Gói thầu: Gói thầu VTC 11.2024: Mua sắm các vật tư y tế nẹp vít dùng trong phẫu thuật sọ não bằng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400355356-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC 11.2024: Mua sắm các vật tư y tế nẹp vít dùng trong phẫu thuật sọ não bằng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2400204045
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 12,030,770,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400261068 - Bộ nẹp vít đóng khoảng xương các cỡ 279,760,000 4,196,400
2 PP2400261069 - Bộ miếng vá sọ và vít loại I 1,567,613,333 23,514,200
3 PP2400261070 - Bộ miếng vá sọ và vít loại II 291,400,000 4,371,000
4 PP2400261071 - Bộ miếng vá sọ và vít loại III 882,000,000 13,230,000
5 PP2400261072 - Bộ miếng vá sọ và vít loại IV 168,800,000 2,532,000
6 PP2400261073 - Bộ miếng vá sọ và vít loại V 371,166,667 5,567,600
7 PP2400261074 - Bộ miếng vá sọ và vít loại VI 57,790,000 866,850
8 PP2400261075 - Bộ miếng vá sọ và vít loại VII 59,073,333 886,100
9 PP2400261076 - Bộ miếng vá sọ và vít loại VIII 1,195,220,000 17,928,300
10 PP2400261077 - Bộ miếng vá sọ và vít loại IX 48,210,000 723,150
11 PP2400261078 - Bộ miếng vá sọ và vít loại X 53,470,000 802,050
12 PP2400261079 - Bộ miếng vá sọ và vít loại XI 73,470,000 1,102,050
13 PP2400261080 - Bộ miếng vá sọ và vít loại XII 2,342,946,667 35,144,300
14 PP2400261081 - Bộ miếng vá sọ và vít loại XIII 769,300,000 11,539,500
15 PP2400261082 - Bộ miếng vá sọ và vít loại XIV 79,970,000 1,199,550
16 PP2400261083 - Bộ miếng vá sọ và vít loại XV 52,610,000 789,150
17 PP2400261084 - Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại I 150,970,000 2,264,550
18 PP2400261085 - Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại II 198,000,000 2,970,000
19 PP2400261086 - Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại III 114,000,000 1,710,000
20 PP2400261087 - Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại IV 1,668,000,000 25,020,000
21 PP2400261088 - Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại IV 318,000,000 4,770,000
22 PP2400261089 - Vít cố định hàm 19,750,000 296,250
23 PP2400261090 - Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại I 426,450,000 6,396,750
24 PP2400261091 - Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại II 399,300,000 5,989,500
25 PP2400261092 - Tấm lót sàn loại I 83,160,000 1,247,400
26 PP2400261093 - Tấm lót sàn loại II 159,380,000 2,390,700
27 PP2400261094 - Tấm lót sàn loại III 200,960,000 3,014,400
Bộ nẹp vít đóng khoảng xương các cỡ
Mã phần lô PP2400261068
Giá từng phần lô 279,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,196,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại I
Mã phần lô PP2400261069
Giá từng phần lô 1,567,613,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,514,200
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại II
Mã phần lô PP2400261070
Giá từng phần lô 291,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,371,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại III
Mã phần lô PP2400261071
Giá từng phần lô 882,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại IV
Mã phần lô PP2400261072
Giá từng phần lô 168,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,532,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại V
Mã phần lô PP2400261073
Giá từng phần lô 371,166,667
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,567,600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại VI
Mã phần lô PP2400261074
Giá từng phần lô 57,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,850
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại VII
Mã phần lô PP2400261075
Giá từng phần lô 59,073,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 886,100
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại VIII
Mã phần lô PP2400261076
Giá từng phần lô 1,195,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,928,300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại IX
Mã phần lô PP2400261077
Giá từng phần lô 48,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại X
Mã phần lô PP2400261078
Giá từng phần lô 53,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,050
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại XI
Mã phần lô PP2400261079
Giá từng phần lô 73,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,050
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại XII
Mã phần lô PP2400261080
Giá từng phần lô 2,342,946,667
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,144,300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại XIII
Mã phần lô PP2400261081
Giá từng phần lô 769,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,539,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại XIV
Mã phần lô PP2400261082
Giá từng phần lô 79,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,550
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ và vít loại XV
Mã phần lô PP2400261083
Giá từng phần lô 52,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại I
Mã phần lô PP2400261084
Giá từng phần lô 150,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,264,550
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại II
Mã phần lô PP2400261085
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại III
Mã phần lô PP2400261086
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại IV
Mã phần lô PP2400261087
Giá từng phần lô 1,668,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ miếng vá sọ đúc tạo hình và vít loại IV
Mã phần lô PP2400261088
Giá từng phần lô 318,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít cố định hàm
Mã phần lô PP2400261089
Giá từng phần lô 19,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại I
Mã phần lô PP2400261090
Giá từng phần lô 426,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,396,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại II
Mã phần lô PP2400261091
Giá từng phần lô 399,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,989,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Tấm lót sàn loại I
Mã phần lô PP2400261092
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Tấm lót sàn loại II
Mã phần lô PP2400261093
Giá từng phần lô 159,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,390,700
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Tấm lót sàn loại III
Mã phần lô PP2400261094
Giá từng phần lô 200,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,014,400
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->