Gói thầu: Gói thầu VTC21.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật Tim mạch - Lồng ngực - Can thiệp Mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500557678-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC21.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật Tim mạch - Lồng ngực - Can thiệp Mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500308777
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 241,500,523,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500570742 - Mạch máu nhân tạo chữ Y 4,864,650,000 3.648.487.500 9021xxxx 1.216.162.500 25,274 72,969,750
2 PP2500570743 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc 887,033,700 665.275.275 9021xxxx 221.758.425 1.,849 13,305,506
3 PP2500570744 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc 886,995,000 665.246.250 9021xxxx 221.748.750 1,849 13,304,925
4 PP2500570745 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại I 308,000,000 231.000.000 9021xxxx 77.000.000 2,158 4,620,000
5 PP2500570746 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại II 760,500,000 570.375.000 9021xxxx 190.125.000 4,007 11,407,500
6 PP2500570747 - Mạch máu nhân tạo thẳng 2,098,600,000 1.573.950.000 9021xxxx 524.650.000 12,329 31,479,000
7 PP2500570748 - Miếng vá nhân tạo 822,591,000 616.943.250 9021xxxx 205.647.750 19,418 12,338,865
8 PP2500570749 - Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống 6,500,000,000 4.875.000.000 9021xxxx 1.625.000.000 1,233 97,500,000
9 PP2500570750 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh 3,450,000,000 2.587.500.000 9021xxxx 862.500.000 6,164 51,750,000
10 PP2500570751 - Van hai lá cơ học, van hai cánh 3,450,000,000 2.587.500.000 9021xxxx 862.500.000 6,164 51,750,000
11 PP2500570752 - Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá 200,000,000 150.000.000 9021xxxx 50.000.000 1,541 3,000,000
12 PP2500570753 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí) cho người lớn 15,600,000,000 11.142.857.250 9018xxxx 3.900.000.000 61,644 234,000,000
13 PP2500570754 - Cannulaetruyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim 39,977,500 28.555.350 9018xxxx 9.994.375 1,541 599,663
14 PP2500570755 - Bộ Cannulaetĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong mổ tim nội soi người lớn 387,300,000 276.642.855 9018xxxx 96.825.000 1,849 5,809,500
15 PP2500570756 - Cannulaetruyền dịch liệt tim (Cardioplegia Cannulae) đặt vào động mạch chủ người lớn các loại 350,000,000 249.999.938 9018xxxx 87.500.000 15,411 5,250,000
16 PP2500570757 - Cannulaetĩnh mạch thẳng người lớn có dây xoắn tăng cường các cỡ 315,000,000 224.999.944 9018xxxx 78.750.000 13,870 4,725,000
17 PP2500570758 - Cannulaetruyền liệt tim các loại đặt vào động mạch vành 385,000,000 274.999.931 9018xxxx 96.250.000 16,952 5,775,000
18 PP2500570759 - Cannulaedẫn lưu tim trái có guidewire người lớn các cỡ 385,000,000 274.999.931 9018xxxx 96.250.000 16,952 5,775,000
19 PP2500570760 - Quả lọc máu dùng cho chạy máy tim phổi nhân tạo 5,758,200,000 4.113.000.000 9018xxxx 1.439.550.000 123,288 86,373,000
20 PP2500570761 - Miếng vá sinh học loại I 149,850,000 112.387.500 9021xxxx 37.462.500 0,925 2,247,750
21 PP2500570762 - Miếng vá sinh học loại II 153,750,000 115.312.500 9021xxxx 38.437.500 0,925 2,306,250
22 PP2500570763 - Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật nội soi tim 168,720,000 120.514.388 9018xxxx 42.180.000 35,137 2,530,800
23 PP2500570764 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ. (Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan) 2,079,000,000 1.485.000.00 9018xxxx 519.750.000 6,164 31,185,000
24 PP2500570765 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể (Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu) 2,820,000,000 2.014.285.500 9021xxxx 705.000.000 123,288 42,300,000
25 PP2500570766 - Van hai lá cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium,có thể sử dụng ở tất cả các vị trí thay van 4,091,000,000 3.068.250.000 9021xxxx 1.022.750.000 6,164 61,365,000
26 PP2500570767 - Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học 6,742,920,000 5.057.190.000 9021xxxx 1.685.730.000 7,397 101,143,800
27 PP2500570768 - Van hai lá sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học 7,304,830,000 5.478.622.500 9021xxxx 1.826.207.500 8,014 109,572,450
28 PP2500570769 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học 1,739,100,000 1.304.325.000 9021xxxx 434.775.000 6,164 26,086,500
29 PP2500570770 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng nửa mềm dùng trong mổ nội soi, phẫu thuật trường nhỏ 1,434,600,000 1.075.950.000 9021xxxx 358.650.000 3,699 21,519,000
30 PP2500570771 - Vòng van tim nhân tạo ba lá,vòng kín loại mềm có phủ chất tương thích sinh học 869,550,000 652.162.500 9021xxxx 217.387.500 3,082 13,043,250
31 PP2500570772 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu 2,878,650,000 2.158.987.500 9021xxxx 719.662.500 0,925 43,179,750
32 PP2500570773 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí), dùng cho tất cả các hạng cân 18,949,200,000 13.535.143.200 9018xxxx 4.737.300.000 73,973 284,238,000
33 PP2500570774 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm, đường kính các cỡ 2,762,500,000 2.071.875.000 9021xxxx 690.625.000 4,007 41,437,500
34 PP2500570775 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm chất chống thấm các cỡ 1,020,000,000 765.000.000 9021xxxx 255.000.000 4,623 15,300,000
35 PP2500570776 - Mạch máu nhân tạo động mạch chủ 637,500,000 478.125.000 9021xxxx 159.375.000 0,925 9,562,500
36 PP2500570777 - Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống có tráng chất chống thấm 33,250,000,000 24.937.500.000 9021xxxx 8.312.500.000 5,856 498,750,000
37 PP2500570778 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt 11,180,000,000 8.385.000.000 9021xxxx 2.795.000.000 8,014 167,700,000
38 PP2500570779 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, cấu trúc khung bất đối xứng 8,600,000,000 6.450.000.000 9021xxxx 2.150.000.000 6,164 129,000,000
39 PP2500570780 - Van động mạch chủ sinh học màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, khung van có thể mở rộng 6,750,000,000 5.062.500.000 9021xxxx 1.687.500.000 1,849 101,250,000
40 PP2500570781 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng 2,850,000,000 2.137.500.000 9021xxxx 712.500.000 5,856 42,750,000
41 PP2500570782 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở 750,000,000 562.500.000 9021xxxx 187.500.000 1,849 11,250,000
42 PP2500570783 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí, các thành phần không mong muốn xuất hiện trong quá trình mổ), dùng cho người lớn 19,375,000,000 13.839.285.938 9018xxxx 4.843.750.000 77,055 290,625,000
43 PP2500570784 - Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ 378,000,000 270.000.000 9018xxxx 94.500.000 1,849 5,670,000
44 PP2500570785 - Cannulaeđộng mạch đầu cong các cỡ 10,400,000 7.428.570 9018xxxx 2.600.000 0,616 156,000
45 PP2500570786 - Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc các cỡ 292,500,000 208.928.531 9018xxxx 73.125.000 13,870 4,387,500
46 PP2500570787 - Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ 67,500,000 48.214.275 9018xxxx 16.875.000 3,082 1,012,500
47 PP2500570788 - Cannulaetruyền liệt tim ngược dòng động mạch vành 96,000,000 68.571.428 9018xxxx 24.000.000 1,849 1,440,000
48 PP2500570789 - Van hai lá cơ học, van hai cánh phủ carbon 1,447,500,000 1.085.625.000 9021xxxx 361.875.000 3,082 21,712,500
49 PP2500570790 - Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò, cấu tạo không có kim loại 1,875,000,000 1.406.250.000 9021xxxx 468.750.000 0,925 28,125,000
50 PP2500570791 - Van hai lá sinh học làm từ van tim lợn các cỡ 7,020,000,000 5.265.000.00 9021xxxx 1.755.000.000 8,014 105,300,000
51 PP2500570792 - Van động mạch chủ sinh học làm từ van tim lợn các cỡ 3,510,000,000 2.632.500.000 9021xxxx 877.500.000 4,007 52,650,000
52 PP2500570793 - Vòng van hai lá nhân tạo 3D các cỡ 785,250,000 588.937.500 9021xxxx 196.312.500 2,774 11,778,750
53 PP2500570794 - Vòng van ba lá nhân tạo 3D các cỡ 582,000,000 436.500.000 9021xxxx 145.500.000 1,849 8,730,000
54 PP2500570795 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 3,315,000,000 2.367.857.164 9018xxxx 828.750.000 4,007 49,725,000
55 PP2500570796 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 840,000,000 600.000.004 9018xxxx 210.000.000 2,158 12,600,000
56 PP2500570797 - Bộ đo bão hòa oxy não 250,000,000 178.571.400 9018xxxx 62.500.000 6,164 3,750,000
57 PP2500570798 - Keo sinh học 1,094,457,000 781.755.000 3006xxxx 273.614.250 234,247 16,416,855
58 PP2500570799 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I 705,000,000 503.571.420 9018xxxx 176.250.000 1,849 10,575,000
59 PP2500570800 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I 110,000,000 78.571.428 9018xxxx 27.500.000 0,247 1,650,000
60 PP2500570801 - Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não 360,000,000 257.142.852 9018xxxx 90.000.000 1,479 5,400,000
61 PP2500570802 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng 370,000,000 277.500.000 9021xxxx 92.500.000 0,616 5,550,000
62 PP2500570803 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II 640,500,000 457.500.015 9018xxxx 160.125.000 4,315 9,607,500
63 PP2500570804 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV 1,499,999,700 1.071.428.400 9018xxxx 374.999.925 18,493 22,499,996
64 PP2500570805 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F 7,476,000,000 5.340.000.00 9018xxxx 1.869.000.000 61,644 112,140,000
65 PP2500570806 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F 22,428,000,000 16.020.000.000 9018xxxx 5.607.000.000 184,932 336,420,000
66 PP2500570807 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I 1,508,000,000 1.077.142.650 9018xxxx 377.000.000 178,767 22,620,000
67 PP2500570808 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II 834,400,000 595.999.950 9018xxxx 208.600.000 86,301 12,516,000
Mạch máu nhân tạo chữ Y
Mã phần lô PP2500570742
Giá từng phần lô 4,864,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.648.487.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,274
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,969,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc
Mã phần lô PP2500570743
Giá từng phần lô 887,033,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.275.275
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.758.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,305,506
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc
Mã phần lô PP2500570744
Giá từng phần lô 886,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.246.250
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.748.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,304,925
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại I
Mã phần lô PP2500570745
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại II
Mã phần lô PP2500570746
Giá từng phần lô 760,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,007
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,407,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo thẳng
Mã phần lô PP2500570747
Giá từng phần lô 2,098,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,329
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,479,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng vá nhân tạo
Mã phần lô PP2500570748
Giá từng phần lô 822,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.943.250
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.647.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,418
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,338,865
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống
Mã phần lô PP2500570749
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,233
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh
Mã phần lô PP2500570750
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van hai lá cơ học, van hai cánh
Mã phần lô PP2500570751
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá
Mã phần lô PP2500570752
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,541
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí) cho người lớn
Mã phần lô PP2500570753
Giá từng phần lô 15,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857.250
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaetruyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim
Mã phần lô PP2500570754
Giá từng phần lô 39,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.555.350
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.994.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,541
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,663
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ Cannulaetĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong mổ tim nội soi người lớn
Mã phần lô PP2500570755
Giá từng phần lô 387,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.642.855
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,809,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaetruyền dịch liệt tim (Cardioplegia Cannulae) đặt vào động mạch chủ người lớn các loại
Mã phần lô PP2500570756
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.999.938
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,411
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaetĩnh mạch thẳng người lớn có dây xoắn tăng cường các cỡ
Mã phần lô PP2500570757
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.999.944
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaetruyền liệt tim các loại đặt vào động mạch vành
Mã phần lô PP2500570758
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.999.931
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,952
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaedẫn lưu tim trái có guidewire người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500570759
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.999.931
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,952
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Quả lọc máu dùng cho chạy máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2500570760
Giá từng phần lô 5,758,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.113.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,373,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng vá sinh học loại I
Mã phần lô PP2500570761
Giá từng phần lô 149,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,247,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng vá sinh học loại II
Mã phần lô PP2500570762
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,306,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật nội soi tim
Mã phần lô PP2500570763
Giá từng phần lô 168,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.514.388
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35,137
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,530,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ. (Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan)
Mã phần lô PP2500570764
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể (Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu)
Mã phần lô PP2500570765
Giá từng phần lô 2,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.285.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van hai lá cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium,có thể sử dụng ở tất cả các vị trí thay van
Mã phần lô PP2500570766
Giá từng phần lô 4,091,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500570767
Giá từng phần lô 6,742,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,397
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,143,800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van hai lá sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500570768
Giá từng phần lô 7,304,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.478.622.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.826.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,014
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,572,450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500570769
Giá từng phần lô 1,739,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,086,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng nửa mềm dùng trong mổ nội soi, phẫu thuật trường nhỏ
Mã phần lô PP2500570770
Giá từng phần lô 1,434,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,519,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vòng van tim nhân tạo ba lá,vòng kín loại mềm có phủ chất tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500570771
Giá từng phần lô 869,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.162.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,043,250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu
Mã phần lô PP2500570772
Giá từng phần lô 2,878,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.158.987.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,179,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí), dùng cho tất cả các hạng cân
Mã phần lô PP2500570773
Giá từng phần lô 18,949,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.535.143.200
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.737.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73,973
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,238,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm, đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2500570774
Giá từng phần lô 2,762,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,007
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,437,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm chất chống thấm các cỡ
Mã phần lô PP2500570775
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,623
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo động mạch chủ
Mã phần lô PP2500570776
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống có tráng chất chống thấm
Mã phần lô PP2500570777
Giá từng phần lô 33,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt
Mã phần lô PP2500570778
Giá từng phần lô 11,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.385.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.795.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,014
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, cấu trúc khung bất đối xứng
Mã phần lô PP2500570779
Giá từng phần lô 8,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van động mạch chủ sinh học màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, khung van có thể mở rộng
Mã phần lô PP2500570780
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng
Mã phần lô PP2500570781
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2500570782
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí, các thành phần không mong muốn xuất hiện trong quá trình mổ), dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500570783
Giá từng phần lô 19,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.839.285.938
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77,055
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500570784
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaeđộng mạch đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2500570785
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.570
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc các cỡ
Mã phần lô PP2500570786
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.928.531
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2500570787
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.214.275
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Cannulaetruyền liệt tim ngược dòng động mạch vành
Mã phần lô PP2500570788
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van hai lá cơ học, van hai cánh phủ carbon
Mã phần lô PP2500570789
Giá từng phần lô 1,447,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,082
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò, cấu tạo không có kim loại
Mã phần lô PP2500570790
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van hai lá sinh học làm từ van tim lợn các cỡ
Mã phần lô PP2500570791
Giá từng phần lô 7,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,014
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Van động mạch chủ sinh học làm từ van tim lợn các cỡ
Mã phần lô PP2500570792
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,007
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vòng van hai lá nhân tạo 3D các cỡ
Mã phần lô PP2500570793
Giá từng phần lô 785,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,774
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,778,750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vòng van ba lá nhân tạo 3D các cỡ
Mã phần lô PP2500570794
Giá từng phần lô 582,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500570795
Giá từng phần lô 3,315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.367.857.164
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,007
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500570796
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.004
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,158
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ đo bão hòa oxy não
Mã phần lô PP2500570797
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.400
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Keo sinh học
Mã phần lô PP2500570798
Giá từng phần lô 1,094,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.755.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.614.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 234,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,416,855
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I
Mã phần lô PP2500570799
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.571.420
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,849
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I
Mã phần lô PP2500570800
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500570801
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.852
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,479
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2500570802
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II
Mã phần lô PP2500570803
Giá từng phần lô 640,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.015
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,315
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,607,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV
Mã phần lô PP2500570804
Giá từng phần lô 1,499,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.400
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.999.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,499,996
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F
Mã phần lô PP2500570805
Giá từng phần lô 7,476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F
Mã phần lô PP2500570806
Giá từng phần lô 22,428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.607.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184,932
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I
Mã phần lô PP2500570807
Giá từng phần lô 1,508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.142.650
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178,767
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II
Mã phần lô PP2500570808
Giá từng phần lô 834,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.999.950
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,301
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,516,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->