Gói thầu: Gói thầu VTC28.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước - cổ sau trong phẫu thuật cột sống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500595811-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC28.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước - cổ sau trong phẫu thuật cột sống
Số hiệu KHLCNT PL2500341442
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 266,459,525,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500608283 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại I, bao gồm: 7,317,000,000 5.487.750.000 9021xxxx 1.829.250.000 44,384
2 PP2500608284 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại II, bao gồm: 6,772,125,000 5.079.093.750 9021xxxx 1.693.031.250 36,986
3 PP2500608285 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại III, bao gồm: 8,821,250,000 6.615.937.500 9021xxxx 2.205.312.500 40,068
4 PP2500608286 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại IV, bao gồm: 17,931,150,000 13.448.362.500 9021xxxx 4.482.787.500 62,877
5 PP2500608287 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại V, bao gồm: 11,205,000,000 8.403.750.000 9021xxxx 2.801.250.000 46,233
6 PP2500608288 - Bộ nẹp tạo hình bản sống cổ 2,362,000,000 1.771.500.000 9021xxxx 590.500.000 34,829
7 PP2500608289 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau loại I, bao gồm: 20,485,500,000 15.364.125.000 9021xxxx 5.121.375.000 277,397
8 PP2500608290 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau loại II, bao gồm: 23,235,500,000 17.426.625.000 9021xxxx 5.808.875.000 277,397
9 PP2500608291 - Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau loại III, bao gồm: 27,945,000,000 20.958.750.000 9021xxxx 6.986.250.000 277,397
10 PP2500608292 - Đĩa đệm cổ nhân tạo loại I 31,500,000,000 23.625.000.000 9021xxxx 7.875.000.000 32,363
11 PP2500608293 - Đĩa đệm cổ nhân tạo loại II 4,620,000,000 3.465.000.00 9021xxxx 1.155.000.000 4,623
12 PP2500608294 - Đĩa đệm cổ nhân tạo loại III 8,850,000,000 6.637.500.000 9021xxxx 2.212.500.000 9,247
13 PP2500608295 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao 9,300,000,000 6.975.000.000 9021xxxx 2.325.000.000 18,493
14 PP2500608296 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định. 17,100,000,000 12.825.000.000 9021xxxx 4.275.000.000 23,425
15 PP2500608297 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại I] 10,395,000,000 7.796.250.000 9021xxxx 2.598.750.000 83,219
16 PP2500608298 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại II] 7,020,000,000 5.265.000.000 9021xxxx 1.755.000.000 55,479
17 PP2500608299 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại III] 10,350,000,000 7.762.500.000 9021xxxx 2.587.500.000 55,479
18 PP2500608300 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại IV] 4,725,000,000 3.543.750.000 9021xxxx 1.181.250.000 27,740
19 PP2500608301 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại V] 2,100,000,000 1.575.000.000 9021xxxx 525.000.000 18,493
20 PP2500608302 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ kèm vít loại I] 4,350,000,000 3.262.500.000 9021xxxx 1.087.500.000 18,493
21 PP2500608303 - Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống kèm vít loại II 10,800,000,000 8.100.000.000 9021xxxx 2.700.000.000 36,986
22 PP2500608304 - Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống kèm vít loại III 7,800,000,000 5.850.000.00 9021xxxx 1.950.000.000 18,493
23 PP2500608305 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ kèm vít loại II] 3,675,000,000 2.756.250.000 9021xxxx 918.750.000 9,247
24 PP2500608306 - Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ kèm vít loại V] 7,800,000,000 5.850.000.000 9021xxxx 1.950.000.000 18,493
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608283
Giá từng phần lô 7,317,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.487.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.829.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44,384
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608284
Giá từng phần lô 6,772,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.079.093.750
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại III, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608285
Giá từng phần lô 8,821,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40,068
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại IV, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608286
Giá từng phần lô 17,931,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.448.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.482.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,877
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước loại V, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608287
Giá từng phần lô 11,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.403.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.801.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,233
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp tạo hình bản sống cổ
Mã phần lô PP2500608288
Giá từng phần lô 2,362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,829
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608289
Giá từng phần lô 20,485,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.364.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.121.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277,397
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608290
Giá từng phần lô 23,235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.426.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.808.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277,397
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau loại III, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608291
Giá từng phần lô 27,945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.958.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.986.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277,397
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Đĩa đệm cổ nhân tạo loại I
Mã phần lô PP2500608292
Giá từng phần lô 31,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,363
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Đĩa đệm cổ nhân tạo loại II
Mã phần lô PP2500608293
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,623
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Đĩa đệm cổ nhân tạo loại III
Mã phần lô PP2500608294
Giá từng phần lô 8,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2500608295
Giá từng phần lô 9,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định.
Mã phần lô PP2500608296
Giá từng phần lô 17,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23,425
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại I]
Mã phần lô PP2500608297
Giá từng phần lô 10,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.796.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.598.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83,219
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại II]
Mã phần lô PP2500608298
Giá từng phần lô 7,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,479
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại III]
Mã phần lô PP2500608299
Giá từng phần lô 10,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.762.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,479
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại IV]
Mã phần lô PP2500608300
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,740
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ loại V]
Mã phần lô PP2500608301
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ kèm vít loại I]
Mã phần lô PP2500608302
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống kèm vít loại II
Mã phần lô PP2500608303
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,986
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bộ miếng ghép đĩa đệm cột sống kèm vít loại III
Mã phần lô PP2500608304
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ kèm vít loại II]
Mã phần lô PP2500608305
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.756.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,247
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm [cột sống cổ kèm vít loại V]
Mã phần lô PP2500608306
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,493
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp hàng hóa ≤ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->