Gói thầu: Gói thầu VTC 03.2025: Mua sắm các vật tư nẹp vít dùng trong Phẫu thuật Hàm mặt – Tạo hình – Thẩm mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500046531-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC 03.2025: Mua sắm các vật tư nẹp vít dùng trong Phẫu thuật Hàm mặt – Tạo hình – Thẩm mỹ
Số hiệu KHLCNT PL2500020433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 39,908,893,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500060753 - Bộ nẹp thẳng 4 lỗ loại I, bao gồm: 535,720,000 401.790.000 9021xxxx 133.930.000 36,37 8,035,800
2 PP2500060754 - Bộ nẹp thẳng 6 lỗ loại I, bao gồm: 250,360,000 187.770.000 9021xxxx 62.590.000 13,562 3,755,400
3 PP2500060755 - Bộ nẹp thẳng 8 lỗ, bao gồm: 440,200,000 330.150.000 9021xxxx 110.050.000 19,11 6,603,000
4 PP2500060756 - Bộ nẹp thẳng 10 lỗ, bao gồm: 1,006,500,000 754.875.000 9021xxxx 251.625.000 37,603 15,097,500
5 PP2500060757 - Bộ nẹp thẳng 16 lỗ loại I, bao gồm: 4,956,000,000 3.717.000.000 9021xxxx 1.239.000.000 129,452 74,340,000
6 PP2500060758 - Bộ nẹp thẳng 20 lỗ, bao gồm: 897,750,000 673.312.500 9021xxxx 224.437.500 19,418 13,466,250
7 PP2500060759 - Bộ nẹp chữ L quay trái, quay phải góc 90 độ, bao gồm: 526,640,000 394.980.000 9021xxxx 131.660.000 35,753 7,899,600
8 PP2500060760 - Bộ nẹp chữ L quay trái, quay phải góc 110 độ, bao gồm: 181,600,000 136.200.000 9021xxxx 45.400.000 12,329 2,724,000
9 PP2500060761 - Bộ nẹp 4 lỗ tạo hình cằm, bao gồm: 10,200,000 7.650.000 9021xxxx 2.550.000 0,616 153,000
10 PP2500060762 - Bộ nẹp thẳng 4 lỗ loại II, bao gồm: 908,600,000 681.450.000 9021xxxx 227.150.000 47,466 13,629,000
11 PP2500060763 - Bộ nẹp thẳng 6 lỗ loại II, bao gồm: 155,100,000 116.325.000 9021xxxx 38.775.000 6,781 2,326,500
12 PP2500060764 - Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại I, bao gồm 1,956,400,000 1.467.300.000 9021xxxx 489.100.000 4,932 29,346,000
13 PP2500060765 - Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại II, bao gồm 4,055,000,000 3.041.250.000 9021xxxx 1.013.750.000 6,164 60,825,000
14 PP2500060766 - Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 8 lỗ, bao gồm 3,024,000,000 2.268.000.000 9021xxxx 756.000.000 16,644 45,360,000
15 PP2500060767 - Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 22 lỗ, bao gồm 2,560,000,000 1.920.000.0 9021xxxx 640.000.000 3,082 38,400,000
16 PP2500060768 - Miếng ghép thay thế thể tích nhãn cầu 75,000,000 56.250.000 9021xxxx 18.750.000 0,308 1,125,000
17 PP2500060769 - Miếng lưới tạo hình ổ mắt [tấm lót sàn] 1,277,750,000 958.312.500 9021xxxx 319.437.500 11,712 19,166,250
18 PP2500060770 - Vít xương hàm mặt, tự bắt loại 1.5mm 403,750,000 302.812.500 9021xxxx 100.937.500 58,562 6,056,250
19 PP2500060771 - Vật liệu cấy ghép tai 3,968,000,000 2.976.000.000 9021xxxx 992.000.000 7,644 59,520,000
20 PP2500060772 - Vật liệu độn tạo hình ổ mắt các cỡ 1,202,500,000 901.875.000 9021xxxx 300.625.000 4,007 18,037,500
21 PP2500060773 - Vật liệu độn tạo hình mũi các cỡ 118,000,000 88.500.000 9021xxxx 29.500.000 0,616 1,770,000
22 PP2500060774 - Vật liệu độn tạo hình sọ mặt các cỡ 185,000,000 138.750.000 9021xxxx 46.250.000 0,616 2,775,000
23 PP2500060775 - Vật liệu tạo hình nâng mũi loại I 32,500,000 23.214.286 9021xxxx 8.125.000 3,082 487,500
24 PP2500060776 - Vật liệu tạo hình nâng mũi loại II 13,000,000 9.285.714 9021xxxx 3.250.000 1,233 195,000
25 PP2500060777 - Vật liệu tạo hình độn cằm 100,800,000 72.000.000 9021xxxx 25.200.000 3,699 1,512,000
26 PP2500060778 - Vật liệu tạo hình độn gò má 68,000,000 48.571.429 9021xxxx 17.000.000 1,233 1,020,000
27 PP2500060779 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn loại I 741,510,000 529.650.000 9021xxxx 185.377.500 6,164 11,122,650
28 PP2500060780 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn loại II 304,560,000 217.542.857 9021xxxx 76.140.000 2,466 4,568,400
29 PP2500060781 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, vi nhám 367,080,000 262.200.000 9021xxxx 91.770.000 2,466 5,506,200
30 PP2500060782 - Chất làm đầy và làm ẩm vùng cổ 185,000,000 132.142.857 9021xxxx 46.250.000 6,164 2,775,000
31 PP2500060783 - Chất làm đầy và làm ẩm vùng mắt 425,000,000 303.571.429 9021xxxx 106.250.000 6,164 6,375,000
32 PP2500060784 - Chất làm đầy da vùng sát xương 445,000,000 317.857.143 9021xxxx 111.250.000 6,164 6,675,000
33 PP2500060785 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại I 420,000,000 300.000.000 9021xxxx 105.000.000 6,164 6,300,000
34 PP2500060786 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại II 450,000,000 321.428.571 9021xxxx 112.500.000 6,164 6,750,000
35 PP2500060787 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại III 460,000,000 328.571.429 9021xxxx 115.000.000 6,164 6,900,000
36 PP2500060788 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại IV 515,000,000 367.857.143 9021xxxx 128.750.000 6,164 7,725,000
37 PP2500060789 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại I 575,000,000 410.714.286 9021xxxx 143.750.000 6,164 8,625,000
38 PP2500060790 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại II 1,050,000,000 750.000.000 9021xxxx 262.500.000 12,329 15,750,000
39 PP2500060791 - Gel làm giảm sẹo loại I 400,000,000 285.714.286 9021xxxx 100.000.000 61,644 6,000,000
40 PP2500060792 - Gel làm giảm sẹo loại II 540,000,000 385.714.286 9021xxxx 135.000.000 61,644 8,100,000
41 PP2500060793 - Gel làm giảm sẹo loại III 890,000,000 635.714.286 9021xxxx 222.500.000 61,644 13,350,000
42 PP2500060794 - Gel làm giảm sẹo loại IV 464,000,000 331.428.571 9021xxxx 116.000.000 12,329 6,960,000
43 PP2500060795 - Keo dán da loại I 118,698,450 84.784.607 9021xxxx 29.674.612,5 40,068 1,780,477
44 PP2500060796 - Keo dán da loại II 51,975,000 37.125.000 9021xxxx 12.993.750 9,247 779,625
45 PP2500060797 - Keo sinh học vá mạch máu 2,590,000,000 1.850.000.000 3006xxxx 647.500.000 15,411 38,850,000
46 PP2500060798 - Khung Erich Arch 7,700,000 5.500.000 9021xxxx 1.925.000 2,158 115,500
Bộ nẹp thẳng 4 lỗ loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060753
Giá từng phần lô 535,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.790.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,37
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,035,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp thẳng 6 lỗ loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060754
Giá từng phần lô 250,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,562
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,755,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp thẳng 8 lỗ, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060755
Giá từng phần lô 440,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,11
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,603,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp thẳng 10 lỗ, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060756
Giá từng phần lô 1,006,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,603
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,097,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp thẳng 16 lỗ loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060757
Giá từng phần lô 4,956,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.717.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129,452
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp thẳng 20 lỗ, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060758
Giá từng phần lô 897,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,418
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,466,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp chữ L quay trái, quay phải góc 90 độ, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060759
Giá từng phần lô 526,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35,753
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,899,600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp chữ L quay trái, quay phải góc 110 độ, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060760
Giá từng phần lô 181,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,724,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp 4 lỗ tạo hình cằm, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060761
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp thẳng 4 lỗ loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060762
Giá từng phần lô 908,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,629,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp thẳng 6 lỗ loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500060763
Giá từng phần lô 155,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,781
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,326,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại I, bao gồm
Mã phần lô PP2500060764
Giá từng phần lô 1,956,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,346,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại II, bao gồm
Mã phần lô PP2500060765
Giá từng phần lô 4,055,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.041.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.013.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 8 lỗ, bao gồm
Mã phần lô PP2500060766
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 22 lỗ, bao gồm
Mã phần lô PP2500060767
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.0
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng ghép thay thế thể tích nhãn cầu
Mã phần lô PP2500060768
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,308
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng lưới tạo hình ổ mắt [tấm lót sàn]
Mã phần lô PP2500060769
Giá từng phần lô 1,277,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,712
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,166,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vít xương hàm mặt, tự bắt loại 1.5mm
Mã phần lô PP2500060770
Giá từng phần lô 403,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58,562
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,056,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu cấy ghép tai
Mã phần lô PP2500060771
Giá từng phần lô 3,968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.976.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu độn tạo hình ổ mắt các cỡ
Mã phần lô PP2500060772
Giá từng phần lô 1,202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,007
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu độn tạo hình mũi các cỡ
Mã phần lô PP2500060773
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu độn tạo hình sọ mặt các cỡ
Mã phần lô PP2500060774
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu tạo hình nâng mũi loại I
Mã phần lô PP2500060775
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu tạo hình nâng mũi loại II
Mã phần lô PP2500060776
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu tạo hình độn cằm
Mã phần lô PP2500060777
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu tạo hình độn gò má
Mã phần lô PP2500060778
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn loại I
Mã phần lô PP2500060779
Giá từng phần lô 741,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,122,650
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn loại II
Mã phần lô PP2500060780
Giá từng phần lô 304,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.542.857
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,568,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, vi nhám
Mã phần lô PP2500060781
Giá từng phần lô 367,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,506,200
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy và làm ẩm vùng cổ
Mã phần lô PP2500060782
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy và làm ẩm vùng mắt
Mã phần lô PP2500060783
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da vùng sát xương
Mã phần lô PP2500060784
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại I
Mã phần lô PP2500060785
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại II
Mã phần lô PP2500060786
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại III
Mã phần lô PP2500060787
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại IV
Mã phần lô PP2500060788
Giá từng phần lô 515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại I
Mã phần lô PP2500060789
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại II
Mã phần lô PP2500060790
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại I
Mã phần lô PP2500060791
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại II
Mã phần lô PP2500060792
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại III
Mã phần lô PP2500060793
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại IV
Mã phần lô PP2500060794
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Keo dán da loại I
Mã phần lô PP2500060795
Giá từng phần lô 118,698,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.784.607
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.674.612,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,068
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,477
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Keo dán da loại II
Mã phần lô PP2500060796
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.993.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,625
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Keo sinh học vá mạch máu
Mã phần lô PP2500060797
Giá từng phần lô 2,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Khung Erich Arch
Mã phần lô PP2500060798
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->