Gói thầu: Gói thầu VTC17.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thần kinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500556175-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC17.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2500308777
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 125,867,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500570620 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại không sạc được pin, bao gồm: 4,740,000,000 3.553.908.416 9021xxxx 1.185.000.000 0,370 71,100,000
2 PP2500570621 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm: 32,025,000,000 23.960.284.091 9021xxxx 8.006.250.000 2,158 480,375,000
3 PP2500570622 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin dùng cho bệnh nhân thay lại pin, bao gồm: 7,896,000,000 5.922.000.000 9021xxxx 1.974.000.000 0,740 118,440,000
4 PP2500570623 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại I 5,625,000,000 4.017.857.141 3006xxxx 1.406.250.000 46,233 84,375,000
5 PP2500570624 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại II 1,005,000,000 753.750.000 9021xxxx 251.250.000 6,164 15,075,000
6 PP2500570625 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III 15,837,500,000 11.312.500.001 3006xxxx 3.959.375.000 107,877 237,562,500
7 PP2500570626 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại I] 160,600,000 120.450.000 9021xxxx 40.150.000 1,233 2,409,000
8 PP2500570627 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại II] 740,250,000 555.187.500 9021xxxx 185.062.500 19,418 11,103,750
9 PP2500570628 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại III] 3,620,500,000 2.715.375.000 9021xxxx 905.125.000 40,068 54,307,500
10 PP2500570629 - Màng não nhân tạo [tái tạo loại IV] 2,350,000,000 1.762.500.000 9021xxxx 587.500.000 30,822 35,250,000
11 PP2500570630 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại I 1,320,000,000 990.000.000 9021xxxx 330.000.000 12,329 19,800,000
12 PP2500570631 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II 16,224,000,000 12.168.000.000 9021xxxx 4.056.000.000 73,973 243,360,000
13 PP2500570632 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại III 3,285,000,000 2.463.750.000 9021xxxx 821.250.000 6,164 49,275,000
14 PP2500570633 - Bộ Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại I 2,496,000,000 1.872.000.000 9021xxxx 624.000.000 8,014 37,440,000
15 PP2500570634 - Bộ Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại II 1,482,000,000 1.111.500.000 9021xxxx 370.500.000 6,164 22,230,000
16 PP2500570635 - Van dẫn lưu não thất ra ngoài 7,560,000,000 5.400.000.000 9021xxxx 1.890.000.000 129,452 113,400,000
17 PP2500570636 - Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài 100,200,000 71.571.428 9018xxxx 25.050.000 0,616 1,503,000
18 PP2500570637 - Miếng keo sinh học dán mô 1,801,250,000 1.286.607.143 3006xxxx 450.312.500 40,377 27,018,750
19 PP2500570638 - Ghim kẹp hộp sọ tự tiêu 1,300,000,000 975.000.000 9021xxxx 325.000.000 24,658 19,500,000
20 PP2500570639 - Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần 1,520,000,000 1.140.000.000 9021xxxx 380.000.000 246,575 22,800,000
21 PP2500570640 - Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại III 2,280,000,000 1.710.000.000 9018xxxx 570.000.000 24,658 34,200,000
22 PP2500570641 - Dây tưới dùng cho tay dao siêu âm mổ u não 3,175,200,000 2.268.000.000 9021xxxx 793.800.000 44,384 47,628,000
23 PP2500570642 - Lưỡi dao và ống chụp loại I 4,032,000,000 2.880.000.000 9021xxxx 1.008.000.000 14,795 60,480,000
24 PP2500570643 - Lưỡi dao và ống chụp loại II 5,292,000,000 3.780.000.000 9021xxxx 1.323.000.000 14,795 79,380,000
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại không sạc được pin, bao gồm:
Mã phần lô PP2500570620
Giá từng phần lô 4,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.553.908.416
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm:
Mã phần lô PP2500570621
Giá từng phần lô 32,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.960.284.091
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.006.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin dùng cho bệnh nhân thay lại pin, bao gồm:
Mã phần lô PP2500570622
Giá từng phần lô 7,896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.922.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại I
Mã phần lô PP2500570623
Giá từng phần lô 5,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.017.857.141
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.406.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại II
Mã phần lô PP2500570624
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III
Mã phần lô PP2500570625
Giá từng phần lô 15,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.312.500.001
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.959.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107,877
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại I]
Mã phần lô PP2500570626
Giá từng phần lô 160,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,409,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại II]
Mã phần lô PP2500570627
Giá từng phần lô 740,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,418
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,103,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại III]
Mã phần lô PP2500570628
Giá từng phần lô 3,620,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.715.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,068
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng não nhân tạo [tái tạo loại IV]
Mã phần lô PP2500570629
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại I
Mã phần lô PP2500570630
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II
Mã phần lô PP2500570631
Giá từng phần lô 16,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.056.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73,973
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại III
Mã phần lô PP2500570632
Giá từng phần lô 3,285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.463.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại I
Mã phần lô PP2500570633
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,014
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Van dẫn lưu não thất ổ bụng phủ kháng sinh loại II
Mã phần lô PP2500570634
Giá từng phần lô 1,482,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500570635
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129,452
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2500570636
Giá từng phần lô 100,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,503,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng keo sinh học dán mô
Mã phần lô PP2500570637
Giá từng phần lô 1,801,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.607.143
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,377
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,018,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Ghim kẹp hộp sọ tự tiêu
Mã phần lô PP2500570638
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,658
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500570639
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại III
Mã phần lô PP2500570640
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,658
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Dây tưới dùng cho tay dao siêu âm mổ u não
Mã phần lô PP2500570641
Giá từng phần lô 3,175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44,384
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,628,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Lưỡi dao và ống chụp loại I
Mã phần lô PP2500570642
Giá từng phần lô 4,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,795
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Lưỡi dao và ống chụp loại II
Mã phần lô PP2500570643
Giá từng phần lô 5,292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,795
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->