Gói thầu: Gói thầu VTC03.2024: Cung cấp các vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thần kinh năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400202604-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC03.2024: Cung cấp các vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thần kinh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400124092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 33,021,726,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 495.325.901 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400086835 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại không sạc được pin, bao gồm: - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu - Bộ lập chương trình bệnh nhân - Bộ dây nối dài điện cực - Bộ đầu điện cực não sâu 1,866,000,000 27,990,000
2 PP2400086836 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm: - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân và các phụ kiện đi kèm - Bộ lập chương trình bệnh nhân - Bộ dây nối dài điện cực - Bộ đầu điện cực não sâu - Bộ sạc pin 4,614,000,000 69,210,000
3 PP2400086837 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin dùng cho bệnh nhân thay lại pin, bao gồm: - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân - Bộ sạc pin 1,316,000,000 19,740,000
4 PP2400086838 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại I 875,000,000 13,125,000
5 PP2400086839 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II 1,114,750,000 16,721,250
6 PP2400086840 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại I 2,475,000,000 37,125,000
7 PP2400086841 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại II 1,339,500,000 20,092,500
8 PP2400086842 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III 4,924,800,000 73,872,000
9 PP2400086843 - Keo sinh học cầm máu 2,456,300,000 36,844,500
10 PP2400086844 - Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại I 764,616,667 11,469,251
11 PP2400086845 - Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại II 752,000,000 11,280,000
12 PP2400086846 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại I] 141,933,333 2,129,000
13 PP2400086847 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại II] 59,800,000 897,000
14 PP2400086848 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại III] 278,500,000 4,177,500
15 PP2400086849 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại IV] 235,000,000 3,525,000
16 PP2400086850 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại I 1,133,333,333 17,000,000
17 PP2400086851 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II 2,508,000,000 37,620,000
18 PP2400086852 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại III 1,301,760,000 19,526,400
19 PP2400086853 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại I 426,000,000 6,390,000
20 PP2400086854 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại II 343,200,000 5,148,000
21 PP2400086855 - Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng 115,000,000 1,725,000
22 PP2400086856 - Van dẫn lưu não thất ra ngoài 3,360,000,000 50,400,000
23 PP2400086857 - Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài 61,233,333 918,500
24 PP2400086858 - Miếng keo sinh học dán mô loại I 225,000,000 3,375,000
25 PP2400086859 - Miếng keo sinh học dán mô loại II 210,000,000 3,150,000
26 PP2400086860 - Miếng keo sinh học dán mô loại III 125,000,000 1,875,000
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại không sạc được pin, bao gồm: - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu - Bộ lập chương trình bệnh nhân - Bộ dây nối dài điện cực - Bộ đầu điện cực não sâu
Mã phần lô PP2400086835
Giá từng phần lô 1,866,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm: - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân và các phụ kiện đi kèm - Bộ lập chương trình bệnh nhân - Bộ dây nối dài điện cực - Bộ đầu điện cực não sâu - Bộ sạc pin
Mã phần lô PP2400086836
Giá từng phần lô 4,614,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin dùng cho bệnh nhân thay lại pin, bao gồm: - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân - Bộ sạc pin
Mã phần lô PP2400086837
Giá từng phần lô 1,316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại I
Mã phần lô PP2400086838
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II
Mã phần lô PP2400086839
Giá từng phần lô 1,114,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,721,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại I
Mã phần lô PP2400086840
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại II
Mã phần lô PP2400086841
Giá từng phần lô 1,339,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,092,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III
Mã phần lô PP2400086842
Giá từng phần lô 4,924,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2400086843
Giá từng phần lô 2,456,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,844,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2400086844
Giá từng phần lô 764,616,667
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,469,251
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại II
Mã phần lô PP2400086845
Giá từng phần lô 752,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại I]
Mã phần lô PP2400086846
Giá từng phần lô 141,933,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,129,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại II]
Mã phần lô PP2400086847
Giá từng phần lô 59,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại III]
Mã phần lô PP2400086848
Giá từng phần lô 278,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,177,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại IV]
Mã phần lô PP2400086849
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại I
Mã phần lô PP2400086850
Giá từng phần lô 1,133,333,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II
Mã phần lô PP2400086851
Giá từng phần lô 2,508,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại III
Mã phần lô PP2400086852
Giá từng phần lô 1,301,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,526,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại I
Mã phần lô PP2400086853
Giá từng phần lô 426,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại II
Mã phần lô PP2400086854
Giá từng phần lô 343,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng
Mã phần lô PP2400086855
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2400086856
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2400086857
Giá từng phần lô 61,233,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng keo sinh học dán mô loại I
Mã phần lô PP2400086858
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng keo sinh học dán mô loại II
Mã phần lô PP2400086859
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng keo sinh học dán mô loại III
Mã phần lô PP2400086860
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->