Gói thầu: Gói thầu VTX03.25: Cung cấp Vật tư tiêu hao thông thường phục vụ cho công tác chuyên môn tại bệnh viện 77 danh mục/ 65 phần lô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500173595-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTX03.25: Cung cấp Vật tư tiêu hao thông thường phục vụ cho công tác chuyên môn tại bệnh viện 77 danh mục/ 65 phần lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500077532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 94,087,563,192 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500194727 - Lô số 1 1,287,975,360 921.132.378 9018 321.993.840 chi tiết tại bảng Y 19,319,631
2 PP2500194728 - Lô số 2 61,752,000 44.090.928 9018 15.438.000 chi tiết tại bảng Y 926,280
3 PP2500194729 - Lô số 3 8,742,384,000 6.244.336.980 9018 2.185.596.000 chi tiết tại bảng Y 131,135,760
4 PP2500194730 - Lô số 4 8,053,584,000 5.752.455.408 9018 2.013.396.000 chi tiết tại bảng Y 120,803,760
5 PP2500194731 - Lô số 5 515,292,000 368.052.912 9018 128.823.000 chi tiết tại bảng Y 7,729,380
6 PP2500194732 - Lô số 6 653,486,400 466.776.000 9018 163.371.600 chi tiết tại bảng Y 9,802,296
7 PP2500194733 - Lô số 7 850,550,400 607.536.000 9018 212.637.600 chi tiết tại bảng Y 12,758,256
8 PP2500194734 - Lô số 8 3,689,712,000 2.635.684.272 9018 922.428.000 chi tiết tại bảng Y 55,345,680
9 PP2500194735 - Lô số 9 1,117,656,000 798.359.328 9018 279.414.000 chi tiết tại bảng Y 16,764,840
10 PP2500194736 - Lô số 10 4,424,364,000 3.159.943.974 9018 1.106.091.000 chi tiết tại bảng Y 66,365,460
11 PP2500194737 - Lô số 11 678,456,000 484.587.198 9018 169.614.000 chi tiết tại bảng Y 10,176,840
12 PP2500194738 - Lô số 12 572,160,000 408.693.888 9018 143.040.000 chi tiết tại bảng Y 8,582,400
13 PP2500194739 - Lô số 13 229,622,400 164.016.000 3926 57.405.600 chi tiết tại bảng Y 3,444,336
14 PP2500194740 - Lô số 14 3,076,747,584 2.197.793.520 9018 769.186.896 chi tiết tại bảng Y 46,151,214
15 PP2500194741 - Lô số 15 2,084,400,000 1.488.886.920 9018 521.100.000 chi tiết tại bảng Y 31,266,000
16 PP2500194742 - Lô số 16 97,092,000 69.356.052 9018 24.273.000 chi tiết tại bảng Y 1,456,380
17 PP2500194743 - Lô số 17 33,984,000 24.277.320 9018 8.496.000 chi tiết tại bảng Y 509,760
18 PP2500194744 - Lô số 18 127,733,760 91.238.400 9018 31.933.440 chi tiết tại bảng Y 1,916,007
19 PP2500194745 - Lô số 19 17,337,600 12.384.000 9018 4.334.400 chi tiết tại bảng Y 260,064
20 PP2500194746 - Lô số 20 253,152,000 180.834.912 9018 63.288.000 chi tiết tại bảng Y 3,797,280
21 PP2500194747 - Lô số 21 1,551,600,000 1.108.307.880 9018 387.900.000 chi tiết tại bảng Y 23,274,000
22 PP2500194748 - Lô số 22 473,088,000 337.913.856 9018 118.272.000 chi tiết tại bảng Y 7,096,320
23 PP2500194749 - Lô số 23 152,721,360 104.128.200 3926 38.180.340 chi tiết tại bảng Y 2,290,821
24 PP2500194750 - Lô số 24 38,658,048 26.357.760 3926 9.664.512 chi tiết tại bảng Y 579,871
25 PP2500194751 - Lô số 25 424,670,400 303.336.000 3926 106.167.600 chi tiết tại bảng Y 6,370,056
26 PP2500194752 - Lô số 26 1,040,901,120 743.500.800 3926 260.225.280 chi tiết tại bảng Y 15,613,517
27 PP2500194753 - Lô số 27 2,089,152,000 1.492.176.816 9018 522.288.000 chi tiết tại bảng Y 31,337,280
28 PP2500194754 - Lô số 28 325,188,864 232.277.760 3926 81.297.216 chi tiết tại bảng Y 4,877,833
29 PP2500194755 - Lô số 29 267,775,200 191.268.000 9018 66.943.800 chi tiết tại bảng Y 4,016,628
30 PP2500194756 - Lô số 30 250,800,000 179.142.678 9018 62.700.000 chi tiết tại bảng Y 3,762,000
31 PP2500194757 - Lô số 31 366,523,920 261.802.800 9018 91.630.980 chi tiết tại bảng Y 5,497,859
32 PP2500194758 - Lô số 32 142,188,000 101.562.822 9018 35.547.000 chi tiết tại bảng Y 2,132,820
33 PP2500194759 - Lô số 33 128,316,000 91.654.254 4819 32.079.000 chi tiết tại bảng Y 1,924,740
34 PP2500194760 - Lô số 34 2,489,520,000 1.778.231.6 9018 622.380.000 chi tiết tại bảng Y 37,342,800
35 PP2500194761 - Lô số 35 71,820,000 51.300.000 9018 17.955.000 chi tiết tại bảng Y 1,077,300
36 PP2500194762 - Lô số 36 3,338,244,000 2.384.460.000 3808 834.561.000 chi tiết tại bảng Y 50,073,660
37 PP2500194763 - Lô số 37 1,039,500,000 742.500.000 2712 259.875.000 chi tiết tại bảng Y 15,592,500
38 PP2500194764 - Lô số 38 1,590,045,600 1.084.122.000 7017 397.511.400 chi tiết tại bảng Y 23,850,684
39 PP2500194765 - Lô số 39 16,530,696,000 11.807.640.000 9018 4.132.674.000 chi tiết tại bảng Y 247,960,440
40 PP2500194766 - Lô số 40 90,443,808 64.602.720 7017 22.610.952 chi tiết tại bảng Y 1,356,658
41 PP2500194767 - Lô số 41 441,792,000 315.605.160 3926 110.448.000 chi tiết tại bảng Y 6,626,880
42 PP2500194768 - Lô số 42 694,720,320 496.154.736 3926 173.680.080 chi tiết tại bảng Y 10,420,805
43 PP2500194769 - Lô số 43 513,270,720 366.326.280 3926 128.317.680 chi tiết tại bảng Y 7,699,061
44 PP2500194770 - Lô số 44 798,739,200 570.599.316 3926 199.684.800 chi tiết tại bảng Y 11,981,088
45 PP2500194771 - Lô số 45 354,393,648 253.138.320 9018 88.598.412 chi tiết tại bảng Y 5,315,905
46 PP2500194772 - Lô số 46 78,000,000 55.715.400 3926 19.500.000 chi tiết tại bảng Y 1,170,000
47 PP2500194773 - Lô số 47 945,000,000 675.000.000 3006 236.250.000 chi tiết tại bảng Y 14,175,000
48 PP2500194774 - Lô số 48 8,471,276,880 6.050.100.438 9018 2.117.819.220 chi tiết tại bảng Y 127,069,154
49 PP2500194775 - Lô số 49 379,428,000 270.992.898 9018 94.857.000 chi tiết tại bảng Y 5,691,420
50 PP2500194776 - Lô số 50 2,360,640,000 1.686.382.200 9018 590.160.000 chi tiết tại bảng Y 35,409,600
51 PP2500194777 - Lô số 51 96,768,000 69.116.544 9018 24.192.000 chi tiết tại bảng Y 1,451,520
52 PP2500194778 - Lô số 52 132,048,000 94.315.284 9018 33.012.000 chi tiết tại bảng Y 1,980,720
53 PP2500194779 - Lô số 53 846,014,400 604.296.000 4014 211.503.600 chi tiết tại bảng Y 12,690,216
54 PP2500194780 - Lô số 54 940,705,920 671.932.800 4014 235.176.480 chi tiết tại bảng Y 14,110,589
55 PP2500194781 - Lô số 55 4,205,880,000 3.004.200.000 4819 1.051.470.000 chi tiết tại bảng Y 63,088,200
56 PP2500194782 - Lô số 56 921,690,000 658.350.000 3822 230.422.500 chi tiết tại bảng Y 13,825,350
57 PP2500194783 - Lô số 57 1,266,298,800 875.380.986 2910 316.574.700 chi tiết tại bảng Y 18,994,482
58 PP2500194784 - Lô số 58 87,393,600 62.424.000 3005 21.848.400 chi tiết tại bảng Y 1,310,904
59 PP2500194785 - Lô số 59 101,928,000 69.496.364 9027 25.482.000 chi tiết tại bảng Y 1,528,920
60 PP2500194786 - Lô số 60 363,275,880 259.467.912 3926 90.818.970 chi tiết tại bảng Y 5,449,139
61 PP2500194787 - Lô số 61 104,526,000 74.631.564 3926 26.131.500 chi tiết tại bảng Y 1,567,890
62 PP2500194788 - Lô số 62 42,912,000 30.639.168 3926 10.728.000 chi tiết tại bảng Y 643,680
63 PP2500194789 - Lô số 63 415,296,000 296.640.000 3402 103.824.000 chi tiết tại bảng Y 6,229,440
64 PP2500194790 - Lô số 64 311,472,000 222.480.000 3402 77.868.000 chi tiết tại bảng Y 4,672,080
65 PP2500194791 - Lô số 65 244,800,000 174.857.130 3403 61.200.000 chi tiết tại bảng Y 3,672,000
Lô số 1
Mã phần lô PP2500194727
Giá từng phần lô 1,287,975,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.132.378
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.993.840
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,319,631
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 2
Mã phần lô PP2500194728
Giá từng phần lô 61,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.090.928
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 3
Mã phần lô PP2500194729
Giá từng phần lô 8,742,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.244.336.980
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.185.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,135,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 4
Mã phần lô PP2500194730
Giá từng phần lô 8,053,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.752.455.408
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,803,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 5
Mã phần lô PP2500194731
Giá từng phần lô 515,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.052.912
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,729,380
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 6
Mã phần lô PP2500194732
Giá từng phần lô 653,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.776.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.371.600
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,802,296
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 7
Mã phần lô PP2500194733
Giá từng phần lô 850,550,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.536.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.637.600
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,758,256
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 8
Mã phần lô PP2500194734
Giá từng phần lô 3,689,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.684.272
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,345,680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 9
Mã phần lô PP2500194735
Giá từng phần lô 1,117,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.359.328
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,764,840
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 10
Mã phần lô PP2500194736
Giá từng phần lô 4,424,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.159.943.974
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,365,460
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 11
Mã phần lô PP2500194737
Giá từng phần lô 678,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.587.198
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,176,840
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 12
Mã phần lô PP2500194738
Giá từng phần lô 572,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.693.888
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,582,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 13
Mã phần lô PP2500194739
Giá từng phần lô 229,622,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.016.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.405.600
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,444,336
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 14
Mã phần lô PP2500194740
Giá từng phần lô 3,076,747,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.197.793.520
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.186.896
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,151,214
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 15
Mã phần lô PP2500194741
Giá từng phần lô 2,084,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.886.920
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,266,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 16
Mã phần lô PP2500194742
Giá từng phần lô 97,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.356.052
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,380
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 17
Mã phần lô PP2500194743
Giá từng phần lô 33,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.277.320
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 18
Mã phần lô PP2500194744
Giá từng phần lô 127,733,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.238.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.933.440
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,007
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 19
Mã phần lô PP2500194745
Giá từng phần lô 17,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.384.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.334.400
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,064
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 20
Mã phần lô PP2500194746
Giá từng phần lô 253,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.834.912
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,797,280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 21
Mã phần lô PP2500194747
Giá từng phần lô 1,551,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.307.880
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,274,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 22
Mã phần lô PP2500194748
Giá từng phần lô 473,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.913.856
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,096,320
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 23
Mã phần lô PP2500194749
Giá từng phần lô 152,721,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.128.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.180.340
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,290,821
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 24
Mã phần lô PP2500194750
Giá từng phần lô 38,658,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.357.760
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.664.512
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,871
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 25
Mã phần lô PP2500194751
Giá từng phần lô 424,670,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.167.600
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,370,056
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 26
Mã phần lô PP2500194752
Giá từng phần lô 1,040,901,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.500.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.225.280
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,613,517
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 27
Mã phần lô PP2500194753
Giá từng phần lô 2,089,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.176.816
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,337,280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 28
Mã phần lô PP2500194754
Giá từng phần lô 325,188,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.277.760
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.297.216
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,877,833
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 29
Mã phần lô PP2500194755
Giá từng phần lô 267,775,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.268.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.943.800
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,016,628
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 30
Mã phần lô PP2500194756
Giá từng phần lô 250,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.142.678
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,762,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 31
Mã phần lô PP2500194757
Giá từng phần lô 366,523,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.802.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.630.980
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,497,859
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 32
Mã phần lô PP2500194758
Giá từng phần lô 142,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.562.822
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,132,820
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 33
Mã phần lô PP2500194759
Giá từng phần lô 128,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.654.254
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,740
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 34
Mã phần lô PP2500194760
Giá từng phần lô 2,489,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.231.6
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,342,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 35
Mã phần lô PP2500194761
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 36
Mã phần lô PP2500194762
Giá từng phần lô 3,338,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.384.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,073,660
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 37
Mã phần lô PP2500194763
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,592,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 38
Mã phần lô PP2500194764
Giá từng phần lô 1,590,045,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.122.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.511.400
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,850,684
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 39
Mã phần lô PP2500194765
Giá từng phần lô 16,530,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.807.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.132.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,960,440
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 40
Mã phần lô PP2500194766
Giá từng phần lô 90,443,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.602.720
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.610.952
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,658
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 41
Mã phần lô PP2500194767
Giá từng phần lô 441,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.605.160
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,626,880
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 42
Mã phần lô PP2500194768
Giá từng phần lô 694,720,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.154.736
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.680.080
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,420,805
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 43
Mã phần lô PP2500194769
Giá từng phần lô 513,270,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.326.280
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.317.680
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,699,061
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 44
Mã phần lô PP2500194770
Giá từng phần lô 798,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.599.316
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.684.800
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,981,088
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 45
Mã phần lô PP2500194771
Giá từng phần lô 354,393,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.138.320
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.598.412
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,315,905
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 46
Mã phần lô PP2500194772
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715.400
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 47
Mã phần lô PP2500194773
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 48
Mã phần lô PP2500194774
Giá từng phần lô 8,471,276,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.050.100.438
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.819.220
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,069,154
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 49
Mã phần lô PP2500194775
Giá từng phần lô 379,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.992.898
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,691,420
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 50
Mã phần lô PP2500194776
Giá từng phần lô 2,360,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.382.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,409,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 51
Mã phần lô PP2500194777
Giá từng phần lô 96,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.116.544
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,451,520
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 52
Mã phần lô PP2500194778
Giá từng phần lô 132,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.315.284
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,720
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 53
Mã phần lô PP2500194779
Giá từng phần lô 846,014,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.296.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.503.600
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,690,216
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 54
Mã phần lô PP2500194780
Giá từng phần lô 940,705,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.932.800
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.176.480
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,110,589
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 55
Mã phần lô PP2500194781
Giá từng phần lô 4,205,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.004.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,088,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 56
Mã phần lô PP2500194782
Giá từng phần lô 921,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,825,350
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 57
Mã phần lô PP2500194783
Giá từng phần lô 1,266,298,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.380.986
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.574.700
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,994,482
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 58
Mã phần lô PP2500194784
Giá từng phần lô 87,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.424.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.848.400
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,904
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 59
Mã phần lô PP2500194785
Giá từng phần lô 101,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.496.364
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,528,920
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 60
Mã phần lô PP2500194786
Giá từng phần lô 363,275,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.467.912
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.818.970
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,449,139
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 61
Mã phần lô PP2500194787
Giá từng phần lô 104,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.631.564
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,567,890
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 62
Mã phần lô PP2500194788
Giá từng phần lô 42,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.639.168
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 63
Mã phần lô PP2500194789
Giá từng phần lô 415,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,229,440
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 64
Mã phần lô PP2500194790
Giá từng phần lô 311,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,672,080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 65
Mã phần lô PP2500194791
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.857.130
Mã hàng hóa (HS) 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,672,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->