Gói thầu: Gói thầu VTX04.25: Cung cấp Vật tư tiêu hao sử dụng trong gây mê hồi sức ngoại khoa và phẫu thuật tiêu hóa (60 danh mục/ 44 phần lô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500155734-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTX04.25: Cung cấp Vật tư tiêu hao sử dụng trong gây mê hồi sức ngoại khoa và phẫu thuật tiêu hóa (60 danh mục/ 44 phần lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500077532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 175,203,260,088 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500194792 - Lô số 1 366,678,144 261.912.960 9018 91.669.536 Chi tiết tại bảng Y 5,500,173
2 PP2500194793 - Lô số 2 1,566,364,800 1.118.845.728 9018 391.591.200 Chi tiết tại bảng Y 23,495,472
3 PP2500194794 - Lô số 3 5,206,516,272 3.718.922.436 9018 1.301.629.068 Chi tiết tại bảng Y 78,097,745
4 PP2500194795 - Lô số 4 159,213,600 113.724.000 9018 39.803.400 Chi tiết tại bảng Y 2,388,204
5 PP2500194796 - Lô số 5 38,400,000 27.428.544 9018 9.600.000 Chi tiết tại bảng Y 576,000
6 PP2500194797 - Lô số 6 267,458,400 191.041.740 9018 66.864.600 Chi tiết tại bảng Y 4,011,876
7 PP2500194798 - Lô số 7 6,988,797,816 4.991.995.512 9018 1.747.199.454 Chi tiết tại bảng Y 104,831,968
8 PP2500194799 - Lô số 8 2,457,000,000 1.755.000.000 9018 614.250.000 Chi tiết tại bảng Y 36,855,000
9 PP2500194800 - Lô số 9 234,374,880 167.410.620 9018 58.593.720 Chi tiết tại bảng Y 3,515,624
10 PP2500194801 - Lô số 10 282,744,072 201.960.018 9018 70.686.018 Chi tiết tại bảng Y 4,241,162
11 PP2500194802 - Lô số 11 1,248,000,000 891.428.544 9018 312.000.000 Chi tiết tại bảng Y 18,720,000
12 PP2500194803 - Lô số 12 482,676,480 344.768.292 9018 120.669.120 Chi tiết tại bảng Y 7,240,148
13 PP2500194804 - Lô số 13 74,400,000 53.142.840 9018 18.600.000 Chi tiết tại bảng Y 1,116,000
14 PP2500194805 - Lô số 14 5,700,000,000 4.071.428.550 9018 1.425.000.000 Chi tiết tại bảng Y 85,500,000
15 PP2500194806 - Lô số 15 3,306,240,000 2.361.600.360 9018 826.560.000 Chi tiết tại bảng Y 49,593,600
16 PP2500194807 - Lô số 16 1,203,840,000 859.886.496 9018 300.960.000 Chi tiết tại bảng Y 18,057,600
17 PP2500194808 - Lô số 17 1,413,720,000 1.009.800.0 9018 353.430.000 Chi tiết tại bảng Y 21,205,800
18 PP2500194809 - Lô số 18 348,000,000 248.571.450 3403 87.000.000 Chi tiết tại bảng Y 5,220,000
19 PP2500194810 - Lô số 19 388,080,000 277.200.000 9018 97.020.000 Chi tiết tại bảng Y 5,821,200
20 PP2500194811 - Lô số 20 176,400,000 126.000.000 9018 44.100.000 Chi tiết tại bảng Y 2,646,000
21 PP2500194812 - Lô số 21 241,920,000 172.800.000 9018 60.480.000 Chi tiết tại bảng Y 3,628,800
22 PP2500194813 - Lô số 22 11,529,000,000 8.235.000.000 9018 2.882.250.000 Chi tiết tại bảng Y 172,935,000
23 PP2500194814 - Lô số 23 3,456,000,000 2.468.571.390 9018 864.000.000 Chi tiết tại bảng Y 51,840,000
24 PP2500194815 - Lô số 24 15,925,593,600 11.375.424.000 3005 3.981.398.400 Chi tiết tại bảng Y 238,883,904
25 PP2500194816 - Lô số 25 1,231,200,000 879.446.160 9018 307.800.000 Chi tiết tại bảng Y 18,468,000
26 PP2500194817 - Lô số 26 426,600,000 304.720.380 9018 106.650.000 Chi tiết tại bảng Y 6,399,000
27 PP2500194818 - Lô số 27 2,057,529,600 1.469.664.000 9018 514.382.400 Chi tiết tại bảng Y 30,862,944
28 PP2500194819 - Lô số 28 3,654,927,360 2.610.662.400 9018 913.731.840 Chi tiết tại bảng Y 54,823,911
29 PP2500194820 - Lô số 29 7,720,272,000 5.514.480.000 9018 1.930.068.000 Chi tiết tại bảng Y 115,804,080
30 PP2500194821 - Lô số 30 286,272,000 204.480.000 3926 71.568.000 Chi tiết tại bảng Y 4,294,080
31 PP2500194822 - Lô số 31 18,144,000 12.960.000 3926 4.536.000 Chi tiết tại bảng Y 272,160
32 PP2500194823 - Lô số 32 4,312,772,232 3.080.555.208 9018 1.078.193.058 Chi tiết tại bảng Y 64,691,584
33 PP2500194824 - Lô số 33 2,166,980,832 1.547.812.260 9018 541.745.208 Chi tiết tại bảng Y 32,504,713
34 PP2500194825 - Lô số 34 8,855,280,000 6.055.726.5 9018 2.213.820.000 Chi tiết tại bảng Y 132,829,200
35 PP2500194826 - Lô số 35 44,254,800,000 31.610.571.372 9018 11.063.700.000 Chi tiết tại bảng Y 663,822,000
36 PP2500194827 - Lô số 36 25,224,000,000 18.017.142.624 9018 6.306.000.000 Chi tiết tại bảng Y 378,360,000
37 PP2500194828 - Lô số 37 3,276,000,000 2.340.000.000 9018 819.000.000 Chi tiết tại bảng Y 49,140,000
38 PP2500194829 - Lô số 38 186,984,000 133.560.000 9018 46.746.000 Chi tiết tại bảng Y 2,804,760
39 PP2500194830 - Lô số 39 1,310,400,000 910.000.000 8547 327.600.000 Chi tiết tại bảng Y 19,656,000
40 PP2500194831 - Lô số 40 705,600,000 490.000.000 8547 176.400.000 Chi tiết tại bảng Y 10,584,000
41 PP2500194832 - Lô số 41 1,376,880,000 976.628.484 9018 344.220.000 Chi tiết tại bảng Y 20,653,200
42 PP2500194833 - Lô số 42 1,243,200,000 847.636.380 9033 310.800.000 Chi tiết tại bảng Y 18,648,000
43 PP2500194834 - Lô số 43 455,040,000 325.026.864 9018 113.760.000 Chi tiết tại bảng Y 6,825,600
44 PP2500194835 - Lô số 44 3,378,960,000 2.303.836.364 8544 844.740.000 Chi tiết tại bảng Y 50,684,400
Lô số 1
Mã phần lô PP2500194792
Giá từng phần lô 366,678,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.912.960
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.669.536
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,173
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 2
Mã phần lô PP2500194793
Giá từng phần lô 1,566,364,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.845.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.591.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,495,472
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 3
Mã phần lô PP2500194794
Giá từng phần lô 5,206,516,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.718.922.436
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.301.629.068
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,097,745
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 4
Mã phần lô PP2500194795
Giá từng phần lô 159,213,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.724.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.803.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,388,204
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 5
Mã phần lô PP2500194796
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.544
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 6
Mã phần lô PP2500194797
Giá từng phần lô 267,458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.041.740
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.864.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,011,876
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 7
Mã phần lô PP2500194798
Giá từng phần lô 6,988,797,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.991.995.512
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.199.454
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,831,968
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 8
Mã phần lô PP2500194799
Giá từng phần lô 2,457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,855,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 9
Mã phần lô PP2500194800
Giá từng phần lô 234,374,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.410.620
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.593.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,515,624
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 10
Mã phần lô PP2500194801
Giá từng phần lô 282,744,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.960.018
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.686.018
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,241,162
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 11
Mã phần lô PP2500194802
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.544
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 12
Mã phần lô PP2500194803
Giá từng phần lô 482,676,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.768.292
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.669.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,240,148
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 13
Mã phần lô PP2500194804
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.840
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 14
Mã phần lô PP2500194805
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.428.550
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 15
Mã phần lô PP2500194806
Giá từng phần lô 3,306,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.600.360
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,593,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 16
Mã phần lô PP2500194807
Giá từng phần lô 1,203,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.886.496
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,057,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 17
Mã phần lô PP2500194808
Giá từng phần lô 1,413,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.800.0
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,205,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 18
Mã phần lô PP2500194809
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.450
Mã hàng hóa (HS) 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 19
Mã phần lô PP2500194810
Giá từng phần lô 388,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,821,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 20
Mã phần lô PP2500194811
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 21
Mã phần lô PP2500194812
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 22
Mã phần lô PP2500194813
Giá từng phần lô 11,529,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.235.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.882.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,935,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 23
Mã phần lô PP2500194814
Giá từng phần lô 3,456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.571.390
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,840,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 24
Mã phần lô PP2500194815
Giá từng phần lô 15,925,593,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.375.424.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.981.398.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,883,904
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 25
Mã phần lô PP2500194816
Giá từng phần lô 1,231,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.446.160
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,468,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 26
Mã phần lô PP2500194817
Giá từng phần lô 426,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.720.380
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,399,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 27
Mã phần lô PP2500194818
Giá từng phần lô 2,057,529,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.664.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.382.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,862,944
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 28
Mã phần lô PP2500194819
Giá từng phần lô 3,654,927,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.662.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.731.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,823,911
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 29
Mã phần lô PP2500194820
Giá từng phần lô 7,720,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.514.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.930.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,804,080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 30
Mã phần lô PP2500194821
Giá từng phần lô 286,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,294,080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 31
Mã phần lô PP2500194822
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,160
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 32
Mã phần lô PP2500194823
Giá từng phần lô 4,312,772,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.080.555.208
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.193.058
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,691,584
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 33
Mã phần lô PP2500194824
Giá từng phần lô 2,166,980,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.547.812.260
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.745.208
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,504,713
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 34
Mã phần lô PP2500194825
Giá từng phần lô 8,855,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.055.726.5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.213.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,829,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 35
Mã phần lô PP2500194826
Giá từng phần lô 44,254,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.610.571.372
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.063.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,822,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 36
Mã phần lô PP2500194827
Giá từng phần lô 25,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.017.142.624
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,360,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 37
Mã phần lô PP2500194828
Giá từng phần lô 3,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 38
Mã phần lô PP2500194829
Giá từng phần lô 186,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,804,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 39
Mã phần lô PP2500194830
Giá từng phần lô 1,310,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8547
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 40
Mã phần lô PP2500194831
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8547
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 41
Mã phần lô PP2500194832
Giá từng phần lô 1,376,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.628.484
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,653,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 42
Mã phần lô PP2500194833
Giá từng phần lô 1,243,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.636.380
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,648,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 43
Mã phần lô PP2500194834
Giá từng phần lô 455,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.026.864
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lô số 44
Mã phần lô PP2500194835
Giá từng phần lô 3,378,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.303.836.364
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,684,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->