Gói thầu: Gói thầu VTC 11.2025: Mua sắm các vật tư y tế sử dụng cho các khoa Phòng, Trung Tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500356654-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC 11.2025: Mua sắm các vật tư y tế sử dụng cho các khoa Phòng, Trung Tâm
Số hiệu KHLCNT PL2500192330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 42,356,650,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500393772 - Bộ dẫn lưu loại II 4,357,500,000 65,362,500
2 PP2500393773 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại II 7,488,000,000 112,320,000
3 PP2500393774 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ loại VI, bao gồm: 675,000,000 10,125,000
4 PP2500393775 - Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện loại III, bao gồm: 405,000,000 6,075,000
5 PP2500393776 - Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi đa phương diện loại III, bao gồm: 680,000,000 10,200,000
6 PP2500393777 - Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại I, bao gồm 1,956,400,000 29,346,000
7 PP2500393778 - Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại II, bao gồm 4,055,000,000 60,825,000
8 PP2500393779 - Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 8 lỗ, bao gồm 5,760,450,000 86,406,750
9 PP2500393780 - Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 22 lỗ, bao gồm 2,560,000,000 38,400,000
10 PP2500393781 - Vít cố định hàm 3,160,000,000 47,400,000
11 PP2500393782 - Vật liệu tạo hình nâng mũi loại I 32,500,000 487,500
12 PP2500393783 - Vật liệu tạo hình nâng mũi loại II 13,000,000 195,000
13 PP2500393784 - Chất làm đầy và làm ẩm vùng cổ 185,000,000 2,775,000
14 PP2500393785 - Chất làm đầy và làm ẩm vùng mắt 425,000,000 6,375,000
15 PP2500393786 - Chất làm đầy da vùng sát xương 445,000,000 6,675,000
16 PP2500393787 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại I 420,000,000 6,300,000
17 PP2500393788 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại II 450,000,000 6,750,000
18 PP2500393789 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại III 460,000,000 6,900,000
19 PP2500393790 - Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại IV 515,000,000 7,725,000
20 PP2500393791 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại I 1,150,000,000 17,250,000
21 PP2500393792 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại II 2,100,000,000 31,500,000
22 PP2500393793 - Gel làm giảm sẹo loại I 282,000,000 4,230,000
23 PP2500393794 - Gel làm giảm sẹo loại II 540,000,000 8,100,000
24 PP2500393795 - Gel làm giảm sẹo loại III 890,000,000 13,350,000
25 PP2500393796 - Gel làm giảm sẹo loại IV 464,000,000 6,960,000
26 PP2500393797 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn ngoài chống gập 1,420,000,000 21,300,000
27 PP2500393798 - Mũi mài xương 1,467,800,000 22,017,000
Bộ dẫn lưu loại II
Mã phần lô PP2500393772
Giá từng phần lô 4,357,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch có gắn hoá chất điều trị ung thư gan] loại II
Mã phần lô PP2500393773
Giá từng phần lô 7,488,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ loại VI, bao gồm:
Mã phần lô PP2500393774
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện loại III, bao gồm:
Mã phần lô PP2500393775
Giá từng phần lô 405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi đa phương diện loại III, bao gồm:
Mã phần lô PP2500393776
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại I, bao gồm
Mã phần lô PP2500393777
Giá từng phần lô 1,956,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,346,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Miếng vá sọ tự tiêu loại II, bao gồm
Mã phần lô PP2500393778
Giá từng phần lô 4,055,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 8 lỗ, bao gồm
Mã phần lô PP2500393779
Giá từng phần lô 5,760,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,406,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bộ Nẹp thẳng tự tiêu 22 lỗ, bao gồm
Mã phần lô PP2500393780
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vít cố định hàm
Mã phần lô PP2500393781
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu tạo hình nâng mũi loại I
Mã phần lô PP2500393782
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Vật liệu tạo hình nâng mũi loại II
Mã phần lô PP2500393783
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy và làm ẩm vùng cổ
Mã phần lô PP2500393784
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy và làm ẩm vùng mắt
Mã phần lô PP2500393785
Giá từng phần lô 425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da vùng sát xương
Mã phần lô PP2500393786
Giá từng phần lô 445,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại I
Mã phần lô PP2500393787
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại II
Mã phần lô PP2500393788
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại III
Mã phần lô PP2500393789
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da dùng xóa nếp nhăn loại IV
Mã phần lô PP2500393790
Giá từng phần lô 515,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại I
Mã phần lô PP2500393791
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại II
Mã phần lô PP2500393792
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại I
Mã phần lô PP2500393793
Giá từng phần lô 282,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại II
Mã phần lô PP2500393794
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại III
Mã phần lô PP2500393795
Giá từng phần lô 890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Gel làm giảm sẹo loại IV
Mã phần lô PP2500393796
Giá từng phần lô 464,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn ngoài chống gập
Mã phần lô PP2500393797
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Mũi mài xương
Mã phần lô PP2500393798
Giá từng phần lô 1,467,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,017,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->