Gói thầu: Gói thầu VTC21.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật Tim mạch - Lồng ngực - Can thiệp Mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500557678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu VTC21.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật Tim mạch - Lồng ngực - Can thiệp Mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500308777 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 241,500,523,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500570742 - Mạch máu nhân tạo chữ Y | 4,864,650,000 | 3.648.487.500 | 9021xxxx | 1.216.162.500 | 25,274 | 72,969,750 |
| 2 | PP2500570743 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc | 887,033,700 | 665.275.275 | 9021xxxx | 221.758.425 | 1.,849 | 13,305,506 |
| 3 | PP2500570744 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc | 886,995,000 | 665.246.250 | 9021xxxx | 221.748.750 | 1,849 | 13,304,925 |
| 4 | PP2500570745 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại I | 308,000,000 | 231.000.000 | 9021xxxx | 77.000.000 | 2,158 | 4,620,000 |
| 5 | PP2500570746 - Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại II | 760,500,000 | 570.375.000 | 9021xxxx | 190.125.000 | 4,007 | 11,407,500 |
| 6 | PP2500570747 - Mạch máu nhân tạo thẳng | 2,098,600,000 | 1.573.950.000 | 9021xxxx | 524.650.000 | 12,329 | 31,479,000 |
| 7 | PP2500570748 - Miếng vá nhân tạo | 822,591,000 | 616.943.250 | 9021xxxx | 205.647.750 | 19,418 | 12,338,865 |
| 8 | PP2500570749 - Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống | 6,500,000,000 | 4.875.000.000 | 9021xxxx | 1.625.000.000 | 1,233 | 97,500,000 |
| 9 | PP2500570750 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh | 3,450,000,000 | 2.587.500.000 | 9021xxxx | 862.500.000 | 6,164 | 51,750,000 |
| 10 | PP2500570751 - Van hai lá cơ học, van hai cánh | 3,450,000,000 | 2.587.500.000 | 9021xxxx | 862.500.000 | 6,164 | 51,750,000 |
| 11 | PP2500570752 - Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá | 200,000,000 | 150.000.000 | 9021xxxx | 50.000.000 | 1,541 | 3,000,000 |
| 12 | PP2500570753 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí) cho người lớn | 15,600,000,000 | 11.142.857.250 | 9018xxxx | 3.900.000.000 | 61,644 | 234,000,000 |
| 13 | PP2500570754 - Cannulaetruyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim | 39,977,500 | 28.555.350 | 9018xxxx | 9.994.375 | 1,541 | 599,663 |
| 14 | PP2500570755 - Bộ Cannulaetĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong mổ tim nội soi người lớn | 387,300,000 | 276.642.855 | 9018xxxx | 96.825.000 | 1,849 | 5,809,500 |
| 15 | PP2500570756 - Cannulaetruyền dịch liệt tim (Cardioplegia Cannulae) đặt vào động mạch chủ người lớn các loại | 350,000,000 | 249.999.938 | 9018xxxx | 87.500.000 | 15,411 | 5,250,000 |
| 16 | PP2500570757 - Cannulaetĩnh mạch thẳng người lớn có dây xoắn tăng cường các cỡ | 315,000,000 | 224.999.944 | 9018xxxx | 78.750.000 | 13,870 | 4,725,000 |
| 17 | PP2500570758 - Cannulaetruyền liệt tim các loại đặt vào động mạch vành | 385,000,000 | 274.999.931 | 9018xxxx | 96.250.000 | 16,952 | 5,775,000 |
| 18 | PP2500570759 - Cannulaedẫn lưu tim trái có guidewire người lớn các cỡ | 385,000,000 | 274.999.931 | 9018xxxx | 96.250.000 | 16,952 | 5,775,000 |
| 19 | PP2500570760 - Quả lọc máu dùng cho chạy máy tim phổi nhân tạo | 5,758,200,000 | 4.113.000.000 | 9018xxxx | 1.439.550.000 | 123,288 | 86,373,000 |
| 20 | PP2500570761 - Miếng vá sinh học loại I | 149,850,000 | 112.387.500 | 9021xxxx | 37.462.500 | 0,925 | 2,247,750 |
| 21 | PP2500570762 - Miếng vá sinh học loại II | 153,750,000 | 115.312.500 | 9021xxxx | 38.437.500 | 0,925 | 2,306,250 |
| 22 | PP2500570763 - Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật nội soi tim | 168,720,000 | 120.514.388 | 9018xxxx | 42.180.000 | 35,137 | 2,530,800 |
| 23 | PP2500570764 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ. (Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan) | 2,079,000,000 | 1.485.000.00 | 9018xxxx | 519.750.000 | 6,164 | 31,185,000 |
| 24 | PP2500570765 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể (Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu) | 2,820,000,000 | 2.014.285.500 | 9021xxxx | 705.000.000 | 123,288 | 42,300,000 |
| 25 | PP2500570766 - Van hai lá cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium,có thể sử dụng ở tất cả các vị trí thay van | 4,091,000,000 | 3.068.250.000 | 9021xxxx | 1.022.750.000 | 6,164 | 61,365,000 |
| 26 | PP2500570767 - Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học | 6,742,920,000 | 5.057.190.000 | 9021xxxx | 1.685.730.000 | 7,397 | 101,143,800 |
| 27 | PP2500570768 - Van hai lá sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học | 7,304,830,000 | 5.478.622.500 | 9021xxxx | 1.826.207.500 | 8,014 | 109,572,450 |
| 28 | PP2500570769 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học | 1,739,100,000 | 1.304.325.000 | 9021xxxx | 434.775.000 | 6,164 | 26,086,500 |
| 29 | PP2500570770 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng nửa mềm dùng trong mổ nội soi, phẫu thuật trường nhỏ | 1,434,600,000 | 1.075.950.000 | 9021xxxx | 358.650.000 | 3,699 | 21,519,000 |
| 30 | PP2500570771 - Vòng van tim nhân tạo ba lá,vòng kín loại mềm có phủ chất tương thích sinh học | 869,550,000 | 652.162.500 | 9021xxxx | 217.387.500 | 3,082 | 13,043,250 |
| 31 | PP2500570772 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu | 2,878,650,000 | 2.158.987.500 | 9021xxxx | 719.662.500 | 0,925 | 43,179,750 |
| 32 | PP2500570773 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí), dùng cho tất cả các hạng cân | 18,949,200,000 | 13.535.143.200 | 9018xxxx | 4.737.300.000 | 73,973 | 284,238,000 |
| 33 | PP2500570774 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm, đường kính các cỡ | 2,762,500,000 | 2.071.875.000 | 9021xxxx | 690.625.000 | 4,007 | 41,437,500 |
| 34 | PP2500570775 - Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm chất chống thấm các cỡ | 1,020,000,000 | 765.000.000 | 9021xxxx | 255.000.000 | 4,623 | 15,300,000 |
| 35 | PP2500570776 - Mạch máu nhân tạo động mạch chủ | 637,500,000 | 478.125.000 | 9021xxxx | 159.375.000 | 0,925 | 9,562,500 |
| 36 | PP2500570777 - Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống có tráng chất chống thấm | 33,250,000,000 | 24.937.500.000 | 9021xxxx | 8.312.500.000 | 5,856 | 498,750,000 |
| 37 | PP2500570778 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt | 11,180,000,000 | 8.385.000.000 | 9021xxxx | 2.795.000.000 | 8,014 | 167,700,000 |
| 38 | PP2500570779 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, cấu trúc khung bất đối xứng | 8,600,000,000 | 6.450.000.000 | 9021xxxx | 2.150.000.000 | 6,164 | 129,000,000 |
| 39 | PP2500570780 - Van động mạch chủ sinh học màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, khung van có thể mở rộng | 6,750,000,000 | 5.062.500.000 | 9021xxxx | 1.687.500.000 | 1,849 | 101,250,000 |
| 40 | PP2500570781 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng | 2,850,000,000 | 2.137.500.000 | 9021xxxx | 712.500.000 | 5,856 | 42,750,000 |
| 41 | PP2500570782 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở | 750,000,000 | 562.500.000 | 9021xxxx | 187.500.000 | 1,849 | 11,250,000 |
| 42 | PP2500570783 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí, các thành phần không mong muốn xuất hiện trong quá trình mổ), dùng cho người lớn | 19,375,000,000 | 13.839.285.938 | 9018xxxx | 4.843.750.000 | 77,055 | 290,625,000 |
| 43 | PP2500570784 - Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ | 378,000,000 | 270.000.000 | 9018xxxx | 94.500.000 | 1,849 | 5,670,000 |
| 44 | PP2500570785 - Cannulaeđộng mạch đầu cong các cỡ | 10,400,000 | 7.428.570 | 9018xxxx | 2.600.000 | 0,616 | 156,000 |
| 45 | PP2500570786 - Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc các cỡ | 292,500,000 | 208.928.531 | 9018xxxx | 73.125.000 | 13,870 | 4,387,500 |
| 46 | PP2500570787 - Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ | 67,500,000 | 48.214.275 | 9018xxxx | 16.875.000 | 3,082 | 1,012,500 |
| 47 | PP2500570788 - Cannulaetruyền liệt tim ngược dòng động mạch vành | 96,000,000 | 68.571.428 | 9018xxxx | 24.000.000 | 1,849 | 1,440,000 |
| 48 | PP2500570789 - Van hai lá cơ học, van hai cánh phủ carbon | 1,447,500,000 | 1.085.625.000 | 9021xxxx | 361.875.000 | 3,082 | 21,712,500 |
| 49 | PP2500570790 - Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò, cấu tạo không có kim loại | 1,875,000,000 | 1.406.250.000 | 9021xxxx | 468.750.000 | 0,925 | 28,125,000 |
| 50 | PP2500570791 - Van hai lá sinh học làm từ van tim lợn các cỡ | 7,020,000,000 | 5.265.000.00 | 9021xxxx | 1.755.000.000 | 8,014 | 105,300,000 |
| 51 | PP2500570792 - Van động mạch chủ sinh học làm từ van tim lợn các cỡ | 3,510,000,000 | 2.632.500.000 | 9021xxxx | 877.500.000 | 4,007 | 52,650,000 |
| 52 | PP2500570793 - Vòng van hai lá nhân tạo 3D các cỡ | 785,250,000 | 588.937.500 | 9021xxxx | 196.312.500 | 2,774 | 11,778,750 |
| 53 | PP2500570794 - Vòng van ba lá nhân tạo 3D các cỡ | 582,000,000 | 436.500.000 | 9021xxxx | 145.500.000 | 1,849 | 8,730,000 |
| 54 | PP2500570795 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 3,315,000,000 | 2.367.857.164 | 9018xxxx | 828.750.000 | 4,007 | 49,725,000 |
| 55 | PP2500570796 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 840,000,000 | 600.000.004 | 9018xxxx | 210.000.000 | 2,158 | 12,600,000 |
| 56 | PP2500570797 - Bộ đo bão hòa oxy não | 250,000,000 | 178.571.400 | 9018xxxx | 62.500.000 | 6,164 | 3,750,000 |
| 57 | PP2500570798 - Keo sinh học | 1,094,457,000 | 781.755.000 | 3006xxxx | 273.614.250 | 234,247 | 16,416,855 |
| 58 | PP2500570799 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I | 705,000,000 | 503.571.420 | 9018xxxx | 176.250.000 | 1,849 | 10,575,000 |
| 59 | PP2500570800 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I | 110,000,000 | 78.571.428 | 9018xxxx | 27.500.000 | 0,247 | 1,650,000 |
| 60 | PP2500570801 - Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não | 360,000,000 | 257.142.852 | 9018xxxx | 90.000.000 | 1,479 | 5,400,000 |
| 61 | PP2500570802 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng | 370,000,000 | 277.500.000 | 9021xxxx | 92.500.000 | 0,616 | 5,550,000 |
| 62 | PP2500570803 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II | 640,500,000 | 457.500.015 | 9018xxxx | 160.125.000 | 4,315 | 9,607,500 |
| 63 | PP2500570804 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV | 1,499,999,700 | 1.071.428.400 | 9018xxxx | 374.999.925 | 18,493 | 22,499,996 |
| 64 | PP2500570805 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F | 7,476,000,000 | 5.340.000.00 | 9018xxxx | 1.869.000.000 | 61,644 | 112,140,000 |
| 65 | PP2500570806 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F | 22,428,000,000 | 16.020.000.000 | 9018xxxx | 5.607.000.000 | 184,932 | 336,420,000 |
| 66 | PP2500570807 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I | 1,508,000,000 | 1.077.142.650 | 9018xxxx | 377.000.000 | 178,767 | 22,620,000 |
| 67 | PP2500570808 - Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II | 834,400,000 | 595.999.950 | 9018xxxx | 208.600.000 | 86,301 | 12,516,000 |
Mạch máu nhân tạo chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500570742 |
| Giá từng phần lô | 4,864,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.648.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.216.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25,274 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,969,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500570743 |
| Giá từng phần lô | 887,033,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.275.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.758.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,305,506 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500570744 |
| Giá từng phần lô | 886,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.246.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.748.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,304,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500570745 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo thẳng tẩm chất chống thấm loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500570746 |
| Giá từng phần lô | 760,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,007 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,407,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500570747 |
| Giá từng phần lô | 2,098,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.573.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,479,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Miếng vá nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500570748 |
| Giá từng phần lô | 822,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.943.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.647.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,418 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,338,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống |
|
| Mã phần lô | PP2500570749 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500570750 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van hai lá cơ học, van hai cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500570751 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ kim chỉ khâu dây chằng van 2 lá |
|
| Mã phần lô | PP2500570752 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,541 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí) cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500570753 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61,644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaetruyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim |
|
| Mã phần lô | PP2500570754 |
| Giá từng phần lô | 39,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.555.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.994.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,541 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 599,663 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ Cannulaetĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong mổ tim nội soi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500570755 |
| Giá từng phần lô | 387,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.642.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,809,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaetruyền dịch liệt tim (Cardioplegia Cannulae) đặt vào động mạch chủ người lớn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500570756 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.999.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,411 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaetĩnh mạch thẳng người lớn có dây xoắn tăng cường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570757 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.999.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,870 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaetruyền liệt tim các loại đặt vào động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500570758 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.999.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,952 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaedẫn lưu tim trái có guidewire người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570759 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.999.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,952 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Quả lọc máu dùng cho chạy máy tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500570760 |
| Giá từng phần lô | 5,758,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.113.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.439.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123,288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,373,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Miếng vá sinh học loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500570761 |
| Giá từng phần lô | 149,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,247,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Miếng vá sinh học loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500570762 |
| Giá từng phần lô | 153,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,306,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật nội soi tim |
|
| Mã phần lô | PP2500570763 |
| Giá từng phần lô | 168,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.514.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35,137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,530,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ. (Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan) |
|
| Mã phần lô | PP2500570764 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể (Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu) |
|
| Mã phần lô | PP2500570765 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.014.285.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123,288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van hai lá cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium,có thể sử dụng ở tất cả các vị trí thay van |
|
| Mã phần lô | PP2500570766 |
| Giá từng phần lô | 4,091,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van động mạch chủ sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500570767 |
| Giá từng phần lô | 6,742,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,143,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van hai lá sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500570768 |
| Giá từng phần lô | 7,304,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.478.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.826.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,572,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng, nửa mềm tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500570769 |
| Giá từng phần lô | 1,739,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,086,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại nửa cứng nửa mềm dùng trong mổ nội soi, phẫu thuật trường nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500570770 |
| Giá từng phần lô | 1,434,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.075.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,519,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng van tim nhân tạo ba lá,vòng kín loại mềm có phủ chất tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500570771 |
| Giá từng phần lô | 869,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,043,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500570772 |
| Giá từng phần lô | 2,878,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.158.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 719.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,179,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí), dùng cho tất cả các hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2500570773 |
| Giá từng phần lô | 18,949,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.535.143.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.737.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73,973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,238,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh, tẩm chất chống thấm, đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570774 |
| Giá từng phần lô | 2,762,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,007 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y tẩm chất chống thấm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570775 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,623 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500570776 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống có tráng chất chống thấm |
|
| Mã phần lô | PP2500570777 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,856 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500570778 |
| Giá từng phần lô | 11,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.795.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, cấu trúc khung bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2500570779 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van động mạch chủ sinh học màng ngoài tim bò, 3 lá van riêng biệt, khung van có thể mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500570780 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng hở bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2500570781 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,856 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2500570782 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí, các thành phần không mong muốn xuất hiện trong quá trình mổ), dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500570783 |
| Giá từng phần lô | 19,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.839.285.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.843.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77,055 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaeđộng mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570784 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaeđộng mạch đầu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570785 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaetĩnh mạch đầu sắt, gập góc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570786 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.928.531 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,870 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaetĩnh mạch 2 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570787 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.214.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Cannulaetruyền liệt tim ngược dòng động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500570788 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van hai lá cơ học, van hai cánh phủ carbon |
|
| Mã phần lô | PP2500570789 |
| Giá từng phần lô | 1,447,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van động mạch chủ sinh học từ màng tim bò, cấu tạo không có kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500570790 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.406.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van hai lá sinh học làm từ van tim lợn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570791 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.265.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.755.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Van động mạch chủ sinh học làm từ van tim lợn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570792 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.632.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,007 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng van hai lá nhân tạo 3D các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570793 |
| Giá từng phần lô | 785,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,774 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,778,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vòng van ba lá nhân tạo 3D các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500570794 |
| Giá từng phần lô | 582,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500570795 |
| Giá từng phần lô | 3,315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.367.857.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,007 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500570796 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.004 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bộ đo bão hòa oxy não |
|
| Mã phần lô | PP2500570797 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Keo sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500570798 |
| Giá từng phần lô | 1,094,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.614.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234,247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,416,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn thẳng loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500570799 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.571.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bóng chèn cổ túi phình mạch não đoạn cong loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500570800 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng cho Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500570801 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500570802 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500570803 |
| Giá từng phần lô | 640,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2500570804 |
| Giá từng phần lô | 1,499,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.999.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,499,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 1.8F |
|
| Mã phần lô | PP2500570805 |
| Giá từng phần lô | 7,476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.340.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.869.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61,644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng loại 2.2F |
|
| Mã phần lô | PP2500570806 |
| Giá từng phần lô | 22,428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.607.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184,932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500570807 |
| Giá từng phần lô | 1,508,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.142.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178,767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Dây dẫn dùng trong can thiệp loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500570808 |
| Giá từng phần lô | 834,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.999.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,301 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,516,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi