Gói thầu: Gói thầu VTX02: Cung cấp Vật tư tiêu hao năm 2023-2024 (131 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400195058-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTX02: Cung cấp Vật tư tiêu hao năm 2023-2024 (131 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2400120392
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 71,612,805,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.074.192.090 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400081955 - Sonde JJ (không kèm dây dẫn hướng) 1,380,000,000 20,700,000
2 PP2400081956 - Dây dẫn hướng đặt sonde JJ 1,123,168,200 16,847,523
3 PP2400081957 - Sonde JJ dùng cho bệnh nhân ghép tạng (không kèm dây dẫn hướng) 163,780,500 2,456,708
4 PP2400081958 - Lưỡi cắt nội soi tiết niệu 274,374,590 4,115,619
5 PP2400081959 - Lưới nâng đường tiểu nữ 106,800,000 1,602,000
6 PP2400081960 - Clip Titan dùng kẹp mạch máu cỡ ML 172,800,000 2,592,000
7 PP2400081961 - Clip Titan dùng kẹp mạch máu cỡ M 324,000,000 4,860,000
8 PP2400081962 - Clip Titan dùng kẹp mạch máu cỡ S 297,000,000 4,455,000
9 PP2400081963 - Clip Polymer dùng kẹp mạch máu cỡ XL 110,500,000 1,657,500
10 PP2400081964 - Clip Polymer dùng kẹp mạch máu cỡ L 2,080,000,000 31,200,000
11 PP2400081965 - Clip Polymer dùng kẹp mạch máu cỡ ML 357,500,000 5,362,500
12 PP2400081966 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động tròn (đầu đe cố định) 3,217,315,500 48,259,733
13 PP2400081967 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động tròn 2 hàng ghim kèm phụ kiện (đầu đe tháo rời được) 1,152,000,000 17,280,000
14 PP2400081968 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi thẳng đầu gập góc (kèm lưỡi cắt) 2,916,392,500 43,745,888
15 PP2400081969 - Ghim khâu máy (không kèm lưỡi cắt) 1,979,967,500 29,699,513
16 PP2400081970 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi thẳng điện tử (không kèm lưỡi cắt) 3,420,000,000 51,300,000
17 PP2400081971 - Ghim khâu máy gập góc điểm (đầu cong, kèm lưỡi cắt) 840,000,000 12,600,000
18 PP2400081972 - Dụng cụ cắt nối thẳng mổ mở loại 55mm 717,017,000 10,755,255
19 PP2400081973 - Ghim khâu máy mổ mở loại 55mm 682,867,800 10,243,017
20 PP2400081974 - Dụng cụ cắt nối thẳng mổ mở loại 75mm 1,251,866,000 18,777,990
21 PP2400081975 - Ghim khâu máy mổ mở loại 75mm 1,815,275,000 27,229,125
22 PP2400081976 - Dụng cụ cắt trĩ (≥ 32 ghim) 2,548,000,000 38,220,000
23 PP2400081977 - Dụng cụ cắt trĩ (≥ 28 ghim) 330,907,500 4,963,613
24 PP2400081978 - Troca phẫu thuật nội soi 5mm (2 lớp van giữ khí) 807,131,500 12,106,973
25 PP2400081979 - Troca phẫu thuật nội soi 11mm (2 lớp van giữ khí) 846,186,250 12,692,794
26 PP2400081980 - Troca phẫu thuật nội soi 12mm (2 lớp van giữ khí, gồm thân và ống ngoài) 221,090,625 3,316,360
27 PP2400081981 - Troca phẫu thuật nội soi 5mm (2 lớp van giữ khí, gồm thân và ống ngoài) 1,591,852,500 23,877,788
28 PP2400081982 - Troca phẫu thuật nội soi 11mm (2 lớp van giữ khí, gồm thân và ống ngoài) 1,916,118,750 28,741,782
29 PP2400081983 - Kéo phẫu thuật nội soi 953,589,000 14,303,835
30 PP2400081984 - Găng mổ tiệt trùng 3,564,000,000 53,460,000
31 PP2400081985 - Dây truyền dịch (hóa chất và dịch nuôi dưỡng) 277,200,000 4,158,000
32 PP2400081986 - Dây truyền dịch 2,408,400,000 36,126,000
33 PP2400081987 - Dây truyền máu 314,812,500 4,722,188
34 PP2400081988 - Túi nước tiểu 259,475,000 3,892,125
35 PP2400081989 - Túi nước tiểu (có cổng lấy mẫu) 92,820,000 1,392,300
36 PP2400081990 - Túi nước tiểu (dùng cho ghép tạng) 153,851,400 2,307,771
37 PP2400081991 - Bình hút dịch chân không 616,399,550 9,245,994
38 PP2400081992 - Túi truyền áp lực cao 194,870,000 2,923,050
39 PP2400081993 - Bình hút dịch có van chống tràn 1,289,275,000 19,339,125
40 PP2400081994 - Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu 304,998,500 4,574,978
41 PP2400081995 - Màng mổ vô trùng cỡ vừa 718,110,000 10,771,650
42 PP2400081996 - Màng mổ vô trùng cỡ lớn 1,493,095,000 22,396,425
43 PP2400081997 - Dây nối bơm tiêm điện 572,400,000 8,586,000
44 PP2400081998 - Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao) 369,600,000 5,544,000
45 PP2400081999 - Chạc ba tiêm 1,198,335,600 17,975,034
46 PP2400082000 - Chạc ba tiêm dây nối 10 cm (chịu áp lực cao) 268,985,300 4,034,780
47 PP2400082001 - Chạc ba tiêm dây nối 10cm 423,325,000 6,349,875
48 PP2400082002 - Chạc ba tiêm dây nối 25cm (chịu áp lực cao) 875,368,000 13,130,520
49 PP2400082003 - Sonde dạ dày một nòng 702,390,000 10,535,850
50 PP2400082004 - Sonde hút đờm, nhớt 671,347,000 10,070,205
51 PP2400082005 - Dây nối chịu áp lực 75,688,800 1,135,332
52 PP2400082006 - Sonde thụt hậu môn 12,950,000 194,250
53 PP2400082007 - Sonde thở oxy 121,365,000 1,820,475
54 PP2400082008 - Dây dẫn lưu hút nhựa 936,324,000 14,044,860
55 PP2400082009 - Sonde foley 3 chạc 110,467,800 1,657,017
56 PP2400082010 - Sonde Foley 2 chạc (thành ống chống gãy gập) 678,435,600 10,176,534
57 PP2400082011 - Đoạn nối dây máy thở (loại có đầu cút) 517,120,000 7,756,800
58 PP2400082012 - Đoạn nối dây máy thở (loại thẳng) 598,467,600 8,977,014
59 PP2400082013 - Ống hút cứng 684,926,000 10,273,890
60 PP2400082014 - Ống đặt nội khí quản thường 2,286,349,800 34,295,247
61 PP2400082015 - Ống đặt nội khí quản đầu quặp 88,400,000 1,326,000
62 PP2400082016 - Ống nội khí quản kèm ống hút 19,800,000 297,000
63 PP2400082017 - Ống Juber mở khí quản loại 2 nòng 91,938,825 1,379,083
64 PP2400082018 - Lamelle nhỏ 24,206,000 363,090
65 PP2400082019 - Kim gây tê đám rối 10 cm 25,378,500 380,678
66 PP2400082020 - Sensor đo cung lượng tim theo cách hiệu chuẩn 464,750,000 6,971,250
67 PP2400082021 - Ống Carlens 17,050,000 255,750
68 PP2400082022 - Mask thanh quản loại 1 nòng (dùng nhiều lần) 43,865,000 657,975
69 PP2400082023 - Mask thanh quản 2 nòng (dùng nhiều lần) 17,757,000 266,355
70 PP2400082024 - Mask thanh quản 1 nòng (có nòng dạ dày) 112,500,000 1,687,500
71 PP2400082025 - Ống juber mở khí quản một nòng 136,500,000 2,047,500
72 PP2400082026 - Lọ cấy đờm 13,860,000 207,900
73 PP2400082027 - Cảm biến đo độ mê sâu 13,612,500 204,188
74 PP2400082028 - Catridge cho máy làm ấm máu và dịch truyền 296,100,000 4,441,500
75 PP2400082029 - Sonde hút hệ thống kín 48,106,720 721,601
76 PP2400082030 - Điện cực đất 41,895,000 628,425
77 PP2400082031 - Điện cực dán bề mặt 164,587,500 2,468,813
78 PP2400082032 - Bàn chải đánh răng 10,227,200 153,408
79 PP2400082033 - Túi vải 30,761,500 461,423
80 PP2400082034 - Túi Nilon PE 62,793,900 941,909
81 PP2400082035 - Túi Nilon viền miệng 15,183,000 227,745
82 PP2400082036 - Túi Nylon 20 cm x 30 cm 15,117,300 226,760
83 PP2400082037 - Túi nilon 30x40cm 3,402,000 51,030
84 PP2400082038 - Túi nylon dùng bọc Camera mổ nội soi 193,151,000 2,897,265
85 PP2400082039 - Giấy ghi điện tim 6 cần 110mmx140mm 11,020,000 165,300
86 PP2400082040 - Giấy ghi điện tim 12 kênh 210mmx20m 62,240,000 933,600
87 PP2400082041 - Giấy in nhiệt cho máy siêu âm 234,000,000 3,510,000
88 PP2400082042 - Găng tay vệ sinh 72,360,000 1,085,400
89 PP2400082043 - Chai thủy tinh đựng dịch thải 645,150,000 9,677,250
90 PP2400082044 - Băng garo cao su tiệt trùng 141,504,000 2,122,560
91 PP2400082045 - Băng garo cao su chưa tiệt trùng 324,137,000 4,862,055
92 PP2400082046 - Kim lấy thuốc, lấy máu 566,370,000 8,495,550
93 PP2400082047 - Kim cánh bướm 29,968,750 449,532
94 PP2400082048 - Bơm tiêm liền kim 1ml 95,897,400 1,438,461
95 PP2400082049 - Bơm tiêm liền kim 5ml 739,166,000 11,087,490
96 PP2400082050 - Bơm tiêm liền kim 10ml 1,668,420,000 25,026,300
97 PP2400082051 - Bơm cho ăn 50ml 193,249,600 2,898,744
98 PP2400082052 - Bơm tiêm điện 50 ml (đầu thường) 512,858,000 7,692,870
99 PP2400082053 - Bơm tiêm điện 50 ml (đầu xoắn) 977,850,000 14,667,750
100 PP2400082054 - Quả lọc thận số 12 1,126,650,000 16,899,750
101 PP2400082055 - Quả lọc thận số 15 1,276,695,000 19,150,425
102 PP2400082056 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dùng cho Thận nhân tạo 228,150,000 3,422,250
103 PP2400082057 - Catheter đường hầm có cuff 362,880,000 5,443,200
104 PP2400082058 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin 290,399,760 4,355,997
105 PP2400082059 - Bộ dây chạy thận nhân tạo dùng một lần 1,428,000 21,420
106 PP2400082060 - Lamelle to 23,520,000 352,800
107 PP2400082061 - Băng thử nhiệt 125,733,000 1,885,995
108 PP2400082062 - Test hóa học dùng cho hấp dụng cụ 125,272,000 1,879,080
109 PP2400082063 - Test kiểm tra áp suất nồi hấp 186,310,000 2,794,650
110 PP2400082064 - Test chỉ thị sinh học cho máy hấp ẩm 45,386,500 680,798
111 PP2400082065 - Lưỡi cắt tiêu bản 193,200,000 2,898,000
112 PP2400082066 - Cassette nhựa đúc bệnh phẩm 229,900,000 3,448,500
113 PP2400082067 - Nến đúc bệnh phẩm 477,750,000 7,166,250
114 PP2400082068 - Lam kính mài phủ cản quang 196,923,000 2,953,845
115 PP2400082069 - Lam kính 9,890,000 148,350
116 PP2400082070 - Hộp lồng nhựa (petri) Ø90 24,320,000 364,800
117 PP2400082071 - Hộp lồng nhựa (petri) Ø60 20,920,000 313,800
118 PP2400082072 - Ống đông máu natricitrat 3.2% 278,050,000 4,170,750
119 PP2400082073 - Ống nghiệm Heparine 225,452,000 3,381,780
120 PP2400082074 - Ống EDTA 288,242,000 4,323,630
121 PP2400082075 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 2ml 387,000,000 5,805,000
122 PP2400082076 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 6ml 34,466,000 516,990
123 PP2400082077 - Ống máu lắng 101,250,000 1,518,750
124 PP2400082078 - Dao nối vô trùng dùng cho máy nối dây túi máu 283,500,000 4,252,500
125 PP2400082079 - Đoạn nối dẫn lưu nhọn 35,828,000 537,420
126 PP2400082080 - Túi lấy máu rỗng 200,000,000 3,000,000
127 PP2400082081 - Sonde Nelaton 78,960,000 1,184,400
128 PP2400082082 - Dây dẫn oxy 13,500,000 202,500
129 PP2400082083 - Ống dẫn lưu silicon người lớn 37,950,000 569,250
130 PP2400082084 - Dây silicon dẫn lưu 12,663,000 189,945
131 PP2400082085 - Chổi rửa dụng cụ nội soi 76,830,000 1,152,450
Sonde JJ (không kèm dây dẫn hướng)
Mã phần lô PP2400081955
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng đặt sonde JJ
Mã phần lô PP2400081956
Giá từng phần lô 1,123,168,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,847,523
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde JJ dùng cho bệnh nhân ghép tạng (không kèm dây dẫn hướng)
Mã phần lô PP2400081957
Giá từng phần lô 163,780,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,456,708
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt nội soi tiết niệu
Mã phần lô PP2400081958
Giá từng phần lô 274,374,590
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,115,619
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới nâng đường tiểu nữ
Mã phần lô PP2400081959
Giá từng phần lô 106,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Titan dùng kẹp mạch máu cỡ ML
Mã phần lô PP2400081960
Giá từng phần lô 172,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Titan dùng kẹp mạch máu cỡ M
Mã phần lô PP2400081961
Giá từng phần lô 324,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Titan dùng kẹp mạch máu cỡ S
Mã phần lô PP2400081962
Giá từng phần lô 297,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymer dùng kẹp mạch máu cỡ XL
Mã phần lô PP2400081963
Giá từng phần lô 110,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymer dùng kẹp mạch máu cỡ L
Mã phần lô PP2400081964
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymer dùng kẹp mạch máu cỡ ML
Mã phần lô PP2400081965
Giá từng phần lô 357,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tự động tròn (đầu đe cố định)
Mã phần lô PP2400081966
Giá từng phần lô 3,217,315,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,259,733
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tự động tròn 2 hàng ghim kèm phụ kiện (đầu đe tháo rời được)
Mã phần lô PP2400081967
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi thẳng đầu gập góc (kèm lưỡi cắt)
Mã phần lô PP2400081968
Giá từng phần lô 2,916,392,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,745,888
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu máy (không kèm lưỡi cắt)
Mã phần lô PP2400081969
Giá từng phần lô 1,979,967,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,699,513
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi thẳng điện tử (không kèm lưỡi cắt)
Mã phần lô PP2400081970
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu máy gập góc điểm (đầu cong, kèm lưỡi cắt)
Mã phần lô PP2400081971
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt nối thẳng mổ mở loại 55mm
Mã phần lô PP2400081972
Giá từng phần lô 717,017,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,755,255
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu máy mổ mở loại 55mm
Mã phần lô PP2400081973
Giá từng phần lô 682,867,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,243,017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt nối thẳng mổ mở loại 75mm
Mã phần lô PP2400081974
Giá từng phần lô 1,251,866,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,777,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu máy mổ mở loại 75mm
Mã phần lô PP2400081975
Giá từng phần lô 1,815,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,229,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt trĩ (≥ 32 ghim)
Mã phần lô PP2400081976
Giá từng phần lô 2,548,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt trĩ (≥ 28 ghim)
Mã phần lô PP2400081977
Giá từng phần lô 330,907,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,963,613
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Troca phẫu thuật nội soi 5mm (2 lớp van giữ khí)
Mã phần lô PP2400081978
Giá từng phần lô 807,131,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,106,973
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Troca phẫu thuật nội soi 11mm (2 lớp van giữ khí)
Mã phần lô PP2400081979
Giá từng phần lô 846,186,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,692,794
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Troca phẫu thuật nội soi 12mm (2 lớp van giữ khí, gồm thân và ống ngoài)
Mã phần lô PP2400081980
Giá từng phần lô 221,090,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,316,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Troca phẫu thuật nội soi 5mm (2 lớp van giữ khí, gồm thân và ống ngoài)
Mã phần lô PP2400081981
Giá từng phần lô 1,591,852,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,877,788
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Troca phẫu thuật nội soi 11mm (2 lớp van giữ khí, gồm thân và ống ngoài)
Mã phần lô PP2400081982
Giá từng phần lô 1,916,118,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,741,782
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2400081983
Giá từng phần lô 953,589,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,303,835
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng mổ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400081984
Giá từng phần lô 3,564,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch (hóa chất và dịch nuôi dưỡng)
Mã phần lô PP2400081985
Giá từng phần lô 277,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400081986
Giá từng phần lô 2,408,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400081987
Giá từng phần lô 314,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,722,188
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2400081988
Giá từng phần lô 259,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,892,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu (có cổng lấy mẫu)
Mã phần lô PP2400081989
Giá từng phần lô 92,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu (dùng cho ghép tạng)
Mã phần lô PP2400081990
Giá từng phần lô 153,851,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,307,771
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hút dịch chân không
Mã phần lô PP2400081991
Giá từng phần lô 616,399,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,245,994
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi truyền áp lực cao
Mã phần lô PP2400081992
Giá từng phần lô 194,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,923,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hút dịch có van chống tràn
Mã phần lô PP2400081993
Giá từng phần lô 1,289,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,339,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2400081994
Giá từng phần lô 304,998,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,574,978
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng mổ vô trùng cỡ vừa
Mã phần lô PP2400081995
Giá từng phần lô 718,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,771,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng mổ vô trùng cỡ lớn
Mã phần lô PP2400081996
Giá từng phần lô 1,493,095,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,396,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400081997
Giá từng phần lô 572,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,586,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2400081998
Giá từng phần lô 369,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba tiêm
Mã phần lô PP2400081999
Giá từng phần lô 1,198,335,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,975,034
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba tiêm dây nối 10 cm (chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2400082000
Giá từng phần lô 268,985,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,034,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba tiêm dây nối 10cm
Mã phần lô PP2400082001
Giá từng phần lô 423,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,349,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba tiêm dây nối 25cm (chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2400082002
Giá từng phần lô 875,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,130,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dạ dày một nòng
Mã phần lô PP2400082003
Giá từng phần lô 702,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,535,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde hút đờm, nhớt
Mã phần lô PP2400082004
Giá từng phần lô 671,347,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,070,205
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối chịu áp lực
Mã phần lô PP2400082005
Giá từng phần lô 75,688,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,135,332
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde thụt hậu môn
Mã phần lô PP2400082006
Giá từng phần lô 12,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde thở oxy
Mã phần lô PP2400082007
Giá từng phần lô 121,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu hút nhựa
Mã phần lô PP2400082008
Giá từng phần lô 936,324,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,044,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley 3 chạc
Mã phần lô PP2400082009
Giá từng phần lô 110,467,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 chạc (thành ống chống gãy gập)
Mã phần lô PP2400082010
Giá từng phần lô 678,435,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,176,534
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đoạn nối dây máy thở (loại có đầu cút)
Mã phần lô PP2400082011
Giá từng phần lô 517,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,756,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đoạn nối dây máy thở (loại thẳng)
Mã phần lô PP2400082012
Giá từng phần lô 598,467,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,014
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút cứng
Mã phần lô PP2400082013
Giá từng phần lô 684,926,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,273,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản thường
Mã phần lô PP2400082014
Giá từng phần lô 2,286,349,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,295,247
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản đầu quặp
Mã phần lô PP2400082015
Giá từng phần lô 88,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,326,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản kèm ống hút
Mã phần lô PP2400082016
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Juber mở khí quản loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400082017
Giá từng phần lô 91,938,825
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,379,083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle nhỏ
Mã phần lô PP2400082018
Giá từng phần lô 24,206,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê đám rối 10 cm
Mã phần lô PP2400082019
Giá từng phần lô 25,378,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,678
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sensor đo cung lượng tim theo cách hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2400082020
Giá từng phần lô 464,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,971,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Carlens
Mã phần lô PP2400082021
Giá từng phần lô 17,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản loại 1 nòng (dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2400082022
Giá từng phần lô 43,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản 2 nòng (dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2400082023
Giá từng phần lô 17,757,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,355
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản 1 nòng (có nòng dạ dày)
Mã phần lô PP2400082024
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống juber mở khí quản một nòng
Mã phần lô PP2400082025
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ cấy đờm
Mã phần lô PP2400082026
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo độ mê sâu
Mã phần lô PP2400082027
Giá từng phần lô 13,612,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,188
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catridge cho máy làm ấm máu và dịch truyền
Mã phần lô PP2400082028
Giá từng phần lô 296,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,441,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde hút hệ thống kín
Mã phần lô PP2400082029
Giá từng phần lô 48,106,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,601
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực đất
Mã phần lô PP2400082030
Giá từng phần lô 41,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán bề mặt
Mã phần lô PP2400082031
Giá từng phần lô 164,587,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,468,813
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải đánh răng
Mã phần lô PP2400082032
Giá từng phần lô 10,227,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,408
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi vải
Mã phần lô PP2400082033
Giá từng phần lô 30,761,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,423
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi Nilon PE
Mã phần lô PP2400082034
Giá từng phần lô 62,793,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 941,909
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi Nilon viền miệng
Mã phần lô PP2400082035
Giá từng phần lô 15,183,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,745
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi Nylon 20 cm x 30 cm
Mã phần lô PP2400082036
Giá từng phần lô 15,117,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nilon 30x40cm
Mã phần lô PP2400082037
Giá từng phần lô 3,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nylon dùng bọc Camera mổ nội soi
Mã phần lô PP2400082038
Giá từng phần lô 193,151,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,897,265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy ghi điện tim 6 cần 110mmx140mm
Mã phần lô PP2400082039
Giá từng phần lô 11,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy ghi điện tim 12 kênh 210mmx20m
Mã phần lô PP2400082040
Giá từng phần lô 62,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2400082041
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay vệ sinh
Mã phần lô PP2400082042
Giá từng phần lô 72,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai thủy tinh đựng dịch thải
Mã phần lô PP2400082043
Giá từng phần lô 645,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,677,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng garo cao su tiệt trùng
Mã phần lô PP2400082044
Giá từng phần lô 141,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,122,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng garo cao su chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2400082045
Giá từng phần lô 324,137,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,862,055
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc, lấy máu
Mã phần lô PP2400082046
Giá từng phần lô 566,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,495,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400082047
Giá từng phần lô 29,968,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,532
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 1ml
Mã phần lô PP2400082048
Giá từng phần lô 95,897,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,461
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 5ml
Mã phần lô PP2400082049
Giá từng phần lô 739,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,087,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 10ml
Mã phần lô PP2400082050
Giá từng phần lô 1,668,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,026,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400082051
Giá từng phần lô 193,249,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm điện 50 ml (đầu thường)
Mã phần lô PP2400082052
Giá từng phần lô 512,858,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,692,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm điện 50 ml (đầu xoắn)
Mã phần lô PP2400082053
Giá từng phần lô 977,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,667,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận số 12
Mã phần lô PP2400082054
Giá từng phần lô 1,126,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,899,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận số 15
Mã phần lô PP2400082055
Giá từng phần lô 1,276,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,150,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dùng cho Thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400082056
Giá từng phần lô 228,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,422,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đường hầm có cuff
Mã phần lô PP2400082057
Giá từng phần lô 362,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,443,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin
Mã phần lô PP2400082058
Giá từng phần lô 290,399,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,355,997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây chạy thận nhân tạo dùng một lần
Mã phần lô PP2400082059
Giá từng phần lô 1,428,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamelle to
Mã phần lô PP2400082060
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thử nhiệt
Mã phần lô PP2400082061
Giá từng phần lô 125,733,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,885,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test hóa học dùng cho hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2400082062
Giá từng phần lô 125,272,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,879,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test kiểm tra áp suất nồi hấp
Mã phần lô PP2400082063
Giá từng phần lô 186,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,794,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chỉ thị sinh học cho máy hấp ẩm
Mã phần lô PP2400082064
Giá từng phần lô 45,386,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,798
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400082065
Giá từng phần lô 193,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette nhựa đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400082066
Giá từng phần lô 229,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,448,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nến đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400082067
Giá từng phần lô 477,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,166,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài phủ cản quang
Mã phần lô PP2400082068
Giá từng phần lô 196,923,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,953,845
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2400082069
Giá từng phần lô 9,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lồng nhựa (petri) Ø90
Mã phần lô PP2400082070
Giá từng phần lô 24,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lồng nhựa (petri) Ø60
Mã phần lô PP2400082071
Giá từng phần lô 20,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đông máu natricitrat 3.2%
Mã phần lô PP2400082072
Giá từng phần lô 278,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparine
Mã phần lô PP2400082073
Giá từng phần lô 225,452,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,381,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống EDTA
Mã phần lô PP2400082074
Giá từng phần lô 288,242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,323,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chân không EDTA K3 2ml
Mã phần lô PP2400082075
Giá từng phần lô 387,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,805,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chân không EDTA K3 6ml
Mã phần lô PP2400082076
Giá từng phần lô 34,466,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2400082077
Giá từng phần lô 101,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,518,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao nối vô trùng dùng cho máy nối dây túi máu
Mã phần lô PP2400082078
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đoạn nối dẫn lưu nhọn
Mã phần lô PP2400082079
Giá từng phần lô 35,828,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi lấy máu rỗng
Mã phần lô PP2400082080
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Nelaton
Mã phần lô PP2400082081
Giá từng phần lô 78,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn oxy
Mã phần lô PP2400082082
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu silicon người lớn
Mã phần lô PP2400082083
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây silicon dẫn lưu
Mã phần lô PP2400082084
Giá từng phần lô 12,663,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2400082085
Giá từng phần lô 76,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->