Gói thầu: Gói thầu VTC19.2025: Cung cấp vật tư y tế nẹp vít dùng trong phẫu thuật sọ não

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500556638-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC19.2025: Cung cấp vật tư y tế nẹp vít dùng trong phẫu thuật sọ não
Số hiệu KHLCNT PL2500308777
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,061,751,980 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500570674 - Bộ miếng vá sọ loại I 927,352,000 695.514.000 9021xxxx 231.838.000 6,164
2 PP2500570675 - Bộ miếng vá sọ loại II 194,655,000 145.991.250 9021xxxx 48.663.750 0,925
3 PP2500570676 - Bộ miếng vá sọ loại III 367,960,000 275.970.000 9021xxxx 91.990.000 2,158
4 PP2500570677 - Bộ miếng vá sọ loại IV 283,400,000 212.550.000 9021xxxx 70.850.000 1,849
5 PP2500570678 - Bộ miếng vá sọ loại V 622,850,000 467.137.500 9021xxxx 155.712.500 9,863
6 PP2500570679 - Bộ miếng vá sọ loại VI 30,885,000 23.163.750 9021xxxx 7.721.250 0,308
7 PP2500570680 - Bộ Miếng vá sọ não loại XI 3,883,000,000 2.912.250.000 9021xxxx 970.750.000 25,274
8 PP2500570681 - Bộ Miếng vá sọ não loại XII 1,008,700,000 756.525.000 9021xxxx 252.175.000 6,164
9 PP2500570682 - Bộ Miếng vá sọ não loại XIV 72,600,000 54.450.000 9021xxxx 18.150.000 0,308
10 PP2500570683 - Bộ Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại I 3,265,870,000 2.449.402.500 9021xxxx 816.467.500 8,014
11 PP2500570684 - Bộ Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại II 15,126,960,000 11.345.220.000 9021xxxx 3.781.740.000 36,986
12 PP2500570685 - Bộ Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại III 6,181,160,000 4.635.870.000 9021xxxx 1.545.290.000 13,562
13 PP2500570686 - Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại I 1,108,770,000 791.978.573 9021xxxx 277.192.500 24,041
14 PP2500570687 - Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại II 1,331,000,000 950.714.286 9021xxxx 332.750.000 30,822
15 PP2500570688 - Tấm lót sàn loại I 145,530,000 103.950.000 9021xxxx 36.382.500 2,158
16 PP2500570689 - Tấm lót sàn loại II 159,379,980 113.842.843 9021xxxx 39.844.995 1,233
17 PP2500570690 - Tấm lót sàn loại III 351,680,000 251.200.000 9021xxxx 87.920.000 2,158
Bộ miếng vá sọ loại I
Mã phần lô PP2500570674
Giá từng phần lô 927,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.514.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ miếng vá sọ loại II
Mã phần lô PP2500570675
Giá từng phần lô 194,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.991.250
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.663.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ miếng vá sọ loại III
Mã phần lô PP2500570676
Giá từng phần lô 367,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ miếng vá sọ loại IV
Mã phần lô PP2500570677
Giá từng phần lô 283,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ miếng vá sọ loại V
Mã phần lô PP2500570678
Giá từng phần lô 622,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.137.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ miếng vá sọ loại VI
Mã phần lô PP2500570679
Giá từng phần lô 30,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.163.750
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.721.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,308
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Miếng vá sọ não loại XI
Mã phần lô PP2500570680
Giá từng phần lô 3,883,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.912.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,274
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Miếng vá sọ não loại XII
Mã phần lô PP2500570681
Giá từng phần lô 1,008,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Miếng vá sọ não loại XIV
Mã phần lô PP2500570682
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,308
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại I
Mã phần lô PP2500570683
Giá từng phần lô 3,265,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.449.402.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,014
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại II
Mã phần lô PP2500570684
Giá từng phần lô 15,126,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.345.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.781.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại III
Mã phần lô PP2500570685
Giá từng phần lô 6,181,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.635.870.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,562
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại I
Mã phần lô PP2500570686
Giá từng phần lô 1,108,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.978.573
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,041
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vật liệu tạo hình hộp sọ [vá xương] loại II
Mã phần lô PP2500570687
Giá từng phần lô 1,331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,822
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Tấm lót sàn loại I
Mã phần lô PP2500570688
Giá từng phần lô 145,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Tấm lót sàn loại II
Mã phần lô PP2500570689
Giá từng phần lô 159,379,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.842.843
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.844.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Tấm lót sàn loại III
Mã phần lô PP2500570690
Giá từng phần lô 351,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->