Gói thầu: Gói thầu VTC29.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật qua da và loãng xương trong phẫu thuật cột sống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500597564-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTC29.2025: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật qua da và loãng xương trong phẫu thuật cột sống
Số hiệu KHLCNT PL2500341442
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 294,095,850,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500608307 - Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại I, bao gồm: - 92,475,000
2 PP2500608308 - Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại II, bao gồm: - 115,875,000
3 PP2500608309 - Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại IV, bao gồm: - 37,800,000
4 PP2500608310 - Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại V, bao gồm: - 29,115,000
5 PP2500608311 - Bộ nẹp vít đa trục qua da loại I, bao gồm: - 82,800,000
6 PP2500608312 - Bộ nẹp vít đa trục qua da loại II, bao gồm: - 104,780,250
7 PP2500608313 - Bộ nẹp vít đa trục qua da loại IV, bao gồm: - 127,575,000
8 PP2500608314 - Bộ nẹp vít đa trục qua da loại V, bao gồm: - 544,770,000
9 PP2500608315 - Bộ nẹp vít đa trục qua da loại VI, bao gồm: - 227,625,000
10 PP2500608316 - Bộ nẹp vít đa trục qua da loại VII, bao gồm: - 84,105,000
11 PP2500608317 - Bộ nẹp vít xương chậu loai I (Xương chậu) - 39,900,000
12 PP2500608318 - Bộ nẹp vít xương chậu loai II (Xương chậu) - 16,290,000
13 PP2500608319 - Nẹp lồng Titanium loại I - 1,575,000
14 PP2500608320 - Nẹp lồng Titanium loại II - 2,925,000
15 PP2500608321 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại I - 5,940,000
16 PP2500608322 - Sản phẩm sinh học thay thế xương đã khử khoáng loại II - 89,100,000
17 PP2500608323 - Sản phẩm sinh học thay thế xương đã khử khoáng loại III - 63,450,000
18 PP2500608324 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại IV - 87,615,000
19 PP2500608325 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại V - 237,600,000
20 PP2500608326 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại VI - 168,918,750
21 PP2500608327 - Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại I - 10,350,000
22 PP2500608328 - Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại II - 49,140,000
23 PP2500608329 - Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại III - 61,965,000
24 PP2500608330 - Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại IV - 62,910,000
25 PP2500608331 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại I - 64,350,000
26 PP2500608332 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại II - 76,725,000
27 PP2500608333 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại III - 30,375,000
28 PP2500608334 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại IV - 64,968,750
29 PP2500608335 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại V - 39,150,000
30 PP2500608336 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại VI - 185,625,000
31 PP2500608337 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại VII - 97,875,000
32 PP2500608338 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại VIII - 39,600,000
33 PP2500608339 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại IX - 23,625,000
34 PP2500608340 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại X - 32,625,000
35 PP2500608341 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại I - 30,240,000
36 PP2500608342 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại II - 80,842,500
37 PP2500608343 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại III - 71,775,000
38 PP2500608344 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại IV - 168,750,000
39 PP2500608345 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại V - 49,500,000
40 PP2500608346 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VI - 135,900,000
41 PP2500608347 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VII - 173,250,000
42 PP2500608348 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dải - 99,000,000
43 PP2500608349 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại I - 24,750,000
44 PP2500608350 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại II - 47,925,000
45 PP2500608351 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại III - 60,075,000
46 PP2500608352 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại IV - 63,675,000
47 PP2500608353 - Sản phẩm thay thế xương đã khử khoáng dạng gel - 46,575,000
48 PP2500608354 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại I - 54,337,500
49 PP2500608355 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại II - 85,387,500
50 PP2500608356 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại III - 44,437,500
51 PP2500608357 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại IV - 74,250,000
52 PP2500608358 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại V - 101,250,000
Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608307
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,475,000
Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608308
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,875,000
Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại IV, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608309
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng loại V, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608310
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,115,000
Bộ nẹp vít đa trục qua da loại I, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608311
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800,000
Bộ nẹp vít đa trục qua da loại II, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608312
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,780,250
Bộ nẹp vít đa trục qua da loại IV, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608313
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,575,000
Bộ nẹp vít đa trục qua da loại V, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608314
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,770,000
Bộ nẹp vít đa trục qua da loại VI, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608315
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,625,000
Bộ nẹp vít đa trục qua da loại VII, bao gồm:
Mã phần lô PP2500608316
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,105,000
Bộ nẹp vít xương chậu loai I (Xương chậu)
Mã phần lô PP2500608317
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900,000
Bộ nẹp vít xương chậu loai II (Xương chậu)
Mã phần lô PP2500608318
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,290,000
Nẹp lồng Titanium loại I
Mã phần lô PP2500608319
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Nẹp lồng Titanium loại II
Mã phần lô PP2500608320
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại I
Mã phần lô PP2500608321
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương đã khử khoáng loại II
Mã phần lô PP2500608322
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương đã khử khoáng loại III
Mã phần lô PP2500608323
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,450,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại IV
Mã phần lô PP2500608324
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,615,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại V
Mã phần lô PP2500608325
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,600,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng loại VI
Mã phần lô PP2500608326
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,918,750
Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại I
Mã phần lô PP2500608327
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại II
Mã phần lô PP2500608328
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại III
Mã phần lô PP2500608329
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,965,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương hoạt tính, dạng gel loại IV
Mã phần lô PP2500608330
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,910,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại I
Mã phần lô PP2500608331
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,350,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại II
Mã phần lô PP2500608332
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,725,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại III
Mã phần lô PP2500608333
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,375,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại IV
Mã phần lô PP2500608334
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,968,750
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại V
Mã phần lô PP2500608335
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,150,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại VI
Mã phần lô PP2500608336
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,625,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại VII
Mã phần lô PP2500608337
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,875,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại VIII
Mã phần lô PP2500608338
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại IX
Mã phần lô PP2500608339
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại X
Mã phần lô PP2500608340
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,625,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại I
Mã phần lô PP2500608341
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại II
Mã phần lô PP2500608342
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,842,500
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại III
Mã phần lô PP2500608343
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,775,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại IV
Mã phần lô PP2500608344
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại V
Mã phần lô PP2500608345
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VI
Mã phần lô PP2500608346
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,900,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VII
Mã phần lô PP2500608347
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dải
Mã phần lô PP2500608348
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại I
Mã phần lô PP2500608349
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại II
Mã phần lô PP2500608350
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,925,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại III
Mã phần lô PP2500608351
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,075,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel loại IV
Mã phần lô PP2500608352
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,675,000
Sản phẩm thay thế xương đã khử khoáng dạng gel
Mã phần lô PP2500608353
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,575,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại I
Mã phần lô PP2500608354
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,337,500
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại II
Mã phần lô PP2500608355
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,387,500
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại III
Mã phần lô PP2500608356
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,437,500
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại IV
Mã phần lô PP2500608357
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250,000
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại V
Mã phần lô PP2500608358
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->