Gói thầu: Gói thầu VTC 05.2025: Mua sắm các vật tư dùng trong can thiệp mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500107968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu VTC 05.2025: Mua sắm các vật tư dùng trong can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500056386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 345,641,190,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500144382 - Bộ dẫn lưu loại II | 4,614,750,000 | 3.296.250.000 | 9018xxxx | 1.153.687.500 | 308,219 | 69,221,250 |
| 2 | PP2500144383 - Bộ dẫn lưu loại III | 380,000,000 | 271.428.571 | 9018xxxx | 95.000.000 | 12,329 | 5,700,000 |
| 3 | PP2500144384 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua tĩnh mạch cảnh trong | 180,000,000 | 128.571.429 | 9018xxxx | 45.000.000 | 0,616 | 2,700,000 |
| 4 | PP2500144385 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat) | 1,260,000,000 | 900.000.000 | 9018xxxx | 315.000.000 | 18,493 | 18,900,000 |
| 5 | PP2500144386 - Bộ mở thông vào lòng động mạch quay | 414,000,000 | 295.714.286 | 9018xxxx | 103.500.000 | 36,986 | 6,210,000 |
| 6 | PP2500144387 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I | 750,000,000 | 535.714.286 | 9018xxxx | 187.500.000 | 1,849 | 11,250,000 |
| 7 | PP2500144388 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại II | 1,020,000,000 | 728.571.429 | 9018xxxx | 255.000.000 | 3,699 | 15,300,000 |
| 8 | PP2500144389 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I | 112,000,000 | 80.000.000 | 9018xxxx | 28.000.000 | 0,247 | 1,680,000 |
| 9 | PP2500144390 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại II | 260,000,000 | 185.714.286 | 9018xxxx | 65.000.000 | 0,616 | 3,900,000 |
| 10 | PP2500144391 - Giá đỡ (stent) mạch máu não dùng cho các túi phình cổ rộng | 808,800,000 | 606.600.000 | 9021xxxx | 202.200.000 | 1,233 | 12,132,000 |
| 11 | PP2500144392 - Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại I | 10,200,000,000 | 7.650.000.000 | 9021xxxx | 2.550.000.000 | 3,699 | 153,000,000 |
| 12 | PP2500144393 - Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại II | 77,440,000,000 | 58.080.000.000 | 9021xxxx | 19.360.000.000 | 27,123 | 1,161,600,000 |
| 13 | PP2500144394 - Vi ống thông dùng để đặt khung giá đỡ làm thay đổi dòng chảy mạch não | 8,280,000,000 | 5.914.285.714 | 9018xxxx | 2.070.000.000 | 28,356 | 124,200,000 |
| 14 | PP2500144395 - Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại III | 27,520,000,000 | 20.640.000.000 | 9021xxxx | 6.880.000.000 | 9,863 | 412,800,000 |
| 15 | PP2500144396 - Bộ Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não bao gồm: Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não, Dụng cucắt stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não. | 4,360,000,000 | 3.267.857.143 | 9021xxxx | 1.090.000.000 | 1,233 | 65,400,000 |
| 16 | PP2500144397 - Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não | 360,000,000 | 257.142.857 | 9018xxxx | 90.000.000 | 1,479 | 5,400,000 |
| 17 | PP2500144398 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở | 710,000,000 | 532.500.000 | 9021xxxx | 177.500.000 | 0,616 | 10,650,000 |
| 18 | PP2500144399 - Stent phình động mạch nội sọ | 1,400,000,000 | 1.050.000.000 | 9021xxxx | 350.000.000 | 0,616 | 21,000,000 |
| 19 | PP2500144400 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng | 370,000,000 | 277.500.000 | 9021xxxx | 92.500.000 | 0,616 | 5,550,000 |
| 20 | PP2500144401 - Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại I | 8,750,000,000 | 6.250.000.000 | 9018xxxx | 2.187.500.000 | 30,822 | 131,250,000 |
| 21 | PP2500144402 - Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại II | 1,104,000,000 | 788.571.429 | 9018xxxx | 276.000.000 | 2,466 | 16,560,000 |
| 22 | PP2500144403 - Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại III | 796,000,000 | 568.571.429 | 9018xxxx | 199.000.000 | 1,233 | 11,940,000 |
| 23 | PP2500144404 - Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u thận, khối u mô mềm, khối u xương, u dạng xương. | 361,200,000 | 258.000.000 | 9018xxxx | 90.300.000 | 1,233 | 5,418,000 |
| 24 | PP2500144405 - Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u tuyến giáp, u vú, u sơ tử cung | 700,800,000 | 500.571.429 | 9018xxxx | 175.200.000 | 2,466 | 10,512,000 |
| 25 | PP2500144406 - Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u phổi. | 410,000,000 | 292.857.143 | 9018xxxx | 102.500.000 | 1,233 | 6,150,000 |
| 26 | PP2500144407 - Kim vi sóng dùng đốt u tuyến giáp, u vú | 1,950,000,000 | 1.392.857.143 | 9018xxxx | 487.500.000 | 6,164 | 29,250,000 |
| 27 | PP2500144408 - Kim vi sóng dùng đốt u gan, phổi | 2,450,000,000 | 1.750.000.000 | 9018xxxx | 612.500.000 | 6,164 | 36,750,000 |
| 28 | PP2500144409 - Kim sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng | 380,000,000 | 271.428.571 | 9018xxxx | 95.000.000 | 30,822 | 5,700,000 |
| 29 | PP2500144410 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 1,764,000,000 | 1.260.000.000 | 9018xxxx | 441.000.000 | 3,699 | 26,460,000 |
| 30 | PP2500144411 - Ống thông dùng trong can thiệp dùng can thiệp mạch não, mạch tạng, ngoại biên | 2,200,000,000 | 1.571.428.571 | 9018xxxx | 550.000.000 | 123,288 | 33,000,000 |
| 31 | PP2500144412 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại I | 504,000,000 | 378.000.000 | 9021xxxx | 126.000.000 | 2,466 | 7,560,000 |
| 32 | PP2500144413 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại II | 5,248,350,000 | 3.936.262.500 | 9021xxxx | 1.312.087.500 | 18,493 | 78,725,250 |
| 33 | PP2500144414 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại I | 1,796,400,000 | 1.283.142.857 | 9018xxxx | 449.100.000 | 11,096 | 26,946,000 |
| 34 | PP2500144415 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II | 670,600,000 | 479.000.000 | 9018xxxx | 167.650.000 | 4,315 | 10,059,000 |
| 35 | PP2500144416 - Ống thông hút huyết khối loại II | 1,422,960,000 | 1.016.400.000 | 9018xxxx | 355.740.000 | 2,466 | 21,344,400 |
| 36 | PP2500144417 - Ống thông hút huyết khối loại III | 576,400,000 | 411.714.286 | 9018xxxx | 144.100.000 | 1,233 | 8,646,000 |
| 37 | PP2500144418 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại I | 824,000,000 | 588.571.429 | 9018xxxx | 206.000.000 | 4,932 | 12,360,000 |
| 38 | PP2500144419 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại II | 3,240,000,000 | 2.314.285.714 | 9018xxxx | 810.000.000 | 22,192 | 48,600,000 |
| 39 | PP2500144420 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại III | 280,000,000 | 200.000.000 | 9018xxxx | 70.000.000 | 0,863 | 4,200,000 |
| 40 | PP2500144421 - Stent đường mật loại I | 18,000,000,000 | 13.500.000.000 | 9021xxxx | 4.500.000.000 | 55,479 | 270,000,000 |
| 41 | PP2500144422 - Stent đường mật loại III | 1,900,000,000 | 1.425.000.000 | 9021xxxx | 475.000.000 | 6,164 | 28,500,000 |
| 42 | PP2500144423 - Stent đường mật loại IV | 6,600,000,000 | 4.950.000.000 | 9021xxxx | 1.650.000.000 | 18,493 | 99,000,000 |
| 43 | PP2500144424 - Bóng nong đường mật dùng để nong và đặt stent đường mật | 1,120,000,000 | 800.000.000 | 9018xxxx | 280.000.000 | 9,863 | 16,800,000 |
| 44 | PP2500144425 - Bóng nong mạch não | 294,000,000 | 210.000.000 | 9018xxxx | 73.500.000 | 0,863 | 4,410,000 |
| 45 | PP2500144426 - Stent tĩnh mạch | 920,000,000 | 690.000.000 | 9021xxxx | 230.000.000 | 1,233 | 13,800,000 |
| 46 | PP2500144427 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại I | 5,376,000,000 | 4.032.000.000 | 9021xxxx | 1.344.000.000 | 9,863 | 80,640,000 |
| 47 | PP2500144428 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại II | 1,680,000,000 | 1.260.000.000 | 9021xxxx | 420.000.000 | 14,795 | 25,200,000 |
| 48 | PP2500144429 - Vật liệu nút mạch loại I | 3,744,000,000 | 2.808.000.000 | 9021xxxx | 936.000.000 | 7,397 | 56,160,000 |
| 49 | PP2500144430 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến] | 2,320,000,000 | 1.740.000.000 | 9021xxxx | 580.000.000 | 24,658 | 34,800,000 |
| 50 | PP2500144431 - Vật liệu nút mạch loại II | 4,400,000,000 | 3.300.000.000 | 9021xxxx | 1.100.000.000 | 49,315 | 66,000,000 |
| 51 | PP2500144432 - Vật liệu nút mạch [Hạt PVA] | 1,248,000,000 | 936.000.000 | 9021xxxx | 312.000.000 | 36,986 | 18,720,000 |
| 52 | PP2500144433 - Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên | 5,900,000,000 | 4.214.285.714 | 9018xxxx | 1.475.000.000 | 123,288 | 88,500,000 |
| 53 | PP2500144434 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại I | 2,969,000,000 | 2.120.714.286 | 9018xxxx | 742.250.000 | 30,822 | 44,535,000 |
| 54 | PP2500144435 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại II | 520,000,000 | 371.428.571 | 9018xxxx | 130.000.000 | 6,164 | 7,800,000 |
| 55 | PP2500144436 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại III | 854,700,000 | 610.500.000 | 9018xxxx | 213.675.000 | 6,164 | 12,820,500 |
| 56 | PP2500144437 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV | 1,794,000,000 | 1.281.428.571 | 9018xxxx | 448.500.000 | 18,493 | 26,910,000 |
| 57 | PP2500144438 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 2,240,000,000 | 1.600.000.000 | 9018xxxx | 560.000.000 | 49,315 | 33,600,000 |
| 58 | PP2500144439 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.7F | 1,507,800,000 | 1.077.000.000 | 9018xxxx | 376.950.000 | 12,329 | 22,617,000 |
| 59 | PP2500144440 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F | 7,476,000,000 | 5.340.000.000 | 9018xxxx | 1.869.000.000 | 61,644 | 112,140,000 |
| 60 | PP2500144441 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.9F loại I | 1,720,000,000 | 1.228.571.429 | 9018xxxx | 430.000.000 | 12,329 | 25,800,000 |
| 61 | PP2500144442 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.0F | 2,475,900,000 | 1.768.500.000 | 9018xxxx | 618.975.000 | 18,493 | 37,138,500 |
| 62 | PP2500144443 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F | 22,428,000,000 | 16.020.000.000 | 9018xxxx | 5.607.000.000 | 184,932 | 336,420,000 |
| 63 | PP2500144444 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.4F | 720,000,000 | 514.285.714 | 9018xxxx | 180.000.000 | 6,164 | 10,800,000 |
| 64 | PP2500144445 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.7F | 5,700,000,000 | 4.071.428.571 | 9018xxxx | 1.425.000.000 | 36,986 | 85,500,000 |
| 65 | PP2500144446 - Vi ống thông dùng cho vòng xoắn kim loại đường kính 0.020" | 1,249,920,000 | 892.800.000 | 9018xxxx | 312.480.000 | 6,164 | 18,748,800 |
| 66 | PP2500144447 - Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I | 945,000,000 | 675.000.000 | 9018xxxx | 236.250.000 | 6,164 | 14,175,000 |
| 67 | PP2500144448 - Vi ống thông dùng trong can thiệp lấy huyết khối mạch não | 255,000,000 | 182.142.857 | 9018xxxx | 63.750.000 | 1,849 | 3,825,000 |
| 68 | PP2500144449 - Vi ống thông dùng để bơm chất tắc dị dạng mạch não phức tạp có đầu tách rời | 1,188,000,000 | 848.571.429 | 9018xxxx | 297.000.000 | 3,699 | 17,820,000 |
| 69 | PP2500144450 - Vi ống thông mềm có đầu đứt rời | 1,482,000,000 | 1.058.571.429 | 9018xxxx | 370.500.000 | 3,699 | 22,230,000 |
| 70 | PP2500144451 - Vi ống thông hút huyết khối dùng cho mạch não | 584,986,500 | 417.847.500 | 9018xxxx | 146.246.625 | 1,849 | 8,774,798 |
| 71 | PP2500144452 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 329,994,000 | 235.710.000 | 9018xxxx | 82.498.500 | 0,616 | 4,949,910 |
| 72 | PP2500144453 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại I bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại có phủ gel], Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel], Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại I | 7,880,000,000 | 5.907.857.143 | 9021xxxx | 1.970.000.000 | 36,986 | 118,200,000 |
| 73 | PP2500144454 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại II bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại I, Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại II, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại II | 12,854,600,000 | 9.640.235.714 | 9021xxxx | 3.213.650.000 | 67,808 | 192,819,000 |
| 74 | PP2500144455 - Vi ống thông dùng để nút coil, đầu cong | 1,920,000,000 | 1.371.428.571 | 9018xxxx | 480.000.000 | 9,863 | 28,800,000 |
| 75 | PP2500144456 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại III bao gồm: Vòng xoắn kim loại, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại III | 9,544,520,000 | 7.156.800.000 | 9021xxxx | 2.386.130.000 | 30,822 | 143,167,800 |
| 76 | PP2500144457 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại IV bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại IV, Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại V, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại IV | 7,154,000,000 | 5.363.714.2 | 9021xxxx | 1.788.500.000 | 36,986 | 107,310,000 |
| 77 | PP2500144458 - Vòng xoắn kim loại cỡ 0.018" | 3,240,000,000 | 2.430.000.000 | 9021xxxx | 810.000.000 | 36,986 | 48,600,000 |
| 78 | PP2500144459 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo | 4,200,000,000 | 3.150.000.000 | 9021xxxx | 1.050.000.000 | 43,151 | 63,000,000 |
| 79 | PP2500144460 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi | 519,960,000 | 371.400.000 | 9018xxxx | 129.990.000 | 1,233 | 7,799,400 |
| 80 | PP2500144461 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não | 1,800,000,000 | 1.285.714.286 | 9018xxxx | 450.000.000 | 2,466 | 27,000,000 |
| 81 | PP2500144462 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại I | 856,000,000 | 642.000.000 | 9021xxxx | 214.000.000 | 4,932 | 12,840,000 |
| 82 | PP2500144463 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại II | 2,064,000,000 | 1.548.000.000 | 9021xxxx | 516.000.000 | 7,397 | 30,960,000 |
| 83 | PP2500144464 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại III | 344,000,000 | 258.000.000 | 9021xxxx | 86.000.000 | 1,233 | 5,160,000 |
| 84 | PP2500144465 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I | 104,000,000 | 74.285.714 | 9018xxxx | 26.000.000 | 12,329 | 1,560,000 |
| 85 | PP2500144466 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II | 104,000,000 | 74.285.714 | 9018xxxx | 26.000.000 | 12,329 | 1,560,000 |
| 86 | PP2500144467 - Dụng cụ đóng mạch máu | 3,750,000,000 | 2.678.571.429 | 9018xxxx | 937.500.000 | 30,822 | 56,250,000 |
| 87 | PP2500144468 - Dụng cụ lấy dị vật loại I | 699,750,000 | 499.821.429 | 9018xxxx | 174.937.500 | 3,082 | 10,496,250 |
| 88 | PP2500144469 - Dụng cụ lấy dị vật loại II | 450,000,000 | 321.428.571 | 9018xxxx | 112.500.000 | 3,082 | 6,750,000 |
| 89 | PP2500144470 - Bộ thủ thuật tiệt trùng | 544,000,000 | 388.571.429 | 9018xxxx | 136.000.000 | 419,178 | 8,160,000 |
| 90 | PP2500144471 - Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm | 1,611,000,000 | 1.150.714.286 | 9018xxxx | 402.750.000 | 55,479 | 24,165,000 |
| 91 | PP2500144472 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 190,800,000 | 136.285.714 | 9018xxxx | 47.700.000 | 73,973 | 2,862,000 |
Bộ dẫn lưu loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144382 |
| Giá từng phần lô | 4,614,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.296.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.153.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308,219 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,221,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ dẫn lưu loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144383 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua tĩnh mạch cảnh trong |
|
| Mã phần lô | PP2500144384 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat) |
|
| Mã phần lô | PP2500144385 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ mở thông vào lòng động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500144386 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144387 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144388 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144389 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144390 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Giá đỡ (stent) mạch máu não dùng cho các túi phình cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500144391 |
| Giá từng phần lô | 808,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144392 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144393 |
| Giá từng phần lô | 77,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27,123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,161,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng để đặt khung giá đỡ làm thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500144394 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.914.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,356 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144395 |
| Giá từng phần lô | 27,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não bao gồm: Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não, Dụng cucắt stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não. |
|
| Mã phần lô | PP2500144396 |
| Giá từng phần lô | 4,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500144397 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500144398 |
| Giá từng phần lô | 710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Stent phình động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500144399 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500144400 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144401 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30,822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144402 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144403 |
| Giá từng phần lô | 796,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u thận, khối u mô mềm, khối u xương, u dạng xương. |
|
| Mã phần lô | PP2500144404 |
| Giá từng phần lô | 361,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u tuyến giáp, u vú, u sơ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500144405 |
| Giá từng phần lô | 700,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u phổi. |
|
| Mã phần lô | PP2500144406 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim vi sóng dùng đốt u tuyến giáp, u vú |
|
| Mã phần lô | PP2500144407 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim vi sóng dùng đốt u gan, phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500144408 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Kim sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500144409 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30,822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500144410 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Ống thông dùng trong can thiệp dùng can thiệp mạch não, mạch tạng, ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500144411 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123,288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144412 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144413 |
| Giá từng phần lô | 5,248,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.936.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,725,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144414 |
| Giá từng phần lô | 1,796,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,946,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144415 |
| Giá từng phần lô | 670,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,059,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Ống thông hút huyết khối loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144416 |
| Giá từng phần lô | 1,422,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.016.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,344,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Ống thông hút huyết khối loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144417 |
| Giá từng phần lô | 576,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Ống thông trợ giúp can thiệp loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144418 |
| Giá từng phần lô | 824,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Ống thông trợ giúp can thiệp loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144419 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,192 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Ống thông trợ giúp can thiệp loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144420 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Stent đường mật loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144421 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55,479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Stent đường mật loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144422 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Stent đường mật loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2500144423 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bóng nong đường mật dùng để nong và đặt stent đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500144424 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bóng nong mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500144425 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Stent tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500144426 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144427 |
| Giá từng phần lô | 5,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.032.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144428 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,795 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vật liệu nút mạch loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144429 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.808.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến] |
|
| Mã phần lô | PP2500144430 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vật liệu nút mạch loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144431 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vật liệu nút mạch [Hạt PVA] |
|
| Mã phần lô | PP2500144432 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500144433 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123,288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144434 |
| Giá từng phần lô | 2,969,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.120.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30,822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144435 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144436 |
| Giá từng phần lô | 854,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,820,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2500144437 |
| Giá từng phần lô | 1,794,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.281.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500144438 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500144439 |
| Giá từng phần lô | 1,507,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F |
|
| Mã phần lô | PP2500144440 |
| Giá từng phần lô | 7,476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.869.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61,644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.9F loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144441 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.0F |
|
| Mã phần lô | PP2500144442 |
| Giá từng phần lô | 2,475,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.768.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,138,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F |
|
| Mã phần lô | PP2500144443 |
| Giá từng phần lô | 22,428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.607.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184,932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2500144444 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500144445 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng cho vòng xoắn kim loại đường kính 0.020" |
|
| Mã phần lô | PP2500144446 |
| Giá từng phần lô | 1,249,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,748,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144447 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng trong can thiệp lấy huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500144448 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng để bơm chất tắc dị dạng mạch não phức tạp có đầu tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500144449 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông mềm có đầu đứt rời |
|
| Mã phần lô | PP2500144450 |
| Giá từng phần lô | 1,482,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông hút huyết khối dùng cho mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500144451 |
| Giá từng phần lô | 584,986,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.246.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,774,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500144452 |
| Giá từng phần lô | 329,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.498.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,949,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại I bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại có phủ gel], Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel], Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144453 |
| Giá từng phần lô | 7,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.907.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.970.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại II bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại I, Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại II, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144454 |
| Giá từng phần lô | 12,854,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.640.235.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.213.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67,808 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,819,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vi ống thông dùng để nút coil, đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500144455 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại III bao gồm: Vòng xoắn kim loại, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144456 |
| Giá từng phần lô | 9,544,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.156.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.386.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30,822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,167,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại IV bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại IV, Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại V, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2500144457 |
| Giá từng phần lô | 7,154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.363.714.2 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.788.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vòng xoắn kim loại cỡ 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500144458 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500144459 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43,151 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500144460 |
| Giá từng phần lô | 519,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,799,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500144461 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144462 |
| Giá từng phần lô | 856,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144463 |
| Giá từng phần lô | 2,064,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.548.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại III |
|
| Mã phần lô | PP2500144464 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144465 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144466 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144467 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.678.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30,822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ lấy dị vật loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500144468 |
| Giá từng phần lô | 699,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,496,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dụng cụ lấy dị vật loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500144469 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bộ thủ thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500144470 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 419,178 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500144471 |
| Giá từng phần lô | 1,611,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55,479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500144472 |
| Giá từng phần lô | 190,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73,973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,862,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi