Gói thầu: Gói thầu VTC 07.2025: Mua sắm của các vật tư y tế cho các khoa Phòng, Trung Tâm tại Bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500222351-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC 07.2025: Mua sắm của các vật tư y tế cho các khoa Phòng, Trung Tâm tại Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT PL2500114756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 131,201,870,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500240628 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại không sạc được pin, bao gồm: 5,530,000,000 4.135.806.818 9021xxxx 1.382.500.000 0,432 82,950,000
2 PP2500240629 - Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại I 1,534,000,000 1.150.500.000 9021xxxx 383.500.000 16,027 23,010,000
3 PP2500240630 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại I 2,030,000,000 1.450.000.000 9018xxxx 507.500.000 8,63 30,450,000
4 PP2500240631 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II 4,227,720,000 3.019.800.000 9018xxxx 1.056.930.000 17,26 63,415,800
5 PP2500240632 - Keo sinh học cầm máu 14,399,000,000 10.285.000.000 3006xxxx 3.599.750.000 104,795 215,985,000
6 PP2500240633 - Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại II 3,540,000,000 2.655.000.000 9021xxxx 885.000.000 36,986 53,100,000
7 PP2500240634 - Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng 851,000,000 607.857.143 9018xxxx 212.750.000 22,808 12,765,000
8 PP2500240635 - Miếng keo sinh học dán mô loại I 2,247,000,000 1.605.000.000 3006xxxx 561.750.000 17,26 33,705,000
9 PP2500240636 - Miếng keo sinh học dán mô loại II 2,940,000,000 2.100.000.000 3006xxxx 735.000.000 17,26 44,100,000
10 PP2500240637 - Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại I 1,108,770,000 791.978.571 9021xxxx 277.192.500 24,041 16,631,550
11 PP2500240638 - Bộ vá sọ loại III, bao gồm 1,352,000,000 1.014.000.000 9021xxxx 338.000.000 8,014 20,280,000
12 PP2500240639 - Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại II, bao gồm 582,696,000 437.022.000 9021xxxx 145.674.000 1,849 8,740,440
13 PP2500240640 - Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại III, bao gồm 336,348,000 252.261.000 9021xxxx 84.087.000 0,925 5,045,220
14 PP2500240641 - Catheter động mạch đùi cóđầu nhận cảm biến áp lực vanhiệt đô 7,020,000,000 5.014.285.714 9018xxxx 1.755.000.000 48,082 105,300,000
15 PP2500240642 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 2,340,000,000 1.671.428.571 9018xxxx 585.000.000 48,082 35,100,000
16 PP2500240643 - Đinh kitsner các loại, các cỡ 1,134,000,000 850.500.000 9021xxxx 283.500.000 1294,521 17,010,000
17 PP2500240644 - Khung cố định ngoài loại 3 thanh 1,790,000,000 1.278.571.4 9021xxxx 447.500.000 61,644 26,850,000
18 PP2500240645 - Khung cốđịnh ngoài cẳng chân 2,320,000,000 1.657.142.857 9021xxxx 580.000.000 98,63 34,800,000
19 PP2500240646 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại I, bao gồm: 571,230,000 428.422.500 9021xxxx 142.807.500 3,699 8,568,450
20 PP2500240647 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại II, bao gồm: 476,025,000 357.018.750 9021xxxx 119.006.250 3,082 7,140,375
21 PP2500240648 - Bộ nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ loại I, bao gồm: 1,539,375,000 1.154.531.250 9021xxxx 384.843.750 7,705 23,090,625
22 PP2500240649 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại I, bao gồm: 663,000,000 497.250.000 9021xxxx 165.750.000 4,007 9,945,000
23 PP2500240650 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại III, bao gồm: 2,238,600,000 1.678.950.000 9021xxxx 559.650.000 12,637 33,579,000
24 PP2500240651 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ loại I, bao gồm: 6,275,000,000 4.706.250.000 9021xxxx 1.568.750.000 30,822 94,125,000
25 PP2500240652 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ loại II, bao gồm: 7,374,000,000 5.530.500.000 9021xxxx 1.843.500.000 36,986 110,610,000
26 PP2500240653 - Màng nâng loại VI 858,000,000 643.500.000 9021xxxx 214.500.000 4,808 12,870,000
27 PP2500240654 - Màng nâng loại VII 193,440,000 145.080.000 9021xxxx 48.360.000 4,808 2,901,600
28 PP2500240655 - Màng nâng loại VIII 507,000,000 380.250.000 9021xxxx 126.750.000 4,808 7,605,000
29 PP2500240656 - Màng nâng loại IX 1,352,000,000 1.014.000.000 9021xxxx 338.000.000 6,411 20,280,000
30 PP2500240657 - Màng nâng loại X 1,014,000,000 760.500.000 9021xxxx 253.500.000 4,808 15,210,000
31 PP2500240658 - Màng nâng loại XI 292,500,000 219.375.000 9021xxxx 73.125.000 12,021 4,387,500
32 PP2500240659 - Màng nâng loại XII 390,000,000 292.500.000 9021xxxx 97.500.000 16,027 5,850,000
33 PP2500240660 - Màng nâng loại XIII 390,000,000 292.500.000 9021xxxx 97.500.000 16,027 5,850,000
34 PP2500240661 - Màng nâng loại XIV 500,500,000 375.375.000 9021xxxx 125.125.000 8,815 7,507,500
35 PP2500240662 - Bộ Cannulaeđộng mạch đùi (bao gồm cả Guidewire, nong mạch) dùng trong mổ tim nội soi người lớn 126,910,000 90.650.000 9018xxxx 31.727.500 0,616 1,903,650
36 PP2500240663 - Cannulaeđộng mạch người lớn đầu thẳng có dây xoắn tăng cường các loại 584,595,000 417.567.857 9018xxxx 146.148.750 27,74 8,768,925
37 PP2500240664 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium,có thiết kế ngồi trên lỗ van 6,136,500,000 4.602.375.000 9021xxxx 1.534.125.000 9,247 92,047,500
38 PP2500240665 - Thanh nâng ngực 16,560,000,000 12.420.000.000 9021xxxx 4.140.000.000 73,973 248,400,000
39 PP2500240666 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, không phát ra tiếng ồn khi hoạt động 5,250,000,000 3.937.500.000 9021xxxx 1.312.500.000 9,247 78,750,000
40 PP2500240667 - Đệm PTFE tăng cường thành động mạch 834,900,000 626.175.000 9021xxxx 208.725.000 28,356 12,523,500
41 PP2500240668 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ loại II 690,001,200 492.858.000 9018xxxx 172.500.300 1,849 10,350,018
42 PP2500240669 - Bộ bơm bóng áp lực cao 98,000,000 70.000.000 9018xxxx 24.500.000 8,63 1,470,000
43 PP2500240670 - Bộ dẫn lưu loại I 440,000,000 314.285.714 9018xxxx 110.000.000 12,329 6,600,000
44 PP2500240671 - Bộ mở thông vào lòng mạch đùi các cỡ loại I 1,248,000,000 891.428.571 9018xxxx 312.000.000 147,945 18,720,000
45 PP2500240672 - Bộ mở thông vào lòng mạch đùi cỡ loại II 20,800,000 14.857.143 9018xxxx 5.200.000 2,466 312,000
46 PP2500240673 - Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh 1,589,760,000 1.192.320.000 9021xxxx 397.440.000 3,699 23,846,400
47 PP2500240674 - Giá đỡ (Stent) chẹn cổ túi phình mạch não các cỡ 960,000,000 720.000.000 9021xxxx 240.000.000 1,233 14,400,000
48 PP2500240675 - Kim chiba can thiệp giảm đau 68,000,000 48.571.429 9018xxxx 17.000.000 12,329 1,020,000
49 PP2500240676 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não 358,200,000 255.857.143 9018xxxx 89.550.000 3,699 5,373,000
50 PP2500240677 - Ống thông hút huyết khối loại I 568,400,000 406.000.000 9018xxxx 142.100.000 1,233 8,526,000
51 PP2500240678 - Stent đường mật loại II 3,740,000,000 2.805.000.000 9021xxxx 935.000.000 12,329 56,100,000
52 PP2500240679 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại V 854,700,000 610.500.000 9021xxxx 213.675.000 6,164 12,820,500
53 PP2500240680 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.9F loại II 900,000,000 642.857.143 9021xxxx 225.000.000 6,164 13,500,000
54 PP2500240681 - Vi ống thông (Microcatheter) 280,000,000 200.000.000 9021xxxx 70.000.000 1,233 4,200,000
55 PP2500240682 - Vi ống thông dùng để nút coil, đầu thẳng 2,376,000,000 1.697.142.857 9021xxxx 594.000.000 14,795 35,640,000
56 PP2500240683 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 6,850,000,000 5.137.500.0 9021xxxx 1.712.500.000 30,822 102,750,000
57 PP2500240684 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 249,900,000 178.500.000 9018xxxx 62.475.000 0,616 3,748,500
58 PP2500240685 - Stent khí phế quản các cỡ loại I 380,000,000 285.000.000 9021xxxx 95.000.000 1,233 5,700,000
59 PP2500240686 - Stent khí phế quản các cỡ loại II 120,000,000 90.000.000 9021xxxx 30.000.000 0,308 1,800,000
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại không sạc được pin, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240628
Giá từng phần lô 5,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.135.806.818
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,432
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500240629
Giá từng phần lô 1,534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,027
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại I
Mã phần lô PP2500240630
Giá từng phần lô 2,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,63
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II
Mã phần lô PP2500240631
Giá từng phần lô 4,227,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.019.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,26
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,415,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2500240632
Giá từng phần lô 14,399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.599.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104,795
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại II
Mã phần lô PP2500240633
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng
Mã phần lô PP2500240634
Giá từng phần lô 851,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,765,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng keo sinh học dán mô loại I
Mã phần lô PP2500240635
Giá từng phần lô 2,247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.605.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,26
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,705,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng keo sinh học dán mô loại II
Mã phần lô PP2500240636
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,26
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại I
Mã phần lô PP2500240637
Giá từng phần lô 1,108,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.978.571
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,041
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,631,550
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ vá sọ loại III, bao gồm
Mã phần lô PP2500240638
Giá từng phần lô 1,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,014
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại II, bao gồm
Mã phần lô PP2500240639
Giá từng phần lô 582,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.022.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,740,440
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại III, bao gồm
Mã phần lô PP2500240640
Giá từng phần lô 336,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.261.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,045,220
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Catheter động mạch đùi cóđầu nhận cảm biến áp lực vanhiệt đô
Mã phần lô PP2500240641
Giá từng phần lô 7,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.014.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2500240642
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Đinh kitsner các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500240643
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1294,521
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Khung cố định ngoài loại 3 thanh
Mã phần lô PP2500240644
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.571.4
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Khung cốđịnh ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500240645
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,63
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240646
Giá từng phần lô 571,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.422.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,568,450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240647
Giá từng phần lô 476,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.018.750
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.006.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,140,375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240648
Giá từng phần lô 1,539,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.531.250
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,705
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,090,625
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240649
Giá từng phần lô 663,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,007
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,945,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại III, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240650
Giá từng phần lô 2,238,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,637
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,579,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240651
Giá từng phần lô 6,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.706.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500240652
Giá từng phần lô 7,374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.530.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.843.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại VI
Mã phần lô PP2500240653
Giá từng phần lô 858,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại VII
Mã phần lô PP2500240654
Giá từng phần lô 193,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,901,600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại VIII
Mã phần lô PP2500240655
Giá từng phần lô 507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,605,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại IX
Mã phần lô PP2500240656
Giá từng phần lô 1,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại X
Mã phần lô PP2500240657
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại XI
Mã phần lô PP2500240658
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,021
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại XII
Mã phần lô PP2500240659
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,027
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại XIII
Mã phần lô PP2500240660
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,027
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Màng nâng loại XIV
Mã phần lô PP2500240661
Giá từng phần lô 500,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,815
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Cannulaeđộng mạch đùi (bao gồm cả Guidewire, nong mạch) dùng trong mổ tim nội soi người lớn
Mã phần lô PP2500240662
Giá từng phần lô 126,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,903,650
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Cannulaeđộng mạch người lớn đầu thẳng có dây xoắn tăng cường các loại
Mã phần lô PP2500240663
Giá từng phần lô 584,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.567.857
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.148.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,74
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,768,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium,có thiết kế ngồi trên lỗ van
Mã phần lô PP2500240664
Giá từng phần lô 6,136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.602.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,047,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500240665
Giá từng phần lô 16,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73,973
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, không phát ra tiếng ồn khi hoạt động
Mã phần lô PP2500240666
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Đệm PTFE tăng cường thành động mạch
Mã phần lô PP2500240667
Giá từng phần lô 834,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,356
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,523,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ loại II
Mã phần lô PP2500240668
Giá từng phần lô 690,001,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,018
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500240669
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,63
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ dẫn lưu loại I
Mã phần lô PP2500240670
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ mở thông vào lòng mạch đùi các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500240671
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147,945
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ mở thông vào lòng mạch đùi cỡ loại II
Mã phần lô PP2500240672
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500240673
Giá từng phần lô 1,589,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,846,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Giá đỡ (Stent) chẹn cổ túi phình mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2500240674
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Kim chiba can thiệp giảm đau
Mã phần lô PP2500240675
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500240676
Giá từng phần lô 358,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,373,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Ống thông hút huyết khối loại I
Mã phần lô PP2500240677
Giá từng phần lô 568,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,526,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent đường mật loại II
Mã phần lô PP2500240678
Giá từng phần lô 3,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại V
Mã phần lô PP2500240679
Giá từng phần lô 854,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,820,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.9F loại II
Mã phần lô PP2500240680
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông (Microcatheter)
Mã phần lô PP2500240681
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vi ống thông dùng để nút coil, đầu thẳng
Mã phần lô PP2500240682
Giá từng phần lô 2,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,795
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Mã phần lô PP2500240683
Giá từng phần lô 6,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.137.500.0
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500240684
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,748,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent khí phế quản các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500240685
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Stent khí phế quản các cỡ loại II
Mã phần lô PP2500240686
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,308
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->