Gói thầu: Gói thầu VTC 12.2024: Mua sắm các vật tư y tế kỹ thuật cao dùng trong phẫu thuật tiêu hóa năm 2024-2025 bằng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400421563-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC 12.2024: Mua sắm các vật tư y tế kỹ thuật cao dùng trong phẫu thuật tiêu hóa năm 2024-2025 bằng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2400236536
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,977,720,620 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400356121 - Màng nâng loại I 42,000,000 630,000
2 PP2400356122 - Màng nâng loại II 60,000,000 900,000
3 PP2400356123 - Màng nâng loại III 27,600,000 414,000
4 PP2400356124 - Màng nâng loại IV 40,500,000 607,500
5 PP2400356125 - Màng nâng loại V 3,750,000 56,250
6 PP2400356126 - Màng nâng loại VI 330,000,000 4,950,000
7 PP2400356127 - Màng nâng loại VII 75,000,000 1,125,000
8 PP2400356128 - Màng nâng loại VIII 195,000,000 2,925,000
9 PP2400356129 - Màng nâng loại IX 520,000,000 7,800,000
10 PP2400356130 - Màng nâng loại X 390,000,000 5,850,000
11 PP2400356131 - Màng nâng loại XI 142,500,000 2,137,500
12 PP2400356132 - Màng nâng loại XII 190,000,000 2,850,000
13 PP2400356133 - Màng nâng loại XIII 190,000,000 2,850,000
14 PP2400356134 - Màng nâng loại XIV 192,500,000 2,887,500
15 PP2400356135 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại I 40,000,000 600,000
16 PP2400356136 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại II 65,000,000 975,000
17 PP2400356137 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại III 90,000,000 1,350,000
18 PP2400356138 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại IV 22,250,000 333,750
19 PP2400356139 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại V 29,500,000 442,500
20 PP2400356140 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại VI 41,250,000 618,750
21 PP2400356141 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, bao gồm: Buồng tiêm truyền hóa chất (01 bộ), Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da (6 cái) 3,379,865,000 50,697,975
22 PP2400356142 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da 719,460,000 10,791,900
23 PP2400356143 - Catheter (ống thông) lọc màng bụng đầu cong 43,498,500 652,477
24 PP2400356144 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 30,711,900 460,678
25 PP2400356145 - Bộ chuyển tiếp 37,824,000 567,360
26 PP2400356146 - Kẹp catheter 584,850 8,772
27 PP2400356147 - Kẹp xanh 857,700 12,865
28 PP2400356148 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 74,070 1,111
29 PP2400356149 - Túi đựng dịch xả 680,800 10,212
30 PP2400356150 - Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động cho người lớn 2,313,800 34,707
31 PP2400356151 - Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần 75,000,000 1,125,000
Màng nâng loại I
Mã phần lô PP2400356121
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại II
Mã phần lô PP2400356122
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại III
Mã phần lô PP2400356123
Giá từng phần lô 27,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại IV
Mã phần lô PP2400356124
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại V
Mã phần lô PP2400356125
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại VI
Mã phần lô PP2400356126
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại VII
Mã phần lô PP2400356127
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại VIII
Mã phần lô PP2400356128
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại IX
Mã phần lô PP2400356129
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại X
Mã phần lô PP2400356130
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại XI
Mã phần lô PP2400356131
Giá từng phần lô 142,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại XII
Mã phần lô PP2400356132
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại XIII
Mã phần lô PP2400356133
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Màng nâng loại XIV
Mã phần lô PP2400356134
Giá từng phần lô 192,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Keo chống dính sau phẫu thuật loại I
Mã phần lô PP2400356135
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Keo chống dính sau phẫu thuật loại II
Mã phần lô PP2400356136
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Keo chống dính sau phẫu thuật loại III
Mã phần lô PP2400356137
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Keo chống dính sau phẫu thuật loại IV
Mã phần lô PP2400356138
Giá từng phần lô 22,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Keo chống dính sau phẫu thuật loại V
Mã phần lô PP2400356139
Giá từng phần lô 29,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Keo chống dính sau phẫu thuật loại VI
Mã phần lô PP2400356140
Giá từng phần lô 41,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, bao gồm: Buồng tiêm truyền hóa chất (01 bộ), Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da (6 cái)
Mã phần lô PP2400356141
Giá từng phần lô 3,379,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,697,975
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da
Mã phần lô PP2400356142
Giá từng phần lô 719,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,791,900
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Catheter (ống thông) lọc màng bụng đầu cong
Mã phần lô PP2400356143
Giá từng phần lô 43,498,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,477
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2400356144
Giá từng phần lô 30,711,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,678
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2400356145
Giá từng phần lô 37,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,360
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2400356146
Giá từng phần lô 584,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,772
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Kẹp xanh
Mã phần lô PP2400356147
Giá từng phần lô 857,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,865
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2400356148
Giá từng phần lô 74,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Túi đựng dịch xả
Mã phần lô PP2400356149
Giá từng phần lô 680,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,212
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động cho người lớn
Mã phần lô PP2400356150
Giá từng phần lô 2,313,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,707
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400356151
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->