Gói thầu: Gói thầu VTX09.25: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao sử dụng cho khối cận lâm sàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500337802-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTX09.25: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao sử dụng cho khối cận lâm sàng
Số hiệu KHLCNT PL2500164876
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 30,925,167,728 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500336669 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 256 lớp cắt 450,450,000 6,756,750
2 PP2500336670 - Dây dẫn áp lực cao (chữ Y dùng cho máy CT256 lát cắt) 42,120,000 631,800
3 PP2500336671 - Kim sinh thiết tạng 1,313,280,000 19,699,200
4 PP2500336672 - Kim chọc dò áp xe 437,976,000 6,569,640
5 PP2500336673 - Kim sinh thiết xương 115,200,000 1,728,000
6 PP2500336674 - Băng thử nhiệt 725,424,000 10,881,360
7 PP2500336675 - Test hóa học dùng cho hấp dụng cụ 585,784,320 8,786,765
8 PP2500336676 - Test kiểm tra áp suất nồi hấp 417,890,016 6,268,351
9 PP2500336677 - Test chỉ thị sinh học cho máy hấp ẩm 106,650,000 1,599,750
10 PP2500336678 - Test kiểm tra chất lượng lò sau sửa chữa 122,179,200 1,832,688
11 PP2500336679 - Test kiểm tra hơi nước của lò hấp 206,764,800 3,101,472
12 PP2500336680 - Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 20cm 1,003,680,000 15,055,200
13 PP2500336681 - Lưỡi cắt tiêu bản 459,360,000 6,890,400
14 PP2500336682 - Cassette nhựa đúc bệnh phẩm 917,368,200 13,760,523
15 PP2500336683 - Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (túi chống đông 750ml) 5,559,840,000 83,397,600
16 PP2500336684 - Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (túi chống đông 500ml) 5,568,948,000 83,534,220
17 PP2500336685 - Que cấy nhựa các cỡ 124,848,000 1,872,720
18 PP2500336686 - Ống ly tâm (ống Falcon) loại 15 - 20ml 8,490,000 127,350
19 PP2500336687 - Ống nghiệm nhựa nước tiểu 235,128,000 3,526,920
20 PP2500336688 - Ống xét nghiệm (sample cup) 19,891,872 298,379
21 PP2500336689 - Ống trữ lạnh mẫu 13,483,080 202,247
22 PP2500336690 - Ống Micro đựng mẫu 33,951,960 509,280
23 PP2500336691 - Ống Eppendorff 103,896,000 1,558,440
24 PP2500336692 - Lọ nhựa đựng tinh trùng 13,104,000 196,560
25 PP2500336693 - Giấy lọc fi 20 4,384,800 65,772
26 PP2500336694 - Túi lấy máu đơn 184,704,000 2,770,560
27 PP2500336695 - Túi lấy máu rỗng 598,272,000 8,974,080
28 PP2500336696 - Túi lấy máu bốn 2,093,406,960 31,401,105
29 PP2500336697 - Dao nối vô trùng dùng cho máy nối dây túi máu 1,654,818,048 24,822,271
30 PP2500336698 - Giấy parafin 26,400,000 396,000
31 PP2500336699 - Giấy thử pH 45,513,600 682,704
32 PP2500336700 - Que thủy tinh đầu dẹt (loại dài) 24,116,400 361,746
33 PP2500336701 - Que thủy tinh đầu dẹt (loại ngắn) 5,768,280 86,525
34 PP2500336702 - Giấy in nhiệt cho máy siêu âm 839,016,000 12,585,240
35 PP2500336703 - Giấy in ảnh 617,760,000 9,266,400
36 PP2500336704 - Giấy in máy hấp nhiệt độ thấp 25,387,056 380,806
37 PP2500336705 - Bao cao su (condom) 3,820,800 57,312
38 PP2500336706 - Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng (tiệt trùng đơn chiếc) 15,346,800 230,202
39 PP2500336707 - Chỉ thị hóa học cho tiệt trùng chiếu xạ ≥10kGy (nhãn tròn, 12mm, 5000 nhãn/cuộn) 85,800,000 1,287,000
40 PP2500336708 - Băng đựng hóa chất sử dụng với máy hấp nhiệt độ thấp 1,841,994,000 27,629,910
41 PP2500336709 - Bơm tiêm đôi dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang/đối quang từ Medrad Spectris Solaris EP 171,120,000 2,566,800
42 PP2500336710 - Đầu côn 5ml 11,457,600 171,864
43 PP2500336711 - Bơm tiêm dùng máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 64 lớp cắt. 563,472,000 8,452,080
44 PP2500336712 - Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 16 lớp cắt Optivantage 232,320,000 3,484,800
45 PP2500336713 - Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp 16 CT lớp cắt Accutron 221,400,000 3,321,000
46 PP2500336714 - Túi ép tiệt trùng 1,178,784,000 17,681,760
47 PP2500336715 - Hóa chất H2O2 sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 571,200,000 8,568,000
48 PP2500336716 - Hóa chất bôi trơn dụng cụ bằng kim loại dùng cho máy rửa Steris 256,944,000 3,854,160
49 PP2500336717 - Lamelle các cỡ 129,636,000 1,944,540
50 PP2500336718 - Lam kính mài (không phủ cản quang) 32,572,800 488,592
51 PP2500336719 - Lam kính 33,488,000 502,320
52 PP2500336720 - Ống nghiệm viền miệng ngắn (khoảng 12cm) 20,217,600 303,264
53 PP2500336721 - Đầu côn không lọc 10μl 315,792,576 4,736,889
54 PP2500336722 - Đầu côn có lọc các loại 127,431,456 1,911,472
55 PP2500336723 - Đầu côn vàng 30,794,904 461,924
56 PP2500336724 - Đầu côn xanh 1,560,600 23,409
57 PP2500336725 - Pipette nhựa 56,160,000 842,400
58 PP2500336726 - Ống máu lắng 318,600,000 4,779,000
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 256 lớp cắt
Mã phần lô PP2500336669
Giá từng phần lô 450,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,756,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Dây dẫn áp lực cao (chữ Y dùng cho máy CT256 lát cắt)
Mã phần lô PP2500336670
Giá từng phần lô 42,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Kim sinh thiết tạng
Mã phần lô PP2500336671
Giá từng phần lô 1,313,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,699,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Kim chọc dò áp xe
Mã phần lô PP2500336672
Giá từng phần lô 437,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,569,640
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Kim sinh thiết xương
Mã phần lô PP2500336673
Giá từng phần lô 115,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Băng thử nhiệt
Mã phần lô PP2500336674
Giá từng phần lô 725,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,881,360
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Test hóa học dùng cho hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2500336675
Giá từng phần lô 585,784,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,786,765
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Test kiểm tra áp suất nồi hấp
Mã phần lô PP2500336676
Giá từng phần lô 417,890,016
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,268,351
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Test chỉ thị sinh học cho máy hấp ẩm
Mã phần lô PP2500336677
Giá từng phần lô 106,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,599,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Test kiểm tra chất lượng lò sau sửa chữa
Mã phần lô PP2500336678
Giá từng phần lô 122,179,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,832,688
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Test kiểm tra hơi nước của lò hấp
Mã phần lô PP2500336679
Giá từng phần lô 206,764,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,101,472
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Giấy gói dụng cụ cho máy hấp nhiệt độ thấp 20cm
Mã phần lô PP2500336680
Giá từng phần lô 1,003,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,055,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lưỡi cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500336681
Giá từng phần lô 459,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,890,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Cassette nhựa đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500336682
Giá từng phần lô 917,368,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,760,523
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (túi chống đông 750ml)
Mã phần lô PP2500336683
Giá từng phần lô 5,559,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,397,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (túi chống đông 500ml)
Mã phần lô PP2500336684
Giá từng phần lô 5,568,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,534,220
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Que cấy nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500336685
Giá từng phần lô 124,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,720
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống ly tâm (ống Falcon) loại 15 - 20ml
Mã phần lô PP2500336686
Giá từng phần lô 8,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,350
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống nghiệm nhựa nước tiểu
Mã phần lô PP2500336687
Giá từng phần lô 235,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,526,920
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống xét nghiệm (sample cup)
Mã phần lô PP2500336688
Giá từng phần lô 19,891,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,379
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống trữ lạnh mẫu
Mã phần lô PP2500336689
Giá từng phần lô 13,483,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,247
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống Micro đựng mẫu
Mã phần lô PP2500336690
Giá từng phần lô 33,951,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống Eppendorff
Mã phần lô PP2500336691
Giá từng phần lô 103,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,558,440
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lọ nhựa đựng tinh trùng
Mã phần lô PP2500336692
Giá từng phần lô 13,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Giấy lọc fi 20
Mã phần lô PP2500336693
Giá từng phần lô 4,384,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,772
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Túi lấy máu đơn
Mã phần lô PP2500336694
Giá từng phần lô 184,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,770,560
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Túi lấy máu rỗng
Mã phần lô PP2500336695
Giá từng phần lô 598,272,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,974,080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Túi lấy máu bốn
Mã phần lô PP2500336696
Giá từng phần lô 2,093,406,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,401,105
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Dao nối vô trùng dùng cho máy nối dây túi máu
Mã phần lô PP2500336697
Giá từng phần lô 1,654,818,048
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,822,271
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Giấy parafin
Mã phần lô PP2500336698
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Giấy thử pH
Mã phần lô PP2500336699
Giá từng phần lô 45,513,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,704
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Que thủy tinh đầu dẹt (loại dài)
Mã phần lô PP2500336700
Giá từng phần lô 24,116,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,746
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Que thủy tinh đầu dẹt (loại ngắn)
Mã phần lô PP2500336701
Giá từng phần lô 5,768,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,525
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Giấy in nhiệt cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2500336702
Giá từng phần lô 839,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,585,240
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Giấy in ảnh
Mã phần lô PP2500336703
Giá từng phần lô 617,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,266,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Giấy in máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500336704
Giá từng phần lô 25,387,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,806
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bao cao su (condom)
Mã phần lô PP2500336705
Giá từng phần lô 3,820,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,312
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng (tiệt trùng đơn chiếc)
Mã phần lô PP2500336706
Giá từng phần lô 15,346,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,202
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Chỉ thị hóa học cho tiệt trùng chiếu xạ ≥10kGy (nhãn tròn, 12mm, 5000 nhãn/cuộn)
Mã phần lô PP2500336707
Giá từng phần lô 85,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Băng đựng hóa chất sử dụng với máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500336708
Giá từng phần lô 1,841,994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,629,910
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bơm tiêm đôi dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang/đối quang từ Medrad Spectris Solaris EP
Mã phần lô PP2500336709
Giá từng phần lô 171,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,566,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Đầu côn 5ml
Mã phần lô PP2500336710
Giá từng phần lô 11,457,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,864
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bơm tiêm dùng máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 64 lớp cắt.
Mã phần lô PP2500336711
Giá từng phần lô 563,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,452,080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp CT 16 lớp cắt Optivantage
Mã phần lô PP2500336712
Giá từng phần lô 232,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,484,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bơm tiêm tương thích với máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp 16 CT lớp cắt Accutron
Mã phần lô PP2500336713
Giá từng phần lô 221,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,321,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2500336714
Giá từng phần lô 1,178,784,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,681,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Hóa chất H2O2 sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500336715
Giá từng phần lô 571,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,568,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Hóa chất bôi trơn dụng cụ bằng kim loại dùng cho máy rửa Steris
Mã phần lô PP2500336716
Giá từng phần lô 256,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,854,160
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lamelle các cỡ
Mã phần lô PP2500336717
Giá từng phần lô 129,636,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,540
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lam kính mài (không phủ cản quang)
Mã phần lô PP2500336718
Giá từng phần lô 32,572,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,592
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Lam kính
Mã phần lô PP2500336719
Giá từng phần lô 33,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,320
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống nghiệm viền miệng ngắn (khoảng 12cm)
Mã phần lô PP2500336720
Giá từng phần lô 20,217,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,264
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Đầu côn không lọc 10μl
Mã phần lô PP2500336721
Giá từng phần lô 315,792,576
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,736,889
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Đầu côn có lọc các loại
Mã phần lô PP2500336722
Giá từng phần lô 127,431,456
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911,472
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500336723
Giá từng phần lô 30,794,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,924
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500336724
Giá từng phần lô 1,560,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,409
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Pipette nhựa
Mã phần lô PP2500336725
Giá từng phần lô 56,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500336726
Giá từng phần lô 318,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,779,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->