Gói thầu: Gói thầu VTC 16.2024: Mua sắm các vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nội soi khớp và khớp gối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400474244-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC 16.2024: Mua sắm các vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nội soi khớp và khớp gối
Số hiệu KHLCNT PL2400263101
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 579,218,742,575 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400419911 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại I 3,354,000,000 50,310,000
2 PP2400419912 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại II 9,600,000,000 144,000,000
3 PP2400419913 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại III 5,619,000,000 84,285,000
4 PP2400419914 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại IV 1,518,000,000 22,770,000
5 PP2400419915 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại V 6,540,000,000 98,100,000
6 PP2400419916 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại VI 12,060,000,000 180,900,000
7 PP2400419917 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại VII 1,050,000,000 15,750,000
8 PP2400419918 - Vít chôn khâu chóp xoay loại I 6,270,000,000 94,050,000
9 PP2400419919 - Vít chôn khâu chóp xoay loại II 7,770,000,000 116,550,000
10 PP2400419920 - Vít chôn khâu chóp xoay loại III 9,600,000,000 144,000,000
11 PP2400419921 - Vít chôn khâu chóp xoay loại IV 6,600,000,000 99,000,000
12 PP2400419922 - Vít chôn khâu chóp xoay loại V 1,365,000,000 20,475,000
13 PP2400419923 - Vít chỉ neo khâu sụn viền loại I 1,720,000,000 25,800,000
14 PP2400419924 - Vít chỉ neo khâu sụn viền loại II 2,200,000,000 33,000,000
15 PP2400419925 - Vít chỉ neo khâu sụn viền loại III 2,427,500,100 36,412,502
16 PP2400419926 - Vít chỉ neo khâu sụn viền loại IV 3,213,000,000 48,195,000
17 PP2400419927 - Vít chỉ neo khâu sụn viền loại V 3,000,000,000 45,000,000
18 PP2400419928 - Vít chỉ neo khâu sụn viền loại VI 5,490,000,000 82,350,000
19 PP2400419929 - Vít chôn khâu sụn viền loại I 1,780,000,000 26,700,000
20 PP2400419930 - Vít chôn khâu sụn viền loại II 900,000,000 13,500,000
21 PP2400419931 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại I 194,850,000 2,922,750
22 PP2400419932 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại II 51,000,000 765,000
23 PP2400419933 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại III 33,250,000 498,750
24 PP2400419934 - Trocar khớp loại I 1,631,250,000 24,468,750
25 PP2400419935 - Trocar khớp loại II 1,100,000,000 16,500,000
26 PP2400419936 - Cây đẩy chỉ loại I 3,250,000,000 48,750,000
27 PP2400419937 - Cây đẩy chỉ loại II 2,360,000,000 35,400,000
28 PP2400419938 - Cây đẩy chỉ loại III 3,638,625,000 54,579,375
29 PP2400419939 - Dây bơm nước loại I 8,127,000,000 121,905,000
30 PP2400419940 - Dây bơm nước loại II 11,096,000,000 166,440,000
31 PP2400419941 - Dây bơm nước loại III 6,990,570,000 104,858,550
32 PP2400419942 - Lưỡi bào khớp loại I 36,050,200,000 540,753,000
33 PP2400419943 - Lưỡi bào khớp loại II 32,350,500,000 485,257,500
34 PP2400419944 - Lưỡi mài xương khớp 10,687,500,000 160,312,500
35 PP2400419945 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại I 16,437,082,475 246,556,238
36 PP2400419946 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại II 29,848,185,000 447,722,775
37 PP2400419947 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại III 15,209,550,000 228,143,250
38 PP2400419948 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại IV 30,030,000,000 450,450,000
39 PP2400419949 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại V 8,041,680,000 120,625,200
40 PP2400419950 - Sợi cuốn gân loại I 2,778,750,000 41,681,250
41 PP2400419951 - Sợi cuốn gân loại II 1,680,000,000 25,200,000
42 PP2400419952 - Sợi cuốn gân loại III 2,890,000,000 43,350,000
43 PP2400419953 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu loại I 317,500,000 4,762,500
44 PP2400419954 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu loại II 765,000,000 11,475,000
45 PP2400419955 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại II 935,000,000 14,025,000
46 PP2400419956 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại III 1,000,000,000 15,000,000
47 PP2400419957 - Vít cố định dây chằng chéo loại IV 660,000,000 9,900,000
48 PP2400419958 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại I 14,400,000,000 216,000,000
49 PP2400419959 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại II 22,000,000,000 330,000,000
50 PP2400419960 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại III 22,000,000,000 330,000,000
51 PP2400419961 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại IV 26,100,000,000 391,500,000
52 PP2400419962 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại V 32,900,000,000 493,500,000
53 PP2400419963 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo VI 7,350,000,000 110,250,000
54 PP2400419964 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo VII 38,100,000,000 571,500,000
55 PP2400419965 - Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại VIII 26,100,000,000 391,500,000
56 PP2400419966 - Mũi khoan ngược loại I 8,450,000,000 126,750,000
57 PP2400419967 - Mũi khoan ngược loại II 9,808,750,000 147,131,250
58 PP2400419968 - Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi 8,180,000,000 122,700,000
59 PP2400419969 - Sụn nhân tạo loại I 2,850,000,000 42,750,000
60 PP2400419970 - Sụn nhân tạo loại II 1,050,000,000 15,750,000
61 PP2400419971 - Dao cắt sụn 650,000,000 9,750,000
62 PP2400419972 - Gân nhân tạo 1,125,000,000 16,875,000
63 PP2400419973 - Vít chốt cố định gân 125,000,000 1,875,000
64 PP2400419974 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng Mỗi bộ tối thiểu bao gồm: lồi cầu( 01 cái) , mâm chày( 01 cái) , lót đệm mâm chày(01 cái), xi măng (01 cái) 37,800,000,000 567,000,000
Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại I
Mã phần lô PP2400419911
Giá từng phần lô 3,354,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại II
Mã phần lô PP2400419912
Giá từng phần lô 9,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại III
Mã phần lô PP2400419913
Giá từng phần lô 5,619,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại IV
Mã phần lô PP2400419914
Giá từng phần lô 1,518,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại V
Mã phần lô PP2400419915
Giá từng phần lô 6,540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại VI
Mã phần lô PP2400419916
Giá từng phần lô 12,060,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu chóp xoay loại VII
Mã phần lô PP2400419917
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chôn khâu chóp xoay loại I
Mã phần lô PP2400419918
Giá từng phần lô 6,270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chôn khâu chóp xoay loại II
Mã phần lô PP2400419919
Giá từng phần lô 7,770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chôn khâu chóp xoay loại III
Mã phần lô PP2400419920
Giá từng phần lô 9,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chôn khâu chóp xoay loại IV
Mã phần lô PP2400419921
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chôn khâu chóp xoay loại V
Mã phần lô PP2400419922
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu sụn viền loại I
Mã phần lô PP2400419923
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu sụn viền loại II
Mã phần lô PP2400419924
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu sụn viền loại III
Mã phần lô PP2400419925
Giá từng phần lô 2,427,500,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,412,502
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu sụn viền loại IV
Mã phần lô PP2400419926
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,195,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu sụn viền loại V
Mã phần lô PP2400419927
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ neo khâu sụn viền loại VI
Mã phần lô PP2400419928
Giá từng phần lô 5,490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chôn khâu sụn viền loại I
Mã phần lô PP2400419929
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chôn khâu sụn viền loại II
Mã phần lô PP2400419930
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ khâu sụn chêm loại I
Mã phần lô PP2400419931
Giá từng phần lô 194,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,922,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ khâu sụn chêm loại II
Mã phần lô PP2400419932
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chỉ khâu sụn chêm loại III
Mã phần lô PP2400419933
Giá từng phần lô 33,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Trocar khớp loại I
Mã phần lô PP2400419934
Giá từng phần lô 1,631,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,468,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Trocar khớp loại II
Mã phần lô PP2400419935
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Cây đẩy chỉ loại I
Mã phần lô PP2400419936
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Cây đẩy chỉ loại II
Mã phần lô PP2400419937
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Cây đẩy chỉ loại III
Mã phần lô PP2400419938
Giá từng phần lô 3,638,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,579,375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Dây bơm nước loại I
Mã phần lô PP2400419939
Giá từng phần lô 8,127,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,905,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Dây bơm nước loại II
Mã phần lô PP2400419940
Giá từng phần lô 11,096,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Dây bơm nước loại III
Mã phần lô PP2400419941
Giá từng phần lô 6,990,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,858,550
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Lưỡi bào khớp loại I
Mã phần lô PP2400419942
Giá từng phần lô 36,050,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,753,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Lưỡi bào khớp loại II
Mã phần lô PP2400419943
Giá từng phần lô 32,350,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,257,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Lưỡi mài xương khớp
Mã phần lô PP2400419944
Giá từng phần lô 10,687,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,312,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại I
Mã phần lô PP2400419945
Giá từng phần lô 16,437,082,475
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,556,238
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại II
Mã phần lô PP2400419946
Giá từng phần lô 29,848,185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,722,775
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại III
Mã phần lô PP2400419947
Giá từng phần lô 15,209,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,143,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại IV
Mã phần lô PP2400419948
Giá từng phần lô 30,030,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại V
Mã phần lô PP2400419949
Giá từng phần lô 8,041,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,625,200
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Sợi cuốn gân loại I
Mã phần lô PP2400419950
Giá từng phần lô 2,778,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,681,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Sợi cuốn gân loại II
Mã phần lô PP2400419951
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Sợi cuốn gân loại III
Mã phần lô PP2400419952
Giá từng phần lô 2,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu loại I
Mã phần lô PP2400419953
Giá từng phần lô 317,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,762,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu loại II
Mã phần lô PP2400419954
Giá từng phần lô 765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại II
Mã phần lô PP2400419955
Giá từng phần lô 935,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại III
Mã phần lô PP2400419956
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít cố định dây chằng chéo loại IV
Mã phần lô PP2400419957
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại I
Mã phần lô PP2400419958
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại II
Mã phần lô PP2400419959
Giá từng phần lô 22,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại III
Mã phần lô PP2400419960
Giá từng phần lô 22,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại IV
Mã phần lô PP2400419961
Giá từng phần lô 26,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại V
Mã phần lô PP2400419962
Giá từng phần lô 32,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo VI
Mã phần lô PP2400419963
Giá từng phần lô 7,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo VII
Mã phần lô PP2400419964
Giá từng phần lô 38,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít treo cố định dây chằng chéo loại điều chỉnh được chiều dài vòng treo loại VIII
Mã phần lô PP2400419965
Giá từng phần lô 26,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Mũi khoan ngược loại I
Mã phần lô PP2400419966
Giá từng phần lô 8,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Mũi khoan ngược loại II
Mã phần lô PP2400419967
Giá từng phần lô 9,808,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,131,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2400419968
Giá từng phần lô 8,180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Sụn nhân tạo loại I
Mã phần lô PP2400419969
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Sụn nhân tạo loại II
Mã phần lô PP2400419970
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Dao cắt sụn
Mã phần lô PP2400419971
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Gân nhân tạo
Mã phần lô PP2400419972
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Vít chốt cố định gân
Mã phần lô PP2400419973
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng Mỗi bộ tối thiểu bao gồm: lồi cầu( 01 cái) , mâm chày( 01 cái) , lót đệm mâm chày(01 cái), xi măng (01 cái)
Mã phần lô PP2400419974
Giá từng phần lô 37,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->