |
| 94 | PP2300551730 - Ống thông hậu môn | 8,420,000 | 11.998.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.894.000 | 174 |
| 95 | PP2300551731 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản không dây dẫn đường | 1,019,966,000 | 1.453.451.550 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 713.976.200 | 280 |
| 96 | PP2300551732 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton) các số | 39,730,275 | 56.615.642 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.811.193 | 594 |
| 97 | PP2300551733 - Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone, các số | 159,436,200 | 227.196.585 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.605.340 | 525 |
| 98 | PP2300551734 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone | 227,908,800 | 324.770.040 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.536.160 | 750 |
| 99 | PP2300551735 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone | 122,440,500 | 174.477.713 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.708.350 | 738 |
| 100 | PP2300551736 - Ống thông tiểu foley 3 nhánh, phủ silicone các số | 31,889,000 | 45.441.825 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.322.300 | 91 |
| 101 | PP2300551737 - Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 2 nhánh | 6,499,500 | 9.261.788 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.549.650 | 5 |
| 102 | PP2300551738 - Phin lọc khuẩn dùng trong y tế | 179,960,000 | 256.443.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 125.972.000 | 329 |
| 103 | PP2300551739 - Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp | 113,337,000 | 161.505.225 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.335.900 | 247 |
| 104 | PP2300551740 - Phin lọc khuẩn giữ ấm, giữ ẩm | 7,347,500 | 10.470.188 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.143.250 | 21 |
| 105 | PP2300551741 - Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở | 126,000,000 | 179.550.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.200.000 | 165 |
| 106 | PP2300551742 - Phin lọc khuẩn loại 3 chức năng, dùng cho người lớn | 8,400,000 | 11.970.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 33 |
| 107 | PP2300551743 - Phin lọc vi khuẩn các loại | 60,475,800 | 86.178.015 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.333.060 | 199 |
| 108 | PP2300551744 - Que tăm bông vô trùng | 39,895,800 | 56.851.515 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.927.060 | 1116 |
| 109 | PP2300551745 - Que thử thai nhanh | 13,204,800 | 18.816.840 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.243.360 | 324 |
| 110 | PP2300551746 - Sáp xương cầm máu | 89,980,000 | 128.221.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.986.000 | 165 |
| 111 | PP2300551747 - Sonde dạ dày người lớn, trẻ em | 139,707,750 | 199.083.544 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.795.425 | 842 |
| 112 | PP2300551748 - Sonde Fogarty hút huyết khối | 94,290,000 | 134.363.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.003.000 | 9 |
| 113 | PP2300551749 - Sonde Nelaton các số | 7,038,720 | 10.030.176 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.927.104 | 106 |
| 114 | PP2300551750 - Tấm trải nilon | 17,325,000 | 24.688.125 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.127.500 | 227 |
| 115 | PP2300551751 - Thông dạ dày dài ngày | 15,999,000 | 22.798.575 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.199.300 | 9 |
| 116 | PP2300551752 - Thông dạ dày người lớn | 157,248,000 | 224.078.400 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.073.600 | 947 |
| 117 | PP2300551753 - Thông Foley 2 nhánh trẻ em | 16,243,500 | 23.146.988 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.370.450 | 54 |
| 118 | PP2300551754 - Túi camera nội soi | 85,711,500 | 122.138.888 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.998.050 | 746 |
| 119 | PP2300551755 - Túi cho ăn | 173,250,000 | 246.881.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 121.275.000 | 453 |
| 120 | PP2300551756 - Túi đựng dịch xả 15L | 10,050,000 | 14.321.250 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.035.000 | 13 |
| 121 | PP2300551757 - Túi đựng nước tiểu | 136,980,480 | 195.197.184 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.886.336 | 2063 |
| 122 | PP2300551758 - Túi lấy máu ba | 873,600,000 | 1.244.880.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 611.520.000 | 658 |
| 123 | PP2300551759 - Túi lấy máu đơn 250ml | 398,700,000 | 568.147.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 279.090.000 | 547 |
| 124 | PP2300551760 - Túi lấy máu đơn 350ml | 130,000,000 | 185.250.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.000.000 | 165 |
| 125 | PP2300551761 - Túi máu đôi 250ml | 814,000,000 | 1.159.950.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 569.800.000 | 905 |
| 126 | PP2300551762 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng | 152,000,000 | 216.600.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.400.000 | 2 |
| 127 | PP2300551763 - Vật liệu máu tự tiêu | 35,280,000 | 50.274.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.696.000 | 33 |
| 128 | PP2300551764 - Xốp cầm máu tự tiêu | 48,510,000 | 69.126.750 | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.957.000 | 46 |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300551637 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551638 |
| Giá từng phần lô | 26,445,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.684.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.511.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300551639 |
| Giá từng phần lô | 32,243,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.946.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.570.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300551640 |
| Giá từng phần lô | 9,496,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.532.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.647.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình dẫn lưu dịch màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300551641 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình dẫn lưu vết thương (áp lực âm) |
|
| Mã phần lô | PP2300551642 |
| Giá từng phần lô | 60,847,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.707.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.593.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300551643 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu đa chức năng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551644 |
| Giá từng phần lô | 168,998,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.823.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.299.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300551645 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300551646 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551647 |
| Giá từng phần lô | 7,987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.381.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.590.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551648 |
| Giá từng phần lô | 495,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300551649 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300551650 |
| Giá từng phần lô | 79,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.999.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.999.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551651 |
| Giá từng phần lô | 160,121,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.173.779 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.085.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300551652 |
| Giá từng phần lô | 289,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.216.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.492.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300551653 |
| Giá từng phần lô | 89,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.247.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.998.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300551654 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cây nòng đặt nội khí quản chất liệu nhôm, mềm có phủ nhựa hoặc silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300551655 |
| Giá từng phần lô | 599,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col vàng (10 µl-100µl) |
|
| Mã phần lô | PP2300551656 |
| Giá từng phần lô | 28,446,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.536.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.912.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42511 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col xanh (200µl-1000µl) |
|
| Mã phần lô | PP2300551657 |
| Giá từng phần lô | 17,725,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.258.196 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.407.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551658 |
| Giá từng phần lô | 251,991,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.088.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.394.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300551659 |
| Giá từng phần lô | 15,422,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.977.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.795.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300551660 |
| Giá từng phần lô | 193,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.238.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300551661 |
| Giá từng phần lô | 16,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.810.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.696.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551662 |
| Giá từng phần lô | 265,597,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.476.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.918.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút nhớt loại có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2300551663 |
| Giá từng phần lô | 105,900,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.908.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.130.329 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300551664 |
| Giá từng phần lô | 83,449,548 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.915.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.414.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300551665 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.161.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551666 |
| Giá từng phần lô | 30,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.046.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300551667 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.193.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300551668 |
| Giá từng phần lô | 157,704,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.729.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.393.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 823 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300551669 |
| Giá từng phần lô | 216,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.766.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.674.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3635 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây Oxy hai nhánh sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300551670 |
| Giá từng phần lô | 22,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.518.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300551671 |
| Giá từng phần lô | 82,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.143.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.035.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1391 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tim 4cm x 3.3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551672 |
| Giá từng phần lô | 48,069,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.498.724 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.648.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300551673 |
| Giá từng phần lô | 71,914,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.478.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.340.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300551674 |
| Giá từng phần lô | 57,298,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.650.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.108.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300551675 |
| Giá từng phần lô | 477,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.314.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.189.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300551676 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.341.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300551677 |
| Giá từng phần lô | 10,672,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.207.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.470.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy siêu âm 110mm x20m, |
|
| Mã phần lô | PP2300551678 |
| Giá từng phần lô | 92,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.610.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.650.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300551679 |
| Giá từng phần lô | 24,786,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.320.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.350.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551680 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp titan túi phình mạch máu não thẳng, cong các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551681 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300551682 |
| Giá từng phần lô | 22,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.331.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.882.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300551683 |
| Giá từng phần lô | 44,089,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.827.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.862.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa ba chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300551684 |
| Giá từng phần lô | 87,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.787.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.299.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300551685 |
| Giá từng phần lô | 65,551,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.410.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.886.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa ba ngã không có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300551686 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính 7102 |
|
| Mã phần lô | PP2300551687 |
| Giá từng phần lô | 9,519,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.564.906 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.663.462 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300551688 |
| Giá từng phần lô | 914,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.353.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.243.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọ đựng dịch nội soi có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300551689 |
| Giá từng phần lô | 147,193,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.750.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.035.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300551690 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em và trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300551691 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp các cỡ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300551692 |
| Giá từng phần lô | 238,007,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.160.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.605.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọc khuẩn lọc virus |
|
| Mã phần lô | PP2300551693 |
| Giá từng phần lô | 62,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.026.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới cố định vùng bụng chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300551694 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551695 |
| Giá từng phần lô | 35,333,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.350.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.733.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300551696 |
| Giá từng phần lô | 45,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.445.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.148.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ cố định đầu - cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300551697 |
| Giá từng phần lô | 327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ cố định đầu - cổ - vai |
|
| Mã phần lô | PP2300551698 |
| Giá từng phần lô | 62,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.290.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300551699 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ khí dung người lớn (L), trẻ em (M) |
|
| Mã phần lô | PP2300551700 |
| Giá từng phần lô | 34,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.645.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.387.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300551701 |
| Giá từng phần lô | 103,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 607 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ thở oxy có túi ECO |
|
| Mã phần lô | PP2300551702 |
| Giá từng phần lô | 2,878,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.101.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.014.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300551703 |
| Giá từng phần lô | 445,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.547.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.198.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300551704 |
| Giá từng phần lô | 141,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300551705 |
| Giá từng phần lô | 94,024,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.984.699 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.817.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng Dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300551706 |
| Giá từng phần lô | 62,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551707 |
| Giá từng phần lô | 23,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mở khí quản 2 nòng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300551708 |
| Giá từng phần lô | 140,248,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.854.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.173.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300551709 |
| Giá từng phần lô | 11,742,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.733.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.219.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 251 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan xương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551710 |
| Giá từng phần lô | 319,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.159.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551711 |
| Giá từng phần lô | 41,798,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.563.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.259.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551712 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.428.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đặt nội khí quản có bóng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551713 |
| Giá từng phần lô | 828,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.139.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đặt nội khí quản không bóng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551714 |
| Giá từng phần lô | 106,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.600.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.470.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551715 |
| Giá từng phần lô | 63,747,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.840.116 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.623.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551716 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551717 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300551718 |
| Giá từng phần lô | 50,239,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.591.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.167.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551719 |
| Giá từng phần lô | 15,493,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.078.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.845.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nội khí quản có bóng, không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300551720 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nội khí quản cong miệng có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551721 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống Nội khí quản gập cổng mũi có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300551722 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nội khí quản lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2300551723 |
| Giá từng phần lô | 2,499,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.749.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống Nội khí quản lò xo có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300551724 |
| Giá từng phần lô | 1,249,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống Nội khí quản lò xo có bóng chèn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300551725 |
| Giá từng phần lô | 2,499,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.749.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nối nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300551726 |
| Giá từng phần lô | 269,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300551727 |
| Giá từng phần lô | 269,999,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.749.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.999.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300551728 |
| Giá từng phần lô | 18,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.351.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.944.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300551729 |
| Giá từng phần lô | 4,836,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.892.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.385.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300551730 |
| Giá từng phần lô | 8,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.998.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.894.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông JJ đặt nong niệu quản không dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300551731 |
| Giá từng phần lô | 1,019,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.453.451.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.976.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551732 |
| Giá từng phần lô | 39,730,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.615.642 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.811.193 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551733 |
| Giá từng phần lô | 159,436,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.196.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.605.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300551734 |
| Giá từng phần lô | 227,908,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.770.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.536.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300551735 |
| Giá từng phần lô | 122,440,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.477.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.708.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 738 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiểu foley 3 nhánh, phủ silicone các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551736 |
| Giá từng phần lô | 31,889,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.441.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.322.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300551737 |
| Giá từng phần lô | 6,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.788 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.549.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khuẩn dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300551738 |
| Giá từng phần lô | 179,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.443.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300551739 |
| Giá từng phần lô | 113,337,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.505.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.335.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khuẩn giữ ấm, giữ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300551740 |
| Giá từng phần lô | 7,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.470.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.143.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300551741 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc khuẩn loại 3 chức năng, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300551742 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phin lọc vi khuẩn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300551743 |
| Giá từng phần lô | 60,475,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.178.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.333.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300551744 |
| Giá từng phần lô | 39,895,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.851.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.927.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử thai nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300551745 |
| Giá từng phần lô | 13,204,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.816.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.243.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sáp xương cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300551746 |
| Giá từng phần lô | 89,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.221.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dạ dày người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300551747 |
| Giá từng phần lô | 139,707,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.083.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.795.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde Fogarty hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300551748 |
| Giá từng phần lô | 94,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.363.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300551749 |
| Giá từng phần lô | 7,038,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.030.176 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.927.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tấm trải nilon |
|
| Mã phần lô | PP2300551750 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.688.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thông dạ dày dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300551751 |
| Giá từng phần lô | 15,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.798.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.199.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thông dạ dày người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300551752 |
| Giá từng phần lô | 157,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.078.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.073.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 947 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thông Foley 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300551753 |
| Giá từng phần lô | 16,243,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.146.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.370.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300551754 |
| Giá từng phần lô | 85,711,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.138.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.998.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300551755 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.881.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đựng dịch xả 15L |
|
| Mã phần lô | PP2300551756 |
| Giá từng phần lô | 10,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.321.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300551757 |
| Giá từng phần lô | 136,980,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.197.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.886.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi lấy máu ba |
|
| Mã phần lô | PP2300551758 |
| Giá từng phần lô | 873,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.244.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi lấy máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300551759 |
| Giá từng phần lô | 398,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.147.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi lấy máu đơn 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2300551760 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi máu đôi 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300551761 |
| Giá từng phần lô | 814,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300551762 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300551763 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300551764 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.126.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi