Gói thầu: Gói thầu VTC18.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật Tiêu hóa - Nam học - Thận lọc máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500556475-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC18.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật Tiêu hóa - Nam học - Thận lọc máu
Số hiệu KHLCNT PL2500308777
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,834,752,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500570644 - Màng nâng loại I 77,000,000 57.750.000 9021xxxx 19.250.000 13,562
2 PP2500570645 - Màng nâng loại II 60,000,000 45.000.000 9021xxxx 15.000.000 9,247
3 PP2500570646 - Màng nâng loại III 27,600,000 20.700.000 9021xxxx 6.900.000 1,849
4 PP2500570647 - Màng nâng loại IV 43,500,000 32.625.000 9021xxxx 10.875.000 9,247
5 PP2500570648 - Màng nâng loại V 3,750,000 2.812.500 9021xxxx 937.500 0,925
6 PP2500570649 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại I 45,000,000 32.142.857 3006xxxx 11.250.000 1,541
7 PP2500570650 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại II 280,000,000 200.000.000 3006xxxx 70.000.000 6,164
8 PP2500570651 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại III 608,000,000 434.285.714 3006xxxx 152.000.000 9,863
9 PP2500570652 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại IV 371,250,000 265.178.571 3006xxxx 92.812.500 13,870
10 PP2500570653 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại V 41,300,000 29.500.000 3006xxxx 10.325.000 2,158
11 PP2500570654 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại VI 209,150,000 149.392.858 3006xxxx 52.287.500 14,486
12 PP2500570655 - Keo chống dính sau phẫu thuật loại VII 578,000,000 412.857.143 3006xxxx 144.500.000 12,329
13 PP2500570656 - Bột cầm máu tự tiêu loại I 484,000,000 345.714.287 3006xxxx 121.000.000 13,562
14 PP2500570657 - Bột cầm máu tự tiêu loại II 1,125,000,000 803.571.356 3006xxxx 281.250.000 23,116
15 PP2500570658 - Bột cầm máu tự tiêu loại III 770,000,000 550.000.001 3006xxxx 192.500.000 17,260
16 PP2500570659 - Bột cầm máu tự tiêu loại IV 837,200,000 598.000.001 3006xxxx 209.300.000 17,260
17 PP2500570660 - Catheter (ống thông) lọc màng bụng đầu cong 57,000,000 40.714.286 9018xxxx 14.250.000 0,925
18 PP2500570661 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 40,500,000 28.928.572 9018xxxx 10.125.000 0,925
19 PP2500570662 - Bộ chuyển tiếp 49,200,000 35.142.857 3926xxxx 12.300.000 7,397
20 PP2500570663 - Kẹp catheter 765,000 546.428 3926xxxx 191.250 0,925
21 PP2500570664 - Kẹp xanh 1,140,000 814.286 3926xxxx 285.000 1,849
22 PP2500570665 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 97,500 69.643 3926xxxx 24.375 0,925
23 PP2500570666 - Túi đựng dịch xả 890,000 635.714 3926xxxx 222.500 0,616
24 PP2500570667 - Bộ kết nối (cassette)máy thẩm phân phúc mạc tự động cho người lớn 3,010,000 2.150.000 9018xxxx 752.500 0,616
25 PP2500570668 - Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần 250,000,000 178.571.429 9018xxxx 62.500.000 6,164
26 PP2500570669 - Rọ lấy sỏi 770,000,000 550.000.001 9018xxxx 192.500.000 21,575
27 PP2500570670 - Bộ cấy ghép thể hang nhân tạo 8,500,000,000 6.375.000.000 9018xxxx 2.125.000.000 3,082
28 PP2500570671 - Miếng độn sinh học loại I 1,376,400,000 1.032.300.000 9018xxxx 344.100.000 3,699
29 PP2500570672 - Miếng độn sinh học loại II 1,425,000,000 1.068.750.000 9018xxxx 356.250.000 3,699
30 PP2500570673 - Tinh hoàn nhân tạo 800,000,000 600.000.000 9018xxxx 200.000.000 3,082
Màng nâng loại I
Mã phần lô PP2500570644
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,562
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng nâng loại II
Mã phần lô PP2500570645
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng nâng loại III
Mã phần lô PP2500570646
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng nâng loại IV
Mã phần lô PP2500570647
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Màng nâng loại V
Mã phần lô PP2500570648
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo chống dính sau phẫu thuật loại I
Mã phần lô PP2500570649
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,541
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo chống dính sau phẫu thuật loại II
Mã phần lô PP2500570650
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo chống dính sau phẫu thuật loại III
Mã phần lô PP2500570651
Giá từng phần lô 608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo chống dính sau phẫu thuật loại IV
Mã phần lô PP2500570652
Giá từng phần lô 371,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.178.571
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,870
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo chống dính sau phẫu thuật loại V
Mã phần lô PP2500570653
Giá từng phần lô 41,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo chống dính sau phẫu thuật loại VI
Mã phần lô PP2500570654
Giá từng phần lô 209,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.392.858
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,486
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo chống dính sau phẫu thuật loại VII
Mã phần lô PP2500570655
Giá từng phần lô 578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bột cầm máu tự tiêu loại I
Mã phần lô PP2500570656
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.714.287
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,562
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bột cầm máu tự tiêu loại II
Mã phần lô PP2500570657
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.571.356
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23,116
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bột cầm máu tự tiêu loại III
Mã phần lô PP2500570658
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,260
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bột cầm máu tự tiêu loại IV
Mã phần lô PP2500570659
Giá từng phần lô 837,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,260
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Catheter (ống thông) lọc màng bụng đầu cong
Mã phần lô PP2500570660
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500570661
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500570662
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,397
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2500570663
Giá từng phần lô 765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.428
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Kẹp xanh
Mã phần lô PP2500570664
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.286
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500570665
Giá từng phần lô 97,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.643
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Túi đựng dịch xả
Mã phần lô PP2500570666
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.714
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ kết nối (cassette)máy thẩm phân phúc mạc tự động cho người lớn
Mã phần lô PP2500570667
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500570668
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500570669
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.001
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,575
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ cấy ghép thể hang nhân tạo
Mã phần lô PP2500570670
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng độn sinh học loại I
Mã phần lô PP2500570671
Giá từng phần lô 1,376,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng độn sinh học loại II
Mã phần lô PP2500570672
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Tinh hoàn nhân tạo
Mã phần lô PP2500570673
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->