Gói thầu: Gói thầu VTC 05.2025: Mua sắm các vật tư dùng trong can thiệp mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500107968-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC 05.2025: Mua sắm các vật tư dùng trong can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500056386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 345,641,190,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500144382 - Bộ dẫn lưu loại II 4,614,750,000 3.296.250.000 9018xxxx 1.153.687.500 308,219 69,221,250
2 PP2500144383 - Bộ dẫn lưu loại III 380,000,000 271.428.571 9018xxxx 95.000.000 12,329 5,700,000
3 PP2500144384 - Bộ kim chọc sinh thiết gan qua tĩnh mạch cảnh trong 180,000,000 128.571.429 9018xxxx 45.000.000 0,616 2,700,000
4 PP2500144385 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat) 1,260,000,000 900.000.000 9018xxxx 315.000.000 18,493 18,900,000
5 PP2500144386 - Bộ mở thông vào lòng động mạch quay 414,000,000 295.714.286 9018xxxx 103.500.000 36,986 6,210,000
6 PP2500144387 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I 750,000,000 535.714.286 9018xxxx 187.500.000 1,849 11,250,000
7 PP2500144388 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại II 1,020,000,000 728.571.429 9018xxxx 255.000.000 3,699 15,300,000
8 PP2500144389 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I 112,000,000 80.000.000 9018xxxx 28.000.000 0,247 1,680,000
9 PP2500144390 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại II 260,000,000 185.714.286 9018xxxx 65.000.000 0,616 3,900,000
10 PP2500144391 - Giá đỡ (stent) mạch máu não dùng cho các túi phình cổ rộng 808,800,000 606.600.000 9021xxxx 202.200.000 1,233 12,132,000
11 PP2500144392 - Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại I 10,200,000,000 7.650.000.000 9021xxxx 2.550.000.000 3,699 153,000,000
12 PP2500144393 - Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại II 77,440,000,000 58.080.000.000 9021xxxx 19.360.000.000 27,123 1,161,600,000
13 PP2500144394 - Vi ống thông dùng để đặt khung giá đỡ làm thay đổi dòng chảy mạch não 8,280,000,000 5.914.285.714 9018xxxx 2.070.000.000 28,356 124,200,000
14 PP2500144395 - Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại III 27,520,000,000 20.640.000.000 9021xxxx 6.880.000.000 9,863 412,800,000
15 PP2500144396 - Bộ Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não bao gồm: Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não, Dụng cucắt stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não. 4,360,000,000 3.267.857.143 9021xxxx 1.090.000.000 1,233 65,400,000
16 PP2500144397 - Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não 360,000,000 257.142.857 9018xxxx 90.000.000 1,479 5,400,000
17 PP2500144398 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở 710,000,000 532.500.000 9021xxxx 177.500.000 0,616 10,650,000
18 PP2500144399 - Stent phình động mạch nội sọ 1,400,000,000 1.050.000.000 9021xxxx 350.000.000 0,616 21,000,000
19 PP2500144400 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng 370,000,000 277.500.000 9021xxxx 92.500.000 0,616 5,550,000
20 PP2500144401 - Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại I 8,750,000,000 6.250.000.000 9018xxxx 2.187.500.000 30,822 131,250,000
21 PP2500144402 - Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại II 1,104,000,000 788.571.429 9018xxxx 276.000.000 2,466 16,560,000
22 PP2500144403 - Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại III 796,000,000 568.571.429 9018xxxx 199.000.000 1,233 11,940,000
23 PP2500144404 - Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u thận, khối u mô mềm, khối u xương, u dạng xương. 361,200,000 258.000.000 9018xxxx 90.300.000 1,233 5,418,000
24 PP2500144405 - Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u tuyến giáp, u vú, u sơ tử cung 700,800,000 500.571.429 9018xxxx 175.200.000 2,466 10,512,000
25 PP2500144406 - Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u phổi. 410,000,000 292.857.143 9018xxxx 102.500.000 1,233 6,150,000
26 PP2500144407 - Kim vi sóng dùng đốt u tuyến giáp, u vú 1,950,000,000 1.392.857.143 9018xxxx 487.500.000 6,164 29,250,000
27 PP2500144408 - Kim vi sóng dùng đốt u gan, phổi 2,450,000,000 1.750.000.000 9018xxxx 612.500.000 6,164 36,750,000
28 PP2500144409 - Kim sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng 380,000,000 271.428.571 9018xxxx 95.000.000 30,822 5,700,000
29 PP2500144410 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 1,764,000,000 1.260.000.000 9018xxxx 441.000.000 3,699 26,460,000
30 PP2500144411 - Ống thông dùng trong can thiệp dùng can thiệp mạch não, mạch tạng, ngoại biên 2,200,000,000 1.571.428.571 9018xxxx 550.000.000 123,288 33,000,000
31 PP2500144412 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại I 504,000,000 378.000.000 9021xxxx 126.000.000 2,466 7,560,000
32 PP2500144413 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại II 5,248,350,000 3.936.262.500 9021xxxx 1.312.087.500 18,493 78,725,250
33 PP2500144414 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại I 1,796,400,000 1.283.142.857 9018xxxx 449.100.000 11,096 26,946,000
34 PP2500144415 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II 670,600,000 479.000.000 9018xxxx 167.650.000 4,315 10,059,000
35 PP2500144416 - Ống thông hút huyết khối loại II 1,422,960,000 1.016.400.000 9018xxxx 355.740.000 2,466 21,344,400
36 PP2500144417 - Ống thông hút huyết khối loại III 576,400,000 411.714.286 9018xxxx 144.100.000 1,233 8,646,000
37 PP2500144418 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại I 824,000,000 588.571.429 9018xxxx 206.000.000 4,932 12,360,000
38 PP2500144419 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại II 3,240,000,000 2.314.285.714 9018xxxx 810.000.000 22,192 48,600,000
39 PP2500144420 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại III 280,000,000 200.000.000 9018xxxx 70.000.000 0,863 4,200,000
40 PP2500144421 - Stent đường mật loại I 18,000,000,000 13.500.000.000 9021xxxx 4.500.000.000 55,479 270,000,000
41 PP2500144422 - Stent đường mật loại III 1,900,000,000 1.425.000.000 9021xxxx 475.000.000 6,164 28,500,000
42 PP2500144423 - Stent đường mật loại IV 6,600,000,000 4.950.000.000 9021xxxx 1.650.000.000 18,493 99,000,000
43 PP2500144424 - Bóng nong đường mật dùng để nong và đặt stent đường mật 1,120,000,000 800.000.000 9018xxxx 280.000.000 9,863 16,800,000
44 PP2500144425 - Bóng nong mạch não 294,000,000 210.000.000 9018xxxx 73.500.000 0,863 4,410,000
45 PP2500144426 - Stent tĩnh mạch 920,000,000 690.000.000 9021xxxx 230.000.000 1,233 13,800,000
46 PP2500144427 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại I 5,376,000,000 4.032.000.000 9021xxxx 1.344.000.000 9,863 80,640,000
47 PP2500144428 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại II 1,680,000,000 1.260.000.000 9021xxxx 420.000.000 14,795 25,200,000
48 PP2500144429 - Vật liệu nút mạch loại I 3,744,000,000 2.808.000.000 9021xxxx 936.000.000 7,397 56,160,000
49 PP2500144430 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến] 2,320,000,000 1.740.000.000 9021xxxx 580.000.000 24,658 34,800,000
50 PP2500144431 - Vật liệu nút mạch loại II 4,400,000,000 3.300.000.000 9021xxxx 1.100.000.000 49,315 66,000,000
51 PP2500144432 - Vật liệu nút mạch [Hạt PVA] 1,248,000,000 936.000.000 9021xxxx 312.000.000 36,986 18,720,000
52 PP2500144433 - Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên 5,900,000,000 4.214.285.714 9018xxxx 1.475.000.000 123,288 88,500,000
53 PP2500144434 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại I 2,969,000,000 2.120.714.286 9018xxxx 742.250.000 30,822 44,535,000
54 PP2500144435 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại II 520,000,000 371.428.571 9018xxxx 130.000.000 6,164 7,800,000
55 PP2500144436 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại III 854,700,000 610.500.000 9018xxxx 213.675.000 6,164 12,820,500
56 PP2500144437 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV 1,794,000,000 1.281.428.571 9018xxxx 448.500.000 18,493 26,910,000
57 PP2500144438 - Vi dây dẫn đường can thiệp 2,240,000,000 1.600.000.000 9018xxxx 560.000.000 49,315 33,600,000
58 PP2500144439 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.7F 1,507,800,000 1.077.000.000 9018xxxx 376.950.000 12,329 22,617,000
59 PP2500144440 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F 7,476,000,000 5.340.000.000 9018xxxx 1.869.000.000 61,644 112,140,000
60 PP2500144441 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.9F loại I 1,720,000,000 1.228.571.429 9018xxxx 430.000.000 12,329 25,800,000
61 PP2500144442 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.0F 2,475,900,000 1.768.500.000 9018xxxx 618.975.000 18,493 37,138,500
62 PP2500144443 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F 22,428,000,000 16.020.000.000 9018xxxx 5.607.000.000 184,932 336,420,000
63 PP2500144444 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.4F 720,000,000 514.285.714 9018xxxx 180.000.000 6,164 10,800,000
64 PP2500144445 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.7F 5,700,000,000 4.071.428.571 9018xxxx 1.425.000.000 36,986 85,500,000
65 PP2500144446 - Vi ống thông dùng cho vòng xoắn kim loại đường kính 0.020" 1,249,920,000 892.800.000 9018xxxx 312.480.000 6,164 18,748,800
66 PP2500144447 - Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I 945,000,000 675.000.000 9018xxxx 236.250.000 6,164 14,175,000
67 PP2500144448 - Vi ống thông dùng trong can thiệp lấy huyết khối mạch não 255,000,000 182.142.857 9018xxxx 63.750.000 1,849 3,825,000
68 PP2500144449 - Vi ống thông dùng để bơm chất tắc dị dạng mạch não phức tạp có đầu tách rời 1,188,000,000 848.571.429 9018xxxx 297.000.000 3,699 17,820,000
69 PP2500144450 - Vi ống thông mềm có đầu đứt rời 1,482,000,000 1.058.571.429 9018xxxx 370.500.000 3,699 22,230,000
70 PP2500144451 - Vi ống thông hút huyết khối dùng cho mạch não 584,986,500 417.847.500 9018xxxx 146.246.625 1,849 8,774,798
71 PP2500144452 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 329,994,000 235.710.000 9018xxxx 82.498.500 0,616 4,949,910
72 PP2500144453 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại I bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại có phủ gel], Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel], Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại I 7,880,000,000 5.907.857.143 9021xxxx 1.970.000.000 36,986 118,200,000
73 PP2500144454 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại II bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại I, Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại II, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại II 12,854,600,000 9.640.235.714 9021xxxx 3.213.650.000 67,808 192,819,000
74 PP2500144455 - Vi ống thông dùng để nút coil, đầu cong 1,920,000,000 1.371.428.571 9018xxxx 480.000.000 9,863 28,800,000
75 PP2500144456 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại III bao gồm: Vòng xoắn kim loại, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại III 9,544,520,000 7.156.800.000 9021xxxx 2.386.130.000 30,822 143,167,800
76 PP2500144457 - Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại IV bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại IV, Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại V, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại IV 7,154,000,000 5.363.714.2 9021xxxx 1.788.500.000 36,986 107,310,000
77 PP2500144458 - Vòng xoắn kim loại cỡ 0.018" 3,240,000,000 2.430.000.000 9021xxxx 810.000.000 36,986 48,600,000
78 PP2500144459 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo 4,200,000,000 3.150.000.000 9021xxxx 1.050.000.000 43,151 63,000,000
79 PP2500144460 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 519,960,000 371.400.000 9018xxxx 129.990.000 1,233 7,799,400
80 PP2500144461 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não 1,800,000,000 1.285.714.286 9018xxxx 450.000.000 2,466 27,000,000
81 PP2500144462 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại I 856,000,000 642.000.000 9021xxxx 214.000.000 4,932 12,840,000
82 PP2500144463 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại II 2,064,000,000 1.548.000.000 9021xxxx 516.000.000 7,397 30,960,000
83 PP2500144464 - Dụng cụ nút mạch bằng dù loại III 344,000,000 258.000.000 9021xxxx 86.000.000 1,233 5,160,000
84 PP2500144465 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I 104,000,000 74.285.714 9018xxxx 26.000.000 12,329 1,560,000
85 PP2500144466 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II 104,000,000 74.285.714 9018xxxx 26.000.000 12,329 1,560,000
86 PP2500144467 - Dụng cụ đóng mạch máu 3,750,000,000 2.678.571.429 9018xxxx 937.500.000 30,822 56,250,000
87 PP2500144468 - Dụng cụ lấy dị vật loại I 699,750,000 499.821.429 9018xxxx 174.937.500 3,082 10,496,250
88 PP2500144469 - Dụng cụ lấy dị vật loại II 450,000,000 321.428.571 9018xxxx 112.500.000 3,082 6,750,000
89 PP2500144470 - Bộ thủ thuật tiệt trùng 544,000,000 388.571.429 9018xxxx 136.000.000 419,178 8,160,000
90 PP2500144471 - Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm 1,611,000,000 1.150.714.286 9018xxxx 402.750.000 55,479 24,165,000
91 PP2500144472 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 190,800,000 136.285.714 9018xxxx 47.700.000 73,973 2,862,000
Bộ dẫn lưu loại II
Mã phần lô PP2500144382
Giá từng phần lô 4,614,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.296.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308,219
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,221,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ dẫn lưu loại III
Mã phần lô PP2500144383
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ kim chọc sinh thiết gan qua tĩnh mạch cảnh trong
Mã phần lô PP2500144384
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (Long sheat)
Mã phần lô PP2500144385
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ mở thông vào lòng động mạch quay
Mã phần lô PP2500144386
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I
Mã phần lô PP2500144387
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại II
Mã phần lô PP2500144388
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I
Mã phần lô PP2500144389
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại II
Mã phần lô PP2500144390
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Giá đỡ (stent) mạch máu não dùng cho các túi phình cổ rộng
Mã phần lô PP2500144391
Giá từng phần lô 808,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,132,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại I
Mã phần lô PP2500144392
Giá từng phần lô 10,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại II
Mã phần lô PP2500144393
Giá từng phần lô 77,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng để đặt khung giá đỡ làm thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2500144394
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,356
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Giá đỡ (stent) nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não loại III
Mã phần lô PP2500144395
Giá từng phần lô 27,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.640.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não bao gồm: Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não, Dụng cucắt stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não.
Mã phần lô PP2500144396
Giá từng phần lô 4,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.267.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500144397
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,479
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở
Mã phần lô PP2500144398
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent phình động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2500144399
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2500144400
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại I
Mã phần lô PP2500144401
Giá từng phần lô 8,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại II
Mã phần lô PP2500144402
Giá từng phần lô 1,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim đốt sóng cao tần dùng u mô mềm, u xương dạng xương, u gan loại III
Mã phần lô PP2500144403
Giá từng phần lô 796,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u thận, khối u mô mềm, khối u xương, u dạng xương.
Mã phần lô PP2500144404
Giá từng phần lô 361,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,418,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u tuyến giáp, u vú, u sơ tử cung
Mã phần lô PP2500144405
Giá từng phần lô 700,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim đốt sóng cao tần dùng đốt u gan, u phổi.
Mã phần lô PP2500144406
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim vi sóng dùng đốt u tuyến giáp, u vú
Mã phần lô PP2500144407
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim vi sóng dùng đốt u gan, phổi
Mã phần lô PP2500144408
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng
Mã phần lô PP2500144409
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500144410
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông dùng trong can thiệp dùng can thiệp mạch não, mạch tạng, ngoại biên
Mã phần lô PP2500144411
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại I
Mã phần lô PP2500144412
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não loại II
Mã phần lô PP2500144413
Giá từng phần lô 5,248,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.936.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,725,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại I
Mã phần lô PP2500144414
Giá từng phần lô 1,796,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,946,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II
Mã phần lô PP2500144415
Giá từng phần lô 670,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,315
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,059,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông hút huyết khối loại II
Mã phần lô PP2500144416
Giá từng phần lô 1,422,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,344,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông hút huyết khối loại III
Mã phần lô PP2500144417
Giá từng phần lô 576,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông trợ giúp can thiệp loại I
Mã phần lô PP2500144418
Giá từng phần lô 824,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông trợ giúp can thiệp loại II
Mã phần lô PP2500144419
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,192
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông trợ giúp can thiệp loại III
Mã phần lô PP2500144420
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,863
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent đường mật loại I
Mã phần lô PP2500144421
Giá từng phần lô 18,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,479
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent đường mật loại III
Mã phần lô PP2500144422
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent đường mật loại IV
Mã phần lô PP2500144423
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bóng nong đường mật dùng để nong và đặt stent đường mật
Mã phần lô PP2500144424
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bóng nong mạch não
Mã phần lô PP2500144425
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,863
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500144426
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại I
Mã phần lô PP2500144427
Giá từng phần lô 5,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại II
Mã phần lô PP2500144428
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,795
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu nút mạch loại I
Mã phần lô PP2500144429
Giá từng phần lô 3,744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,397
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến]
Mã phần lô PP2500144430
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,658
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu nút mạch loại II
Mã phần lô PP2500144431
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,315
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu nút mạch [Hạt PVA]
Mã phần lô PP2500144432
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500144433
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại I
Mã phần lô PP2500144434
Giá từng phần lô 2,969,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.120.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại II
Mã phần lô PP2500144435
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại III
Mã phần lô PP2500144436
Giá từng phần lô 854,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,820,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV
Mã phần lô PP2500144437
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2500144438
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,315
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.7F
Mã phần lô PP2500144439
Giá từng phần lô 1,507,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,617,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F
Mã phần lô PP2500144440
Giá từng phần lô 7,476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.9F loại I
Mã phần lô PP2500144441
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.0F
Mã phần lô PP2500144442
Giá từng phần lô 2,475,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,138,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F
Mã phần lô PP2500144443
Giá từng phần lô 22,428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.607.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184,932
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.4F
Mã phần lô PP2500144444
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.7F
Mã phần lô PP2500144445
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng cho vòng xoắn kim loại đường kính 0.020"
Mã phần lô PP2500144446
Giá từng phần lô 1,249,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,748,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I
Mã phần lô PP2500144447
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng trong can thiệp lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500144448
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng để bơm chất tắc dị dạng mạch não phức tạp có đầu tách rời
Mã phần lô PP2500144449
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông mềm có đầu đứt rời
Mã phần lô PP2500144450
Giá từng phần lô 1,482,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông hút huyết khối dùng cho mạch não
Mã phần lô PP2500144451
Giá từng phần lô 584,986,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.847.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.246.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,774,798
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500144452
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.498.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,949,910
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại I bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại có phủ gel], Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel], Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại I
Mã phần lô PP2500144453
Giá từng phần lô 7,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.907.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại II bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại I, Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não] loại II, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại II
Mã phần lô PP2500144454
Giá từng phần lô 12,854,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.640.235.714
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,819,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng để nút coil, đầu cong
Mã phần lô PP2500144455
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại III bao gồm: Vòng xoắn kim loại, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại III
Mã phần lô PP2500144456
Giá từng phần lô 9,544,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.156.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,167,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Vòng xoắn kim loại nút mạch não loại IV bao gồm: Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại IV, Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] loại V, Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại loại IV
Mã phần lô PP2500144457
Giá từng phần lô 7,154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.363.714.2
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.788.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vòng xoắn kim loại cỡ 0.018"
Mã phần lô PP2500144458
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo
Mã phần lô PP2500144459
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43,151
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2500144460
Giá từng phần lô 519,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,799,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2500144461
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại I
Mã phần lô PP2500144462
Giá từng phần lô 856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại II
Mã phần lô PP2500144463
Giá từng phần lô 2,064,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,397
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ nút mạch bằng dù loại III
Mã phần lô PP2500144464
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I
Mã phần lô PP2500144465
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II
Mã phần lô PP2500144466
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2500144467
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ lấy dị vật loại I
Mã phần lô PP2500144468
Giá từng phần lô 699,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.821.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,496,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dụng cụ lấy dị vật loại II
Mã phần lô PP2500144469
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ thủ thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500144470
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 419,178
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm
Mã phần lô PP2500144471
Giá từng phần lô 1,611,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,479
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,165,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2500144472
Giá từng phần lô 190,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73,973
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,862,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->